Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202496-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211202418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 22:14:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,876,655,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện 3 - 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
02 công trình San tải, giảm bán kính cấp điện các TBA phân phối và cải tạo lưới điện hạ áp để nâng cao độ ổn định cung cấp điện khu vực Mường Nhé; Điện Biên và Điện Biên Đông năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Điện Biên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Nhà thầu phải nộp 1 bản E-HSDT gốc và 02 bản chụp trong thời hạn 03 ngày sau khi mở thầu về địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: San tải, giảm bán kính cấp điện các TBA phân phối và cải tạo lưới điện hạ áp để nâng cao độ ổn định cung cấp điện khu vực Mường Nhé năm 2022
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32Bộ
2Cột BLTL PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17Cột
3Cột BLTL PC.I-14-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Cột
4Cột BLTL PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
5Cột BLTL PC.I-14-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
6Cột BLTL PC.I-16-190-9,2 MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
7Cột BLTL PC.I-16-190-11 MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cột
8Cột BLTL PC.I-16-190-13 MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Cột
9Cột BLTL PC.I-16-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
10Cột BLTL PC.I-18-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
11Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
12Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
13Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
14Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
15Xà néo đúp 3 pha tam giác 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-1DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
16Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc cột dọc tuyến XNÐ35-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
17Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-(2N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
18Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
20Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
21Xà rẽ 3 pha XR-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
22Xà rẽ đúp 3 pha cột dọc tuyến XRĐ-2DCCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
23Xà 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
24Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
25Giằng cột kép GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
26Giằng cột kép GC-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
27Giằng cột kép GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
28Gằng cột đúp GC-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
29Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Bộ
D Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây dẫn ACSR70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9.064m
2Sứ đứng gốm 35kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V105Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V156Chuỗi
E Phần xây dựng
1Tiếp Ðất RC-4 - Theo định mức TT12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32Vị trí
2Móng cột đơn MT3-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
3Móng cột đơn MT4-16(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
4Móng cột đơn MT3-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
5Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Móng
6Móng cột kép MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Móng
7Móng cột kép MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
8Móng cột kép MTK-16(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Móng
9Móng cột kép MTK-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6máy
3Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ 3f
4Tủ điện 400V-125ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Tủ
5Tủ điện 400V-150ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Tủ
6Công tơ điện tử 3 pha đo xaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Cái
H Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60Cái
8Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V150Cái
9Giáp buộc đầu sứ composite định hình 35-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57cái
10Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Cái
11Cột BTLT PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
12Cột BLTL PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
13Cột BLTL PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cột
14Xà đón dây đầu trạm XN35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
15Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
16Xà đón dây đầu trạm cột đúp XDD2-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
17Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
18Xà lắp SI và chống sét van XSI-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
22Giá đỡ máy biến áp GĐM-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
23Giá đỡ máy biến áp GĐM2-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
24Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
25Ghế cách điện GCĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
26Thang săt TS-12 & 14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
27Thang săt TS-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
28Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Bộ
29Giá đỡ tủ XĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Bộ
30Giằng cột kép GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
31Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40Bộ
32Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
33Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
34Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
35Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
36Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
I Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/4,3 -35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V525m
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80m
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V240m
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Bộ 3 pha
5Sứ đứng gốm 35kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V97Quả
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30chuỗi
7Kẹp cáp nhôm dây trần 3 bu lông CC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60Cái
J Phần xây dựng
1Móng cột MT5-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
2Móng cột MT5-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
3Móng cột MT5-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
4Móng cột MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
5Hệ thống tiếp địa trạm TĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Vị trí
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
L Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cột bê tông li tâm PC.I-7,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V115cột
2Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cột
3Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V268cột
4Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14cột
5Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
6Sứ đứng A30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Quả
7Móc treo MT-D16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V105Bộ
8Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V641Bộ
9Ðầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28Bộ
10Ðầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68Bộ
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
12Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108cái
13Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V188cái
14Phụ kiện treo cáp PKNC-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
15Phụ kiện treo cáp PKNC-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
16Đai thép không gỉ và KĐ ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V654Bộ
17Đai thép không gỉ và KĐ ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V316Bộ
18Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Gông cột tròn đúp GT2-190Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
M Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.732m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8.013m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5.864m
4Dây cáp thép TK50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V184m
5Aptomat 150A lắp bổ sungCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
N Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10hộp
2Lắp trả lại hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10hộp
3Tháo hạ hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8hộp
4Lắp trả lại hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8hộp
5Tháo hạ hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14hộp
6Lắp trả lại hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14hộp
7Tháo hạ hòm công tơ H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
8Lắp trả lại hòm công tơ H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
9Tháo hạ hòm công tơ H3FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hộp
10Lắp trả lại hòm công tơ H3FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hộp
11Hòm công tơ đấu trả lại H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23Hộp
12Hòm công tơ đấu trả lại H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27Hộp
13Hòm công tơ đấu trả lại H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34Hộp
14Hòm công tơ đấu trả lại H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Hộp
15Hòm công tơ đấu trả lại H3FaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Hộp
O Phần xây dựng
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V82móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V98móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41móng
5Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50móng
6Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
7Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35Vị trí
P Phần tháo hạ thu hồi
1Thu hồi cột H5,5m H5,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
2Thu hồi cột H6,5m H6,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cột
3Thu hồi cột H7,5m H7,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
4Thu hồi cột LT10m LT10-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
5Thu hồi xà đỡ X1-2-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19bộ
6Thu hồi xà đỡ X1-4-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
7Thu hồi xà néo X2-4-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13bộ
8Thu hồi xà néo X2-2-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29bộ
9Thu hồi dây AV50 AV50-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4.443m
10Thu hồi dây AV35 AV35-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.925m
11Thu hồi sứ A20 A20-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V302quả
12Thu hồi dây Alus2x50 Alus2x50-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.244m
Q DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng cho công trình1CT
R Công trình: San tải, giảm bán kính cấp điện các TBA phân phối và cải tạo lưới điện hạ áp để nâng cao độ ổn định cung cấp điện khu vực Điện Biên và Điện Biên Đông năm 2022
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
T Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Biển báoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41Bộ
2Cột BLTL PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Cột
3Cột BLTL PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Cột
4Cột BLTL PC.I-14-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Cột
5Cột BLTL PC.I-14-190-9,2MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cột
6Cột BLTL PC.I-14-190-13MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
7Cột BLTL PC.I-16-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
8Cột BLTL PC.I-18-190-9,2MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cột
9Cột BLTL PC.I-18-190-13MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
10Cột BLTL PC.I-20-190-13MCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
11Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
12Xà thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
13Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
14Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
15Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
16Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
17Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ22-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
18Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc cột dọc tuyến XNÐ35-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
19Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
20Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-(2N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
21Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
22Xà néo đơn 3 pha dọc XN22-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
23Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
24Xà rẽ 3 pha XR-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
25Xà néo cột hình II XNII-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
26Xà 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
27Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
28Giằng cột kép GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
29Giằng cột kép GC-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
30Giằng cột kép GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
31Gằng cột đúp GC-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
32Cổ dề néo dây néo CDC-98Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
33Cổ dề néo dây néo CDG-98Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
34Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
35Dây néo DN16-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
36Dây néo DN20-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
37Dây néo DN20-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
U Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây dẫn ACSR70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7.176m
2Sứ đứng gốm 35kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V73Quả
3Sứ đứng gốm 22kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V83Chuỗi
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21Chuỗi
6Kẹp hotline 35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ 1 pha
V Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Tiếp Ðất RC-4 - Theo định mức TT12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Vị trí
2Móng cột đơn MT3-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Móng
3Móng cột đơn MT3-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
4Móng cột đơn MT3-14(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
5Móng cột đơn MT5-18(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
6Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
7Móng cột kép MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
8Móng cột kép MTK-14(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
9Móng cột kép MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
10Móng cột kép MTK-18(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
11Móng cột kép MTK-20(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
12Móng néo MN15-5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
13Móng néo MN20-5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
W Phần thu hồi
1Thu hồi sứ đứng SĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12quả
2Thu hồi cột BTLT 12m LT12-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
3Thu hồi xà đỡ XĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
4Thu hồi dây AC50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.950m
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Y Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
5Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ 3f
6Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ 3f
7Tủ điện 400V-75ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Tủ
8Tủ điện 400V-150ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
9Tủ điện 400V-300ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
10Tủ điện 400V-400ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
11Công tơ điện tử 3 pha đo xaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
Z Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Cái
8Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
9Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
10Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54Cái
11Giáp buộc đầu sứ composite định hình 35-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31cái
12Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
13Cột BLTL PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
14Cột BLTL PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
15Xà đón dây đầu trạm XN35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
16Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
17Xà đón dây đầu trạm cột đúp XDD2-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD2-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
20Xà lắp SI và chống sét van XSI-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
21Xà lắp SI và chống sét van XSI-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian XTG-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
24Xà đỡ sứ trung gian XTG-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
25Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
26Giá đỡ máy biến áp GĐM-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
27Giá đỡ máy biến áp GĐM2-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
28Giá đỡ máy biến áp GĐM2-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
29Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
30Ghế cách điện GCĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
31Ghế cách điện GCĐ-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
32Thang săt TS-12 & 14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
33Thang săt TS-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
34Thang săt TS-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
35Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
36Giá đỡ tủ XĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
37Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ
38Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
39Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
40Xà phụ 3 pha XPL-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
41Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
42Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
43Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
AA Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/2,5 - 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/4,3 -35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V240m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185- 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
8Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ 3 pha
9Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ 3 pha
10Sứ đứng gốm 22kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Quả
11Sứ đứng gốm 35kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Quả
12Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12chuỗi
13Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3chuỗi
14Kẹp cáp nhôm dây trần 3 bu lông CC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Cái
15Kẹp hotline 35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ 1 pha
AB Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột MT5-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Móng cột MT5-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng cột MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
4Hệ thống tiếp địa trạm TĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Vị trí
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AD Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cột bê tông li tâm PC.I-7,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cột
2Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V73cột
3Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V95cột
4Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
5Móc treo MT-D16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65Bộ
6Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V191Bộ
7Ðầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ
8Ðầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28Bộ
9Ðầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
10Ðầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
12Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cái
13Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
14Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52cái
15Đai thép không gỉ và KĐ ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V230Bộ
16Đai thép không gỉ và KĐ ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138Bộ
AE Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V678m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.106m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.060m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.282m
AF Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
2Lắp trả lại hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
3Tháo hạ hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7hộp
4Lắp trả lại hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7hộp
5Tháo hạ hòm công tơ HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
6Lắp trả lại hòm công tơ HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
7Hòm công tơ đấu trả lại H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Hộp
8Hòm công tơ đấu trả lại H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Hộp
AG Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V58móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33móng
3Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34móng
5Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Vị trí
AH Phần thu hồi
1Thu hồi cột H6,5m H6,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
2Thu hồi cột H7,5m H7,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
3Thu hồi xà đỡ X1-2-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Thu hồi xà néo X2-2-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Thu hồi dây AV50 AV50-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V366m
6Thu hồi sứ A20 A20-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12quả
AI DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng cho công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=3,5 tấn Chở vật tư2
2 Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn Cẩu vật tư2
3 Máy phát điện 3 - 5kVA Phát điện3
4 Máy hàn điện Hàn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->