Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208684-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211108151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:11:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,355,567,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc trên 70% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng tương tự đã thi công công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô công trình dân dụng cấp III trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu+ Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học;chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu trên để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng tối thiểu 25 ngườiCông nhân kỹ thuật chuyên ngành Thợ nề, cơ khí, điện, mộc hoặc mộc xây dựng+ Có Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, có thẻ an toàn lao động hoặc xác nhận của cơ quan đã qua huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu trên để chứng minh)- Bậc nghể tối thiểu 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 350l
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 8.5KW
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước ≥ 5.5KW
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông ≥ 0,9KW
- Đặc điểm thiết bị 2019 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài ≥ 720W
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn > = 1.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2019 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cân bằng laser ≥ 4 tia
- Đặc điểm thiết bị 2019 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt >=800W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn sắt >=180A
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy chà nhám tường ≥ 0,9 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hút bụi công nghiệp ≥ 1,2Kw
- Đặc điểm thiết bị 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,2T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 72 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trần Hưng Đạo -Tp Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: AGRIBANK Chi nhánh Tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ : Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033620197
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng IDEAZ


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 72 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trần Hưng Đạo -Tp Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: AGRIBANK Chi nhánh Tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ : Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033620197


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: AGRIBANK Chi nhánh Tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ : Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033620197
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh., số điện thoại: 02033620197
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng IDEAZ. Địa chỉ: Số nhà 5A, Ngõ 3, tổ 6, phố Lệ Mật, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh., số điện thoại: 02033620197
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36,682m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế104,088m3
3Khoan rút lõi sàn bê tông để lắp đặt hệ thống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2lỗ
4Tháo dỡ rèmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20bộ
5Tháo dỡ vách kính ngoài nhà 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế435,983m2
6Tháo dỡ vách nhôm kính liền cửa đi trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế73,553m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30,3m2
8Tháo dỡ vách thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,678m2
9Vệ sinh làm sạch, cạo bỏ lớp sơn bong tróc cũ bằng máy trà nhám kết hợp giấy giáp thủ công lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.075,835m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,24m3
11Phá dỡ mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22,628m3
12Tháo dỡ ốp AlumiumTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế124,049m2
13Tháo dỡ biển hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3biển
14Tháo dỡ ốp đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17,306m2
15Tháo dỡ mái kính sảnh chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26,092m2
16Tháo dỡ kết cấu thép mái sảnh chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1gói
17Tháo dỡ cột cờTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1gói
18Dịch chuyển cục nóng điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17cái
19Tháo dỡ cổng thép tự động hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
20Tháo dỡ hàng rào thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế37,77m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,841m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải từ các tầng xuống tầng 1 bằng vác bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế60,443m3
23Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.511,068bao
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế164,531m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế164,531m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế164,531m3
B HẠNG MỤC KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,919100 m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,412m3
4Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,185100 m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế23,398m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,218100 m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,896tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,603tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,125tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16,088m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,34100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,68100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,68100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,127m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,371100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,066tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,287tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,096tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,869m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,792100 m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,359tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,952tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,147tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế34,364m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,278100 m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,264tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,376tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,77m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,151100 m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,052tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,025tấn
32Khoan lỗ d25 sâu 20cm thổi rửa sạnh, để khô lỗ khoan cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế132lỗ
33Phun phụ gia RAMSET (hoặc tương đương) vào lỗ khoan chờ thép cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế132lỗ
34Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,929tấn
35Bu lông neo M18-L400 + EcuTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế132bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế91,589m2
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,929tấn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC NỘI THẤT
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,56m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế64,859m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế311,42m2
4Trát đường chỉ âm, tạo nét kiến trúc mặt tiền, chỉ âm trên tường trát ngoài, xử lý chống thấm đường chỉ âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế157,195m
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54,522m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế158,2281m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế81,2161m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế58,7721m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế75,5221m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế365,942m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế75,522m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.380,6891m2
13Vách kính khung nhôm, kính phản quang 8.38 ly (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế433,664m2
14Cửa sổ nhôm kính dày 8,38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,415m2
15Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,415m2 cấu kiện
16Lam nhôm chắn nắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế77,454m2
17Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế163,574m2
18Làm lớp màng chống thấm SikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế76,1541m2
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế76,1541m2
20Lát gạch Granit 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27,3921m2
21Ốp đá Granite tự nhiên, lan can sảnh, biển hiệu, đá màu ghiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế91,395m2
22Kính mái sảnh, kính an toàn 2 lớp dày 10.38mm, màu xanh dươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế90,558m2
23Chân nhện inox 4 chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế70bộ
24Chân nhện inox 2 chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24bộ
25Căng bạt Hiflex khung sắt hộp mạ kẽm 30x30 có in hình ảnh che chắn công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27,375m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế64,303100m2
27Lưới chống bụiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.025,332m2
28Vận chuyển vật liệu lên cao, sỏi, đá dăm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32,212m3
29Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,217tấn
30Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế77,487tấn
31Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,36510m2
32Vận chuyển vật liệu lên cao xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22,122tấn
33Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,706m3
34Vận chuyển vật liệu lên cao kính các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế52,33610m2
35Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2tấn
36Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18,49410m2
37Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1tấn
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1ĐÈN TUÝP LED 1,2m, 18W (TẬN DỤNG)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17bộ
2ĐÈN LED DOWNLIGHT D170, 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5bộ
3ĐÈN ĐÀI PHUN CHỐNG NƯỚC 9WTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5bộ
4CÔNG TẮC ĐƠNTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
5CÔNG TẮC BATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
6Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC CHỐNG THẤM NƯỚC ÂM TƯỜNGTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
7ĐẾ ÂM TƯỜNG TỰ CHỐNG CHÁY CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮMTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6hộp
8MCB-1P-10A/6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
9MCB-1P-16A/6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cái
10Cu/PVC-1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế405,7m
11Cu/PVC-1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế372,9m
12ỐNG NHỰA LUỒN DÂY d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế389,3m
13KHỚP NỐI ỐNG NHỰA d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế195cái
14HỘP CHIA NGẢTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế90hộp
15Tủ điện đài phụ nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Cầu chắn rác mái D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
2Cầu chắn rác mái D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
3Cầu chắn rác mái D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
4Rơ le phao (phao điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
5Bơm chìm trục ngang cấp nước Q=11m3/h, h=6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 máy
6Đầu phun cột nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5bộ
7Ống nhựa PPR cấp lạnh -PN10-D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,11100m
8Ống nhựa PPR cấp lạnh -PN10-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,125100m
9Van khóa PPR - D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
10Tê đều nhựa PPR - D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
11Cút nhựa PPR 90 - D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
12Cút nhựa PPR 90 - D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
13Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR 90 - D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
14Măng sông PPR - D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
15Măng sông PPR - D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
16Ống nhựa U.PVC class2 - D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,104100m
17Ống nhựa U.PVC class2 - D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,315100m
18Ống nhựa U.PVC class2 - D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,118100m
19Cút nhựa U.PVC -45, d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế66cái
20Cút nhựa U.PVC -45, d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế48cái
21Cút nhựa U.PVC -45, d60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc trên 70% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng tương tự đã thi công công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô công trình dân dụng cấp III trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu+ Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động53
3 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học;chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;52
4 Cán bộ kỹ thuật phần cơ điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;52
5 Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;52
6 Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu trên để chứng minh)52
7 Công nhân kỹ thuật 25 Số lượng tối thiểu 25 ngườiCông nhân kỹ thuật chuyên ngành Thợ nề, cơ khí, điện, mộc hoặc mộc xây dựng+ Có Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, có thẻ an toàn lao động hoặc xác nhận của cơ quan đã qua huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu trên để chứng minh)- Bậc nghể tối thiểu 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 350l 2017 trở lại đây1
2 Máy thủy bình 2017 trở lại đây1
3 Máy phát điện 8.5KW 2017 trở lại đây1
4 Máy bơm nước ≥ 5.5KW 2017 trở lại đây2
5 Máy đục bê tông ≥ 0,9KW 2019 trở lại đây5
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw 2017 trở lại đây3
7 Máy mài ≥ 720W 2017 trở lại đây2
8 Máy cắt thép ≥ 3kW 2017 trở lại đây1
9 Máy uốn thép ≥ 3Kw 2017 trở lại đây1
10 Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw 2017 trở lại đây1
11 Máy đầm bàn > = 1.5 Kw 2017 trở lại đây1
12 Máy đầm cóc 2019 trở lại đây1
13 Máy cân bằng laser ≥ 4 tia 2019 trở lại đây1
14 Máy hàn nhiệt >=800W 2016 trở lại đây2
15 Máy hàn sắt >=180A 2016 trở lại đây1
16 Máy chà nhám tường ≥ 0,9 KW 2016 trở lại đây1
17 Máy hút bụi công nghiệp ≥ 1,2Kw 2017 trở lại đây1
18 Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T Còn hạn đăng kiểm1
19 Ô tô tải tự đổ ≥ 2,2T Còn hạn đăng kiểm1
20 Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5T Còn hạn đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->