Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 20:11:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,355,567,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc trên 70% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng tương tự đã thi công công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô công trình dân dụng cấp III trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu+ Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học;chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng tối thiểu 25 ngườiCông nhân kỹ thuật chuyên ngành Thợ nề, cơ khí, điện, mộc hoặc mộc xây dựng+ Có Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, có thẻ an toàn lao động hoặc xác nhận của cơ quan đã qua huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu trên để chứng minh)- Bậc nghể tối thiểu 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 8.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước ≥ 5.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông ≥ 0,9KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2019 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài ≥ 720W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn > = 1.5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2019 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng laser ≥ 4 tia | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2019 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt >=800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn sắt >=180A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy chà nhám tường ≥ 0,9 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hút bụi công nghiệp ≥ 1,2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
AGRIBANK Chi nhánh Tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ : Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033620197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh., số điện thoại: 02033620197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng IDEAZ. Địa chỉ: Số nhà 5A, Ngõ 3, tổ 6, phố Lệ Mật, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh., số điện thoại: 02033620197 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36,682 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 104,088 | m3 |
| 3 | Khoan rút lõi sàn bê tông để lắp đặt hệ thống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | lỗ |
| 4 | Tháo dỡ rèm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách kính ngoài nhà 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 435,983 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách nhôm kính liền cửa đi trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 73,553 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,678 | m2 |
| 9 | Vệ sinh làm sạch, cạo bỏ lớp sơn bong tróc cũ bằng máy trà nhám kết hợp giấy giáp thủ công lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.075,835 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,24 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22,628 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ ốp Alumium | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 124,049 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ biển hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | biển |
| 14 | Tháo dỡ ốp đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,306 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái kính sảnh chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 26,092 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép mái sảnh chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 17 | Tháo dỡ cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 18 | Dịch chuyển cục nóng điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 19 | Tháo dỡ cổng thép tự động hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 37,77 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,841 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ các tầng xuống tầng 1 bằng vác bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 60,443 | m3 |
| 23 | Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.511,068 | bao |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 164,531 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 164,531 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 164,531 | m3 |
| B | HẠNG MỤC KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,919 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100 m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 23,398 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,218 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,896 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16,088 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,127 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14,869 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,792 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,952 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 34,364 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,278 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,264 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 32 | Khoan lỗ d25 sâu 20cm thổi rửa sạnh, để khô lỗ khoan cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 132 | lỗ |
| 33 | Phun phụ gia RAMSET (hoặc tương đương) vào lỗ khoan chờ thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 132 | lỗ |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,929 | tấn |
| 35 | Bu lông neo M18-L400 + Ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 91,589 | m2 |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,929 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC NỘI THẤT | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,56 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 64,859 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 311,42 | m2 |
| 4 | Trát đường chỉ âm, tạo nét kiến trúc mặt tiền, chỉ âm trên tường trát ngoài, xử lý chống thấm đường chỉ âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 157,195 | m |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54,522 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 158,228 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 81,216 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 58,772 | 1m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 75,522 | 1m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 365,942 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 75,522 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.380,689 | 1m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm, kính phản quang 8.38 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 433,664 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm kính dày 8,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,415 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,415 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lam nhôm chắn nắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 77,454 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 163,574 | m2 |
| 18 | Làm lớp màng chống thấm Sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 76,154 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 76,154 | 1m2 |
| 20 | Lát gạch Granit 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27,392 | 1m2 |
| 21 | Ốp đá Granite tự nhiên, lan can sảnh, biển hiệu, đá màu ghi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 91,395 | m2 |
| 22 | Kính mái sảnh, kính an toàn 2 lớp dày 10.38mm, màu xanh dương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 90,558 | m2 |
| 23 | Chân nhện inox 4 chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 24 | Chân nhện inox 2 chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 25 | Căng bạt Hiflex khung sắt hộp mạ kẽm 30x30 có in hình ảnh che chắn công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27,375 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 64,303 | 100m2 |
| 27 | Lưới chống bụi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.025,332 | m2 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao, sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32,212 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 77,487 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,365 | 10m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22,122 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,706 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao kính các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 52,336 | 10m2 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18,494 | 10m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | ĐÈN TUÝP LED 1,2m, 18W (TẬN DỤNG) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | ĐÈN LED DOWNLIGHT D170, 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | ĐÈN ĐÀI PHUN CHỐNG NƯỚC 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | CÔNG TẮC ĐƠN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | CÔNG TẮC BA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC CHỐNG THẤM NƯỚC ÂM TƯỜNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | ĐẾ ÂM TƯỜNG TỰ CHỐNG CHÁY CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 8 | MCB-1P-10A/6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | MCB-1P-16A/6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Cu/PVC-1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 405,7 | m |
| 11 | Cu/PVC-1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 372,9 | m |
| 12 | ỐNG NHỰA LUỒN DÂY d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 389,3 | m |
| 13 | KHỚP NỐI ỐNG NHỰA d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 195 | cái |
| 14 | HỘP CHIA NGẢ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 15 | Tủ điện đài phụ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cầu chắn rác mái D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác mái D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác mái D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Rơ le phao (phao điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bơm chìm trục ngang cấp nước Q=11m3/h, h=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 6 | Đầu phun cột nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PPR cấp lạnh -PN10-D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR cấp lạnh -PN10-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 9 | Van khóa PPR - D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tê đều nhựa PPR - D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR 90 - D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR 90 - D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR 90 - D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PPR - D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Măng sông PPR - D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Ống nhựa U.PVC class2 - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m |
| 17 | Ống nhựa U.PVC class2 - D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 18 | Ống nhựa U.PVC class2 - D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m |
| 19 | Cút nhựa U.PVC -45, d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 20 | Cút nhựa U.PVC -45, d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 21 | Cút nhựa U.PVC -45, d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc trên 70% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng tương tự đã thi công công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô công trình dân dụng cấp III trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu+ Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học;chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cơ điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu trên để chứng minh) | 5 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Số lượng tối thiểu 25 ngườiCông nhân kỹ thuật chuyên ngành Thợ nề, cơ khí, điện, mộc hoặc mộc xây dựng+ Có Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, có thẻ an toàn lao động hoặc xác nhận của cơ quan đã qua huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu trên để chứng minh)- Bậc nghể tối thiểu 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 350l | 2017 trở lại đây | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | 2017 trở lại đây | 1 |
| 3 | Máy phát điện 8.5KW | 2017 trở lại đây | 1 |
| 4 | Máy bơm nước ≥ 5.5KW | 2017 trở lại đây | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông ≥ 0,9KW | 2019 trở lại đây | 5 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw | 2017 trở lại đây | 3 |
| 7 | Máy mài ≥ 720W | 2017 trở lại đây | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 3kW | 2017 trở lại đây | 1 |
| 9 | Máy uốn thép ≥ 3Kw | 2017 trở lại đây | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | 2017 trở lại đây | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn > = 1.5 Kw | 2017 trở lại đây | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | 2019 trở lại đây | 1 |
| 13 | Máy cân bằng laser ≥ 4 tia | 2019 trở lại đây | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt >=800W | 2016 trở lại đây | 2 |
| 15 | Máy hàn sắt >=180A | 2016 trở lại đây | 1 |
| 16 | Máy chà nhám tường ≥ 0,9 KW | 2016 trở lại đây | 1 |
| 17 | Máy hút bụi công nghiệp ≥ 1,2Kw | 2017 trở lại đây | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T | Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 19 | Ô tô tải tự đổ ≥ 2,2T | Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 20 | Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5T | Còn hạn đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi