Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo giao thông (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208754-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo giao thông (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211158224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:40:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,908,528,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong b
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô: ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô: 6m3 ( Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 16 tấn ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 L( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất =1kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.4 m3 ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =1,5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất =23kw( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất =5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥80 Kg( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo giao thông (bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp, cải tạo cơ sở hạ tầng khu dân cư nông thôn kiểu mẫu, xã Gia Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phong , địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiên Anh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phong , địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK7.187,0821m2
2Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK7.187,0821m2
3Bù vênh đá dăm đen dày TB 5cmTheo yêu cầu của HSTK3.885,4162m2
4Tưới nhựa thấm bám TC 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK3.885,4162m2
5Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK633,2639m3
6Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK2.972,7418m2
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK576,0111m3
8Ma títTheo yêu cầu của HSTK0,4272m3
9Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK0,276m3
10Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK571,6533m2
11Ống chụp đầu cốt thép D30Theo yêu cầu của HSTK12,6m
12Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK2,9688m2
13Quét nhựaTheo yêu cầu của HSTK16,8704m2
14Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK1.091,5m
15Thép tròn trơn D25Theo yêu cầu của HSTK1.193,0002kg
16Thép có gờ D14 khe dọcTheo yêu cầu của HSTK714,7767kg
17Khoan vào đường cũTheo yêu cầu của HSTK977lỗ
B Phần nền đường
1Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.476,2354m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK25,6194m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1.074,358m3
4Đào mặt đường cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK145,1395m3
5Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK876,6763m3
6Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo yêu cầu của HSTK965,092m3
7Đắp nền đường K90Theo yêu cầu của HSTK5.678,6593m3
8Đào hố móng kè, chân khay, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4.036,5607m3
9Phá dỡ kè hiện trạng đá xâyTheo yêu cầu của HSTK456m3
10Đắp hoàn trả phía ngoài K85 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK485,9176m3
11Đắp hoàn trả phía trong K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK2.269,6215m3
12Đào hoàn trả kênh, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK57,3443m3
13Đắp hoàn bờ kênh K85 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK830,4954m3
14Đào móng kênh, rãnh xây, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK580,4087m3
15Đào phá kênh hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK720,9m3
16Đắp hoàn trả móng kênh, rãnh xây K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK585,1018m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.533,5798m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5.277,2101m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK1.322,0395m3
20San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK8.132,8294m3
C Cọc tiêu
1Bê tông cọc tiêu M200Theo yêu cầu của HSTK3,4055m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK7,645m3
3Cốt thép cọcTheo yêu cầu của HSTK368,072kg
4Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK11,676m2
5Sơn trắng phản quangTheo yêu cầu của HSTK47,955m2
6Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK51,152m2
7Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK139cái
8Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK44,48m3
9Đắp hoàn trả hố móng, K95Theo yêu cầu của HSTK43,229m3
10Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK10biển
11Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8mTheo yêu cầu của HSTK1biển
12Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK1,2264m3
13Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,7744m3
14Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,452m3
15Vạch 1.1Theo yêu cầu của HSTK57,9495m2
16Vạch sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK68,2m2
D Kè đá hộc
1Gạch xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK45,3354m3
2Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK365,4308m2
3Sơn phảng quang 2 nước (1 nước lót, 1 nước phủ)Theo yêu cầu của HSTK228,0508m2
4Bê tông M200Theo yêu cầu của HSTK21,9808m3
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK110,064m2
6Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK1.145,7492kg
7Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK846,2608kg
8Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK21,3696m3
9Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK85,4784m3
10Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày 2m (TT 20%KL)Theo yêu cầu của HSTK182,4406m3
11Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao >2m (TT 80%KL)Theo yêu cầu của HSTK729,7626m3
12Đá hộc xây móng tường kè VXM M100Theo yêu cầu của HSTK966,234m3
13Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK32,16m2
14Đất sétTheo yêu cầu của HSTK28,14m3
15Đá dăm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK33,165m3
16Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK284,1m
17Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK97,2848m3
18Cọc tre gia cố móng, L=3m/cọcTheo yêu cầu của HSTK72.963,6m
19Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK196,23m2
E Kè hiện trạng
1Gạch xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK20,5029m3
2Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK165,2658m2
3Sơn phảng quang 2 nước (1 nước lót, 1 nước phủ)Theo yêu cầu của HSTK103,1358m2
F Vỉa hè, vỉa bo, đan rãnh
1Lát vỉa hè gạch Terrazo KT 40x40Theo yêu cầu của HSTK2.216,312m2
2Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK221,6312m3
3Đá mạt đệm móng dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK110,8156m3
4Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK35,252m3
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK500,264m2
6Lắp đặt vỉa bo L=1mTheo yêu cầu của HSTK554cái
7Lắp đặt vỉa bo L=0,25mTheo yêu cầu của HSTK208cái
8Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK9,09m3
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK109,08m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK1.212cái
11Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK51,51m3
12Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK6,666m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK242,4m2
14Gạch bê tông xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK4,158m3
15Móng bê tông M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK5,544m3
16Ván khuôn lớp bê tông đệmTheo yêu cầu của HSTK55,44m2
17Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK64,68m2
18Trồng cây sanhTheo yêu cầu của HSTK341cây
19Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo yêu cầu của HSTK341cây
20Đào hố trồng câyTheo yêu cầu của HSTK174,592m3
G Phát quang mặt bằng
1Chặt cây, đào gốc cây, cây loại ITheo yêu cầu của HSTK170cây
H Biện pháp thi công kè, chân khay
1Đắp bờ vây ngăn dòng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK206,25m3
2Phá bờ vâyTheo yêu cầu của HSTK206,25m3
3Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của HSTK15ca
4Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 16cmTheo yêu cầu của HSTK132m3
5Đắp đất đường công vụ độ chặt K85 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK2.145m3
6Đào đường công vụTheo yêu cầu của HSTK2.145m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp II1.501,5m3
8San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK1.501,5m3
I Kè mái taluy
1Bê tông M200Theo yêu cầu của HSTK38,907m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK259,38m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK1.616,109kg
4Bê tông M200Theo yêu cầu của HSTK57,41m3
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK283,29m2
6Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK1.630,8174kg
7Bê tông M200Theo yêu cầu của HSTK178,48m3
8Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK496,78m2
9Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK1.886,9254kg
10Cọc tre L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK14.936,7188m
11Đá hộc lát mái kè VXM M100Theo yêu cầu của HSTK669,354m3
12Bê tông lót mái kè M100 đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK217,4451m3
J Sân lễ hội
1Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK66,48m3
2Đào san mặt bằng khu lễ hội, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK83,1m3
3San nền mặt bằng khu lễ hộiTheo yêu cầu của HSTK437,66m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK66,48m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK125,1m3
6San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK191,58m3
7Gạch bê tông xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK63,5446m3
8Bê tông giằng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,544m3
9Cốt thép giằng DTheo yêu cầu của HSTK132,608kg
10Cốt thép giằng 10Theo yêu cầu của HSTK505,568kg
11Bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK5,53m3
12Đắp VXM M75Theo yêu cầu của HSTK0,6177m3
13Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK297,689m2
14Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK33,6m2
15Đào móng tường bao, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK42m3
16Đắp hoàn trả hó móng K90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK26,8333m3
17Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK297,689m2
18Bê tông xi măng M200 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK207,8758m3
19Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK1.039,3792m2
20Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK155,9069m3
21Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,1046m3
22Chiều dài cắt kheTheo yêu cầu của HSTK348,59m
K Bến rửa
1Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK176,31m2
2Gạch xây VXM M75 dày 25cmTheo yêu cầu của HSTK35,0624m3
3Bê tông lót M100 dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK6,384m3
4Gạch xây VXM M75 nối từ bến rửa đến lề đườngTheo yêu cầu của HSTK3,864m3
5Đá hộc xây VXM M100 chân khay bến rửaTheo yêu cầu của HSTK8,82m3
6Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK3,528m3
7Cọc tre loại A, L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK788m
8Đào hố móng chân khay, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK17,892m3
9Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu của HSTK8,316m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK17,892m3
11San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK17,892m3
L Bể chứa
1Bê tông M200Theo yêu cầu của HSTK8,3415m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK22,244m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK114,2229kg
4Thép tròn 10Theo yêu cầu của HSTK98,7634kg
5Đá hộc xây VXM M100 tường thân bể chứa, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK17,1413m3
6Đá hộc xây VXM M100 tường thân bể chứa, chiều dày >60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK51,4239m3
7Đá hộc xây VXM M100 móng bể chứa, chiều dày >60cmTheo yêu cầu của HSTK88,7895m3
8Đá 4x6 lót móng lòng bể chứa dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK15,92m3
9Đá hộc xây VXM M100 lòng bể chứaTheo yêu cầu của HSTK47,76m3
10Đất sétTheo yêu cầu của HSTK7,7854m3
11Đá dăm lọcTheo yêu cầu của HSTK9,1757m3
12Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK8,8976m2
13Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK44,488m
14Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK8,8976m3
15Cọc tre gia cố móng; L=3m/cọcTheo yêu cầu của HSTK3.559,04m
16Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK180,7325m2
M Cửa điều tiết
1Bê tông tường đầuTheo yêu cầu của HSTK0,8m3
2Bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK1,06m3
3Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK5,44m2
4Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK2,3m2
5Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,36m3
6Cọc tre gia cố móng, L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK375m
7Bê tông M200Theo yêu cầu của HSTK0,14m3
8Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK2,52m2
9Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK4,98kg
10Thép tròn 10Theo yêu cầu của HSTK66,3kg
11Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,1m3
12Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK13,82kg
13Thép dẹt tai vanTheo yêu cầu của HSTK26kg
14Thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK25,44kg
15Bu lông D16Theo yêu cầu của HSTK2cái
16Vít nâng hạ V1Theo yêu cầu của HSTK2bộ
17Phá dỡ bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,9m3
18Phá dỡ gạch xâyTheo yêu cầu của HSTK0,7m3
19Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK1,6m3
20Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,5m3
21Gạch xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK0,92m3
22Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK5,4m2
23DĐá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK0,24m3
24Vận chuyển vật liệu thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK1,6m3
25San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK1,6m3
N Cống tròn D1000
1Bê tông M200Theo yêu cầu của HSTK3,114m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK62,208m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK75,762kg
4Thép tròn 10Theo yêu cầu của HSTK255,996kg
5Lắp đặt ống cống DTheo yêu cầu của HSTK9đoan ống
6Bê tông móng thân cốngTheo yêu cầu của HSTK3,41m3
7Bê tông tường đầu thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK1,006m3
8Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK4,138m3
9Bê tông tường cánh thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK1,106m3
10Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK2,587m3
11Ván khuôn móng cống4,24m2
12Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK3,429m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK8,288m2
14Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK4,139m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK8,848m2
16Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu của HSTK1,31m3
17Lớp sơn bitumTheo yêu cầu của HSTK20,7m2
18Vữa xi măng M100Theo yêu cầu của HSTK0,112m3
19Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK818m
20Đào hố móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK27,42m3
21Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK9,0414m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK27,42m3
23San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK27,42m3
O Cống dọc D750 nối từ HG sân lễ hội ra kênh
1Bê tông M200Theo yêu cầu của HSTK2,92m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK73,01m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK275,27kg
4Lắp đặt ống cống DTheo yêu cầu của HSTK14đoan ống
5Lớp sơn bitumTheo yêu cầu của HSTK16,1m2
6Vữa xi măng M100Theo yêu cầu của HSTK0,09m3
7Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK0,1971m2
8Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,056m3
9Vữa xi măng M100Theo yêu cầu của HSTK0,2084m3
10Đào hố móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK75,04m3
11Đào hố móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK16,59m3
12Đắp hoàn trả hố móng cống K90 bằng đầm cóc - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK56,7m3
13Đắp hoàn trả hố móng cống K95 bằng đầm cóc - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK16,59m3
14Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK8,554m3
15Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK10,64m2
16Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK1,694m3
17Cọc tre L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK1.058,75m
18Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK3,0415m3
19Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,738m2
20Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK2,9151m3
P Cống hộp qua cổng nhà máy BxH= 0,75x0,75m
1Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK5,5012m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK114,75m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK695,81kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK17m
5Vữa xi măng M200Theo yêu cầu của HSTK0,0388m3
6Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK2,81m2
7Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0107m3
8Vữa xi măng M200Theo yêu cầu của HSTK0,0282m3
9Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,6065m3
10Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK8,3m2
11Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK1,8426m3
12Cọc tre L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK1.151,625m
Q Cống hộp nối từ trạm bơm ra bể chứa BxH = 1x1m
1Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK2,58m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK39,15m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK283,7kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK5m
5Vữa xi măng M200Theo yêu cầu của HSTK0,0632m3
6Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK0,7025m2
7Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0027m3
8Vữa xi măng M200Theo yêu cầu của HSTK0,007m3
9Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,351m3
10Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK1,93m2
11Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK0,5404m3
12Cọc tre L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK337,75m
13Đào hố móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK24,3m3
14Đắp hoàn trả hố móng cống K90 bằng đầm cóc - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK20,25m3
15Đắp hoàn trả hố móng cống K95 bằng đầm cóc - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK3,85m3
R Kênh bê tông cốt thép đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK343,616m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK2.408m2
3Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK27.048,8541kg
4Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK66,08m3
5Cọc tre L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK41.300m
6Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,4216m3
7Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK24,208m2
8Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK268,0044kg
9Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK0,7896m3
10Cọc tre L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK493,5m
11Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK16,296m3
12Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK69,84m2
13Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK1.643,4179kg
14Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK654,4965kg
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK97cái
S Cống dọc
1Gạch xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK10,428m3
2Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK94,8m2
3Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK5,76m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK37,44m2
5Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK740,5kg
6Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK623,54kg
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK120cái
8Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK4,22m3
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK52,8m2
10Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK142,05kg
11Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK94,7kg
12Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK11,16m3
13Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK18m2
14Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK7,44m3
15Gạch xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK26,6688m3
16Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK242,444m2
17Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK9,02m3
18Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK58,66m2
19Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK1.160,11kg
20Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK976,88kg
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK188cái
22Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK6,62m3
23Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK82,72m2
24Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK370,91kg
25Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK17,48m3
26Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK28,2m2
27Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK11,66m3
28Gia công thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK88,5149kg
29Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,0885tấn
30Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,271m3
31Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK11,06m2
32Bản lềTheo yêu cầu của HSTK4bộ
33Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK0,234m3
34Ống nhựa uPVC D160Theo yêu cầu của HSTK14m
35Chếch PVC D160Theo yêu cầu của HSTK8cái
36Gạch xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK7,34m3
37Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK27,66m2
38Thang sắt (thép D20)Theo yêu cầu của HSTK79,9033kg
39Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK2,0291m3
40Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK15,0304m2
41Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK68,0579kg
42Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,8241m3
43Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK6,888m2
44Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK1,8827m3
45Bê tông M250Theo yêu cầu của HSTK1,2096m3
46Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK6,048m2
47Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK142,8138kg
48Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK127,8985kg
49Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK14cái
T Cửa thu nước ra kênh
1Gia công thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK398,317kg
2Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,3983tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,7195m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK49,77m2
5Bản lềTheo yêu cầu của HSTK18bộ
6Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK1,053m3
7Ống nhựa uPVC D160Theo yêu cầu của HSTK226m
U Chi phí phần xây dựng chiếu sáng
1Móng cột đèn cao áp 8mTheo yêu cầu của HSTK36móng
2Móng cột đèn sân vườnTheo yêu cầu của HSTK13móng
3Rãnh cápTheo yêu cầu của HSTK1.545mét
4Rãnh cáp qua đườngTheo yêu cầu của HSTK34mét
5Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK34mét
6Hệ thống tiếp địa cột đèn RC1Theo yêu cầu của HSTK49hệ thống
7Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2Theo yêu cầu của HSTK2hệ thống
V Chi phí phần lắp đặt vật liệu chiếu sáng
1Cáp nhôm vặn xoắn 4x16Theo yêu cầu của HSTK852mét
2Cáp nhôm vặn xoắn 4x25Theo yêu cầu của HSTK40mét
3Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSTK1.769,4mét
4Dây đồng mềm M10Theo yêu cầu của HSTK1.769,4mét
5Ống thép Ø 60 mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK34mét
6Ống nhựa HDPE Ø 65/50Theo yêu cầu của HSTK1.574,6mét
7Rãnh cápTheo yêu cầu của HSTK1.511mét
8Rãnh cáp qua đườngTheo yêu cầu của HSTK34mét
9Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2Theo yêu cầu của HSTK2hệ thống
10Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC1Theo yêu cầu của HSTK49hệ thống
11Móc treoTheo yêu cầu của HSTK41cái
12Đai thép cột đơnTheo yêu cầu của HSTK68cái
13Kẹp hãmTheo yêu cầu của HSTK17cái
14Kẹp treoTheo yêu cầu của HSTK24cái
W Chi phí phần lắp đặt điện chiếu sáng
1Đèn LED lắp trên cột thép bát giác 8m (trọn bộ)Theo yêu cầu của HSTK36cột
2Đèn LED lắp trên cột đường dây 0,4kv (trọn bộ)Theo yêu cầu của HSTK32cột
3Cột đèn sân vườn DC-05B-CH04-5 (trọn bộ)Theo yêu cầu của HSTK13cột
4Vận chuyển cột đènTheo yêu cầu của HSTK45cột
5Dây lên đènTheo yêu cầu của HSTK739mét
6Làm đầu cápTheo yêu cầu của HSTK98đầu
7Luồn dây cáp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK98đầu
8Tủ điều khiển HTCS hai lộ ra 100A (trọn bộ)Theo yêu cầu của HSTK2tủ
9Đánh số thứ tự cột chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK81cái
10Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của HSTK50cái
11Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu của HSTK392cái
12Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu của HSTK98cái
13Ghíp đấu dây lên đènTheo yêu cầu của HSTK64bộ
X Chi phí xây dựng đường dây 0,4kV
1Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5mTheo yêu cầu của HSTK27móng
2Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5m-11kNTheo yêu cầu của HSTK5móng
3Hệ thống tiếp địa RC2Theo yêu cầu của HSTK3hệ thống
Y Chi phí phần lắp đặt vật liệu đường dây 0,4kV
1Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5-4.3kNTheo yêu cầu của HSTK27cột
2Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5- 11kNTheo yêu cầu của HSTK5cột
3Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Theo yêu cầu của HSTK758mét
4Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2Theo yêu cầu của HSTK33mét
5Hệ thống tiếp địa RC2Theo yêu cầu của HSTK3hệ thống
6Phụ kiện cáp vặn xoắnTheo yêu cầu của HSTK1trọn bộ
7Dây cáp thép bọc nhựa M50mm2Theo yêu cầu của HSTK761mét
8Đai bó cáp thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK507,3333bộ
9Móc treo F 20Theo yêu cầu của HSTK60cái
10Đai thépTheo yêu cầu của HSTK60cái
11Tăng đơ hãm cáp thépTheo yêu cầu của HSTK60cái
12Ghíp kẹp cáp thépTheo yêu cầu của HSTK60bộ
Z Chi phí phần tháo hạ thu hồi đường dây 0,4kV
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao H Theo yêu cầu của HSTK21cột
2Tháo dỡ cột bê tông chiều cao H Theo yêu cầu của HSTK2cột
3Tháo hạ dây dẫn (nhôm ) bằng thủ công, tiết diện Theo yêu cầu của HSTK349mét
4Tháo hạ dây dẫn (nhôm ) bằng thủ công, tiết diện Theo yêu cầu của HSTK406mét
5Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ Theo yêu cầu của HSTK12hộp
6Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ Theo yêu cầu của HSTK3hộp
AA Lắp đặt điện năng lượng mặt trời ( 02 bộ )
1Pin năng lượng mặt trời 400W/tấmTheo yêu cầu của HSTK50tấm
2Inverter 20kW 3phaTheo yêu cầu của HSTK1cái
3Tủ điện tổng 20kWTheo yêu cầu của HSTK1cái
4Hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK1hệ thống
5Khung, giá đỡ và các phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu của HSTK1trọn bộ
6Nhân công lắp đặt hoàn thiênTheo yêu cầu của HSTK1trọn bộ
AB Chi phí đảm bảo giao thông
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu của HSTK0,324m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,1448m3
3Ván khuôn bê tông đếTheo yêu cầu của HSTK4,32m2
4Ống nhựa D80Theo yêu cầu của HSTK28,8m
5Dây PVCTheo yêu cầu của HSTK216m
6Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK3cái
7Biển báo 441 (chữ nhật) (TT khấu hao 30%)Theo yêu cầu của HSTK6biển
8Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TT khấu hao 30%Theo yêu cầu của HSTK6,66cái
9Thép L100x100 làm chân cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK81kg
10Thép hộp 50x50Theo yêu cầu của HSTK87,6738kg
11Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Theo yêu cầu của HSTK2biển
12Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK6cái
13Nhân công trựcTheo yêu cầu của HSTK270công
AC Dự phòng
1Chi phí dự phòngTheo yêu cầu của HSTK1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong b32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô: ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Ô tô tưới nước Ô tô: 6m3 ( Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy lu 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
4 Máy lu 16 tấn Máy lu ≥ 16 tấn ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
5 Máy ủi Máy ủi 1
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 L( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)2
8 Máy đầm bàn Công suất =1kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)3
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.4 m3 ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy đầm dùi Công suất =1,5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)3
11 Máy hàn điện Công suất =23kw( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)1
12 Máy cắt uốn thép Công suất =5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)1
13 Máy cắt bê tông Công suất ≥5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)1
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥80 Kg( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->