Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 21:22:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,698,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng đường giao thông có công tác thảm BTN Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề nghiệp phù hợp công tác thi công cho gói thầu+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh tại thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội, Số điện thoại: 0982658769 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC | 58,405 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 5,2565 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 2,7247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 2,7616 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 2,7616 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 2,7616 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo TKBVTC | 18,2376 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo TKBVTC | 18,2376 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo TKBVTC | 18,2376 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo TKBVTC | 18,2376 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh BTNC19 | Theo TKBVTC | 21,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC | 176,19 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo TKBVTC | 8,8097 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC | 1,707 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TKBVTC | 2,23 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Theo TKBVTC | 258,68 | m3 |
| C | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC | 10,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo TKBVTC | 0,1044 | 100m3 |
| D | Vỉa hè, đan rãnh | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch tự nhiên có tạo nhám (KT30x40x3cm) | Theo TKBVTC | 615,15 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 615,15 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 49,83 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè bằng đá, KT 26x23x100cm | Theo TKBVTC | 496 | m |
| 5 | Bó vỉa hè bằng đá, KT 18x22x100cm | Theo TKBVTC | 21 | m |
| 6 | Bó vỉa hè bằng đá, KT 18x53x100cm (Knc=2) | Theo TKBVTC | 52 | m |
| 7 | Lát đan rãnh bằng đá KT 50x30x6cm | Theo TKBVTC | 517 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 41,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 3,5188 | 100m2 |
| 10 | Gạch xây bó gáy hè VXM M75# | Theo TKBVTC | 7,49 | m3 |
| E | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo TKBVTC | 2,7916 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo TKBVTC | 2,7916 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo TKBVTC | 0,6374 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo TKBVTC | 0,6374 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo TKBVTC | 0,6374 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo TKBVTC | 0,6374 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC | 12,75 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo TKBVTC | 0,6374 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC | 0,1275 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TKBVTC | 0,1912 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Theo TKBVTC | 22,1792 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo TKBVTC | 71,86 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo TKBVTC | 14,91 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm (K=2) | Theo TKBVTC | 14,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1x1.6m (Kvl; Knc=2) | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT 1x1.6m | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Cột biển báo D90, dài 3.5m | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 9 | Cây xanh | Theo TKBVTC | 15 | cây |
| 10 | Cây vú sữa | Theo TKBVTC | 15 | cây |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 1,56 | m3 |
| 12 | Viên vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên KT150x100x750mm | Theo TKBVTC | 120 | m |
| 13 | Đào hố trồng cây | Theo TKBVTC | 18,15 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1815 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1815 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,1815 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Theo TKBVTC | 15,12 | m3 |
| 18 | Mua đất màu trồng cây | Theo TKBVTC | 15,12 | m3 |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Theo TKBVTC | 9,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC | 0,4956 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TKBVTC | 0,8385 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC | 0,379 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC | 106 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 13,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo TKBVTC | 1,782 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo TKBVTC | 0,9158 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn (Chiều dài 1 cấu kiện L=1.00m) | Theo TKBVTC | 99 | đoạn ống |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC | 5,94 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 6,97 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga, chiều dày | Theo TKBVTC | 0,5766 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC | 2,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo TKBVTC | 0,0784 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm đáy móng | Theo TKBVTC | 1,37 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Theo TKBVTC | 87,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC | 3,1741 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TKBVTC | 2,8468 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC | 6,5916 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC | 391 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 178,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân rãnh | Theo TKBVTC | 14,625 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo TKBVTC | 12,375 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn (Chiều dài 1 cấu kiện L=1.00m) | Theo TKBVTC | 375 | đoạn ống |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC | 48,75 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 10,04 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga, chiều dày | Theo TKBVTC | 1,0539 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC | 4,62 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo TKBVTC | 0,1088 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm đáy móng | Theo TKBVTC | 3,47 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Theo TKBVTC | 5,83 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC | 0,2237 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TKBVTC | 0,805 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC | 0,0711 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC | 43 | cấu kiện |
| 36 | Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 17,6 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thân rãnh | Theo TKBVTC | 1,56 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo TKBVTC | 1,4184 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn (Chiều dài 1 cấu kiện L=1.00m) | Theo TKBVTC | 40 | đoạn ống |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC | 4,4 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC | 7,92 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn (Chiều dài 1 cấu kiện L=1.00m) | Theo TKBVTC | 72 | đoạn ống |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 2,27 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga, chiều dày | Theo TKBVTC | 0,3284 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC | 0,73 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo TKBVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 47 | Đá dăm đệm đáy móng | Theo TKBVTC | 0,55 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC | 5,4537 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 60,597 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 2,3892 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 3,4316 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 3,4316 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 3,4316 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC | 219,83 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 2,1983 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 2,1983 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo TKBVTC | 2,1983 | 100m3 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển HT chiếu sáng (1200x600x350) thiết bị ngoại 100A | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC | 0,0013 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 0,0144 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,0014 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Bu lông M16x350 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo TKBVTC | 0,0225 | 100m |
| 12 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Theo TKBVTC | 4 | cọc |
| 13 | Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10 | Theo TKBVTC | 10 | m |
| 14 | Tai bắt tiếp địa 40x50 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cột thép tròn côn liền cần cao 12m | Theo TKBVTC | 5 | cột |
| 16 | Bảng điện cửa cột | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 17 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | Theo TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC | 65 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC | 0,054 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Bộ khung móng cột đèn | Theo TKBVTC | 5 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Theo TKBVTC | 5 | cọc |
| 27 | Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D12 | Theo TKBVTC | 17 | m |
| 28 | Tai bắt tiếp địa 40x50 | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 29 | Chóa đèn cao áp và bóng đèn led 150W | Theo TKBVTC | 5 | bộ |
| 30 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo TKBVTC | 18 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo TKBVTC | 123 | m |
| 32 | Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10 | Theo TKBVTC | 123 | m |
| 33 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo TKBVTC | 1,41 | 100m |
| 34 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Theo TKBVTC | 5 | cọc |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC | 0,2671 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 2,968 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 0,1113 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 0,1855 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,2727 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,2727 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,2727 | 100m3 |
| 42 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | Theo TKBVTC | 954 | viên |
| 43 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo TKBVTC | 106 | m |
| I | Phần thay thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Theo TKBVTC | 125 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Theo TKBVTC | 125 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Theo TKBVTC | 4 | cột |
| 4 | Móng kép cột BTLT 10 | Theo TKBVTC | 2 | móng |
| 5 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Theo TKBVTC | 27 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm A95 | Theo TKBVTC | 24 | cái |
| 9 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | Theo TKBVTC | 20 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo TKBVTC | 30 | cuộn |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Theo TKBVTC | 225 | m |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Theo TKBVTC | 4 | hòm |
| 13 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Theo TKBVTC | 3 | hòm |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Theo TKBVTC | 119 | m |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo TKBVTC | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng đường giao thông có công tác thảm BTN Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo) ;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 10 | Yêu cầu:+ Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề nghiệp phù hợp công tác thi công cho gói thầu+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (yêu cầu có quyết định kèm danh sách công nhận kết quả huấn luyện của đơn vị đào tạo); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 07 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 11 | Máy cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 12 | Thiết bị thí nghiệm: | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi