Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208803-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211199493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 21:22:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,698,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng đường giao thông có công tác thảm BTN
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề nghiệp phù hợp công tác thi công cho gói thầu+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh tại thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa , địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng TJ Việt Nam, địa chỉ: Số 6 ngách 109/23 Phố Bằng Liệt – Phường Hoàng Liệt – Quận Hoàng Mai – Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa , địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội, Số điện thoại: 0982658769
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC58,405m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TKBVTC5,2565100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC2,7247100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC2,7616100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC2,7616100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo TKBVTC2,7616100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo TKBVTC18,2376100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo TKBVTC18,2376100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo TKBVTC18,2376100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo TKBVTC18,2376100m2
5Bù vênh BTNC19Theo TKBVTC21,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC176,19m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TKBVTC8,8097100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TKBVTC1,707100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo TKBVTC2,23100m3
10Mua đất đắp K98Theo TKBVTC258,68m3
C Phá dỡ mặt đường hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC10,44m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,1044100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,1044100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo TKBVTC0,1044100m3
D Vỉa hè, đan rãnh
1Lát vỉa hè bằng gạch tự nhiên có tạo nhám (KT30x40x3cm)Theo TKBVTC615,15m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC615,15m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC49,83m3
4Bó vỉa hè bằng đá, KT 26x23x100cmTheo TKBVTC496m
5Bó vỉa hè bằng đá, KT 18x22x100cmTheo TKBVTC21m
6Bó vỉa hè bằng đá, KT 18x53x100cm (Knc=2)Theo TKBVTC52m
7Lát đan rãnh bằng đá KT 50x30x6cmTheo TKBVTC517m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC41,19m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC3,5188100m2
10Gạch xây bó gáy hè VXM M75#Theo TKBVTC7,49m3
E Vuốt nối đường ngang
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo TKBVTC2,7916100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo TKBVTC2,7916100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo TKBVTC0,6374100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo TKBVTC0,6374100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo TKBVTC0,6374100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo TKBVTC0,6374100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC12,75m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TKBVTC0,6374100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TKBVTC0,1275100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo TKBVTC0,1912100m3
11Mua đất đắp K98Theo TKBVTC22,1792m3
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo TKBVTC71,86m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo TKBVTC14,91m2
3Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm (K=2)Theo TKBVTC14,6m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo TKBVTC4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1x1.6m (Kvl; Knc=2)Theo TKBVTC2cái
6Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo TKBVTC4cái
7Biển báo chữ nhật KT 1x1.6mTheo TKBVTC2cái
8Cột biển báo D90, dài 3.5mTheo TKBVTC8cái
9Cây xanhTheo TKBVTC15cây
10Cây vú sữaTheo TKBVTC15cây
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC1,56m3
12Viên vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên KT150x100x750mmTheo TKBVTC120m
13Đào hố trồng câyTheo TKBVTC18,15m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,1815100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,1815100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo TKBVTC0,1815100m3
17Đắp đất màu trồng câyTheo TKBVTC15,12m3
18Mua đất màu trồng câyTheo TKBVTC15,12m3
G Thoát nước
1Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Theo TKBVTC9,14m3
2Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC0,4956100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo TKBVTC0,8385tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo TKBVTC0,379tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC106cấu kiện
6Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2Theo TKBVTC13,86m3
7Ván khuôn thân rãnhTheo TKBVTC1,782100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo TKBVTC0,9158tấn
9Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn (Chiều dài 1 cấu kiện L=1.00m)Theo TKBVTC99đoạn ống
10Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính DmaxTheo TKBVTC5,94m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC6,97m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga, chiều dày Theo TKBVTC0,5766100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC2,74m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo TKBVTC0,0784100m2
15Đá dăm đệm đáy móngTheo TKBVTC1,37m3
16Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Theo TKBVTC87,77m3
17Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC3,1741100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo TKBVTC2,8468tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo TKBVTC6,5916tấn
20Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC391cấu kiện
21Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2Theo TKBVTC178,13m3
22Ván khuôn thân rãnhTheo TKBVTC14,625100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo TKBVTC12,375tấn
24Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn (Chiều dài 1 cấu kiện L=1.00m)Theo TKBVTC375đoạn ống
25Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính DmaxTheo TKBVTC48,75m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC10,04m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga, chiều dày Theo TKBVTC1,0539100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC4,62m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo TKBVTC0,1088100m2
30Đá dăm đệm đáy móngTheo TKBVTC3,47m3
31Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Theo TKBVTC5,83m3
32Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC0,2237100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo TKBVTC0,805tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo TKBVTC0,0711tấn
35Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC43cấu kiện
36Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2Theo TKBVTC17,6m3
37Ván khuôn thân rãnhTheo TKBVTC1,56100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo TKBVTC1,4184tấn
39Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn (Chiều dài 1 cấu kiện L=1.00m)Theo TKBVTC40đoạn ống
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TKBVTC4,4m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TKBVTC7,92m3
42Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn (Chiều dài 1 cấu kiện L=1.00m)Theo TKBVTC72đoạn ống
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC2,27m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga, chiều dày Theo TKBVTC0,3284100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC0,73m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo TKBVTC0,0264100m2
47Đá dăm đệm đáy móngTheo TKBVTC0,55m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC5,4537100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC60,597m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC2,3892100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC3,4316100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC3,4316100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo TKBVTC3,4316100m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC219,83m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC2,1983100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC2,1983100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo TKBVTC2,1983100m3
H Điện chiếu sáng
1Tủ điện điều khiển HT chiếu sáng (1200x600x350) thiết bị ngoại 100ATheo TKBVTC1cái
2Giá đỡ tủ điện chônTheo TKBVTC1cái
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC0,0013100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC0,0144m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,0014100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,0014100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo TKBVTC0,0014100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,24m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,008100m2
10Bu lông M16x350Theo TKBVTC4cái
11Ống nhựa HDPE D65/50Theo TKBVTC0,0225100m
12Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mTheo TKBVTC4cọc
13Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10Theo TKBVTC10m
14Tai bắt tiếp địa 40x50Theo TKBVTC1cái
15Cột thép tròn côn liền cần cao 12mTheo TKBVTC5cột
16Bảng điện cửa cộtTheo TKBVTC5cái
17Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènTheo TKBVTC50m
18Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo TKBVTC65m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC0,054100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC0,6m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC6m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,06100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,06100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo TKBVTC0,06100m3
25Bộ khung móng cột đènTheo TKBVTC5bộ
26Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mTheo TKBVTC5cọc
27Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D12Theo TKBVTC17m
28Tai bắt tiếp địa 40x50Theo TKBVTC5cái
29Chóa đèn cao áp và bóng đèn led 150WTheo TKBVTC5bộ
30Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo TKBVTC18m
31Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo TKBVTC123m
32Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10Theo TKBVTC123m
33Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo TKBVTC1,41100m
34Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mTheo TKBVTC5cọc
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC0,2671100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC2,968m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC0,1113100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC0,1855100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,2727100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,2727100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo TKBVTC0,2727100m3
42Gạch không nung 6,5x10,5x22Theo TKBVTC954viên
43Băng cảnh báo cáp ngầmTheo TKBVTC106m
I Phần thay thế
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Theo TKBVTC125m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2Theo TKBVTC125m
3Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Theo TKBVTC4cột
4Móng kép cột BTLT 10Theo TKBVTC2móng
5Móc treo cáp vặn xoắnTheo TKBVTC12cái
6Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Theo TKBVTC27bộ
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Theo TKBVTC12cái
8Ống nối nhôm A95Theo TKBVTC24cái
9Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120Theo TKBVTC20cái
10Băng dính cách điệnTheo TKBVTC30cuộn
11Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)Theo TKBVTC225m
12Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Theo TKBVTC4hòm
13Hòm 3 pha (lắp lại)Theo TKBVTC3hòm
14Xà đỡ hòm công tơ (lắp lại)Theo TKBVTC1bộ
15Cáp vặn xoắn 4x95 mm2Theo TKBVTC119m
16Cột bê tông ly tâm 10mTheo TKBVTC3cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng đường giao thông có công tác thảm BTN
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo).33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện 1 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
7 Công nhân 10 Yêu cầu:+ Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề nghiệp phù hợp công tác thi công cho gói thầu+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo);22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
5 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn2
6 Máy đào ≥ 0,8m31
7 Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy đầm ≥ 10 tấn1
9 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn1
10 Máy rải 130-140CV1
11 Máy cẩu ≥ 6 tấn1
12 Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->