Gói thầu: XL01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208770-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu XL01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211204415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:40:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,408,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 15 người.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Độ Phóng đại > 30x
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan, cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn khí.
- Đặc điểm thiết bị Hàn CO2
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Dây vòi tối thiểu 5m
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ.
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 XL01: Thi công xây lắp
“Cải tạo mở rộng nhà làm việc S1” và hạng mục “Cải tạo cảnh quan, kè Hồ bán nguyệt” tại Trạm Nghiên cứu, ứng dụng và thử nghiệm
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM;  Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng Tiến Lộc; Địa chỉ: 60 Đường Số 11, KDC ấp 5 Phong Phú, ấp 5, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM;  Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 3 đường 3/2, phường 11, quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. 3. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 5. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Kỹ Thuật - Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC S1
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5100m
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1864tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5388tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4752m3
7Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2161m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8592100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9612100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1489100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m
15Bê tông bể tự hoại, đá 1x2, M250(bê tông thương phẩm+phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2058m3
16Ván khuôn thép cho bê tông bể tự hoại,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4277100m2
17Xây gạch tường dày 10cm bằng gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3636m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,96m2
20Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, mác 150(bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,664m3
21Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,896m3
22Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,792m3
23Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m3
24Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 300,tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
25Bê tông cột đá 1x2, mác 250,tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,748m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,908m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1248m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m3
30Rải lớp lót nilon sàn trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,925100m2
31Bê tông nền tầng trệt đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
32Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,318m3
33Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6308100m2
36Ván khuôn thép cho bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2329100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6706100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6308100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5815tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1408tấn
43SXLD cốt thép các bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5297tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3788tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2879tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4095tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3039tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3554tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6036tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7722tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1992tấn
52SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,646tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2199tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8389tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4206tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V218m2
59Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,934m3
60Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 4x8x18cm, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,605m3
61Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,44m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,24m2
63Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,61m2
64Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,36m2
65Trát trụ, cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,48m2
66Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,56m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,32m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,11m2
69Trát gờ chỉ vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,4m
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,24m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V600,9m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V493,24m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V552,2m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.082,44m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.094,14m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,64m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,76m2
78Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 300x600mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
79Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,76m2
80Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,76m2
81Quét chống thấm gốc xi măng nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V105,12m2
82CCLĐ trần thạch cao chống thấm khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
83Cung cấp, lắp dựng lan can Inox US304 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6md
84CCLĐ cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện(Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
85CCLĐ cửa đi khung nhôm xingfa hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện(Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,28m2
86Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6345100m2
87Úp nóc tole nhựa sóng ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1929100m2
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7172tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7172tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,536m2
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
97Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn đặt chìm DMô tả kỹ thuật theo Chương V480m
98Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
101Lắp đặt Đèn panel 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
104Điều hòa không khí 2HpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
105Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
107Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
108Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
109Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
111Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
112Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V384m
113Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
114Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
138Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
141Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
142Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
143Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
B CẢI TẠO CẢNH QUAN, KÈ HỒ BÁN NGUYỆT
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5008m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,602m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,39m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2672100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,878100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6625100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1842tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8008tấn
15Gia công xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3 cấu kiện
16Gia công cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3 cấu kiện
17Gia công, lắp dựng lito gỗ, chiều dài cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2835m3 cấu kiện
18Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,15m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
23Bảo vệ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,5m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V96,75m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V128,1m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,71m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,9m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,9333100m3
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V286100m
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Đắp cát đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V525m2
32Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, mác 150(bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m3
33Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,5m3
34Bê tông cột đá 1x2, mác 250,tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,798m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m3
36Rải lớp lót nilon lót mái bờ kèMô tả kỹ thuật theo Chương V10,284100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0069100m2
38Ván khuôn thép cho bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6308100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,666100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9499tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3766tấn
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn đặt chìm DMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
47Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Lắp đặt Đèn panel 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
52Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
53Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.75
2 Kỹ sư xây dựng: ≥ 02 người 2 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Kỹ sư điện: ≥ 02 người 2 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: ≥ 01 người 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
6 Công nhân kỹ thuật: ≥ 15 người. 15 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít2
2 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. Độ Phóng đại > 30x2
3 Máy cắt gạch. Công suất > 1,7 kW2
4 Máy khoan, cắt bê tông. Công suất > 1,7 kW4
5 Máy hàn điện. Công suất > 23 kW2
6 Máy hàn khí. Hàn CO22
7 Máy đầm dùi. Dây vòi tối thiểu 5m4
8 Máy đầm bàn. Đầm mặt bê tông2
9 Máy đầm cóc. Đầm đất2
10 Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->