Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thí nghiệm thử tải cọc ép và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công); cung cấp, lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205827-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thí nghiệm thử tải cọc ép và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công); cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20210702716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh đầu tư trong giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 60% tổng mức đầu tư (87 tỷ đồng) ; Vốn ngân sách huyện Hà Trung giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 27% tổng mức đầu tư (39 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:10:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 122,134,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,466,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22134913E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0355818833E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ, pccc).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥256.485.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ về thi công PCCC;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợpCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điều hòa, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Nhiệt – Lạnh+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách phần điều hòa thông gió ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần Y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Y sinh,+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách phần y tế ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu tự hành ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc≥ 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 400A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn BT ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc BTCT.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch, đá≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay ….≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Xe trộn bê tông ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thí nghiệm thử tải cọc ép và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công); cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Xây dựng nhà khám, chữa bệnh trung tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh đầu tư trong giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 60% tổng mức đầu tư (87 tỷ đồng) ; Vốn ngân sách huyện Hà Trung giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 27% tổng mức đầu tư (39 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: (02373)836.402; Fax: (0373)621.898; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ TK + DT: Công ty CPTV đầu tư xây dựng Thăng Long;Tư vấn thẩm tra hồ sơ TK + DT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lam Sơn;Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: (02373)836.402; Fax: (0373)621.898; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.466.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: (02373)836.402; Fax: (0373)621.898; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thống báo nếu thành lập
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Sở Kế hoạch và đầu tư 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; UBND huyện Hà Trung, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH TRUNG TÂM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc BTCTXem phần Phần II, chương V E-HSMT52,975100m2
2Bê tông cọc BTCT M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT822,2832m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT40,1118tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT126,2129tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7519tấn
6Gia công hộp đầu cọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT16,5508tấn
7Lắp đặt hộp đầu cọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT16,5508tấn
8Ép trước cọc BTCT - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT91,1224100m
9Nối cọc vuông BTCTXem phần Phần II, chương V E-HSMT9661 mối nối
10Ép âm cọc BTCT-đất cấp II, ép âm nc, mtc x1,05Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,294100m
11Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,014100m
12Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cọc
13Đập đầu cọc bằng búa cănXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,94m3
14Vận chuyển đầu cọc - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1494100m3
15Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí épXem phần Phần II, chương V E-HSMT205,570810 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện cọc BTCT - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển từ bãi đúc cọc đến vị trí épXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.2881 cấu kiện
17Đắp cát móng bãi đúc cọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT25m3
18Bạt trải nền sân đúc cọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT500m2
19Bê tông nền bãi đúc cọc, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT50m3
20Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT927,16741m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,0906100m3
22Vận chuyển đất để lấy mặt bằng thi công -đất cấp IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,1812100m3
23Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT65,2392m3
24Bê tông , M350, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT337,5546m3
25Ván khuôn móng cộtXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,4918100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Xem phần Phần II, chương V E-HSMT9,7087tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,2023tấn
28Bê tông giằng tường, giằng móng, M350, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT106,4517m3
29Ván khuôn giằng tường, giằng móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT8,1262100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,3009tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6913tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,4931tấn
33Bê tông cổ cột TD>0,1m2, M350, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT17,8217m3
34Ván khuôn cổ cộtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,1874100m2
35Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5646tấn
36Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,2756tấn
37Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 (Vách thang máy)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT11,7058m3
38Ván khuôn vách thang máyXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9497100m2
39Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8992tấn
40Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,8493tấn
41Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8949tấn
42Băng cản nước Sika Waterbar O-32Xem phần Phần II, chương V E-HSMT75,44md
43Vật liệu phụ cho công tác thi công như con kê bê tông, xốp chèn khe,....Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
44Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT185,0275m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,0068100m3
46Mua đất về đắp K90 tại bãi đất và vận chuyển về công trìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT583,9799m3
47Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT128,4797m3
48Bê tông cột, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT302,4884m3
49Bê tông cột , M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,0518m3
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT24,7376100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,5541tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT25,3327tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT29,1905tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT282,646m3
55Bê tông xà dầm, giằng, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT254,0017m3
56Ván khuôn xà, dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT57,1595100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT23,1001tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,0039tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT106,8914tấn
60Bê tông - , M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT141,0796m3
61Ván khuôn vách thang máyXem phần Phần II, chương V E-HSMT11,6074100m2
62Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,4061tấn
63Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT15,0291tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT441,9519m3
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT597,7692m3
66Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT77,0413100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT146,107tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,657tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT26,2037m3
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,7781100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,0122tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9551tấn
73Ván khuôn cầu thangXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,7209100m2
74Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT14,1718m3
75Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT46,1027m3
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,8408tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,041tấn
78Vật liệu phụ cho công tác thi công như con kê bê tông, xốp chèn khe,....Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
79Bê tông giằng thu hồi, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,158m3
80Ván khuôn giằng thu hồiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5599100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2531tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1248tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,462tấn
84Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,798tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,798tấn
86Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6476tấn
87Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6476tấn
88Gia công giằng mái thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2175tấn
89Lắp dựng giằng thép bu lôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2175tấn
90SXLD Bu lông cường độ cao M20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40bộ
91Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT286,36961m2
92SXLD Lớp sika grout dày 5 cmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4đầu cột
93Xử lý chống thấm đoạn giáp mái tônXem phần Phần II, chương V E-HSMT59,652m
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,024tấn
95Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,024tấn
96Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8641tấn
97Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8641tấn
98Gia công cột bằng thép hìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9744tấn
99Lắp cột thép các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9744tấn
100SXLD Bu lông M18Xem phần Phần II, chương V E-HSMT60bộ
101SXLD Lớp sika grout dày 5 cmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10đầu cột
102Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT101,27781m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT37,4308m3
104Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,8566100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,697tấn
106Bê tông trụ, giằng tường, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT32,6268m3
107Ván khuôn trụ tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT8,0833100m2
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,3576tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,7583tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT21,4615m3
111Ván khuôn giằng tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,2849100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,5842tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.152,1488m3
114Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT430,323m3
115Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT544,8715m3
116Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT109,6094m3
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3.179,8912m2
118Ốp đá Granite tự nhiên màu nâuXem phần Phần II, chương V E-HSMT939,2833m2
119Cột sảnh sơn giả đáXem phần Phần II, chương V E-HSMT16,5792m2
120Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16.370,0622m2
121Trát cạnh cửa, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.038,1202m2
122Trát trụ cột, chi tiết cột, lam đứng, cầu thang, giằng tường, chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3.818,714m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.787,4933m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.009,3714m2
125Đóng lưới thép chống nứt khổ 20cm; giao giữa tường và cột, dầm, trần, lanh tô; vị trí ống luồn dây điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT20.397,2639md
126Ốp chân tường gạch KT 120x600, vữa XM M75, PCB40 (bán sứ mài bóng, phủ nano, in kỹ thuật số)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT282,8952m2
127Ốp tường phòng gạch men matt bán sứ KT: 300x600mm, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5.041,098m2
128Ốp tường WC gạch men matt bán sứ KT: 300x600mm, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2.391,6592m2
129Lát nền, sàn gạch KT: 600x600mm, XM PCB40 (bán sứ mài bóng, phủ nano, in kỹ thuật số)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7.459,728m2
130Lát nền, sàn khu WC gạch KT: 300x300mm, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT671,3689m2
131Tôn nền phòng, hành lang, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8.131,0969m2
132Quét dung dịch chống thấm khu WC bằng lớp SikaproofXem phần Phần II, chương V E-HSMT992,0794m2
133Láng nền, sàn không đánh màu khu vực đặt cục nóng điều hoà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT101,2905m2
134Tường panel PU phòng mổ (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT132,468m2
135Lát nền tấm VINYL kháng khuẩnXem phần Phần II, chương V E-HSMT77,5728m2
136Thanh nẹp viền tấm VINYL phòng mổXem phần Phần II, chương V E-HSMT53,1m
137Sơn nền EXPOXYXem phần Phần II, chương V E-HSMT87,3865m2
138Lớp vữa san phẳng gốc XM kết hợp nhựa PolymerXem phần Phần II, chương V E-HSMT164,9593m2
139Láng nền, sàn Vinyl và Epoxy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT164,9593m2
140Láng nền, sàn Vinyl và Epoxy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT164,9593m2
141Xây tường thẳng bằng gạch Barit phía trong phòng dày 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT33,143m3
142Láng Barite nền dày 5cm (láng 2 lớp mỗi lớp dày 2,5cm) cho phòng XQ, P. CT, P. Cộng hưởng từXem phần Phần II, chương V E-HSMT259,8478m2
143Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem phần Phần II, chương V E-HSMT14.881,8747m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem phần Phần II, chương V E-HSMT7.653,6989m2
145Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem phần Phần II, chương V E-HSMT3.179,8912m2
146Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT22.535,5736m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT3.179,8912m2
148Thi công trần WC bằng trần thạch cao chống ẩmXem phần Phần II, chương V E-HSMT721,2949m2
149Thi công trần phẳng bằng trần thạch cao khung xương nổiXem phần Phần II, chương V E-HSMT6.767,598m2
150Trần panel PU phòng mổ (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, bo góc)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT71,82m2
151Cửa thép bọc chì tự động chống phóng xạ cho phòng XQ, phòng CT (KT: 1683X2120mm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
152Cửa thép bọc chì mở quay chống phóng xạ cho phòng XQ, phòng CT (KT: 900x2120mm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
153Vách kính chì dày 15mm (KT: 1200x800)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,88bộ
154Cửa thép tự động phòng mổ (KT: 1683X2120mm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
155Cửa thép tự động phòng mổ (KT: 900X2120mm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
156Cửa đi cánh mở quay cửa thép chống cháy, thời gian chịu lửa 90 phút (khung thép tấm 1,2mm, thép tấm 1mm, bông cách nhiệt, bản lề thủy lực..)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT164,7m2
157Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT543,6m2
158Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT84,327m2
159Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm màu đụcXem phần Phần II, chương V E-HSMT166,5m2
160Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT47,25m2
161Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,56m2
162Vách khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT25,4164m2
163Vách khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu trắng trongXem phần Phần II, chương V E-HSMT137,706m2
164Cửa sổ cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu trắng trongXem phần Phần II, chương V E-HSMT58,38m2
165Vách khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu mờ đụcXem phần Phần II, chương V E-HSMT22,06m2
166Cửa sổ cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu mờ đụcXem phần Phần II, chương V E-HSMT151,56m2
167Vách kính khung nhôm hệ mặt đứng hệ lộ đố 65x120x2.5 kính dán an toàn 12mm màu xanh (liền cửa đi 2 cánh mở quay)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT19,44m2
168Vách kính khung nhôm hệ mặt đứng hệ lộ đố 65x120x2.5 kính dán an toàn 10.38mm màu xanh (liền cửa hất)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT788,329m2
169Vách kính khung nhôm hệ mặt đứng hệ lộ đố 65x120x2.5kính dán an toàn 10.38mm màu trắng trongXem phần Phần II, chương V E-HSMT88,616m2
170Thanh CP 40 Tăng cứng cửa nhựaXem phần Phần II, chương V E-HSMT31,354m
171Thanh CP 40 Tăng cứng cửa nhômXem phần Phần II, chương V E-HSMT17,6m
172Thanh CP 2 Ghép vách cửa nhômXem phần Phần II, chương V E-HSMT19,2m
173Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 2 cánh mở quayXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
174Lam nhôm 65x150x1.5mm màu ghiXem phần Phần II, chương V E-HSMT357,6md
175Cửa sắt xếpXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,56m2
176Phụ kiện cửa sắt xếpXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
177Thanh chống va đập hành lang nhôm bọc nhựa ACCYLIC PVCXem phần Phần II, chương V E-HSMT612md
178Thanh ốp góc tay vịn thanh chống va đậpXem phần Phần II, chương V E-HSMT29bộ
179Lan can Inox304 hành lang thông tầng cao 500mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT239md
180Lan can Inox304 hành lang các tầng cao 1340mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT187,16md
181Tay vịn inox304 D60 cho người khuyết tật khu WCXem phần Phần II, chương V E-HSMT20,4md
182Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT111,802m2
183Ốp đá Granite tự nhiên màu vàng sáng mặt cửa thang máyXem phần Phần II, chương V E-HSMT171,08m2
184Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT808,276m2
185Bả bằng bột bả vào thang máyXem phần Phần II, chương V E-HSMT920,078m2
186Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT920,078m2
187Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT102,3876m2
188Chống thấm hố thang máy bằng chất chống thấm polyme 2 thành phầnXem phần Phần II, chương V E-HSMT73,1895m2
189Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,9295m3
190Lát đá granit màu ghi xám bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT357,8976m2
191Lan can Inox304 cầu thangXem phần Phần II, chương V E-HSMT161,789m
192Trụ thang Inox304Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
193Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,6985m3
194Lớp đệm lót sân khấuXem phần Phần II, chương V E-HSMT71,7582m2
195Lớp ván gỗ nhóm 5 tạo phẳngXem phần Phần II, chương V E-HSMT71,7582m2
196Hệ kết cấu khung thép hộpXem phần Phần II, chương V E-HSMT71,7582m2
197Sàn gỗ sân khấu (gỗ công nghiệp)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT74,8278m2
198Gỗ nẹp chân tường cao 120mm (gỗ công nghiệp)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT26,256m
199Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,6405m2
200Cửa, Vách ngăn compact chịu ẩm khu WC dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, vật liệu phụ):Xem phần Phần II, chương V E-HSMT454,6555m2
201Lát đá Granit màu đen mặt bệ rửa, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT51,285m2
202SXLD Khung innox 304 đỡ chậu rửa, bệ đáXem phần Phần II, chương V E-HSMT29bộ
203Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT70,0572m2
204Quét dung dịch chống thấm mái sảnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT80,7771m2
205Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT22,487m
206Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT795,0464m2
207Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT795,0464m2
208Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT920,9945m2
209Quét dung dịch chống thấm máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT990,9545m2
210Trát gờ móc nước, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT64,06m
211Trát gờ chắn mái, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT280,13m
212Phào tường âm trang trí 15x50mm cách đều 100mm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT298,2m
213Phào lõm tường mặt đứng 15x30mm sơn màu nâuXem phần Phần II, chương V E-HSMT731,686m
214Mái kính đậy nắp đế sập nhôm hệ ,Kính dán an toàn cường lực 11.14 màu xanhXem phần Phần II, chương V E-HSMT148,3274m2
215Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU hội trườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,8931100m2
216Ke chống bảoXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.578,258cái
217Máng tôn thu nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT42,036m
218Lát mặt đường dốc đá băm màu xanh xám KT: 200x200x40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT99,6482m2
219Lát đá Granite tự nhiên màu vàng sáng nền sảnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT91,1916m2
220Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ tường chặn bậc 2 bên tam cấp lên sảnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT135,7767m2
221Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,2585m3
222Bê tông nền sảnh, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT17,0113m3
223Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT28,6642m3
224Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT90,6437m3
225Lan can Inox304 đường dốcXem phần Phần II, chương V E-HSMT36,132m
226Lát mặt đường dốc đá băm màu xanh xám KT: 200x200x40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,293m2
227Lát đá Granite tự nhiên màu vàng sáng bậc tam cấp, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT50,3672m2
228Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,6567m3
229Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT28,6221m3
230Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ thành tam cấp, bồn hoaXem phần Phần II, chương V E-HSMT135,0685m2
231Đất màu trồng cây (Bao gồm công vận chuyển,.....)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT43,5945m3
232Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cỏ lạc tiênXem phần Phần II, chương V E-HSMT145,3148m2
233Bộ phù hiệu chữ thập trước tòa nhà (Bao gồm công treo, lắp đặt)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,16m2
234Vận chuyển đá ốp lát các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT11,785110 tấn/1km
235Lắp dựng dàn giáoXem phần Phần II, chương V E-HSMT161,3416100m2
236Lưới an toànXem phần Phần II, chương V E-HSMT4.831,16m2
237Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.170,5166m3
238Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT20,7379tấn
239Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT50,330810m2
240Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.526,192610m2
241Vận chuyển Xi măng lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT252,8378tấn
242Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT75,6071100m2
243Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT20tấn
244Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT300m3
245Dây CU/XLPE/PVC-FR 4x70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT50m
246Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT42m
247Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT110m
248Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT67m
249Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT50m
250Dây CU/XLPE/PVC-FR 4x25mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40m
251Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT84m
252Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT467m
253Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT110m
254Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT635m
255Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT80m
256Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT150m
257Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5.192m
258Dây CU/XLPE/PVC-FR 2x4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT20m
259Dây CU/PVC 2x4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.128m
260Dây CU/PVC 2x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7.055m
261Dây CU/PVC 2x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT13.541m
262Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/85Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,05100m
263Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,8100 m
264Lắp đặt ống nhựa D32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT420m
265Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6.518m
266Dây Cu/PVC 1x70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT42m
267Dây Cu/PVC 1x35mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT92m
268Dây Cu/PVC 1x25mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT67m
269Dây Cu/PVC 1x16mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT27m
270Dây Cu/PVC 1x10mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT727m
271Dây Cu/PVC 1x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5.907m
272Dây Cu/PVC 1x4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT960m
273Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5.879m
274Lắp đặt ống nhựa D32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT420m
275Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6.518m
276Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m (9W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16bộ
277Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (24W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT42bộ
278Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (20W) chống nổXem phần Phần II, chương V E-HSMT15bộ
279Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m (48W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6bộ
280Lắp đặt Đèn led panel 600x600 (42W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT575bộ
281Lắp đặt Đèn led panel 600x1200 (72W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT42bộ
282Lắp đặt đèn dowlingt D90 (8W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT258bộ
283Lắp đặt Đèn ốp trần D300 (24W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT25bộ
284Lắp đặt Đèn ốp trần D200 (18W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT17bộ
285Bóng ốp tường cầu thang (20W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8bộ
286Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6.518m
287Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT100cái
288Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT168cái
289Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT37cái
290Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
291Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT22cái
292Lắp đặt ổ cắm đôiXem phần Phần II, chương V E-HSMT636cái
293Lắp đặt ổ cắm âm sànXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
294Lắp đặt đế âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT966hộp
295Lắp đặt bình nóng lạnh 30LXem phần Phần II, chương V E-HSMT56bộ
296Lắp đặt quạt trần + điều tốcXem phần Phần II, chương V E-HSMT214cái
297Lắp đặt ống thông gió mềm D110Xem phần Phần II, chương V E-HSMT130m
298Lắp đặt ống nhựa PVC D110Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,12100m
299Lắp đặt Y PVC D110Xem phần Phần II, chương V E-HSMT55cái
300Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2.170m
301Tủ điện tổng trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
302Tủ điện tầng 1 trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
303Tủ điện tầng 2 trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
304Tủ điện tầng 3 trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
305Tủ điện tầng 4 trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
306Tủ điện tầng 5 trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
307Tủ điện tầng 6 trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
308Tủ điện tầng 7 trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
309Tủ điện tầng tum trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
310Tủ điện thang máy trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
311Vỏ tủ điện phòng loại 8 modulXem phần Phần II, chương V E-HSMT159cái
312Lắp đặt các aptomat 1 pha 32AXem phần Phần II, chương V E-HSMT159cái
313Lắp đặt các automat 1 pha 25AXem phần Phần II, chương V E-HSMT165cái
314Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem phần Phần II, chương V E-HSMT318cái
315Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem phần Phần II, chương V E-HSMT342cái
316Lắp đặt các automat 1 pha 5AXem phần Phần II, chương V E-HSMT165cái
317Thang cáp 500x150 và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT56m
318Máng cáp 250x50 và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT650m
319Vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
320Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT35tấn
321Dây đồng bện dẫn sét S70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT70m
322Dây đồng bện nối cọc tiếp địa S95mm3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40m
323Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cọc
324Môí hàn hóa nhiệtXem phần Phần II, chương V E-HSMT6Mối
325Khuôn hàn hóa nhiệtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
326Hóa chất giảm điện trở đấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bao
327Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT11,841m3
328Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1184100m3
329Kim thu sét tia tiên đạo R=65mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
330Kéo rải dây đồng bện dẫn sét S70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT300m
331Kéo rải dây đồng bện nối cọc tiếp địa S95mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40m
332Trụ đỡ kim thu sétXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
333Đèn báo khôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
334Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
335Bộ giằng neo tăng đơ ốc xiết cápXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
336Kẹp kiểm tra tiếp địaXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Kẹp
337Đóng cọc chống sét mạ đồng 2,5mXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cọc
338Môí hàn hóa nhiệtXem phần Phần II, chương V E-HSMT8Mối
339Khuôn hàn hóa nhiệtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
340Hóa chất giảm điện trở đấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bao
341Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hệ kim thu sét, cọc chống sétXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
342Đồng hồ đếm thời gian mổ chuyên dụng trong khu phẫu thuậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
343Bảng ổ cắm điện chuyên dụng trong y tếXem phần Phần II, chương V E-HSMT8bộ
344Đèn chiếu sáng âm trần phòng mổXem phần Phần II, chương V E-HSMT16bộ
345Đèn đọc phim X-QuangXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
346Vật tư phụ lắp đặt phòng mổXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
347Lắp đặt ống nhựa PPR-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,1100m
348Lắp đặt ống nhựa PPR-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,5100m
349Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,8100m
350Lắp đặt ống nước nóng PPR-D25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,2100m
351Lắp đặt ống nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,5100m
352Lắp đặt ống nước nóng PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,5100m
353Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,1100m
354Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,5100m
355Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10100m
356Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6100m
357Lắp đặt Tê nhựa PPR-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT40cái
358Lắp đặt Tê nhựa PPR-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
359Lắp đặt Tê nhựa PPR-D25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT780cái
360Cút nhựa PPR-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
361Lắp đặt cút nhựa PPR-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT100cái
362Lắp đặt cút nhựa PPR-D25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT550cái
363Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT250cái
364Lắp đặt cút ren trong PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT650cái
365Lắp nút bịt nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT650cái
366Lắp đặt côn thu PPR-90x50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
367Lắp đặt côn thu PPR-50x25Xem phần Phần II, chương V E-HSMT120cái
368Lắp đặt côn thu PPR-25x20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT450cái
369Lắp đặt côn nhựa PPR-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT40cái
370Lắp đặt côn nhựa PPR-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT350cái
371Lắp đặt côn nhựa PPR-D25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT250cái
372Lắp đặt côn nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
373Lắp đặt van ren-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
374Lắp đặt van ren-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT18cái
375Lắp đặt van ren-D25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT110cái
376Lắp đặt van mặt bích-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
377Lắp đặt van phao điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
378Lắp đặt van 1 chiều-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
379Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6100m
380Lắp đặt ống nhựa PVC-D125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,5100m
381Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT11100m
382Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,6100m
383Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,2100m
384Lắp đặt ống nhựa PVC-D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6100m
385Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6100m
386Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,5100m
387Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT11100m
388Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,6100m
389Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,2100m
390Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6100m
391Lắp đặt tê xiên PVC-D125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT70cái
392Lắp đặt tê xiên PVC-D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT550cái
393Lắp đặt tê xiên PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT400cái
394Lắp đặt tê xiên PVC-D60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT360cái
395Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT180cái
396Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
397Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT250cái
398Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT250cái
399Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT60cái
400Lắp đặt cút xiên, PVC-D125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
401Lắp đặt cút xiên, PVC-D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT620cái
402Lắp đặt cút xiên, PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
403Lắp đặt cút xiên, PVC-D60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT270cái
404Lắp đặt cút xiên, PVC-D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT250cái
405Lắp đặt côn nhựa PVC-D200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT40cái
406Lắp đặt côn nhựa PVC-D125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT45cái
407Lắp đặt côn nhựa PVC-D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT280cái
408Lắp đặt côn nhựa PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT200cái
409Lắp đặt côn nhựa PVC-D60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT250cái
410Lắp đặt côn nhựa PVC-D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT120cái
411Lắp đặt côn nhựa PVC-D125x110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT60cái
412Lắp đặt côn nhựa PVC-D110x90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
413Lắp đặt côn nhựa PVC-D90x60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT130cái
414Lắp đặt côn nhựa PVC-D60x34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT180cái
415Lắp đặt nút bịt thông tắc D125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT28cái
416Lắp đặt nút bịt thông tắc D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT130cái
417Lắp nút bịt nhựa PVC-D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT80cái
418Lắp nút bịt nhựa PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT80cái
419Lắp đặt ga thu sàn inox, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT80cái
420Đai giữ inoxXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.400cái
421Lắp đặt chậu rửa âm bànXem phần Phần II, chương V E-HSMT58bộ
422Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem phần Phần II, chương V E-HSMT81bộ
423Lắp đặt vòi rửa lavabo thườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT83bộ
424Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT56bộ
425Lắp đặt gương soiXem phần Phần II, chương V E-HSMT139cái
426Lắp đặt xí bệtXem phần Phần II, chương V E-HSMT139bộ
427Lắp đặt vòi xịt vệ sinhXem phần Phần II, chương V E-HSMT139cái
428Lắp đặt chậu tiểu namXem phần Phần II, chương V E-HSMT41bộ
429Van xả tiểu nam (vòi xịt tiểu nam, đã bao gồm xi phông)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT41bộ
430Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem phần Phần II, chương V E-HSMT56bộ
431Vòi rửa D20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT56bộ
432Lắp đặt bể nước Inox 5m3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4bể
433Lắp đặt van giảm áp ĐK 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT14cái
434Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,1100m
435Cút nhựa 90 độ PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT48cái
436Lắp đặt cút xiên, PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
437Lắp đặt côn nhựa PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
438Rọ chắn rácXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
439Đai giữ inoxXem phần Phần II, chương V E-HSMT250cái
440Lắp đặt đồng hồ nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
441Dây CU/PVC 2x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT200m
442Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT198m
443Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT42tấn
444Lắp đặt bồn rửa tay vô trùngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
445Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT16,3751m3
446Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0546100m3
447Rải lớp đá dăm đệmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,2996m3
448Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,2996m3
449Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,456100m2
450Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,7904m3
451Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,4m2
452Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,5m2
453Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,8672m3
454Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0428tấn
455Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT201cấu kiện
456Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,516100m3
457Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,7331m3
458Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0882100m3
459Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,441100m3
460Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT24,30951m3
461Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,081100m3
462Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,014m3
463Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,3129m3
464Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0374100m2
465Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1515tấn
466Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,8533m3
467Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT31,806m2
468Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT31,806m2
469Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT27,084m2
470Quét nước xi măng 2 nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT31,806m2
471Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,7912m2
472Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7569m3
473Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0296100m2
474Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0679tấn
475Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT61cấu kiện
476Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT164,67741m3
477Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5489100m3
478Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6,6294m3
479Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT13,8499m3
480Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2877100m2
481Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7071tấn
482Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT24,4629m3
483Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT81,24m2
484Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT81,24m2
485Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT125,6904m2
486Quét nước xi măng 2 nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT81,24m2
487Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,2776m2
488Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,3568m3
489Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2218100m2
490Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5405tấn
491Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT361cấu kiện
492Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,3691100m3
493Đào đường ống - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT102,91m3
494Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,029100m3
495Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 dày 3,96mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,056100m
496Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,62100m
497Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính D=50mm dày 2,6mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,1100m
498Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - Đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,1100m
499Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT17,5100m
500Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,056100m
501Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,62100m
502Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Xem phần Phần II, chương V E-HSMT21,7100m
503Cắt ống thép - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT50mối
504Cắt ống thép - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150mối
505Lắp đặt cút thép - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
506Lắp đặt Tê thép - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
507Lắp đặt côn thép - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
508Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20cái
509Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20cái
510Lắp đặt côn thép - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
511Lắp bích thép - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT32cặp bích
512Lắp bích thép - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cặp bích
513Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
514Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
515Lắp đặt khóa van mặt bích - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
516Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
517Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van D= 125 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
518Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van D= 50 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
519Lắp đặt Y lọc mặt bích D125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
520Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van D= 100 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
521Lắp đặt van báo động (alamvan) mặt bích, đường kính van D= 125 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
522Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
523Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
524Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D= 100 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
525Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
526Lắp bích thép - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT40cặp bích
527Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van bi D15Xem phần Phần II, chương V E-HSMT20cái
528Lắp đặt công tắc giám sát, điều khiển máy bơm chữa cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
529Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
530Lắp đặt bình tĩnh áp 100LXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bình
531Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - AutuXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
532Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 ( từ tủ điều khiển đến máy bơm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
533Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15m
534Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT100m
535Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT80cái
536Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT52cái
537Lắp đặt van tín hiệu D100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
538Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT36cái
539Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT19cái
540Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20cái
541Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT560cái
542Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối - Đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT130cái
543Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT240cái
544Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối - Đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT130cái
545Lắp đặt kép thép D32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT130cái
546Lắp đặt kép thép D25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT750cái
547Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT723cái
548Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT723cái
549Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay xuốngXem phần Phần II, chương V E-HSMT723cái
550Lắp đặt giá đỡ đầu phunXem phần Phần II, chương V E-HSMT723cái
551Lắp đặt đế đầu phun chữa cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT723cái
552Lăp đặt ống mềm cấp đầu phunXem phần Phần II, chương V E-HSMT723cái
553Lắp đặt giá đỡ ống DN100Xem phần Phần II, chương V E-HSMT201bộ
554Lắp đặt giá đỡ ống DN125Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16bộ
555Lắp đặt quang treo ống DN32Xem phần Phần II, chương V E-HSMT25bộ
556Lắp đặt quang treo ống DN25Xem phần Phần II, chương V E-HSMT620bộ
557Sơn đỏ đường ống chữa cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT120kg
558Sơn chống ghỉ mối hànXem phần Phần II, chương V E-HSMT30kg
559Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 16bar dài 20mXem phần Phần II, chương V E-HSMT62cuộn
560Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT31cái
561Lắp đặt bình chữa cháy MT3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT87bình
562Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCXem phần Phần II, chương V E-HSMT174bình
563Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1200x180mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT31hộp
564Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy trong nhàXem phần Phần II, chương V E-HSMT56cái
565Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCXem phần Phần II, chương V E-HSMT39bộ
566Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x220mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3hộp
567Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 dài 20m; 16barXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cuộn
568Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
569Lắp đặt góc chữa cháy - Đường kính50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT31cái
570Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
571Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
572Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT11 trung tâm
573Lắp đặt ác quy dự phòng cho trung trung tâm báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
574Lắp đặt đầu báo báo cháy khói địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT29,810 đầu
575Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,810 đầu
576Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT30,610 đầu
577Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,65 nút
578Lắp đặt chuông báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,65 chuông
579Lắp đặt đèn báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,65 đèn
580Lắp đặt modun địa chỉ cho đầu báo thườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT15cái
581Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
582Lắp đặt modun điều khiển thiết bị ngoại viXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
583Lắp đặt modun cách ly địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
584Lắp đặt modun giám sát van tín hiệuXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
585Lắp đặt đầu báo khói quang học thườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT26,410 đầu
586Lắp đặt đế đầu báo khói thườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT26,410 đầu
587Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( dây đầu báo địa chỉ, chuông đèn, cấp nguồn 24v)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4.850m
588Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 ( dây cấp tín hiệu báo cháy đầu báo thường)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2.250m
589Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.320m
590Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5.280m
591Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT500m
592Lắp đặt hộp nối dây, hộp đựng modunXem phần Phần II, chương V E-HSMT30hộp
593Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT50m
594Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy loại (20px1,0)mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20m
595Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp tín hiệu báo báoXem phần Phần II, chương V E-HSMT20m
596Lắp đặt đèn thoát hiểmXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,85 đèn
597Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốXem phần Phần II, chương V E-HSMT21,65 đèn
598Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT80m
599Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3.100m
600Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT300m
601Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.200m
602Lắp đặt hộp nối dâyXem phần Phần II, chương V E-HSMT8hộp
603Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
604Thang cáp 250x100 và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT40m
605Máng cáp 200x50 và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT477m
606Vật tư phụXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
607Giá treo tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
608Cáp đồng trục RG11Xem phần Phần II, chương V E-HSMT150m
609Cáp đồng trục RG6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.500m
610Lắp đặt dây CU/PVC/2x2,5mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT490m
611Lắp đặt dây CU/PVC/1x2,5mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT245m
612Lắp đặt ổ cắm đôiXem phần Phần II, chương V E-HSMT35cái
613Lắp đặt đế âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT35hộp
614Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,5100 m
615Bộ chia 10 tivi kèm khuếch đại âm thanhXem phần Phần II, chương V E-HSMT6bộ
616Bộ chia 5 tiviXem phần Phần II, chương V E-HSMT3bộ
617Bộ chia 2 tiviXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
618Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1100 m
619Vật tư phụ và lắp đặtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
620Cáp mạng UTP CAT6EXem phần Phần II, chương V E-HSMT7.090m
621Lắp đặt ống nhựa D=20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4.500m
622Lắp đặt rack mạng GJ45Xem phần Phần II, chương V E-HSMT334cái
623Lắp đặt bộ Wifi POEXem phần Phần II, chương V E-HSMT15cái
624Lắp đặt mặt hạt đơn kèm nốt mạngXem phần Phần II, chương V E-HSMT167cái
625Lắp đặt nốt mạng âm sànXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
626Lắp đặt đế âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT171hộp
627Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1100 m
628Vật tư phụ và lắp đặtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
629Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2x1,5mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2.500m
630Lắp đặt ống nhựa D=20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2.000m
631Vật tư phụ và lắp đặtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
632Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiXem phần Phần II, chương V E-HSMT83,6m3
633Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoXem phần Phần II, chương V E-HSMT19,92m3
634Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT103,521m3
635Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1992100m3
636Phòng mối nền công trình xây mớiXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.262,51m2
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT9,3561m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0312100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,975m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,4305m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,495m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,045100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0134tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0543tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0312100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,2812m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0624100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,99m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,123100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0156tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1037tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,736m3
17Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2946100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2247tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2094m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,034100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0144tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,9864m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT68,608m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT34,288m2
25Trát má cửaXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,466m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12,3m2
27Trát trần, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT29,46m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT42m
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT80,514m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT68,608m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2009100m2
32Ke chống bão (4 cái/m2)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT80,36cái
33Tôn chống hắt mưaXem phần Phần II, chương V E-HSMT15,8m
34Lưới chắn côn trùngXem phần Phần II, chương V E-HSMT15,8m
35Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0485tấn
36Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0485tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,3841m2
38Lát nền, sàn gạch granite KT600x600, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12,2584m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,5m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,98m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,68m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT57,88m
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0568m3
44Xây các bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0937m3
45Lát đá bậc tam cấp, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,376m2
46Dây CU/PVC 2x2,5mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT25m
47Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT60m
48Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (24W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt đế âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4hộp
52Lắp đặt quạt trần + điều tốcXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 3 pha 32AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 25AXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
56Vỏ tủ điện phòng loại 8 modulXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,16100m
58Lắp đặt cút nhựa PVC-D60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
59Phễu thu nước mưa D60Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
60Dây CU/PVC 4x4mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,25100 m
62Dây CU/PVC 2x4mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,25100 m
C NHÀ XE
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT10,02221m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0334100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,908m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,4m3
5Ván khuôn móng cộtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,17100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,056tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0638tấn
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0668100m3
9Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,498m3
10Gia công cột bằng thép hìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4363tấn
11Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8mXem phần Phần II, chương V E-HSMT81 cột
12Bu lông neo D16 dài 600mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT24cái
13Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7695tấn
14Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7695tấn
15Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3356tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3356tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT501m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,099100m2
19Ke chống bảoXem phần Phần II, chương V E-HSMT439,6cái
20Vỏ tủ điện phòng loại 8 modulXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
22Dây CU/PVC 4x4mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT45m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,45100 m
24Dây CU/PVC 2x1,5mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT85m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT60m
26Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (24W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt đế âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2hộp
D NHÀ CHỨA RÁC THẢI
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT28,14421m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0938100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,804m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT13,244m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1876100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,9088m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,117100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0215tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0807tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,733m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT78,84m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT11,7m2
13Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT90,54m2
E NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT291,33331m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9711100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT36,5625100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,85m3
5Bê tông móng bể nước ngầm, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT22,08m3
6Ván khuôn móng bể nước ngầmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1638100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0888tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,7018tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M350, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thành bể)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT58,1749m3
10Ván khuôn thành bểXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,8576100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0887tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,4874tấn
13Bê tông nắp bể, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,8759m3
14Ván khuôn nắp bểXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4792100m2
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0111tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9379tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0739tấn
18Lắp đặt cấu kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0739tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0182tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0799tấn
21Băng cản nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT28,6md
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT143,74m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT143,74m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT177,08m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT177,08m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT143,74m2
27Quét chống thấm hai thành phần gốc sikaXem phần Phần II, chương V E-HSMT203,3175m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT26,2375m2
29Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT39,9m2
30Đắp đá công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0824100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,296m3
32Bê tông sàn đặt bể Inox, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT9,393m3
33Ván khuôn sànXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0656100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,1683tấn
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5188m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0943100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0142tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0985tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,6544m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0595100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0174tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0966tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1847m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,02100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0123tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0117tấn
47Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,232m3
48Ván khuôn bệ máyXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0124100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 220cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,0449m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT39,63m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT34,526m2
52Trát má cửaXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,1736m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT36,6996m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT39,63m2
55Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0485tấn
56Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0485tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT201m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1696100m2
59Ke chống bão( 4 cái/m2)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT67,84cái
60Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,237m2
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,72m2
62Đào móng - Cấp đất IXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2098100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0699100m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,432m3
65Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT22,8100m
66Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT32,256m3
67SXLD tầng lọc ngược và ống thoát nước (2 m/cái)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8bộ
68Vận chuyển đất - Cấp đất IXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1399100m3
69Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0096100m3
70Lớp nilon chống mất nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT48m2
71Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,8m3
72Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT8,18751m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0273100m3
74Rải lớp đá dăm đệmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,6498m3
75Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,6498m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,228100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,376m3
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8,2m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,25m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5618m3
81Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0214tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT101cấu kiện
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT57,61m3
84Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,072100m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,504100m3
86Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,2100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC-D200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
88Lắp đặt nối nhựa PVC-D200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT51,87461m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1622100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3244100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,709m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8,292m3
6Ván khuôn móng cộtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3316100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0795tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1083tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4498tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,995m3
11Ván khuôn móng dàiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,333100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1138tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0445tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,6043tấn
15Bê tông cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,54100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3011tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8523tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,6056m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7651100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3414tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,363tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7035tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,1249m3
25Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8435100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,3545tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT46,9214m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT13,68m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT35,01m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT77,33m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT24,36m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT150,38m2
33Ốp đá granit tự nhiên màu đenXem phần Phần II, chương V E-HSMT106,2841m2
34Vận chuyển đá ốp lát các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,635510 tấn/1km
35Quét dung dịch chống thấmXem phần Phần II, chương V E-HSMT51,5504m2
36Đắp bát cột cos 5,2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
37Đắp dấu thập KT 900x900Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
38Đắp vữa cao 50cm chữ tên công trìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
39Bảng led điện tử kt 0,8mx9,5mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1trọn bộ
40SXLD cửa cổng phụ bằng sắt hộp kẽm, pano bọc tôn lá, kiểu mở quay cớ bánh xe (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8,46m2
41Cửa chính kiểu barie tự động bằng inox 304Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,8md
42Mô tô điền khiển và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
43Lắp dựng dàn giáoXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,4568100m2
44Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT39,41161m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1314100m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,4575m3
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,31m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1122100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0519tấn
50Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,6238m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2952100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0361tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1917tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,6456m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1496100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0279tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1714tấn
58Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT19,38m3
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,1926m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,4053m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT26,4219m2
62Đắp phào đơn chân hàng rào, đỉnh hàng rào, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT136m
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT37,4143m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT86,6162m2
65Hoa sắt hàng rào thoáng KT 2970x1620mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT13đoạn
66Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT179,55511m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5985100m3
68Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,575m3
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT11,55m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,51100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2613tấn
72Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8,1191m3
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,4762100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1791tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9717tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT9,57m3
77Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,035100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1702tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9872tấn
80Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,6301m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT29,2971m3
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT457,5195m2
83Đắp phào đơn chân hàng rào, thân hàng rào, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT600m
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT76,473m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT187,0715m2
86Lát nền, sàn gạch - KT300x300, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT19,36m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT821,564m2
88Hoa sắt hàng rào đặc KT 2970x280mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT56đoạn
89Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,4598100m3
G HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA (PHẦN XÂY DỰNG)
1Lắp đặt máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh CS : 12000BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT5bộ
2Lắp đặt máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh CS : 18000-21000BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT80bộ
3Lắp đặt máy điều hòa cục bộ Cassette âm trần 1 chiều lạnh CS : 36000-45000BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt máy điều hòa cục bộ Cassette âm trần 1 chiều lạnh CS : 18500-28000BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt máy điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió 1 chiều lạnh CS: 36.000-48,000 BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT7bộ
6Ống đồng 6.35 x 0.71mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT28,83100m
7Ống đồng 9.52 x 0.71mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,21100m
8Ống đồng 12.7 x 0.71mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT23,46100m
9Ống đồng 15.88 x 0.71mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT9,75100m
10Cung cấp và nạp Gas bổ sungXem phần Phần II, chương V E-HSMT130kg
11Giá đỡ ống đồngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2.000Bộ
12Giá đỡ dàn lạnh âm trầnXem phần Phần II, chương V E-HSMT17Bộ
13Giá dỡ dàn nóng cục bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT147Bộ
14Vật tư phụ (Băng cuốn, gas hàn, oxy,....)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
15Bảo ôn cách nhiệt D6x13mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT28,83100m
16Bảo ôn cách nhiệt D10x13mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,21100m
17Bảo ôn cách nhiệt D13x13mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT23,46100m
18Bảo ôn cách nhiệt D16x13mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT9,75100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC-D27mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8,25100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC-D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,95100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC-D48mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,25100m
22Vật tư phụ (Cút, chếch, treo ống, giá đỡ đường ống,....)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
23Bảo ôn cách nhiệt D28x10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8,25100m
24Bảo ôn cách nhiệt D35x10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,95100m
25Bảo ôn cách nhiệt D48x10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,25100m
26Tủ điện điều hòa tổng (TĐ-ĐHT) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
27Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 1 (TĐ-ĐHT1) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
28Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 2 (TĐ-ĐHT2) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
29Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 3 (TĐ-ĐHT2) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
30Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 4 (TĐ-ĐHT2) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
31Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 5 (TĐ-ĐHT2) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
32Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 6 (TĐ-ĐHT2) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
33Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 7 (TĐ-ĐHT2) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
34Lắp đặt các automat 1 pha 32AXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem phần Phần II, chương V E-HSMT140cái
36Thang cáp 100x50 và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
37Máng cáp 200x50 và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT530m
38Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT200m
39Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.250m
40Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT11.300m
41Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,0mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT300m
42Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT200m
43Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.250m
44Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT11.300m
45Lắp đặt ống nhựa chống cháy - D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3.710m
46Lắp đặt ống nhựa - D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT9.140m
47Vật tư phụ (ty ren, nở sắt, giá đỡ máng…..)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
48Ống gió KT: 600x200 L1110Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6m
49Ống gió KT: 500x200 L1110Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3m
50Ống gió KT: 300x200 L1110Xem phần Phần II, chương V E-HSMT78m
51Cổ bạt chống rung 1600x400H200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12Cái
52Cổ bạt chống rung 1100x400H200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12Cái
53Cổ bạt chống rung 900x400H200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6Cái
54Cút 300x200R150Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18cái
55Côn tiêu âm đầu máy KT 1200x250/L500Xem phần Phần II, chương V E-HSMT14cái
56Côn tiêu âm đầu máy KT 1100x250/600x400 L500Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
57Côn tiêu âm đầu máy KT 1100x250/500x400 L500Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
58Côn tiêu âm đầu máy KT 1100x250 L500Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
59Côn thu 500x200/300x200L300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
60Chân rẽ VT 600x200D250L300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT24cái
61Chân rẽ VT 500x200D250L300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
62Chân rẽ VT 300x200D250L300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15cái
63Hộp gió KT 600x600H200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT96cái
64Van điều chỉnh lưu lượng D250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT48cái
65Ống gió mềm bảo ôn D250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT300m
66Bọc xốp bảo ôn PE dày 20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT450m2
67Băng dính bạcXem phần Phần II, chương V E-HSMT256Cuộn
68Cửa gió cấp SAG 600x600Xem phần Phần II, chương V E-HSMT48cái
69Cửa gió hồi kèm lưới RAG 600x600 + kèm lưới lọc bụiXem phần Phần II, chương V E-HSMT48cái
70Giá đỡ ống gióXem phần Phần II, chương V E-HSMT340bộ
71Giá đỡ hộp gióXem phần Phần II, chương V E-HSMT120bộ
72Vật tư phụXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
H HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT GIÓ
1Ống gió tôn mạ kẽm KT 1500x500, dày 0,95mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3m
2Ống gió tôn mạ kẽm KT 800x550, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT95m
3Ống gió tôn mạ kẽm KT 800x250, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT41m
4Ống gió tôn mạ kẽm KT 600x250, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT290m
5Ống gió tôn mạ kẽm KT 600x250 L100 bịt đầu dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT15cái
6Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, kt 1200x600Xem phần Phần II, chương V E-HSMT33cái
7Cút kt 800x550, R400, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
8Cút kt 800x250, R200, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT17cái
9Cút 550x800, R275, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
10Cút kt 600x250, R300, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT9cái
11Ba chạc KT 800x250/600x250/600x250, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
12Chân rẽ kt 950x250/800x250, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
13Chân rẽ kt 750x250/600x250, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT14cái
14Côn thu 800x250/600x250, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT17cái
15Côn thu 1500x500/Dquạt, dày 0,95mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
16Côn thu 1000x400/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
17Khớp nối mềm đầu hút quạt DquạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
18Van chặn lửa MFD KT 800x250 dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
19Van chặn lửa FD KT 800x250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
20Cửa gió thải KT 1500x500+lưới chắn côn trùngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
21Bệ đỡ quạt bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bệ
22Gía đỡ ống gióXem phần Phần II, chương V E-HSMT285cái
23Vật tư phụXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
24Ống gió tôn mạ kẽm KT 1500x500, dày 0,95mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT2m
25Ống gió tôn mạ kẽm KT 1200x400, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT51m
26Ống gió tôn mạ kẽm KT 700x350, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT28m
27Cút KT 1200x400, R400, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
28Cút kt 400x1200, R200, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
29Côn thu 1200x400/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
30Côn thu 1500x500/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
31Chân rẽ KT 750x400/600x400, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
32Cửa cấp gió nan Z kt 1500x500 + lưới chắn côn trùngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
33Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, KT 600x400Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
34Van xả áp cầu thang KT 500x500Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
35Bệ đỡ quạt bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bệ
36Gía đỡ ống gióXem phần Phần II, chương V E-HSMT54cái
37Vật tư phụXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
38Ống gió tôn mạ kẽm KT 1500x500, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3m
39Ống gió tôn mạ kẽm KT 800x800, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT28m
40Cút KT 800x800, R400, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT7cái
41Côn thu 800x800/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
42Côn thu 1500x500/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
43Khớp nối mềm đầu hút quạt Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
44Khớp nối mềm đầu thổi quạt, KT 1500x500, dày 0,75mm sơn chống cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
45Cửa cấp gió nan Z kt 1500x500 + lưới chắn côn trùngXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
46Van xả áp cầu thang KT 500x500Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
47Bệ đỡ quạt bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT3Bệ
48Gía đỡ ống gióXem phần Phần II, chương V E-HSMT25cái
49Vật tư phụXem phần Phần II, chương V E-HSMT1
50Lắp đặt ống nhựa PVC-D140mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,64100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,49100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4100m
53Ống nối mềm không báo ôn D100Xem phần Phần II, chương V E-HSMT52m
54Giá đỡ ống hút mùiXem phần Phần II, chương V E-HSMT135Bộ
55Phụ kiện (Cút, chếch, côn,…)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
56Tủ điện thông gió tổng (TĐ-TGT) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
57Tủ điện cấp nguồn quạt (TĐ-TG01) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
58Tủ điện cấp nguồn van MD (TĐ-ĐKV1~8) trọn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT8Cái
59Thang cáp 100x50 và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT28m
60Máng cáp 200x50 và phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT65m
61Dây chống cháy CXV/Fr 4x70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT125m
62Dây chống cháy CXV/Fr 3x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT500m
63Dây chống cháy CXV/Fr 3x4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT200m
64Dây chống cháy CXV/Fr 3x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT200m
65Dây chống cháy CXV/Fr 3x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT400m
66Dây chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT225m
67Dây tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT125m
68Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT500m
69Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT400m
70Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT225m
71Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT900m
72Lắp đặt ống nhựa - D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150m
73Phụ kiện, vật tư phụXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1Lắp đặt thiết bị xử lý không khí FCU/CDUXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt quạt hướng trục- tăng ápXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt tủ điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
4Điện trở sưởi 6kwXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm:1200x200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2m
6Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm: 700x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT17,2m
7Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,6m
8Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 800x100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8m
9Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 800x150mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5m
10Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8,4m
11Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,6m
12Cung cấp và lắp đặt ống gió tròn D300mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,5m
13Ống gió mềm D300 có bảo ônXem phần Phần II, chương V E-HSMT36m
14Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ tiêu âm: 700x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ :400x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ :300x300mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
17Cổ bạt mềm đầu quạt:D400/L200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4Cái
18Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt: 1200X200/D400/L=500MMXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
19Cung cấp và lắp đặt côn thu sau quạt: D400/700X400/L=500MMXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đặt côn thu 700x400/800x150mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
21Cung cấp và lắp đặt côn thu 700x400/800x100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
22Cung cấp và lắp đặt côn thu 800x150/400x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
23Cung cấp và lắp đặt côn thu 700x400/400x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp và lắp đặt chân rẽ:: 800x400/600x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
25Cung cấp và lắp đặt chân rẽ: 1000x100/800x100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
26Cung cấp và lắp đặt chân rẽ: 600x400/400x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
27Cung cấp và lắp đặt gót giày: 450x300/D300MMXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
28Cung cấp và lắp đặt gót giầy: 450x100/D300MMXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
29Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện: 400x300/D300MMXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
30Hộp gió hồi tiêu âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
31Van gió VCD: D300mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT14cái
32Van gió VCD: 300x300mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
33Van gió VCD: 700x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
34Van gió VCD: 800x100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
35Cửa gió hồi: 400x600mm, kèm G4Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
36Louver 500x500, G4Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
37Bảo ôn ống gió PE dày 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT50m2
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,58100m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,58100m
40Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,58100m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,58100m
42Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng PVC-D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,16100m
43Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng PVC-D42mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5100m
44Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,16100m
45Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D42mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5100m
46Máng điện 200x100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT64m
47Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,0mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT762m
48Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT200m
49Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT483m
50Cung cấp và lắp đặt dây điện CXV 3x6+1x4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT100m
51Lắp đặt dây dẫn 1AWGXem phần Phần II, chương V E-HSMT60m
52Lắp đặt dây tín hiệu Cat5EXem phần Phần II, chương V E-HSMT80m
53Vật tư phụ lắp đặt hệ thống (giá đỡ, ty ren, băng cuốn,)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1
J BÁO GỌI Y TÁ
1Đế âm cho nút đầu giườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT36hộp
2Dây cáp UTP Cat 6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2.450m
3Dây cáp điện 2Cx2.5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT220m
4Ống điện PVC D20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2.150m
K LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC RO
1Lắp đặt ống nhựa PPR-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR-D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,85100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR-D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR-D32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT18cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT62cái
9Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D50/40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D50/32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D40/20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D32/20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT9cái
13Lắp đặt bịt nhựa PPR-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
14Van nhựa PPR-D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt van nhựa PPR-D32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt van nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT23cái
17Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20cái
18Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT21cái
19Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT25cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR-D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR-D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7cái
22Lắp đặt giá treo đỡ ống cấp nước Inox 304 cho các phòngXem phần Phần II, chương V E-HSMT60bộ
L PHẦN PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào phong hóa-đất cấp IXem phần Phần II, chương V E-HSMT21,1418100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IXem phần Phần II, chương V E-HSMT21,1418100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT122,3349100m3
4Mua đất về đắp k95 và vận chuyểnXem phần Phần II, chương V E-HSMT16.726,8509m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4569100m3
6Lớp nilon chống mất nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT2.284,5m2
7Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT342,675m3
8Cắt khe co giãn sân bê tông, kt 5x5mXem phần Phần II, chương V E-HSMT91,3810m
9Thi công khe giãnXem phần Phần II, chương V E-HSMT913,8m
10Trám khe co mặt đường bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT913,8m
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,197100m3
12Đất màu trồng cây (Bao gồm công san, gạt vận chuyển..)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT39,4m2
13Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,516m3
14Lớp vữa láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT35,46m2
15Đá phiến bó vỉa bồn hoaXem phần Phần II, chương V E-HSMT10,638m3
16Lắp đặt bó vỉa đáXem phần Phần II, chương V E-HSMT1981cấu kiện
17Đất màu trồng cây (Bao gồm công vận chuyển,.....)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT177,6m3
18Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cỏ lạc tiênXem phần Phần II, chương V E-HSMT888m2
19Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây chuỗi ngọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT200m
20Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT10,15961m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,1596100m3
22Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,8483m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT21,0863m3
24Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ tường bồn hoaXem phần Phần II, chương V E-HSMT192,121m2
25Vận chuyển đá ốp lát các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,148710 tấn/1km
26Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT9,225m3
27Lát mặt đường dạo đá băm màu xanh xám KT: 200x200x40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT61,5m2
28Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cỏ lạc tiênXem phần Phần II, chương V E-HSMT34m2
29Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Viền chuỗi ngọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT16m2
30Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây ngâu lùnXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cây
31Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cỏ lá gừngXem phần Phần II, chương V E-HSMT26,3m2
32Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây lẻ bạnXem phần Phần II, chương V E-HSMT11,4m2
33Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây tai tượngXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,6m2
34Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây cẩm maiXem phần Phần II, chương V E-HSMT5m2
35Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây vạn tuếXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cây
36Đất màu trồng cây (Bao gồm công vận chuyển,.....)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT36,774m3
37Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT20,78781m3
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0693100m3
39Đắp đá dăm đệm móng , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0145100m3
40Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,4515m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,3533m3
42Bê tông mũ hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9425m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1142100m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16,64m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18,88m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,48m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,042100m2
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,184tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT141cấu kiện
51Đào móng mương - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT205,36631m3
52Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,6846100m3
53Đắp đá dăm đệm móng , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1976100m3
54Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT19,76m3
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT38,456m3
56Bê tông mũ hố ga trên cạn , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12,54m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,52100m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT190m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT228m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT76m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V E-HSMT19,08m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,0176100m2
63Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,0326tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,051cấu kiện
65Đào mương - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT68,3441m3
66Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2278100m3
67Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0335100m3
68Bê tông trụ đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,1405m3
69Ván khuôn trụ đỡXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0887100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép trụ đỡ, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0359tấn
71Thi công mối nối cốngXem phần Phần II, chương V E-HSMT9mối nối
72Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT91 đoạn ống
73Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,9633100m3
74Đào đường ống cấp nước ngoài nhà - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT43,21m3
75Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,288100m3
76Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,144100m3
77Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,7100 m
78Lắp đặt Zacco HDPE-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt nối HDPE-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20cái
80Cút nhựa HDPE-D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
81Lắp đặt van ren-ĐK50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt van phao điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
83Crepin D50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
85Máy bơm nước CS 15m3/h, H=55-60mXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
86Chi phí lắp đặt và phụ kiện phòng bơm (zoăng, mặt bích, đồng hồ đo áp lực, phao điện, tủ điện phòng, dây nguồn, khởi động từ, nốt ấn, .......)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
87Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,144100m3
88Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35 3x70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT120m
89Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x400mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT64m
90Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x185mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT640m
91Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT168m
92Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
93Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15m
94Dây CU/PVC 1x150mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT80m
95Dây CU/PVC 1x120mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT168m
96Dây CU/PVC 1x16mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
97Dây CU/PVC 1x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15m
98Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,68100m
99Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8,24100m
100Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT169,1100m
101Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,6100m
102Hộp đầu cáp 35KV 3x70Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4bộ
103Lắp đặt ống nhựa HDPE-D150/135Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,95100m
104Lắp đặt ống nhựa HDPE-D110/85Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,68100m
105Lắp đặt ống nhựa HDPE-D85/65Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7100m
106Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1100m
107Đào - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT1441m3
108Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,378100m3
109Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,062100m3
110Ống thép lên cột l D150Xem phần Phần II, chương V E-HSMT35m
111Băng báo hiệu cápXem phần Phần II, chương V E-HSMT360m2
112Xà rẽ nhánh 35KVXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
113Cầu dao phụ tải 35KV bao gồm tủ điều khiển, cáp, giá lắpXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
114Chống sét van 35KV, xà đỡ, dây tiếp địaXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
115Cáp nhôm AXV/CTS-W 1x70 40,5KVXem phần Phần II, chương V E-HSMT15m
116Đầu cốt và ghim nhôm 3 bu lông S70Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3bộ
117Mốc báo hiệu cápXem phần Phần II, chương V E-HSMT720cái
118Gạch viên xếp bảo vệ cápXem phần Phần II, chương V E-HSMT3.500viên
119Vật tư phụ lắp đặt (Colie, đầu cốt đồng, mũ chụp,...)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
120Đào móng TBA-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,81m3
121Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4m3
122Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,992m3
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0752100m2
124Lắp dựng cốt thép móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1942tấn
125Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,016100m3
126Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,68m2
127Chi phí lắp đặt TBAXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
128Chi phí lắp đặt tủ điện ATS 1000AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
129Chi phí lắp đặt tủ điện RMUXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
130Trụ đỡ, chụp cực, máng cáp, giá đỡ, thang thao tác MBA,Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
131Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT161m3
132Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,16100m3
133Cọc tiếp địa, thép dẹt L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngXem phần Phần II, chương V E-HSMT163,2015kg
134Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,110 cọc
135Kéo rải dây dòng tiếp địa dẹt 40x4Xem phần Phần II, chương V E-HSMT50m
136Vật tư phụ lắp đặt tiếp địa ( bột gem, khoan lõi, môi hàn,...)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
137Cắt mặt đường bê tông trước cổng thi công mương cáp chiếu sángXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,484100m
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,21m3
139Hoàn trả mặt đường bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,21m3
140Đào rãnh - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT1081m3
141Cát đenXem phần Phần II, chương V E-HSMT30,06m3
142Rãi cát đệm bảo vệ cáp ngầmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30,06m3
143Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7794100m3
144Băng báo hiệu cáp ngầmXem phần Phần II, chương V E-HSMT320m
145Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D50/40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,3100m
146Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT385m
147Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,85100m
148Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x1,5mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1100m
149Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần cao 9m, Rộng 84mm dày 3mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT101 cột
150Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp 150WXem phần Phần II, chương V E-HSMT10bộ
151Lắp đặt đèn nấmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4bộ
152Lắp bảng điện, cầu đấu đèn cao ápXem phần Phần II, chương V E-HSMT10bảng
153Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
154Vật tư phụ lắp đặt đèn chiếu sáng (đầu cos đồng, khóa cáp, ....)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
155Đào móng trụ đèn - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,13041m3
156Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,767m3
157Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,43m3
158Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2389100m2
159Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0238100m3
160Khung móng đèn (bao gồm cả bu lông, phụ kiện, vật liệu phụ)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT14bộ
161Khung móng tủ điện chiếu sáng (bao gồm cả bu lông, phụ kiện, vật liệu phụ)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bệ
162Trát mặt ngoài móng tủ điện chiếu sáng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,34m2
163Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,06100m
164Lắp đặt tủ điện chiếu sáng trọn bộ theo thiết kếXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
165Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7581100m3
166Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT201m3
167Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2100m3
168Gia công, đóng cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cọc
169Gia công, đóng cọc tiếp địa đèn cao áp L63x63x5 dài 2m mạ kẽm nhúng nóngXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cọc
170Kéo rải dây dòng tiếp địa tủ điện chiếu sáng bằng thép dẹt 40x4Xem phần Phần II, chương V E-HSMT20,5m
171Kéo rải dây thép tiếp địa cột đèn cao áp D10Xem phần Phần II, chương V E-HSMT20m
172Vật tư phụ lắp đặt tiếp địaXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
173Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
174Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1máy
175Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT11 mẫu
176Thí nghiệm điện áp xuyên thủngXem phần Phần II, chương V E-HSMT11 mẫu
177Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3bộ (1pha)
178Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Xem phần Phần II, chương V E-HSMT11 cái
179Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT31 cái
180Thí nghiệm Ampemét DCXem phần Phần II, chương V E-HSMT31 cái
181Thí nghiệm Vônmét DCXem phần Phần II, chương V E-HSMT31 cái
182Thí nghiệm chống sét van đến UXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ (1pha)
183Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT13Phần tử
184Vận chuyển vật tư thiết bị điện đến và đi, vật tư phụ lắp đặt,...Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
M BỂ NƯỚC NGẦM 330M3 VÀ NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.287,9671m3
2Đệm cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,5307100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,4267100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,453100m3
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT21,909m3
6Bê tông, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT61,203m3
7Ván khuôn móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,3966100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5576tấn
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6,0926tấn
10Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,9691tấn
11Bê tông , M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40,6737m3
12Ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,2149100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3387tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,3818tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT34,859m3
16Ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,1062100m2
17Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,122tấn
18Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,2912tấn
19Gia công thang sắtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0539tấn
20Lắp sàn thang sắtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0539tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3201tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,76tấn
23Băng cản nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT51,6md
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT189,41m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT189,41m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT188,37m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT188,37m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT189,41m2
29Quét dung dịch chống thấm bể bằng dung dịch SikaXem phần Phần II, chương V E-HSMT478,1825m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT143,6125m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT146,2m2
32Đắp đất công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,029100m3
33Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,936m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,0891m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1379100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0311tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1776tấn
38Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,4992m3
39Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3229100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,355tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT9,1802m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT34,968m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT67,32m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT116,64m2
45Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,816m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT86,4m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT67,32m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT154,424m2
49Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch SikaXem phần Phần II, chương V E-HSMT132,768m2
50Láng nền, sàn mái, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT132,768m2
51Lát nền, sàn gạch - KT300x300, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT19,36m2
52Cửa đi khung thép hộp bịt tônXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,84m2
53Cửa sổ cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu trắng trongXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,32m2
54Ống thoát nước mưaXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
55Vỏ tủ điện phòng loại 6 modulXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 5AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
60Dây CU/PVC 2x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40m
61Dây CU/PVC 2x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40m
62Lắp đặt ống nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT80m
63Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40m
64Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (24W)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt đế âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4hộp
N PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, không inverter
*CS : 12,000BTU/h
Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5bộ
2Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, Không inverter *CS : 18,000BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT60bộ
3Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, Không inverter *CS: 21.000BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT46bộ
4Máy điều hòa cục bộ Cassette âm trần 1 chiều lạnh,Không Inverter*CS: 18,500BtuXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
5Máy điều hòa cục bộ Cassette âm trần 1 chiều lạnh,Không Inverter*CS: 45,000 BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT8bộ
6Máy điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió1 chiều lạnh,không Inverter*CS: 36,000 BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
7Máy điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió 1 chiều lạnh ,không Inverter *CS: 47,000 BTU/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT4bộ
8Quạt hút khói sự cố: chống cháy LL24000m3/h,P 350 pa- Công suất: 7,5Kw- Lưu lượng : 24000m3/h- Áp suất : 350 Pa- Điện áp 380V/50Hz- Chất liệu: Thép SS400Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2Cái
9Quạt hút khói sự cố: chống cháy LL5000m3/h,P 200 paCông suất: 0.75KwLưu lượng : 5000m3/hÁp suất : 200 PaĐiện áp 380V/50HzChất liệu: Thép SS400Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
10Quạt tạo áp thang máy: chống cháy LL28000m3/h, P 400paCông suất: 15KwLưu lượng : 28000m3/hÁp suất : 400 PaĐiện áp 380V/50HzChất liệu: Thép SS400Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3Cái
11Quạt tạo áp thang bộ: chống cháy LL37000 m3/h,P 350 PA Công suất: 11Kw Lưu lượng : 37000m3/h Áp suất : 350 Pa Điện áp 380V/50Hz Chất liệu: Thép SS400Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
12Quạt hút mùi vệ sinhLưu lượng: 200m3/hModel: TC15-AV4Áp suất: 100Điện áp: 220V/50HzXem phần Phần II, chương V E-HSMT52Cái
13Tủ Rack 42U D800 - Tủ mạng 42U sâu D800Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
14Tủ Rack 15U D600 - Tủ mạng 42U sâu D600Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6bộ
15Switch 24 cổng 10/100/1000+2 SFP Port UbiquitiXem phần Phần II, chương V E-HSMT4bộ
16Switch 48 cổng 10/100/1000+2 SFP Port UbiquitiXem phần Phần II, chương V E-HSMT3bộ
17Loa hộp 10WXem phần Phần II, chương V E-HSMT15bộ
18Loa âm trần 6WXem phần Phần II, chương V E-HSMT63bộ
19Âm ly 480WXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
20Bộ đinh tuyến 4 vùng ZoneXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
21Bàn gọiXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
22Máy tính để bànXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
23UPS 3000VAXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
24Tivi 49 inchXem phần Phần II, chương V E-HSMT3bộ
25Tivi 55 inchXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
26Tivi 65 inchXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
27Bộ xử lý không khí FCU/CDU:- Công suất lạnh: 100.000 Btu/h;- Lưu lượng gió: 4400m3/hXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
28Hepa box dùng cho phòng mổ:- Khung: Thép không rỉ SS430 dày 1.2 mm. Kích thước (LXW): 1289x680 mm;- Lọc HEPAHiệu suất lọc: H13 ≥99.95% @MPPS theo tiêu chuẩn Châu Âu En1822;Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8Bộ
29Quạt hướng trục- tăng áp:- Lưu lượng: 4400 m3/h;- Cột áp: 400 PaXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
30Hệ thống điều khiển và bảo vệ AHU:- Vỏ tủ điện 2200x1000x300mm;- Bộ điều khiển PLC tích hợp 14IN/10OUT;- Module mở rộng 16IN;- Module mở rộng 8IN/8OUT;- Đồng hồ trên áp phòng;- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gắn ống gió modbus;- Bảo vệ quá nhiệt;- Công tắc gióXem phần Phần II, chương V E-HSMT1HT
31Tủ đựng dụng cụ y tế phòng mổ:- Vật liệu: inox 304 chuyên dụng dày 1.2mm;- Kích thước: DxRxC: 1200x400x1920mm;'- Các tầng có thể điều chỉnh độ cao, thấp giúp dễ dàng bố trí thiết bị- Tủ có hộc kéo có thể làm mặt bàn thao tác;- Tủ được gia công vững chắc, thẩm mỹ cao.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4Bộ
32Bảng điều khiển phòng mổ đa năngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
33Tủ biến áp cách ly chuyên dụngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
34Bộ điều khiển trung tâm- Nguồn vào: 110~240VAC- Nguồn ra: 24VDC, Max 8A- Tích hợp 2 bộ Acquy 12V,7.2Ah dự phòng cho trường hợp cúp điện vẫn đảm bảo hệ thống hoạt động thông suốt- Vỏ kim loại sơn tỉnh điện lắp treo tường- Tích hợp bên trong board mạch kết nối với 16 nút gọi khẩn cấp báo tín hiệu khẩn cấp trong nhà vệ sinh công cộngXem phần Phần II, chương V E-HSMT4Bộ
35Máy chủ trực trung tâm- Đàm thoại 2 chiều với máy gọi đầu giường- Màn hình LCD cảm ứng 7 inch hiển thị số phòng và số giường gọi đến- Sử dụng tay cầm như điện thoại thông thường- Điều chỉnh được mức âm lượng to nhỏ và nhạc chuông gọi đến- Dung lượng tối đa kết nối được 48 máy đầu giường- Chức năng thông báo cho toàn thể khu vực hoặc từng nhóm địa chỉ được cài đặt trước- Giao diện cảm ứng hệ điều hành Android OS- Kết nối máy tính lưu trữ dữ liệu trên bộ nhớ máy và xuất dữ liệu ra file Excel khi cần thiếtXem phần Phần II, chương V E-HSMT4Bộ
36Máy gọi đầu giường- Được lắp tại mổi giường của bệnh nhân để bệnh nhân có thể liên lạc với y á bất cứ lúc nào khi có yêu cầu.- Đàm thoại 2 chiều với máy chủ trạm trực y tá- Có tích hợp nút gọi và nút huỹ gọi trên máy- Có đèn led báo tình trạng hoạt động của máy- Có Jack kết nối với dây gọi nối dài dành cho bệnh nhân yếu- Vỏ kim loại sơn tỉnh điện lắp âm tường- Nguồn DC 24V cấp từ bộ điều khiển trung tâmXem phần Phần II, chương V E-HSMT36Bộ
37Nút báo hiện diện y tá- Đặt ngay tại cửa ra vào dành cho y tá báo tìnhtrạng có mặt trong phòng và chế độ Code Blue.- Võ nhôm đúc chống rĩ sét- Tích hợp đèn LED báo trạng thái hoạt động- Dạng nút nhấn lắp âm tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT36Bộ
38Đèn hành lang được trang bị trước cửa phòngbệnh nhân báo tín hiệu phân biệt lên đến 4 trạng thái.- Đế kim loại choá đèn bằng nhựa cao cấp- Choá đèn có thể tháo rời và thay thế dể dàng khi có nhu cầu- Loại đèn Led siêu sáng và tiêu thụ ít điện năng- Có 2 màu tiêu chuẩn phân biệt giữa gọi và cấp cứu- Báo 4 trạng thái phân biệt các tính hiệu khác nhau+ Gọi (Đèn xanh nhấp nháy)+ khẩn cấp nhà vệ sinh(Đèn đỏ nhấp nháy)+ Diện hiện(Đèn xanh sáng)+ Code Blue (Đèn xanh sáng+đèn đỏ nhấp nháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT36Bộ
39Nút gọi khẩn trong nhà vệ sinh giúp bệnh nhân báo tình trạng khẩn cấp sức khoẻ về máy chủ trực y tá để báo sự trợ giúp khẩn từ y tá bác sĩ- Võ nhôm đúc chống va đập- Dạng dây giật kết hợp nút nhấn- Tích hợp Đèn LED báo trạng thái hoạt động- Có roan chống thấm nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT39Bộ
40Bồn chứa nước đầu nguồn:- Vật liệu: Inox S304 - Dung tích: 4000 lít Kèm phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
41Bơm cấp nước vào hệ đa cấp:- Công suất bơm: 2HP/380V/50HZ- Lưu lượng: 1,8-8,4 m3/h- Cột áp: 75,5-21m- Chất liệu bơm : Vỏ động cơ bang hợp kim nhôm , buồng bơm và cánh bơm bằng Inox 304Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
42Thiết bị lọc đa tầng khử kim loại:* Vỏ cột composite 1865: - KT: 450xH1640 (mm)- Nhiệt độ làm việc max: 49°C- Áp suất max: 100psi; * an tự động:+ Công suất lọc tối đa: 8,7m3/h+ Cổng vào ra: 1-1/4''+ Áp suất làm việc: 20-125psi+ Cổng kết nối bình lọc: 4''- Được lập trình và cài đặt thời gian cho chế độ rửa ngược tự động - Màn hình hiển thị chế độ hoạt động: 2.5 inch - Phụ kiện gồm: ống lọc nước trung tâm; Van bypass; Van lấy mẫu; Khớp nối chịu áp lực.- Van lắp đỉnh;* Vật liệu lọc: Sỏi lọc: lọc cặn lơ lửng, làm lớp đỡ vật liệu lọc khác. - Kích thước: từ 3 - 5mm; từ 5–10mm - Tỷ trọng: 1400 kg/m3;- Cát thạch anh: lọc cặn lơ lửng kích thước nhỏ, không thể tự lắng - Kích thước: từ 0.8 – 1.2mm - Tỷ trọng: 1400 kg/m3;- Quặng Zeonit: lọc thô, xử lý kim loại nặng (quặng Zeonit có chức xử lý kim loại, ổn định pH, khử chất hữu cơ, dầu mỡ, khoáng.)- Tỷ trọng: 650kg/m3- Cỡ hạt: 0,8-2,0mm- Đóng gói 40l/bao;Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
43Thiết bị lọc các bon khử mầu, khử mùi:* Vỏ cột composite 1865: - KT: 450xH1640 (mm)- Nhiệt độ làm việc max: 49°C- Áp suất max: 100psi;* Van tự động: + Công suất lọc tối đa: 8,7m3/h+ Cổng vào ra: 1-1/4''+ Áp suất làm việc: 20-125psi+ Cổng kết nối bình lọc: 4''- Được lập trình và cài đặt thời gian cho chế độ rửa ngược tự động - Màn hình hiển thị chế độ hoạt động: 2.5 inch - Phụ kiện gồm: ống lọc nước trung tâm; Van bypass; Van lấy mẫu; Khớp nối chịu áp lực.- Van lắp đỉnh;* Than hoạt tính Carbsorb 30: - Than hoạt tính: khử dư lượng Chlorine, fluoride, khử mùi, độc hữu cơ,… - Kích thước: từ 0.6 đến 2.36 mm- Diện tích bề mặt hạt: 900 m2/g- pH: 8 - 11- Tỷ trọng: 380 kg/m3;* Sỏi lọc: lọc cặn lơ lửng, làm lớp đỡ vật liệu lọc khác.- Kích thước: từ 3 - 5mm; từ 5–10mm - Tỷ trọng: 1400 kg/m3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
44Cột làm mềm khử cứng: * Vỏ cột composite 1865: - KT: 450xH1640 (mm)- Nhiệt độ làm việc max: 49°C- Áp suất max: 100psi;* Van tự động+ Công suất lọc tối đa: 8,7m3/h+ Cổng vào ra: 1-1/4''+ Áp suất làm việc: 20-125psi+ Cổng kết nối bình lọc: 4''- Được lập trình và cài đặt thời gian cho chế độ rửa ngược tự động - Màn hình hiển thị chế độ hoạt động: 2.5 inch - Phụ kiện gồm: ống lọc nước trung tâm; Van bypass; Van lấy mẫu; Khớp nối chịu áp lực.- Van lắp đỉnh;*Vật liệu lọc: - Hạt nhựa trao đổi ion: trao đổi ion, khử Ca2+, Mg2+, làm mềm nước,… - Kích thước: từ 0.3 đến 1.2mm - Tỷ trọng: 830 – 870 kg/m3- Độ pH: 0 - 14 - Nhiệt độ: ≥ 140°CTái sinh hạt nhựa bằng muối;* Thùng muối tái sinh 300 lít:+ Bằng nhựa PE+ Dung tích chứa 300 litsXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
45Hệ thống màng vi lọc: - Vỏ bằng Inox chứa 5 lõi lọc;- Chất liệu sợi Polypropylene - Kích thước thẩm thấu: 5 micron - Kích thước lõi lọc (dài x cao): 60 x 508 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
46Bồn chứa nước sau lọc đa cấp- Xuất xứ: Tân Á - Việt Nam- Vật liệu: Inox S304 - Dung tích: 3000 lítXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
47Hệ thống (Thẩm thấu ngược) Màng siêu lọc RO:* Bơm trục đứng đa tầng cánh:Bơm cao áp bơm nước vào màng ROLưu lượng: 1,5-7,0 m3/hCột áp: 152-78mĐiện áp: 3Kw/4HP/380V/50Hz;* Vỏ màng bằng composite+ Vỏ màng composite chứa 02 màng+ Áp lực: 300spiBao gồm phụ kiện: Dây đai và gối đỡ cao su;* Màng RO thẩm thầu ngược- Công suất 9,5m3/ngày đêm- Điều kiện test:2000ppm NaCl, - Áp lực 225 psi, 15% recovery;* máy đo độ dẫn điện + Thang đo: 0-19,99μS/cm+ Độ phân giải: 0,01μS+ Độ chính xác: @25oC±2% f.s;* Phụ kiện hệ RO+ Đồng hồ Áp lực: 0-25kg/ cm2+ Rơle áp suất + Lưu lượng kế có van tinh chỉnh lưu lượng;Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
48Tank chứa nước RO- Dạng tank tiêu chuẩn dùng cho y tế- Vật liệu: Inox S304- Dung tích: 2000 lít - Có lọc khí 0,1 micron ngăn bụi vi sinh vào bồn chứa nước ROXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
49Bơm cấp nước RO- Q = 0,6 - 4,8m3/h- H= 53,5-17,7m- P = 1HP/380V/50HZ- Buồng bơm, trục bơm, cánh bơm bằng InoxPhụ kiện:- Khung máy inox đồng bộ với bơm, có chân đế bánh xeXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
50Bộ khử trùng Ozon . Sản lượng : 3g/hNồng độ: 6g/NmCột áp: 10KpaXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
51Đèn khử khuẩn UV+ Lưu lượng max 3,6 m3/h- Kích thước: 450x89mm- Điện áp: 35 w - Áp suất: 125psi- Ống thạch anh bảo vệ bóng UV- Đồng hồ đếm ngược thời gian sử dụng bóng và báo hiệu khi bóng hết thời gian sử dụng đến hạn phái thayXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
52Bộ lọc xác khuẩn, bao gồm:* Phin lọc Inox chứa 1 lõi lọc 20inch: - Vật liệu màng sợi rỗng: Polypropylen hoặc tương đương- Chiều dài: 50,8cm- Vật liệu lưới che: Polypropylene hoặc tương đương. - Kích thước: Ø90 x 580 mm;Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
53Hệ thống đường ống kết nối hệ RO- Xuất xứ: Việt Nam- Hệ thống kết nối hệ đa cấp bằng nhựa PPR chịu nhiệt (Tiền Phong)- Đường ống kết nối hệ thống RO bằng nhựa PPR (Tiền phong)- Đường ống nước thải RO bằng nhựa tiền phong PVC (Tiền phong)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1gói
54Hệ thống điều khiển điện bằng tay:Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ thống
55Hệ thống van, phao, phụ kiện lắp đặt hệ RO- Phao báo cạn báo đầy tại các bồn chứa- Đồng hồ áp lắp cho các máy bơm- Van điện từXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ thống
56Vận chuyển hàng hóa đến địa điểm thi côngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1gói
57Nhân công lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệXem phần Phần II, chương V E-HSMT1gói
58Phi phân tích mẫu nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT1gói
59Bể lắng cát:* Rọ chắn rác thô:- Vật liệu: SUS304- Kích thước : 300x300x300mm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế;* Bơm chìm: - Lưu lượng: 3.13m3/h 0.06 m3/min - Cột áp: 4 mH2O - Công suất: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 40 mm ;* Hệ thống khớp nối tự động:- Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bể
60Bể gom:* Bơm chìm:- Lưu lượng: 5 m3/h 0.09 m3/min - Cột áp: 4 mH2O - Công suất: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 40 mm;* Hệ thống khớp nối tự động:- Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt);* Phao báo mức:- Loại: phao điện - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nhiệt độ vận hành: 0oC 50oC- Chiều dài cáp 5mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
61Bể tách dầu mỡ:* Rọ chắn rác tinh:- Vật liệu: SUS304- Kích thước : 300x300x300mm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế;* Thùng chứa: uPVCXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
62Bể điều hòa:* Bơm chìm: - Lưu lượng: 4.58 m3/h 0.08 m3/min - Cột áp: 4 mH2O - Công suất: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 40 mm;* Hệ thống khớp nối tự động: - Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt); * Phao báo mức:- Loại: phao điện - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nhiệt độ vận hành: 0oC 50oC- Chiều dài cáp 5m;* Máy sục khí chỉm: - Công suất: 1.5kw/380V- Hmax = 4m- Tại Q = 26m3/h, H = 3.5m- Họng xả: DN 32mm- Nhiệt độ chất lỏng: 0 - 40 độ C- Vật rắn cho phép qua: 20x20mm- Có bộ phận nâng dầu độc quyền Oil Lifter (Tạo ra sựbôi trơn hoàn hảo cho trục bơm ngay cả khi mực dầucực thấp, giúp kéo dài tuổi thọ máy bơm)- Cáp tiêu chuẩn: 6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
63Thiết bị xử lý hợp khối:- Kích thươc: DxRxC = 9700x2500x3000mm- Vật liệu: SUS304- Độ dày thân bồn: 2mm- Bao gồm hệ tăng cứng- Bao gồm cả vách ngăn và nắp thămXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
64Bể Anoxic: * Máy khuấy chìm: - Công suất motor : 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Tốc độ vòng quay: 1500 vòng/phút- Đường kính cánh khuấy: 150 mm - Lưu lượng: 1.8 m3/min- Vật liệu cánh (Propeller): FCD500, Trục (Shaft) : SUS 420J2;* Khớp trượt máy khuấy chìm: - Thanh trượt: SUS304- Dây xích nâng: SUS304- Phụ kiện lắp đặt, đai ốc, ốc vít: SUS304Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
65Bể Aeroten: * Giá thể vi sinh MBBR: - Vật liệu: PE màu trắng - Kích thước: Dxh=25x10mm - Số lỗ: 19 - Tỷ trọng: 1m3 = 95kg - Bề mặt riêng: 600m2/m3;* Lồng chắn giá thể- Vật liệu: SUS 304- Chế tạo theo bản vẽ;* Đĩa phân phối khí:- Đường kính đĩa: 268mm (~9")- Phạm vi hoạt động: 218mm- Lưu lượng Q = 1.5 - 8 m3/h- Lưu lượng Qmax = 10 m3/h- Đầu kết nối: 3/4"Vật liệu chế tạo:- Màng đĩa: EPDM- Khung đĩa: Nhựa PP;* Bơm chìm: - Lưu lượng: 10.42 m3/h 0.18 m3/min - Cột áp: 3 mH2O - Công suất: 0.4 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 50 mm;* Hệ thống khớp nối tự động: - Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1HT
66Bể lắng vi sinh: * Bơm chìm: - Lưu lượng: 2.9 m3/h 0.05 m3/min - Cột áp: 3 mH2O - Công suất: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 40 mm* Hệ thống khớp nối tự động: - Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt);* Hệ thống phân phối nước trung tâm: - Vật liệu: SUS304- Đường kính ống lắng: D650- Hệ thống giá treo và giá đỡ- Các phụ kiện lắp đặt đi kèm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế;* Máng răng cưa, tấm chắn bọt: - Vật liệu: SUS304- Chế tạo theo bản vẽ thiết kếXem phần Phần II, chương V E-HSMT1HT
67Bể khử trùng: Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra: - Đồng hồ đo lưu lượng dạng cơ - Kích thước: DN80 - PN16 - Dạng nối bích;Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1HT
68Máy thổi khí nhà điều hành: - Công suất motor : 2.2 kW380V/3Pha/50Hz - Lưu lượng: 2.47 m3/min - Cột áp: 30 kPa @ 3.0 mH2O - Kích thước ống ra: 50 mm - Tốc độ vòng quay: 3660 vòng/phút - Motor: Enertech – Úc: 2.2 kw - Ống giảm thanh đầu ra Việt Nam - Khớp nối mềm Việt NamXem phần Phần II, chương V E-HSMT2HT
69Bơm định lượng hóa chất Nhà điều hành: - Lưu lượng Qmax = 75 lít/h - Áp suất Hmax = 10 bar - Công suất: 0,25kW - Đầu bơm: PP - Màng bơm: TEFLON - Điện áp: 3pha/380V/50Hz. - Cấp bảo vệ động cơ: IP55 - Cấp cách điện: Class F - Loại bơm màngXem phần Phần II, chương V E-HSMT3HT
70Bồn hóa chất nhà điều hành: - Vật liệu: PVC - Thể tích: 300l - Bồn đứng - Phụ kiện lắp đặt đi kèmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2HT
71Động cơ pha hóa chất nhà điều hành: - Công suất: 0,1Kw - Điện áp: 3pha/380V/50Hz - Tỷ số truyền: 1/20 - Tốc độ đầu ra: 72.5 vòng/phút - Kích thước đầu trục: 18 mm - Loại lắp mặt bíchXem phần Phần II, chương V E-HSMT2HT
72Trục cánh khuấy hóa chất nhà điều hành: - Vật liệu: SUS304 - Hệ gối đỡ cố định trục khuấy - Hệ thống khớp nối với động cơ giảm tốcXem phần Phần II, chương V E-HSMT2HT
73Tủ điện điều khiển Trung tâm nhà điều hành: - Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà - Điện áp : 3 pha, 380VAC, 50Hz - Nguồn điều khiển: 24 VDC/ 220VAC 50Hz - 02 chế độ: tự động và bằng tay - Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gianXem phần Phần II, chương V E-HSMT1HT
74Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, tín hiệu nhà điều hành: Cáp động lực: Cu/PVC/PVCXem phần Phần II, chương V E-HSMT1HT
75Đường ống công nghệ: Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5S; Hệ thống đường ống PVC; Phụ kiện cơ khí phụ - Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất: SUS304 - Giá đỡ bơm định lượng: SUS304Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1HT
76Chi phí nhân công, vận chuyểnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ
77Chi phí nuôi cấy vi sinh và vận hành chạy thửXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ
78Chi phí kiểm địnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ
79Đào tạo vận hànhXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ
80Chi phí quản lýXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ
81Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất Q>=142,56m/h; H>=90mXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
82Máy bơm bù áp động cơ điện có công suất Q>=9m3/h; H>=95mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
83Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loopXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
84Máy biến áp 630KVA-35KV sứ ebow tiêu chuẩn 1011Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
85Tủ trung thế RMU 35kV- 3 ngăn trong 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 1 ngăn cầu dao phụ tải kèm cầu chì(bao gồm bộ sấy, đầu cáp, cảnh báo sự cố đầu cáp, cầu chì)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
86Tủ hạ áp 1000A-4 lộ raXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
87Đầu cáp Tplus 35KVXem phần Phần II, chương V E-HSMT3Bộ
88Cảnh báo sự cố đầu cáp cho tủ RMUXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
89Quạt tạo áp thang bộ: chống cháy LL33000 m3/h,P 350 PA Công suất: 11Kw Lưu lượng : 33000m3/h Áp suất : 350 Pa Điện áp 380V/50Hz Chất liệu: Thép SS400Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
O THÍ NGHIỆM VÀ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Thí nghiệm thử tải cọc épXem phần Phần II, chương V E-HSMT4điểm
2Bảo hiểm công trình xây dựngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22134913E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0355818833E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ, pccc).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥256.485.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 6 Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Nhà nước các văn bằng chứng chỉ.33
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ về thi công PCCC;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.53
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
6 Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.53
7 Kỹ sư trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.33
8 Công nhân kỹ thuật 50 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợpCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.22
9 Cán bộ phụ trách phần điều hòa, thông gió 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Nhiệt – Lạnh+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách phần điều hòa thông gió ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.53
10 Cán bộ phụ trách phần Y tế 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Y sinh,+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách phần y tế ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
4 Máy đào ≥ 0,45 m3 Còn sử dụng tốt1
5 Cần cẩu tự hành ≥ 8T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Còn sử dụng tốt4
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Còn sử dụng tốt4
8 Máy đầm cóc≥ 3 kw Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện ≥ 400A Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn BT ≥ 250L Còn sử dụng tốt3
11 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt2
12 Máy vận thăng lồng Có kiểm định còn hiệu lực2
13 Cần trục tháp Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ép cọc BTCT. Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt gạch, đá≥ 1,5 kw Còn sử dụng tốt4
18 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
19 Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay ….≥ 1 kw Còn sử dụng tốt2
20 Máy phát điện ≥ 50KVA Còn sử dụng tốt2
21 Xe trộn bê tông ≥ 6m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->