Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 20:43:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,330,886,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99265E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lương tối thiểu 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời hoặc Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy tời công suất ≥ 2HP; Đối với Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp Nhà làm việc UBND xã Tiến Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,8894 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 9,1685 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,5618 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,3065 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,7244 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 26,332 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 3,0508 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,0955 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 5,418 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 5,0418 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 9,619 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,7078 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 8,821 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 8,4572 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 49,6814 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 2,4642 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,5894 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | // | 0,352 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,4917 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,7028 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,9619 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,7278 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 6,0258 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,2167 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,9907 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0394 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6977 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1121 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,113 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1731 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,5127 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1814 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,138 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1814 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,138 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3213 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,9284 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2567 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,6157 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 4,279 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2192 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0686 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3454 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1766 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4747 | tấn |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 88,0182 | m3 |
| 47 | Rải Ni lông lót | // | 1,9422 | 100m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 1,428 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,503 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8709 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 85,1375 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 172,782 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 542,34 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 120,733 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,4356 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,6462 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 37,6556 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 56,9035 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,9956 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,3156 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,6238 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,0689 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 384,2724 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 141,52 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.076,3789 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 836,4205 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 525,7924 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.015,1309 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 525,7924 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.851,5514 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | // | 372,95 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | // | 20,88 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600 | // | 30,624 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | // | 86,76 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,984 | m2 |
| 76 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | // | 22,78 | m2 |
| 77 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,56 | m2 |
| 78 | Khung đỡ bàn Lavabo | // | 1,56 | M2 |
| 79 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (vl + nhân công) | // | 21,5 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ STK | // | 1,7323 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 1,7323 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 162,846 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,4791 | 100m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 80,7 | m |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,3097 | m2 |
| 86 | lan can cầu thang kính cường lực 10ly + tay vịn inox D49x1,4 (vl+nc) | // | 8,4269 | M2 |
| 87 | Lắp dựng lan can cầu thang kính+ tay vịn inox | // | 8,4269 | m2 |
| 88 | Hoa sắt cửa | // | 36,72 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 36,72 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm kính hệ 55 kính cường lực dày 10ly, không chia ô | // | 43,08 | M2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính hệ 55 kính cường lực dày 10y, không chia ô | // | 39,6 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 82,68 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 11,16 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm | // | 11,16 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 90,72 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 101,16 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 80,7 | m |
| 98 | Lục bình bê tông | // | 170 | cái |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 170 | 1 cấu kiện |
| 100 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 186,74 | m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 6,3914 | 100m2 |
| 102 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V (đèn, máng, ty treo…) | // | 3 | bộ |
| 103 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V (đèn, máng, ty treo…) | // | 21 | bộ |
| 104 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 7W 220V | // | 6 | bộ |
| 105 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V | // | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | // | 9 | cái |
| 108 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | // | 36 | cái |
| 109 | Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V | // | 34 | cái |
| 110 | Công tắt đèn âm 2 chiều 10A 250V | // | 2 | cái |
| 111 | Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số | // | 9 | cái |
| 112 | MCB 2P - 10A | // | 2 | cái |
| 113 | MCB 2P - 16A | // | 2 | cái |
| 114 | MCB 2P - 20A | // | 10 | cái |
| 115 | MCB 2P - 50A | // | 2 | cái |
| 116 | MCCB 2P - 100A | // | 1 | cái |
| 117 | Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 55 | hộp |
| 118 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 14 | hộp |
| 119 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | // | 53 | hộp |
| 120 | Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | // | 16 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 590 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 380 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | // | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | // | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | // | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | // | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 460 | m |
| 128 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 129 | Ống nhựa HDPE D32mm | // | 0,45 | 100 m |
| 130 | Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58) | // | 1 | hộp |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 13,75 | 1m3 |
| 132 | Kim thu sét chuyên dùng | // | 1 | cái |
| 133 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60 mm2 | // | 60 | m |
| 134 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | // | 10 | cọc |
| 135 | Ốc siếc cáp bằng đồng 150 mm2 | // | 20 | cái |
| 136 | Chất phụ gia muối dẫn điện | // | 6 | kg |
| 137 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | // | 1 | Trụ |
| 138 | Hộp đo điện trở (KT:150x150x50) | // | 1 | hộp |
| 139 | Ống cứng PVC D32 luồn dây chống sét | // | 20 | m |
| 140 | Dây cáp thép đường kính 3mm | // | 16 | m |
| 141 | Ống STK D100 | // | 0,05 | 100m |
| 142 | Trụ họng chờ tiếp nước D100 | // | 1 | bộ |
| 143 | Van 1 chiều D100 | // | 1 | cái |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | // | 8 | Bình |
| 145 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | // | 8 | Bình |
| 146 | Tủ đựng bình chữa cháy | // | 4 | hộp |
| 147 | Bảng nội quy chữa cháy | // | 4 | cái |
| 148 | Switch 12 Port | // | 1 | cái |
| 149 | Switch 24 Port | // | 1 | cái |
| 150 | Đầu bấm mạng RJ45 | // | 30 | cái |
| 151 | Dây cáp mạng RJ45 | // | 450 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 230 | m |
| 153 | Ổ cắm internet đơn âm tường (hộp + mặt) | // | 30 | cái |
| 154 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | // | 0,375 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | // | 0,248 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PVC D60x2,0mm | // | 0,286 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | // | 0,022 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | // | 1,6 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | // | 0,025 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | // | 0,166 | 100m |
| 161 | Côn nhựa D114x90 | // | 2 | cái |
| 162 | Côn nhựa D114x60 | // | 7 | cái |
| 163 | Côn nhựa D90x60 | // | 13 | cái |
| 164 | Côn nhựa D90x42 | // | 4 | cái |
| 165 | Côn nhựa D34x27 | // | 4 | cái |
| 166 | Côn nhựa D34x21 | // | 20 | cái |
| 167 | Co 45o nhựa D114 | // | 24 | cái |
| 168 | Co 45o nhựa D90 | // | 6 | cái |
| 169 | Co 90o nhựa D114 | // | 5 | cái |
| 170 | Co 90o nhựa D90 | // | 7 | cái |
| 171 | Co 90o nhựa D60 | // | 5 | cái |
| 172 | Co 90o nhựa D34 | // | 30 | cái |
| 173 | Co 90o nhựa D27 | // | 6 | cái |
| 174 | Tê 45o nhựa D114 | // | 10 | cái |
| 175 | Tê 45o nhựa D90 | // | 2 | cái |
| 176 | Tê 90o nhựa D90 | // | 9 | cái |
| 177 | Tê 90o nhựa D34 | // | 20 | cái |
| 178 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | // | 2 | cái |
| 179 | Khóa nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 180 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 181 | Nối nhựa D34 | // | 28 | cái |
| 182 | Co 90o khâu ren trong D21 | // | 20 | cái |
| 183 | Lavabo + vòi | // | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | // | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | // | 6 | cái |
| 186 | Vòi rửa Inox D27 | // | 4 | bộ |
| 187 | Xi phong + xí bệt + két nước | // | 6 | bộ |
| 188 | Vòi xịt | // | 6 | cái |
| 189 | Tiểu treo tường | // | 4 | bộ |
| 190 | Phễu thu + Xi phông D60 | // | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | // | 1 | bể |
| 192 | Van phao D34 | // | 1 | cái |
| 193 | Máy bơm nước Q=3m3/h + Crefin | // | 1 | máy |
| 194 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | // | 1,02 | 100m |
| 195 | Co 90o nhựa D90 | // | 12 | cái |
| 196 | Co 45o nhựa D90 | // | 24 | cái |
| 197 | Cầu chắn rác D100 (Inox) | // | 12 | Cái |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,3072 | 100m3 |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,1515 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,0056 | m3 |
| 201 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,001 | 100m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8084 | m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2021 | 100m3 |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 13,588 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,3 | m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,3864 | m3 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 8 | 1cấu kiện |
| 208 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0611 | tấn |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0178 | 100m2 |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,9914 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3139 | 100m3 |
| 212 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,754 | m3 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 5 | m3 |
| 214 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 14,104 | m3 |
| 215 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,236 | m3 |
| 216 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 2,456 | m3 |
| 217 | Ván khuôn móng cột | // | 0,05 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | // | 1,2256 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0478 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 2,2202 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1443 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0356 | tấn |
| 223 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0114 | tấn |
| 224 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,7088 | m2 |
| 225 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 64,4736 | m2 |
| 226 | Quét dung dịch chống thấm | // | 84,1823 | m2 |
| 227 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 25,64 | m2 |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 2 | 1cấu kiện |
| B | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ VÀ DI DỜI TRỤ ĂNG TEN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 763,485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | // | 1.317,38 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.080,865 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.317,38 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 763,485 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 7,5465 | 100m2 |
| 7 | Di dời trụ ăng ten | // | 1 | hệ thống |
| C | SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,632 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 26,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,7896 | 100m3 |
| 4 | Cắt ron 3mx3m | // | 263,2 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 5,3304 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 0,504 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,8808 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,4923 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 17,768 | m2 |
| D | THÁO DỠ KHỐI NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 30,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 0,0971 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 2,1852 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | // | 27,69 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 6,358 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 7,414 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | // | 38,375 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 9,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 3,06 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 2,681 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | // | 27,4545 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | // | 27,4545 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | // | 0,8208 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99265E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất tối thiểu 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất tối thiểu 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất tối thiểu 5 kW | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi | công suất tối thiểu 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất tối thiểu 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lương tối thiểu 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy tời hoặc Máy vận thăng | Đối với máy tời công suất ≥ 2HP; Đối với Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi