Gói thầu: In tài liệu sổ tay công tác an toàn vệ sinh lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | In tài liệu sổ tay công tác an toàn vệ sinh lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111862 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 20:39:00 đến ngày 2021-12-09 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng phải được chứng thực do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 509.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in.+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
In tài liệu sổ tay công tác an toàn vệ sinh lao động năm 2021 In tài liệu sổ tay công tác an toàn vệ sinh lao động năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: 2. Tính hợp lệ của hàng hóa 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm 4. Tài liệu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được cung cấp bởi Nhà thầu và Nhà sản xuất áp dụng và đạt các tiêu chuẩn - Nhà thầu có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (giấy, kẽm, mực) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương). - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các hàng hóa chính trong E-HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Bộ Tham mưu/TCKT
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/TCKT. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069.536.712 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069 536 712. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà B4, Phòng 212, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069 536 712. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Phòng An toàn, bảo hộ lao động quân đội/BTM/TCKT. - Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 069 536 712 |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Sổ tay công tác ATVSLĐ - Dành cho người sử dụng lao động trong BQP | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | In Sổ tay công tác ATVSLĐ - Dành cho người lao động trong BQP | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | In Sổ tay công tác ATVSLĐ - Dành cho An toàn vệ sinh viên trong BQP | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | In Sổ tay an toàn - Sử dụng nồi hơi trong Bộ Quốc phòng | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | In Sổ tay an toàn - Sử dụng bình áp lực trong Bộ Quốc phòng | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | In Sổ tay an toàn - Sử dụng cần trục ô tô trong Bộ Quốc phòng | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | In Sổ tay an toàn - Sử dụng xe nâng trong Bộ Quốc phòng | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | In Sổ tay an toàn - Sử dụng điện trong Bộ Quốc phòng | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | In Sổ tay an toàn - Hệ thống chống sét kho, trạm, xưởng trong Bộ Quốc phòng | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | In Sổ tay an toàn - Hệ thống chống sét kho xăng dầu trong Bộ Quốc phòng | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng phải được chứng thực do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 509.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in.+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thiết kế | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân in | 3 | + Trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi