Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo giao thông (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208754-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo giao thông (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 20:40:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,908,528,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong b |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô: ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô: 6m3 ( Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 tấn ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 16 tấn ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 L( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =1kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.4 m3 ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =1,5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =23kw( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥80 Kg( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo giao thông (bao gồm chi phí dự phòng) Nâng cấp, cải tạo cơ sở hạ tầng khu dân cư nông thôn kiểu mẫu, xã Gia Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phong; Địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 7.187,0821 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7.187,0821 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3.885,4162 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.885,4162 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 633,2639 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 2.972,7418 | m2 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 576,0111 | m3 |
| 8 | Ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4272 | m3 |
| 9 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 571,6533 | m2 |
| 11 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6 | m |
| 12 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9688 | m2 |
| 13 | Quét nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8704 | m2 |
| 14 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 1.091,5 | m |
| 15 | Thép tròn trơn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.193,0002 | kg |
| 16 | Thép có gờ D14 khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 714,7767 | kg |
| 17 | Khoan vào đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 977 | lỗ |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.476,2354 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 25,6194 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.074,358 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 145,1395 | m3 |
| 5 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 876,6763 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK | 965,092 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.678,6593 | m3 |
| 8 | Đào hố móng kè, chân khay, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4.036,5607 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kè hiện trạng đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 456 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả phía ngoài K85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 485,9176 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả phía trong K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 2.269,6215 | m3 |
| 12 | Đào hoàn trả kênh, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 57,3443 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn bờ kênh K85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 830,4954 | m3 |
| 14 | Đào móng kênh, rãnh xây, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 580,4087 | m3 |
| 15 | Đào phá kênh hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 720,9 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả móng kênh, rãnh xây K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 585,1018 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.533,5798 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5.277,2101 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 1.322,0395 | m3 |
| 20 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8.132,8294 | m3 |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4055 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,645 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 368,072 | kg |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 11,676 | m2 |
| 5 | Sơn trắng phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 47,955 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 51,152 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 139 | cái |
| 8 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 44,48 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng, K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,229 | m3 |
| 10 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | biển |
| 11 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 12 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2264 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7744 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,452 | m3 |
| 15 | Vạch 1.1 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,9495 | m2 |
| 16 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 68,2 | m2 |
| D | Kè đá hộc | |||
| 1 | Gạch xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,3354 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 365,4308 | m2 |
| 3 | Sơn phảng quang 2 nước (1 nước lót, 1 nước phủ) | Theo yêu cầu của HSTK | 228,0508 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,9808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 110,064 | m2 |
| 6 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.145,7492 | kg |
| 7 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK | 846,2608 | kg | |
| 8 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 21,3696 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 85,4784 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày 2m (TT 20%KL) | Theo yêu cầu của HSTK | 182,4406 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao >2m (TT 80%KL) | Theo yêu cầu của HSTK | 729,7626 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 966,234 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 32,16 | m2 |
| 14 | Đất sét | Theo yêu cầu của HSTK | 28,14 | m3 |
| 15 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 33,165 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 284,1 | m |
| 17 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 97,2848 | m3 |
| 18 | Cọc tre gia cố móng, L=3m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 72.963,6 | m |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 196,23 | m2 |
| E | Kè hiện trạng | |||
| 1 | Gạch xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,5029 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 165,2658 | m2 |
| 3 | Sơn phảng quang 2 nước (1 nước lót, 1 nước phủ) | Theo yêu cầu của HSTK | 103,1358 | m2 |
| F | Vỉa hè, vỉa bo, đan rãnh | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Terrazo KT 40x40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.216,312 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 221,6312 | m3 |
| 3 | Đá mạt đệm móng dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 110,8156 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 500,264 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 554 | cái |
| 7 | Lắp đặt vỉa bo L=0,25m | Theo yêu cầu của HSTK | 208 | cái |
| 8 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 109,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1.212 | cái |
| 11 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 51,51 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 242,4 | m2 |
| 14 | Gạch bê tông xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,158 | m3 |
| 15 | Móng bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,544 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lớp bê tông đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 55,44 | m2 |
| 17 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 64,68 | m2 |
| 18 | Trồng cây sanh | Theo yêu cầu của HSTK | 341 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 341 | cây |
| 20 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 174,592 | m3 |
| G | Phát quang mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc cây, cây loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | cây |
| H | Biện pháp thi công kè, chân khay | |||
| 1 | Đắp bờ vây ngăn dòng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 206,25 | m3 |
| 2 | Phá bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK | 206,25 | m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | ca |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 16cm | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường công vụ độ chặt K85 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 2.145 | m3 |
| 6 | Đào đường công vụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.145 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp II | 1.501,5 | m3 | |
| 8 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1.501,5 | m3 |
| I | Kè mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,907 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 259,38 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.616,109 | kg |
| 4 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 283,29 | m2 |
| 6 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.630,8174 | kg |
| 7 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 178,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 496,78 | m2 |
| 9 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.886,9254 | kg |
| 10 | Cọc tre L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 14.936,7188 | m |
| 11 | Đá hộc lát mái kè VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 669,354 | m3 |
| 12 | Bê tông lót mái kè M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 217,4451 | m3 |
| J | Sân lễ hội | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 66,48 | m3 |
| 2 | Đào san mặt bằng khu lễ hội, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 83,1 | m3 |
| 3 | San nền mặt bằng khu lễ hội | Theo yêu cầu của HSTK | 437,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 66,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 125,1 | m3 |
| 6 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 191,58 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,5446 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,544 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng D | Theo yêu cầu của HSTK | 132,608 | kg |
| 10 | Cốt thép giằng 10| Theo yêu cầu của HSTK | 505,568 | kg | |
| 11 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,53 | m3 |
| 12 | Đắp VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6177 | m3 |
| 13 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 297,689 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6 | m2 |
| 15 | Đào móng tường bao, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hó móng K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 26,8333 | m3 |
| 17 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 297,689 | m2 |
| 18 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 207,8758 | m3 |
| 19 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.039,3792 | m2 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 155,9069 | m3 |
| 21 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1046 | m3 |
| 22 | Chiều dài cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK | 348,59 | m |
| K | Bến rửa | |||
| 1 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 176,31 | m2 |
| 2 | Gạch xây VXM M75 dày 25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,0624 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,384 | m3 |
| 4 | Gạch xây VXM M75 nối từ bến rửa đến lề đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,864 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay bến rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,82 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,528 | m3 |
| 7 | Cọc tre loại A, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 788 | m |
| 8 | Đào hố móng chân khay, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 17,892 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,316 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 17,892 | m3 |
| 11 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 17,892 | m3 |
| L | Bể chứa | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3415 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 22,244 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 114,2229 | kg |
| 4 | Thép tròn 10| Theo yêu cầu của HSTK | 98,7634 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 tường thân bể chứa, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,1413 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 tường thân bể chứa, chiều dày >60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 51,4239 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây VXM M100 móng bể chứa, chiều dày >60cm | Theo yêu cầu của HSTK | 88,7895 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 lót móng lòng bể chứa dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,92 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây VXM M100 lòng bể chứa | Theo yêu cầu của HSTK | 47,76 | m3 |
| 10 | Đất sét | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7854 | m3 |
| 11 | Đá dăm lọc | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1757 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8976 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,488 | m |
| 14 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8976 | m3 |
| 15 | Cọc tre gia cố móng; L=3m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3.559,04 | m |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 180,7325 | m2 |
| M | Cửa điều tiết | |||
| 1 | Bê tông tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5,44 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m3 |
| 6 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 375 | m |
| 7 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,52 | m2 |
| 9 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 4,98 | kg |
| 10 | Thép tròn 10| Theo yêu cầu của HSTK | 66,3 | kg | |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 12 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 13,82 | kg |
| 13 | Thép dẹt tai van | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | kg |
| 14 | Thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 25,44 | kg |
| 15 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 16 | Vít nâng hạ V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Phá dỡ bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | m3 |
| 18 | Phá dỡ gạch xây | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | m3 |
| 19 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | m3 |
| 21 | Gạch xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,92 | m3 |
| 22 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m2 |
| 23 | DĐá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 25 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| N | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,114 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 62,208 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 75,762 | kg |
| 4 | Thép tròn 10| Theo yêu cầu của HSTK | 255,996 | kg | |
| 5 | Lắp đặt ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | đoan ống |
| 6 | Bê tông móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,41 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,006 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 4,138 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,106 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,587 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 4,24 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 3,429 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 8,288 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 4,139 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 8,848 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,31 | m3 |
| 17 | Lớp sơn bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 20,7 | m2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,112 | m3 |
| 19 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 818 | m |
| 20 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 27,42 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0414 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5,0km Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 27,42 | m3 |
| 23 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 27,42 | m3 |
| O | Cống dọc D750 nối từ HG sân lễ hội ra kênh | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 73,01 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 275,27 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | đoan ống |
| 5 | Lớp sơn bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 7 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1971 | m2 |
| 8 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2084 | m3 |
| 10 | Đào hố móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 75,04 | m3 |
| 11 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,59 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả hố móng cống K90 bằng đầm cóc - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 56,7 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 bằng đầm cóc - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 16,59 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,554 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 10,64 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,694 | m3 |
| 17 | Cọc tre L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.058,75 | m |
| 18 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0415 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,738 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9151 | m3 |
| P | Cống hộp qua cổng nhà máy BxH= 0,75x0,75m | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5012 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 114,75 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 695,81 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | m |
| 5 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0388 | m3 |
| 6 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2,81 | m2 |
| 7 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0107 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0282 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8426 | m3 |
| 12 | Cọc tre L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.151,625 | m |
| Q | Cống hộp nối từ trạm bơm ra bể chứa BxH = 1x1m | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 39,15 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 283,7 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 5 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0632 | m3 |
| 6 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7025 | m2 |
| 7 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0027 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,007 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,351 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,93 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5404 | m3 |
| 12 | Cọc tre L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 337,75 | m |
| 13 | Đào hố móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 24,3 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng cống K90 bằng đầm cóc - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 20,25 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 bằng đầm cóc - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 3,85 | m3 |
| R | Kênh bê tông cốt thép đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 343,616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.408 | m2 |
| 3 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK | 27.048,8541 | kg | |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 66,08 | m3 |
| 5 | Cọc tre L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 41.300 | m |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 24,208 | m2 |
| 8 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK | 268,0044 | kg | |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7896 | m3 |
| 10 | Cọc tre L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 493,5 | m |
| 11 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 69,84 | m2 |
| 13 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.643,4179 | kg |
| 14 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu của HSTK | 654,4965 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 97 | cái |
| S | Cống dọc | |||
| 1 | Gạch xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,428 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 94,8 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 37,44 | m2 |
| 5 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 740,5 | kg |
| 6 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu của HSTK | 623,54 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cái |
| 8 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 52,8 | m2 |
| 10 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 142,05 | kg |
| 11 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 94,7 | kg |
| 12 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,44 | m3 |
| 15 | Gạch xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,6688 | m3 |
| 16 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 242,444 | m2 |
| 17 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 58,66 | m2 |
| 19 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.160,11 | kg |
| 20 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu của HSTK | 976,88 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 188 | cái |
| 22 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 82,72 | m2 |
| 24 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 370,91 | kg |
| 25 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 28,2 | m2 |
| 27 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,66 | m3 |
| 28 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 88,5149 | kg |
| 29 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0885 | tấn |
| 30 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,271 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 11,06 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 33 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,234 | m3 |
| 34 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m |
| 35 | Chếch PVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 36 | Gạch xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,34 | m3 |
| 37 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 27,66 | m2 |
| 38 | Thang sắt (thép D20) | Theo yêu cầu của HSTK | 79,9033 | kg |
| 39 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0291 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 15,0304 | m2 |
| 41 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 68,0579 | kg |
| 42 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8241 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,888 | m2 |
| 44 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8827 | m3 |
| 45 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2096 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 6,048 | m2 |
| 47 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 142,8138 | kg |
| 48 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu của HSTK | 127,8985 | kg |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| T | Cửa thu nước ra kênh | |||
| 1 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 398,317 | kg |
| 2 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3983 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7195 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 49,77 | m2 |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,053 | m3 |
| 7 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 226 | m |
| U | Chi phí phần xây dựng chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp 8m | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | móng |
| 2 | Móng cột đèn sân vườn | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | móng |
| 3 | Rãnh cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.545 | mét |
| 4 | Rãnh cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | mét |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | mét |
| 6 | Hệ thống tiếp địa cột đèn RC1 | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hệ thống |
| V | Chi phí phần lắp đặt vật liệu chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 852 | mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | mét |
| 3 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1.769,4 | mét |
| 4 | Dây đồng mềm M10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.769,4 | mét |
| 5 | Ống thép Ø 60 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | mét |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ø 65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.574,6 | mét |
| 7 | Rãnh cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.511 | mét |
| 8 | Rãnh cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | mét |
| 9 | Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC1 | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | hệ thống |
| 11 | Móc treo | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cái |
| 12 | Đai thép cột đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | cái |
| 13 | Kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| W | Chi phí phần lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn LED lắp trên cột thép bát giác 8m (trọn bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cột |
| 2 | Đèn LED lắp trên cột đường dây 0,4kv (trọn bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cột |
| 3 | Cột đèn sân vườn DC-05B-CH04-5 (trọn bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cột |
| 5 | Dây lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 739 | mét |
| 6 | Làm đầu cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | đầu |
| 7 | Luồn dây cáp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | đầu |
| 8 | Tủ điều khiển HTCS hai lộ ra 100A (trọn bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 9 | Đánh số thứ tự cột chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 81 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 392 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | cái |
| 13 | Ghíp đấu dây lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | bộ |
| X | Chi phí xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5m-11kN | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hệ thống |
| Y | Chi phí phần lắp đặt vật liệu đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5-4.3kN | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cột |
| 2 | Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5- 11kN | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cột |
| 3 | Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 758 | mét |
| 4 | Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | mét |
| 5 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hệ thống |
| 6 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trọn bộ |
| 7 | Dây cáp thép bọc nhựa M50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 761 | mét |
| 8 | Đai bó cáp thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 507,3333 | bộ |
| 9 | Móc treo F 20 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 10 | Đai thép | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 11 | Tăng đơ hãm cáp thép | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 12 | Ghíp kẹp cáp thép | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | bộ |
| Z | Chi phí phần tháo hạ thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao H | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao H | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn (nhôm ) bằng thủ công, tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK | 349 | mét |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn (nhôm ) bằng thủ công, tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK | 406 | mét |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | hộp |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| AA | Lắp đặt điện năng lượng mặt trời ( 02 bộ ) | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 400W/tấm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | tấm |
| 2 | Inverter 20kW 3pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng 20kW | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hệ thống |
| 5 | Khung, giá đỡ và các phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trọn bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt hoàn thiên | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trọn bộ |
| AB | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Theo yêu cầu của HSTK | 4,32 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m |
| 5 | Dây PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 216 | m |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 7 | Biển báo 441 (chữ nhật) (TT khấu hao 30%) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | biển |
| 8 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TT khấu hao 30% | Theo yêu cầu của HSTK | 6,66 | cái |
| 9 | Thép L100x100 làm chân cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 81 | kg |
| 10 | Thép hộp 50x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,6738 | kg |
| 11 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 13 | Nhân công trực | Theo yêu cầu của HSTK | 270 | công |
| AC | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong b | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô: ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Ô tô: 6m3 ( Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu 10 tấn | Máy lu ≥ 10 tấn ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu 16 tấn | Máy lu ≥ 16 tấn ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 L( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất =1kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) | 3 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.4 m3 ( Kèm theo đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất =1,5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất =23kw( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất =5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥5kW( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥80 Kg( kèm theo giấy tờ sở hữu của nhà thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi