Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209149-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211161246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được phê duyệt tại Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 05:50:00 đến ngày 2021-12-10 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,260,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc và hóa đơn tài chính để chứng minh..và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.)Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các giấy tờ có liên quan có giá trị pháp lý tương đương - bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.882.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.346.647.839 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệmcho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí được phê duyệt tại Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Lam Minh Địa chỉ: D04 – L14, khu A – Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội Điện thoại : 0915325959. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phẩn Thương mại và Tư vấn Giải pháp Thiết bị Nguyễn Trần Địa chỉ : Số 97 Lạc Hồng, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân – Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ 14, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có bản sao được công chứng hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; - Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp hoặc các Quyết định thành lập các phòng chức năng của doanh nghiệp; - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn; - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018-2019-2020) và bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (kèm theo báo cáo kiểm toán chi tiết) trong 03 năm gần đây (2018-2019-2020); + Xác nhận của cơ quan thuế về số thuế nhà thầu đã nộp trong 03 năm gần đây (2018-2019-2020); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2018-2019-2020) (nếu có); Đối với trường hợp nộp thuế điện tử, phải có xác nhận của Tổng cục thuế về việc đã nộp hồ sơ. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020; - Đối với mặt hàng Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo phù hợp với phân nhóm hàng hóa mà nhà thầu dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
+ Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020). Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. * Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kết Có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO hoặc COA). + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất (nước chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc tổ chức cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế) theo qui đinh tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế. (chi tiết cho từng mặt hàng). *Chất lượng sản phẩm: + Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. + Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO, CE hoặc FDA hoặc tương đương. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2020- 2021 (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, cactalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng.... Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; + Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có đóng dấu của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc của nhà thầu. + Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
+ Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020). Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất (nước chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc tổ chức cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế) theo qui đinh tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT cảu Bộ Y tế. (chi tiết cho từng mặt hàng). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 09, Phường Tân Hà, Thành Phố Tuyên Quang, Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Hoàng Mạnh Hùng, Giám đốc Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình định mức 100ml7ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
2Bình định mức 50ml6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
3Bình nón tam giác 250ml10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
4Bộ thuốc nhuộm gram1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
5Bông hút8KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
6Bông mỡ5KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
7Bơm tiêm 5ml500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
8Cồn 90 độ60LítMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
9Cồn 70 độ60LítMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
10Chổi lông nhỏ rửa dụng cụ20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
11Chổi lông to rửa dụng cụ10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
12Găng tay khám chất lượng cao các cỡ1.000ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
13Giấy bản y tế20KGMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
14Giấy lọc1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
15Giấy thử PH2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
16Kéo thẳng nhọn10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
17Kẹp(Panh y tế)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
18Lọ nút mài thủy tinh, nắp có gắn pipet cao su10LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
19Mũ giấy200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
20Ống đong 50ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
21Ống EDTA500TubeMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
22Ống lấy máu (có Heparine)500ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
23Pipet 1020CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
24Pipet có bầu 10 ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
25Pipet có bầu 1ml10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
26Quả bóp cao su ba nhánh5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
27Test HBsAg Determin200TestMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
28Test HIV 1/2200TestMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
29Túi đựng rác thải màu vàng7KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
30Túi đựng rác thải màu xanh5KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
31Giấy chỉ thị nhiệt2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
32Ống nghiệm có nắp xoáy Corning Incorporated200cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
33Hóa chất 1,10-Phenantroline monohydrate, C12H8N2.H2O1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
34Hóa chất Acid orthophosphoric, H3PO41ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
35Hóa chất ống chuẩn AgNO3 0.1N2ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
36Hóa chất Ammonium Solution 25%, NH4OH1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
37Môi trường vi sinh Ammonium standard solution1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
38Dung dịch chuẩn cd standard solution 1000ppm,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
39Dung dịch chuẩn Cr Chromium standard solution1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
40Dung dịch chuẩn Cu Copper standard solution1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
41Dung dịch chuẩn Sắt (Fe) 1000mg/l1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
42Dung dịch chuẩn Manganese standard solution1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
43Dung dịch chuẩn Nitrite ic-std1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
44Dung dịch chuẩn Lead standard solution( chì)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
45Chất chuẩn Zn standard solution 1000ppm1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
46Hóa chất Phosphate ic-std (PO4 (1ml=1000µg PO4)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
47Ống chuẩn EDTA 0.1N (Trilon B)1ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
48Ống chuẩn Sulfuric acide, H2SO4 0.1N1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
49Ống chuẩn Oxalic acid 0.1N1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
50Dung dịch chuẩn Potassium permanganate solution c( KMnO4) = 0,02 mol/l (0,1 N)KMnO41ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
51Hóa chất Hydroxylammonium chloride, NH2OH.HCL1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
52Hóa chất Iodine I21HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
53Hóa chất Eriochrome black T, C20H12N3NAO7S1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
54Hóa chất Sulfanilamid1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
55Hóa chất Triethanolamine GR for analysis,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
56Hóa chất Iso propanol, C3H8O,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
57Hóa chất Curcumin,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
58Hóa chất Cadimi axetat,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
59Hóa chất Amonium molybdate,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
60Hóa chất SnCl2.2H2O - TIN(II) Chloride dihydrate for analysis,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
61Ống Durham 3*30,1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
62Hóa chất Pd(NO3)2 -Palladium(II) nitrate dihydrate (40% PD),1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
63Hóa chất NaBH4 tinh thể- Sodium borohydride gr for analysis,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
64Hóa chất Titriplex III gr for analysis ethylened,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
65Hóa chất Potassium metabisulfite, for analysis1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
66Môi trường vi sinh Lactose TTC agar with Tergitol 7,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
67Môi trường vi sinh Trypto-casein soy agar (TSA),1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
68Môi trường vi sinh Tryptone Bile Agar (TBA),1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
69Hóa chất Sodium chloride, NACL,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
70Môi trường vi sinh Bactident coagulase rabbit plasma,1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
71Hóa chất Potassium tellurite-hydrate, K2TEO3.XH2O,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
72Môi trường vi sinh Tryptone water,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
73Test Microlatex Staph rapid latex kit1hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
74Môi trường vi sinh Lactose broth,2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
75Môi trường vi sinh Lauryl sunfat broth (LSB),2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
76Môi trường vi sinh Brilliant green bile broth (B.G.B.B.)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
77Môi trường vi sinh EC broth,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
78Môi trường vi sinh BHI broth1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
79Thuốc thử Bactiden oxidase,1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
80Thuốc thử Kovacs indole1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
81Môi trường vi sinh Buffered peptone water (25,5 g/l)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
82Môi trường vi sinh TBX agar1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
83Dung dịch chuẩn Bo'BORON STANDARD SOLUTION TRACEABLE TO SRM1chaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
84Bơm tiêm 5ml500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
85Bơm tiêm 1ml8.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
86Khẩu trang N95100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
87Hóa chất diệt côn trùng70ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
88CloraminB245KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
89Quân áo chống dịch mặc một lần50BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
90Khẩu trang y tế dùng một lần3.650CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
91Máy phun hóa chất2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
92Bình phun tay5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
93Môi trường vi sinh Salmonella-Shigella (S.S) agar1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
94Môi trường vi sinh TCBS agar,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
95Sinh phẩm Elisa sốt xuất huyết Dengue Virus IgM Elisa2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
96Bộ test measles virus IgM ESR102G,1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
97Hóa chất 1,10-Phenantroline monohydrate, C12H8N2.H2O,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
98Hóa chất Acid orthophosphoric, H3PO4,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
99Hóa chất Ammonium Solution 25%, NH4OH,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
100Môi trường vi sinh Ammonium standard solution,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
101Dung dịch chuẩn Nitrite ic-std1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
102Dung dịch chuẩn Lead standard solution( chì),1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
103Chất chuẩn Zn standard solution 1000ppm,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
104Hóa chất Phosphate ic-std (PO4 (1ml=1000µg PO4)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
105Ống chuẩn EDTA 0.1N (Trilon B),1ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
106Ống chuẩn Sulfuric acide, H2SO4 0.1N,2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
107Ống chuẩn Oxalic acid 0.1N,2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
108Dung dịch chuẩn Potassium permanganate solution c( KMnO4) = 0,02 mol/l (0,1 N)KMnO4,2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
109Hóa chất Hydroxylammonium chloride, NH2OH.HCL,1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
110Hóa chất Iodine I2,1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
111Hóa chất Eriochrome black T, C20H12N3NAO7S,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
112Hóa chất Sulfanilamid,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
113Hóa chất Triethanolamine GR for analysis,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
114Hóa chất Iso propanol, C3H8O2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
115Hóa chất Curcumin1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
116Hóa chất Cadimi axetat1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
117Hóa chất Amonium molybdate2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
118Hóa chất SnCl2.2H2O - TIN(II) Chloride dihydrate for analysis1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
119Ống Durham 3*30,1TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
120Hóa chất Pd(NO3)2 -Palladium(II) nitrate dihydrate (40% PD),1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
121Hóa chất NaBH4 tinh thể- Sodium borohydride gr for analysis,2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
122Hóa chất Titriplex III gr for analysis ethylened1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
123Hóa chất Potassium metabisulfite, for analysis1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
124Môi trường vi sinh Lactose TTC agar with Tergitol 72ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
125Môi trường vi sinh Trypto-casein soy agar (TSA)2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
126Môi trường vi sinh Tryptone Bile Agar (TBA)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
127Hóa chất Sodium chloride, NACL1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
128Môi trường vi sinh Bactident coagulase rabbit plasma2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
129Hóa chất Potassium tellurite-hydrate, K2TEO3.XH2O2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
130Môi trường vi sinh Tryptone water2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
131Test Microlatex Staph rapid latex kit1hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
132Môi trường vi sinh Lactose broth1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
133Môi trường vi sinh Lauryl sunfat broth (LSB)2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
134Môi trường vi sinh Brilliant green bile broth (B.G.B.B.),2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
135Môi trường vi sinh EC broth,2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
136Môi trường vi sinh BHI broth,2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
137Thuốc thử Bactiden oxidase1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
138Thuốc thử Kovacs indole2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
139Môi trường vi sinh Buffered peptone water (25,5 g/l)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
140Môi trường vi sinh TBX agar1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
141Hóa chất O. Tolidin >=95%, c1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
142Hóa chất Phosphate ic-std (PO4 (1ml=1000µg PO4)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
143Dung dịch chuẩn Bo'BORON STANDARD SOLUTION TRACEABLE TO SRM1chaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
144Hóa chất Glycerol (vegetable origin) for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur, C3H8O3; HOCH2CH(OH)CH2OH,1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
145Hóa chất Cadmium coarse powder1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
146Hóa chất Natrihypoclorit 5%,2ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
147Hóa chất Cobal( II)chloride hexahydrat tinh khiết1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
148Hóa chất Potassium hexachloroplatinate(IV)1ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
149Hóa chất Amoni Oxalat, (NH4)2C2O41ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
150Chủng Escherichia coli1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc và hóa đơn tài chính để chứng minh..và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.)Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các giấy tờ có liên quan có giá trị pháp lý tương đương - bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.882.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.346.647.839 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->