Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208670-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Song Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 21:27:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4313015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4862603E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tu bổ di tích văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.940.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.935.881.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự- phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đập tối thiểu 5 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt và uốn sắt 6 - 32 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG PHƯỢNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích quán Thuận Thượng xã Song Phượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan BLDT gốc. - Các bản scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: + ĐKKD; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng do Bộ hoặc Sở Xây dựng cấp và phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích do Bộ hoặc Sở văn hóa cấp. + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A Chương IV của HSMT này; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có các tài liệu trên); + Hợp đồng kinh tế tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc theo ngày ký BBNT hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được) kèm theo một trong các tài liệu sau: Thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, BBNT giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (định nghĩa vê hợp đồng tương tự, tính chất, số lượng và quy mô quy định tại Mẫu số 3 Chương IV của E-HSMT này); + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn. Riêng chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự - phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; + Công nhân kỹ thuật tối thiểu cần có 15 người có chứng chỉ nghề; (tất cả các nhân sự đều phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ do cơ quan có chức năng cấp). + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị quy định tại Mẫu số 04B và 11D Chương IV của E-HSMT và phải có bản chụp hóa đơn mua máy móc thiết bị kèm theo HSDT để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Song Phượng
Chủ tịch UBND: Ông Bùi Anh Tùng
Xã Song Phượng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội;
Số điện thoại: 024 33886418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đan Phượng Thị trấn Phùng, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không (Hội đồng tư vấn chỉ được thành lập khi có khiếu kiện, việc thành lập theo qui định tại điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không qui định tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu vì theo qui định tại điểm d, Khoản 3, Điều 6 và Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư qui định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trường hợp cần có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu thì đề xuất người có thẩm quyền cử cá nhân hoặc đơn vị có chức năng quản lý về hoạt động đấu thầu tham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện của Chủ đầu tư trong quá trình lựa chọn nhà thầu và phải được qui định trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Đối với gói thầu này, trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt không có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẢ MẠC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,5571 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nt | 8,2236 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,0459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Nt | 0,0919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Nt | 0,0919 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Nt | 0,0919 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nt | 2,617 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 0,7398 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0448 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nt | 0,0557 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nt | 2,6346 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 7,6866 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 1,2685 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,1273 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0554 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,1868 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,0409 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Nt | 1,3633 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nt | 5,1797 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 31,971 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 22,3753 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 22,3753 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 31,971 | m2 |
| 24 | Đào hào chống mối | Nt | 12,4722 | m3 |
| 25 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Nt | 8,4876 | m3 |
| 26 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Nt | 2,931 | m3 |
| 27 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Nt | 6,5667 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,1247 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m | Nt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Nt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | Nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Nt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Nt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Nt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Nt | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nt | 70 | m |
| 40 | Đế âm | Nt | 6 | cái |
| B | NHÀ TẢ MẠC CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát gạch bát mạch chữ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,0767 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá xanh | Nt | 0,7536 | m3 |
| 3 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1 | Nt | 8 | cái |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Nt | 18,2 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Nt | 22,75 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Nt | 33,875 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Nt | 1,0868 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Nt | 0,5699 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Nt | 1,2162 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Nt | 0,4232 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Nt | 0,1685 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Nt | 0,5893 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Nt | 1,1129 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt | Nt | 0,8646 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Nt | 3,2961 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Nt | 1,8707 | m3 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Nt | 191,6159 | m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao | Nt | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Nt | 1,0904 | 100m2 |
| C | NHÀ HỮU MẠC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,5571 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nt | 8,2236 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,0459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Nt | 0,0919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Nt | 0,0919 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Nt | 0,0919 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nt | 2,617 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 0,7398 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0448 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nt | 0,0557 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nt | 2,6346 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 7,6866 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 1,2685 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,1273 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0554 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,1868 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,0409 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Nt | 1,3633 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nt | 5,1797 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 31,971 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 22,3753 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 22,3753 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 31,971 | m2 |
| 24 | Đào hào chống mối | Nt | 12,4722 | m3 |
| 25 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Nt | 8,4876 | m3 |
| 26 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Nt | 2,931 | m3 |
| 27 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Nt | 6,5667 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,1247 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m | Nt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Nt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | Nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Nt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Nt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Nt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Nt | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nt | 70 | m |
| 40 | Đế âm | Nt | 6 | cái |
| E | NHÀ HỮU MẠC CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát gạch bát mạch chữ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,0767 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá xanh | Nt | 0,7536 | m3 |
| 3 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1 | Nt | 8 | cái |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Nt | 18,2 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Nt | 22,75 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Nt | 33,875 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Nt | 1,0868 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Nt | 0,5699 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Nt | 1,2162 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Nt | 0,4232 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Nt | 0,1685 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Nt | 0,5893 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Nt | 1,1129 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt | Nt | 0,8646 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Nt | 3,2961 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Nt | 1,8707 | m3 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Nt | 191,6159 | m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao | Nt | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Nt | 1,0904 | 100m2 |
| F | NHÀ BẾP XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,0537 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nt | 31,4246 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,1047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nt | 0,2095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Nt | 0,2095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Nt | 0,2095 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nt | 3,2133 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nt | 5,901 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 8,9592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Nt | 2,2684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,2205 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0675 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,2339 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,062 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Nt | 3,1 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nt | 19,3869 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0083 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0483 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nt | 0,053 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nt | 0,5834 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nt | 0,0155 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nt | 0,0165 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nt | 0,0415 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Nt | 0,3821 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 96,8187 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 7,3562 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 87,719 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Nt | 9 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 87,719 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 104,1747 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, Gạch ốp men màu xanh lam 100x200 | Nt | 2,31 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men màu trắng sữa 200x250, vữa XM mác 75 | Nt | 5,45 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Nt | 16,7739 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nt | 1,173 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 2,0962 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nt | 1,29 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nt | 0,077 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Nt | 0,0975 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,1532 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0947 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Nt | 0,0816 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Nt | 3,2718 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Nt | 37,688 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Nt | 37,688 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nt | 8,0256 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Nt | 45,7136 | m2 |
| 47 | Nắp bể nước tôn hoa dày 2 ly + khóa | Nt | 1 | cái |
| 48 | Đào hào chống mối | Nt | 13,24 | m3 |
| 49 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Nt | 5,888 | m3 |
| 50 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Nt | 7,352 | m3 |
| 51 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Nt | 15,7759 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nt | 13,24 | m3 |
| 53 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m | Nt | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tôn 200*180*120 | Nt | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | Nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Nt | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Nt | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nt | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu Inox | Nt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nt | 1 | bể |
| 65 | Phao khóa nước đường kính D=40mm | Nt | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm nước | Nt | 1 | cái |
| 67 | Van khóa nước, đường kính van 32mm | Nt | 1 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR D32 | Nt | 3 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D40 | Nt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Nt | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Nt | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Nt | 20 | m |
| 73 | Băng keo | Nt | 1 | cuộn |
| 74 | Keo dán | Nt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Nt | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Nt | 2 | cái |
| 77 | Băng keo | Nt | 1 | cuộn |
| 78 | Keo dán | Nt | 1 | cái |
| G | NHÀ BẾP CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát gạch bát mạch chữ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36,6694 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Nt | 0,6135 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Nt | 26,02 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Nt | 29,923 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Nt | 57,75 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Nt | 0,428 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Nt | 0,7728 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Nt | 1,8249 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Nt | 1,599 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Nt | 12,54 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Nt | 0,549 | m3 |
| 12 | Nẹp cửa gỗ lim 50*15 | Nt | 69 | m |
| 13 | Khóa cửa đi | Nt | 3 | bộ |
| 14 | Bản lề đồng | Nt | 30 | bộ |
| 15 | Chốt cửa sổ cremon+ khóa | Nt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Nt | 1,7498 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cửa, vách | Nt | 0,7537 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Nt | 3,1718 | m3 |
| 19 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Nt | 296,6817 | m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao | Nt | 0,3321 | 100m2 |
| 21 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Nt | 1,4936 | 100m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,154 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,1105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nt | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Nt | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Nt | 0,221 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nt | 2,2646 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 4,3569 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Nt | 0,1149 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,3782 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,1656 | tấn |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 1,5063 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nt | 3,2307 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 | Nt | 4,0167 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 1,2441 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,1131 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,0265 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,1694 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nt | 1,8743 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Nt | 0,1891 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Nt | 0,3804 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nt | 1,3654 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nt | 10,7442 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 65,0885 | m2 |
| 24 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nt | 3,108 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 38,3703 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nt | 6,693 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 45,0633 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 67,6965 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Nt | 6,44 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Nt | 7,3332 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch đỏ 400x400 gạch giếng đáy | Nt | 7,0031 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men màu trắng sữa 200x250, vữa XM mác 75 | Nt | 24,02 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m | Nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần | Nt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tôn 200*180*120 | Nt | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | Nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Nt | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nt | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo | Nt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Nt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Nt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Nt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75 | Nt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay ngang | Nt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Nt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Nt | 1 | bể |
| 52 | Phao khóa nước đường kính D=40mm | Nt | 1 | cái |
| 53 | Máy bơm nước cấp nước sinh hoạt | Nt | 1 | cái |
| 54 | Máy bơm tăng áp | Nt | 1 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,06 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Nt | 18,469 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Nt | 24,2374 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Nt | 0,6841 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, Gỗ Lim | Nt | 0,5642 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Nt | 0,1049 | m3 |
| 7 | Sản xuất cửa đi gỗ kính mờ 6.38, gỗ lim | Nt | 2,46 | m2 |
| 8 | SX khuôn đơn gỗ lim NP 140x60 | Nt | 9,8 | md |
| 9 | Sản xuất cửa sổ lật gỗ kính mờ 6,38mm, gỗ lim | Nt | 0,5 | m2 |
| 10 | Nẹp cửa gỗ lim NP | Nt | 19,6 | m |
| 11 | Khóa cửa đi | Nt | 2 | bộ |
| 12 | Bản lề | Nt | 10 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Nt | 9,8 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Nt | 2,46 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Nt | 0,5 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Nt | 1,2483 | m3 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Nt | 74,9043 | m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao | Nt | 0,1376 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Nt | 0,799 | 100m2 |
| J | CẦU XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bơm nước hồ bằng đầu công nông | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | ca |
| 2 | Bơm nước hồ thường xuyên khi mưa và thấm | Nt | 30 | ngày |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Nt | 7,5068 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 0,5171 | 100m3 |
| 5 | Phên nứa | Nt | 103,41 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Nt | 1,885 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nt | 1,2825 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bằng thủ công(5%) | Nt | 6,75 | m3 |
| 9 | Mua đất đồi K95 đắp dốc xuống | Nt | 10,17 | m3 |
| 10 | Đắp dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 0,1017 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Nt | 3,3367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Nt | 3,3367 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Nt | 3,3367 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 4,524 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Nt | 1,458 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Nt | 0,412 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Nt | 1,7575 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Nt | 0,0096 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Nt | 12,075 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Nt | 3,0188 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Nt | 32 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Nt | 32 | cấu kiện |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Nt | 1,92 | 100m |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Nt | 24 | mối nối |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nt | 0,25 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nt | 0,1804 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - TC 20% | Nt | 1,8034 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nt | 2,7073 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nt | 1,903 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nt | 0,2224 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,2915 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,1538 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,7756 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 6,4975 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,1415 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nt | 0,084 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Nt | 0,084 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Nt | 0,084 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nt | 0,456 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nt | 0,093 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nt | 0,6218 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nt | 3,1478 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nt | 0,414 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nt | 0,1631 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nt | 0,6188 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nt | 3,8094 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Nt | 0,3053 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Nt | 0,5315 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nt | 5,6925 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 22,8 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nt | 41,4 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nt | 30,53 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 94,73 | m2 |
| 54 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 50x30x2 | Nt | 0,0663 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Nt | 4,224 | m2 |
| 56 | Lắp dựng giằng thép | Nt | 0,0663 | tấn |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nt | 1,7815 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nt | 9,3761 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nt | 5,548 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nt | 85,556 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,5256 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Nt | 2,3944 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 6,6056 | tấn |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻo | Nt | 0,0048 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng đá hộc | Nt | 0,0015 | 100m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Nt | 0,002 | 100m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc bằng cát | Nt | 0,0028 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm | Nt | 0,056 | 100m |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 1,44 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nt | 0,4352 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Nt | 0,4352 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Nt | 0,4352 | 100m3 |
| K | CẦU CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát đá xanh Thanh Hóa bề mặt cầu, đá KT 400x600x50, công mạch | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40,872 | m2 |
| 2 | Gia công trụ đá | Nt | 1,6765 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Nt | 2,1225 | m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Nt | 12,47 | m2 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Nt | 6,6654 | m2 |
| L | PHẦN TỔNG THỂ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,19 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nt | 23,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nt | 8 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nt | 9,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Nt | 51 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây dày 30cm | Nt | 186 | m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Nt | 186 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Nt | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van chặn D40 | Nt | 2 | cái |
| M | PHẦN TỔNG THỂ CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch bát mạch chữ công | Nt | 510 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4313015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4862603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tu bổ di tích văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.940.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.935.881.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự- phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | 1HP | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Lực đập tối thiểu 5 kN | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,1 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt và uốn sắt 6 - 32 mm | 1 |
| 6 | Máy khoan, đục bê tông | 1HP | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.0 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi