Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026401-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211021204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:46:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,170,198,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.510595E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động, vệsinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, cóchứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tối thiểu 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời hoặc Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy tời công suất ≥ 2HP; Đối với máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mầm non 2/9
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, phường Đức Thắng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trường Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, phường Đức Thắng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, phường Đức Thắng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,6261100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//1,8067100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III//14,81071m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,8402100m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//0,091m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//7,941m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//61,5428m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//0,7245m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//9,2663m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//6,9212m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//9,1284m3
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//7,9423m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//26,8181m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//38,4616m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//3,065m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,3535m3
17Ván khuôn móng cột//0,4262100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,6698100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,0898100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,9128100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,7637100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//3,9714100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,2526100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,4984100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,547tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//2,5573tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//1,918tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2235tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,3714tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,233tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,1195tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2689tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,2725tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,586tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//4,231tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//5,103tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0928tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,552tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0369tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,1135tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,0369tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,1135tấn
43Đắp nền móng công trình bằng thủ công//40,1656m3
44Rải nilon//1,5885100m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III//0,1451m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//0,1132m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,0852m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,0624m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//140,8977m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//270,6912m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40//397,1422m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//75,0972m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//20,5172m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//29,5812m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//21,6666m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//35,3361m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,233m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,6319m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//557,568m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//618,1398m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//883,8283m2
62Bả bằng bột bả vào tường//557,568m2
63Bả bằng bột bả vào tường//618,1398m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//557,568m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.501,9681m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, XM PCB40//334,12m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 300x300mm, XM PCB40//42,2856m2
68Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40//478,3728m2
69Ốp gạch men bóng kính//7,046m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40//2,9803m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40//13,5885m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//3,44m2
73Trần thạch cao khung nhôm nổi//45,3m2
74Gia công xà gồ thép//0,7461tấn
75Lắp dựng xà gồ thép//0,7461tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//47,521m2
77Lợp mái tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem//1,2448100m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//2m
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//2,292m2
80Tay vịn cầu thang inox D32//11,55m
81Phù điêu bằng sắt D=1.4m//2cái
82Lan can sắt + sơn//34,68m2
83Lắp dựng lan can sắt//34,68m2
84Hoa sắt cửa + sơn//34,56m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa//34,56m2
86Cửa đi nhôm kính hệ 55 kính cường lực dày 8ly//42,86m2
87Cửa sổ nhôm kính hệ 55 kính cường lực dày 8ly//38,88m2
88Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 55//81,74m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//128,2133m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//149,3561m2
91Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//212,0197m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//5,8485100m2
93Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V (đèn, máng, ty treo…)//16bộ
94Lắp đặt Bộ đèn LED tròn ốp trần 7W 220V//18bộ
95Lắp đặt Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V//4bộ
96Lắp đặt quạt treo tường//1cái
97Lắp đặt quạt trần//8cái
98Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V//23cái
99Lắp đặt Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V//39cái
100Lắp đặt MCB 2P - 10A 10ka//1cái
101Lắp đặt MCB 2P - 20A 10ka//4cái
102Lắp đặt MCB 2P - 40A 10ka//2cái
103Lắp đặt MCCB 2P - 80A 10ka//1cái
104Lắp đặt Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//65hộp
105Lắp đặt Hộp + mặt CB 1 lỗ//5hộp
106Lắp đặt Hộp nối dây 4 ngã D16//39hộp
107Lắp đặt Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)//10hộp
108Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//555m
109Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//340m
110Lắp đặt dây đơn 4mm2//26m
111Lắp đặt dây đơn 6mm2//132m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2//30m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//610m
114Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400//1cọc
115Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2//3m
116Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2//2cái
117Băng keo cách điện//10cuộn
118Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32mm//0,3100 m
119Lắp đặt Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58)//1hộp
120Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III//0,045100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90//0,045100m3
122Xếp gạch thẻ//4,75m2
123Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 LOOP 250 địa chỉ//11 trung tâm
124Module điều khiển loại địa chỉ//2bộ
125Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp//0,45 nút
126Lắp đặt chuông báo cháy//0,45 chuông
127Đầu báo khói loại địa chỉ//0,510 đầu
128Đầu báo nhiệt loại địa chỉ//0,410 đầu
129Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm//120m
130Lắp đặt ống PVC D20//120m
131Lắp đặt đèn báo sự cố//2,25 đèn
132Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm//0,85 đèn
133Lắp đặt ổ cắm đơn âm 2 chấu 10A 250V//11cái
134Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1,5mm//90m
135Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg//4Bình
136Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg//4Bình
137Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy//2hộp
138Bảng nội quy chữa cháy//2cái
139Lắp đặt Cầu thu sét Rp=75m//1cái
140Lắp đặt Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2//30m
141Lắp đặt Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400//7cọc
142Lắp đặt Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2//20m
143Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2//20cái
144Chất phụ gia muối dẫn điện//6kg
145Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m//1trụ
146Lắp đặt Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50)//1hộp
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//30m
148Dây cáp thép đường kính 3mm//16m
149Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//0,165100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,165100m3
151Switch 04 port//2cái
152Đầu bấm mạng RI45//8cái
153Lắp đặt ổ cắm điện thoại//4cái
154Cáp mạng RJ45//160m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//80m
156Ống nhựa PVC D114x3,2mm//0,561100m
157Ống nhựa PVC D90x2,9mm//0,762100m
158Ống nhựa PVC D60x2,0mm//0,526100m
159Ống nhựa PVC D42x2,1mm//0,084100m
160Ống nhựa PVC D34x2,0mm//0,989100m
161Ống nhựa PVC D27x1,8mm//0,087100m
162Ống nhựa PVC D21x1,6mm//0,298100m
163Lắp đặt nối nhựa D114/90mm//8cái
164Lắp đặt côn nhựa D114x60//14cái
165Lắp đặt côn nhựa D90x60mm//18cái
166Lắp đặt côn nhựa D90x42mm//6cái
167Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27//12cái
168Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21//78cái
169Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21//4cái
170Lắp đặt Co 45o nhựa D114//36cái
171Lắp đặt Co 45o nhựa D90//12cái
172Lắp đặt Co 90o nhựa D114//8cái
173Lắp đặt tê 90o nhựa D90//8cái
174Lắp đặt Co 90o nhựa D60//8cái
175Lắp đặt Co 90o nhựa D60//72cái
176Lắp đặt Co 90o nhựa D27//8cái
177Lắp đặt Co 90o nhựa D21//48cái
178Lắp đặt Y nhựa D114mm//24cái
179Lắp đặt Y nhựa D90mm//8cái
180Lắp đặt tê nhựa D=114//10cái
181Lắp đặt tê 90o nhựa D90//8cái
182Lắp đặt tê nhựa D34mm//70cái
183Lắp đặt tê nhựa D27//4cái
184Khóa nhựa 1 chiều D34//4cái
185Khóa nhựa D34//4cái
186Van 1 chiều nhựa D34//2cái
187Lắp đặt nối uPVC D34//16cái
188Lắp đặt cút nhựa ren trong D21//72cái
189Lavabo + vòi//16bộ
190Gương soi//6cái
191Kệ kính//6cái
192Vòi rửa Inox D27//4bộ
193Vòi rửa Inox D21//12bộ
194Xi phong + Chậu xí bệt + két nước//22bộ
195Vòi xịt//22cái
196Tiểu treo tường//8bộ
197Phễu thu + Xi phông D60//12cái
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3//1bể
199Van phao D34//1cái
200Đồng hồ nước D34//1cái
201Ống nhựa PVC D90x2,9mm//0,42100m
202Lắp đặt Co 90o nhựa D90//5cái
203Lắp đặt Co 45o nhựa D90//5cái
204Cầu chắn rác D100 (Inox)//5Cái
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//0,2579100m3
206Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,044m3
207Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày //5,8912m3
208Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày //0,535m3
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0953100m3
210Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//27,176m2
211Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,5 cm, vữa XM mác 75//4,6m2
212Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,504m3
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
214Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg11 cấu kiện
215Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0838tấn
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0244100m2
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,8387m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//4,0944m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//5,933m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T//5,933m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T//29,665m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III//4,56171m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III//1,58741m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,2678m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,5713m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//1,0715m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//4,1105m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,128m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,352m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,4762m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0253tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0391tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,01tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0425tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0084tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0426tấn
21Ván khuôn móng cột//0,0192100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,096100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,0556100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,1072m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//5,8m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//3,9685m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//24,6047m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//34,3732m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//37,2671m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//63,0663m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//13,525m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ//6,2185m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40//6,2185m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//6,2185m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//63,0663m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//13,525m2
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,06100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III//6,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//7,5075m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,5m3
5Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,8856m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//8,57m2
7Quét nước xi măng 2 nước//17,14m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//1,8m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,224m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0341tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0112100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//51cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 220mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm//0,34100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm//0,19100m
15Lắp đặt đồng hồ nước//1cái
D SÂN ĐƯỜNG
1Rải nilonNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,31100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//11,1m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công//10,8m3
4Cắt ron 1mx1m//91m2
5Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40//40m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III//0,751m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40//0,15m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//3,75m2
9Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,405m3
E THÁO DỠ KHỐI NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng77,85m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//30,576m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//19,942m3
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao//26,32m2
5Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ//86,2m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m//9,4368m2
7Tháo dỡ trần//6,24m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m//0,0319tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//42,6419m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//66,5745m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại//425,4275m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//12,7728m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//225,9198m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T//225,9198m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T//1.129,5992m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.510595E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 An toàn lao động, vệsinh lao động 1 Trung cấp xây dựng trở lên, cóchứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất tối thiểu 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất tối thiểu 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW1
5 Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1,0 kW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng tối thiểu 70 kg1
7 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,8 m31
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
9 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn1
10 Máy tời hoặc Máy vận thăng Đối với máy tời công suất ≥ 2HP; Đối với máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->