Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026403-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:43:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,330,886,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99265E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lương tối thiểu 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời hoặc Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy tời công suất ≥ 2HP; Đối với Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp Nhà làm việc UBND xã Tiến Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trường Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thi6 thành phố Phan Thiết. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,8894100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//9,16851m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,5618100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//10,3065m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//5,7244m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//26,332m3
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//3,0508m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//1,0955m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//5,418m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//5,0418m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//9,619m3
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//9,7078m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//8,821m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//8,4572m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//49,6814m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//2,4642m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//5,5894m3
18Ván khuôn móng cột//0,352100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,4917100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,7028100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,9619100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,7278100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//6,0258100m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,2167100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,9907100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0394tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,6977tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,1121tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,113tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1731tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,5127tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1814tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,138tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1814tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,138tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3213tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,9284tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2567tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,6157tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//4,279tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,2192tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0686tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,3454tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1766tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4747tấn
46Đắp nền móng công trình bằng thủ công//88,0182m3
47Rải Ni lông lót//1,9422100m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//1,4281m3
49Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//0,503m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8709m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//85,1375m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//172,782m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40//542,34m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//120,733m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//13,4356m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//13,6462m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//37,6556m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//56,9035m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,9956m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,3156m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,6238m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,0689m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//384,2724m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//141,52m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.076,3789m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//836,4205m2
67Bả bằng bột bả vào tường//525,7924m2
68Bả bằng bột bả vào tường//1.015,1309m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//525,7924m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.851,5514m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600//372,95m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300//20,88m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600//30,624m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600//86,76m2
75Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40//9,984m2
76Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40//22,78m2
77Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//1,56m2
78Khung đỡ bàn Lavabo//1,56M2
79Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (vl + nhân công)//21,5m2
80Gia công xà gồ STK//1,7323tấn
81Lắp dựng xà gồ STK//1,7323tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//162,8461m2
83Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//1,4791100m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//80,7m
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,3097m2
86lan can cầu thang kính cường lực 10ly + tay vịn inox D49x1,4 (vl+nc)//8,4269M2
87Lắp dựng lan can cầu thang kính+ tay vịn inox//8,4269m2
88Hoa sắt cửa//36,72m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa//36,72m2
90Cửa đi nhôm kính hệ 55 kính cường lực dày 10ly, không chia ô//43,08M2
91Cửa sổ nhôm kính hệ 55 kính cường lực dày 10y, không chia ô//39,6M2
92Lắp dựng cửa khung nhôm//82,68m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//11,16m2
94Vách kính nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm//11,16m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//90,72m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//101,16m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//80,7m
98Lục bình bê tông//170cái
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//1701 cấu kiện
100Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//186,74m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//6,3914100m2
102Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V (đèn, máng, ty treo…)//3bộ
103Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V (đèn, máng, ty treo…)//21bộ
104Bộ đèn LED tròn ốp trần 7W 220V//6bộ
105Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V//10bộ
106Lắp đặt quạt treo tường//4cái
107Lắp đặt quạt trần//9cái
108Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V//36cái
109Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V//34cái
110Công tắt đèn âm 2 chiều 10A 250V//2cái
111Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số//9cái
112MCB 2P - 10A//2cái
113MCB 2P - 16A//2cái
114MCB 2P - 20A//10cái
115MCB 2P - 50A//2cái
116MCCB 2P - 100A//1cái
117Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//55hộp
118Hộp + mặt CB 1 lỗ//14hộp
119Hộp nối dây 4 ngã D16//53hộp
120Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)//16hộp
121Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//590m
122Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//380m
123Lắp đặt dây đơn 4mm2//80m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2//10m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2//50m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2//40m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//460m
128Băng keo cách điện//10cuộn
129Ống nhựa HDPE D32mm//0,45100 m
130Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58)//1hộp
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I//13,751m3
132Kim thu sét chuyên dùng//1cái
133Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60 mm2//60m
134Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400//10cọc
135Ốc siếc cáp bằng đồng 150 mm2//20cái
136Chất phụ gia muối dẫn điện//6kg
137Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m//1Trụ
138Hộp đo điện trở (KT:150x150x50)//1hộp
139Ống cứng PVC D32 luồn dây chống sét//20m
140Dây cáp thép đường kính 3mm//16m
141Ống STK D100//0,05100m
142Trụ họng chờ tiếp nước D100//1bộ
143Van 1 chiều D100//1cái
144Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg//8Bình
145Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg//8Bình
146Tủ đựng bình chữa cháy//4hộp
147Bảng nội quy chữa cháy//4cái
148Switch 12 Port//1cái
149Switch 24 Port//1cái
150Đầu bấm mạng RJ45//30cái
151Dây cáp mạng RJ45//450m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//230m
153Ổ cắm internet đơn âm tường (hộp + mặt)//30cái
154Ống nhựa PVC D114x3,2mm//0,375100m
155Ống nhựa PVC D90x2,9mm//0,248100m
156Ống nhựa PVC D60x2,0mm//0,286100m
157Ống nhựa PVC D42x2,1mm//0,022100m
158Ống nhựa PVC D34x2,0mm//1,6100m
159Ống nhựa PVC D27x1,8mm//0,025100m
160Ống nhựa PVC D21x1,6mm//0,166100m
161Côn nhựa D114x90//2cái
162Côn nhựa D114x60//7cái
163Côn nhựa D90x60//13cái
164Côn nhựa D90x42//4cái
165Côn nhựa D34x27//4cái
166Côn nhựa D34x21//20cái
167Co 45o nhựa D114//24cái
168Co 45o nhựa D90//6cái
169Co 90o nhựa D114//5cái
170Co 90o nhựa D90//7cái
171Co 90o nhựa D60//5cái
172Co 90o nhựa D34//30cái
173Co 90o nhựa D27//6cái
174Tê 45o nhựa D114//10cái
175Tê 45o nhựa D90//2cái
176Tê 90o nhựa D90//9cái
177Tê 90o nhựa D34//20cái
178Khóa nhựa 1 chiều D34//2cái
179Khóa nhựa D34//2cái
180Van 1 chiều nhựa D34//2cái
181Nối nhựa D34//28cái
182Co 90o khâu ren trong D21//20cái
183Lavabo + vòi//6bộ
184Lắp đặt gương soi//6cái
185Lắp đặt kệ kính//6cái
186Vòi rửa Inox D27//4bộ
187Xi phong + xí bệt + két nước//6bộ
188Vòi xịt//6cái
189Tiểu treo tường//4bộ
190Phễu thu + Xi phông D60//8cái
191Lắp đặt bể nước Inox 1m3//1bể
192Van phao D34//1cái
193Máy bơm nước Q=3m3/h + Crefin//1máy
194Ống nhựa PVC D90x2,9mm//1,02100m
195Co 90o nhựa D90//12cái
196Co 45o nhựa D90//24cái
197Cầu chắn rác D100 (Inox)//12Cái
198Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I//0,3072100m3
199Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,1515m3
200Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,0056m3
201Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,001100m3
202Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8084m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2021100m3
204Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//13,588m2
205Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//2,3m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,3864m3
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//81cấu kiện
208Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0611tấn
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0178100m2
210Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I//0,9914100m3
211Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,3139100m3
212Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,754m3
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//5m3
214Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//14,104m3
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,236m3
216Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//2,456m3
217Ván khuôn móng cột//0,05100m2
218Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//1,2256100m2
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0478100m2
220Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//2,2202tấn
221Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1443tấn
222Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,0356tấn
223Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0114tấn
224Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//19,7088m2
225Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//64,4736m2
226Quét dung dịch chống thấm//84,1823m2
227Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//25,64m2
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//21cấu kiện
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ VÀ DI DỜI TRỤ ĂNG TEN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng763,485m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)//1.317,38m2
3Bả bằng bột bả vào tường//2.080,865m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.317,38m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//763,485m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//7,5465100m2
7Di dời trụ ăng ten//1hệ thống
C SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Rải giấy dầu lớp cách lyNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,632100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//26,32m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,7896100m3
4Cắt ron 3mx3m//263,2m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//5,33041m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I//0,5041m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,8808m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,4923m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//17,768m2
D THÁO DỠ KHỐI NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng30,34m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m//0,0971tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//2,1852m3
4Tháo dỡ trần//27,69m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//6,358m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//7,414m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại//38,375m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công//9,6m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//3,06m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//2,681m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//27,4545m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T//27,4545m3
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao //0,8208100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99265E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất tối thiểu 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất tối thiểu 5 kW1
4 Máy dầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW1
5 Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1,0 kW1
6 Máy đầm cóc trọng lương tối thiểu 70 kg1
7 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,8 m31
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
9 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn1
10 Máy tời hoặc Máy vận thăng Đối với máy tời công suất ≥ 2HP; Đối với Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->