Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ, xã Mỹ Chánh; Trường Mẫu giáo Thanh Mỹ, xã Thanh Mỹ; Trường Mẫu giáo Lương Hòa A, xã Lương Hòa A; Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Lương Hòa; Trường Mẫu giáo Nguyệt Hóa, xã Nguyệt Hóa, Trường Mầm non Tuổi Xanh, xã Đa Lộc; Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Phước Hảo; Trường Mẫu giáo Song Lộc, xã Song Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ, xã Mỹ Chánh; Trường Mẫu giáo Thanh Mỹ, xã Thanh Mỹ; Trường Mẫu giáo Lương Hòa A, xã Lương Hòa A; Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Lương Hòa; Trường Mẫu giáo Nguyệt Hóa, xã Nguyệt Hóa, Trường Mầm non Tuổi Xanh, xã Đa Lộc; Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Phước Hảo; Trường Mẫu giáo Song Lộc, xã Song Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 06:44:00 đến ngày 2021-12-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,787,427,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 10.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.800.000.000 đồng.Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đầy đủ các hạng mục; Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng (có kết cấu khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.900.000.000 VND.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng tất cả các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ hoặc ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành có liêm quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ giàn giáo khung (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 48 |
| 4-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Máy đầm dùi; Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ, xã Mỹ Chánh; Trường Mẫu giáo Thanh Mỹ, xã Thanh Mỹ; Trường Mẫu giáo Lương Hòa A, xã Lương Hòa A; Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Lương Hòa; Trường Mẫu giáo Nguyệt Hóa, xã Nguyệt Hóa, Trường Mầm non Tuổi Xanh, xã Đa Lộc; Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Phước Hảo; Trường Mẫu giáo Song Lộc, xã Song Lộc Nâng cấp, mở rộng các Trường Mầm non trên địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 2021-2025) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu thành, tỉnh Trà Vinh).
+ Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc. (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52 A, Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI THƠ, XÃ MỸ CHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0842 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3643 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,5057 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1675 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6462 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3465 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9757 | m3 |
| 10 | Xoa nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | m2 |
| 11 | Kẻ ron nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,375 | 10m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8101 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,042 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7257 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2665 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9281 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,5258 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,5066 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4906 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, đà giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0549 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9616 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0932 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8579 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0856 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5877 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6664 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0283 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5709 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1726 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7184 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3361 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6771 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3182 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7555 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1858 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3361 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3115 | m3 |
| 41 | Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1086 | m3 |
| 42 | Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9594 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,9126 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,7361 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4374 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.315,1325 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,9145 | m2 |
| 48 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,016 | m2 |
| 49 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,7484 | m2 |
| 50 | Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,1686 | m2 |
| 51 | Trát dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,528 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,3495 | m2 |
| 53 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,2105 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3384 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, ô văng, đà giằng, bậu cửa vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,6 | m2 |
| 56 | Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,618 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,4 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,38 | m |
| 59 | Kẻ ron âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2 | m |
| 60 | Chèn sika grout chống thấm phểu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 588,115 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,225 | m2 |
| 63 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3392 | m2 |
| 64 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,585 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,492 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,41 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8185 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,465 | m2 |
| 69 | Ốp đá hoa cương vào tường mặt tiền (thi công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,74 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,535 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,535 | m2 |
| 72 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,6523 | m2 |
| 73 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.173,9125 | m2 |
| 74 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 421,1745 | m2 |
| 75 | Bả bột trét trong nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 896,9633 | m2 |
| 76 | Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,8935 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.070,8758 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,068 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,782 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,51 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ bật sơn tĩnh điện hệ 700 kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,54 | m2 |
| 85 | CCLĐ Lam nhôm hộp 38x76x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,25 | md |
| 86 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | md |
| 87 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9 | md |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | md |
| 89 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,24 | m2 |
| 90 | CCLD Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,064 | m2 |
| 91 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,575 | m2 |
| 92 | CCLD Thang inox lên mái BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 93 | CCLD Nắp thăm mái bằng tole + khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 94 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | md |
| 95 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2600x500 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 96 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2000x500 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 97 | CCLĐ Tên trường bằng chữ INOX màu đồng cao 350 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | CCLĐ bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 99 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1882 | tấn |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình I200x100x5.5x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8534 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép hình I200x100x5.5x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8534 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1882 | tấn |
| 103 | CCLD Bulong M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 104 | CCLD Bulong nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0969 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7112 | 100m2 |
| 109 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,076 | m2 |
| 110 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 114 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 132 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 133 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 845 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 139 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 141 | Bình chữa cháy bột MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 144 | Đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 145 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 146 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, đây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 147 | Cáp lụa neo trụ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 148 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phiễu thu nước sàn f90 (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f60 x 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 162 | Lặp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Lặp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt van 2 chiều thau f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt van xả cặn f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 f114 (tương đương hàng caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f42 x 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ răng ngoài uPVC f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,4775 | m2 |
| 196 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,479 | m3 |
| 197 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,921 | m3 |
| 198 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 199 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | m3 |
| 200 | Phá dỡ giằng tường bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9802 | m3 |
| 201 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4704 | m3 |
| 202 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8815 | m3 |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0525 | m3 |
| 204 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3089 | m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2612 | 100m3 |
| 206 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,0m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | 100m |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8551 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6025 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,921 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,479 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3268 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3922 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3336 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3188 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5353 | tấn |
| 219 | Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9666 | m3 |
| 220 | Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8815 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,5725 | m2 |
| 222 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 223 | Trát đà kiềng, giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8725 | m2 |
| 224 | Bả bột vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,5725 | m2 |
| 225 | Bả bột vào cột, giằng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0725 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,2175 | m2 |
| 227 | Đục nhám mặt bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.067 | m2 |
| 228 | Đắp cát nâng nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,63 | m3 |
| 229 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | 100m2 |
| 230 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | m2 |
| 231 | Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.527 | m2 |
| 232 | Đào đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,938 | m3 |
| 233 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9691 | m3 |
| 234 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0639 | m3 |
| 235 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3308 | 100m2 |
| 236 | Đào đất móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,656 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 238 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,828 | m3 |
| 239 | Xây gạch thẻ không nung (4x8x18)cm bồn trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5248 | m3 |
| 240 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,38 | m2 |
| 241 | Bả bột trét vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,38 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,38 | m2 |
| 243 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,4 | m |
| C | TRƯỜNG MẪU GIÁO THANH MỸ, XÃ THANH MỸ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,72 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,8028 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3531 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,9196 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,49 | m2 |
| 10 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,796 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,288 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3531 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3531 | tấn |
| 16 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,54 | m2 |
| 17 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 19 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,64 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,04 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,01 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,54 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | m2 |
| 26 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 31 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 32 | lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 5 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 47 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,98 | m3 |
| 53 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | m2 |
| 59 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,86 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,36 | m2 |
| 61 | Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,36 | m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,871 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9464 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,17 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,79 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0825 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0932 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1139 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, Þ400mm dày 9.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8932 | m3 |
| 73 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1867 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,175 | 100m |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9148 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8849 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6296 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1647 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2714 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4251 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7238 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2172 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5767 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0868 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2898 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0728 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4231 | tấn |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1121 | 100m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7544 | m3 |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9764 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,0675 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,65 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,068 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,308 | m2 |
| 101 | Săn xuất, lắp dựng khung sắt lưới B40 (Song sắt hàng rào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,085 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,696 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,696 | m2 |
| 104 | CCLĐ Sắt nhọn đầu rào Fi 14 đặc vót nhọn đầu a=150, kết hợp sắt dẹp 14x3,0 uốn cong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,52 | md |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,664 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,564 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,675 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,675 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,239 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,239 | m2 |
| 112 | CCLĐ Sắt nhọn đầu rào Fi 14 đặc vót nhọn đầu a=150, kết hợp sắt dẹp 14x3,0 uốn cong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,73 | md |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đá 300X300 đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | ck |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,07 | m3 |
| 115 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1893 | 100m |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,669 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9032 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0542 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1284 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1744 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2184 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5296 | m3 |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,176 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5568 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 152 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,673 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,783 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,783 | m2 |
| 155 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7 | m |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m |
| 157 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5408 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,52 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x120 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,874 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,647 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,317 | m2 |
| 164 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 165 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 180 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 182 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 183 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,872 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,014 | m2 |
| 187 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 767,3 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 767,3 | m2 |
| 189 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 767,3 | m2 |
| 190 | Rải tấm cao su mỏng làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,673 | 100m2 |
| 191 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cấu kiện |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4 | m2 |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7719 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,684 | m3 |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1116 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,854 | m2 |
| 199 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,01 | m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,805 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1595 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1896 | tấn |
| 203 | Lắp đan bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1357 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,016 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2978 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,24 | m2 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1413 | 100m3 |
| 209 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| D | TRƯỜNG MẪU GIÁO LƯƠNG HÒA A, XÃ LƯƠNG HÒA A | |||
| 1 | Tháo nắp đan hệ thống thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | cái |
| 3 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,248 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,688 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,432 | m3 bùn |
| 6 | Đào đất rãnh thu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,752 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0734 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh thu, dầm đỡ rãnh, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan rãnh thu, dầm đỡ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đan rãnh, dầm đỡ rãnh đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Láng rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 15 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,232 | m2 |
| 16 | Xây tường hố ga gạch ống không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2464 | m3 |
| 17 | Đào đất bó nền bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0015 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.732,55 | m2 |
| 22 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2335 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,98 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,137 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.822,35 | m2 |
| 26 | Đục lóp vữa trát để xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7768 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1665 | m3 |
| 28 | Trát tường bồn hoa vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6072 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6072 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, giằng, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,03 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,4 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,33 | m2 |
| 33 | Trát cột chiều dày trát 2cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,676 | m2 |
| 34 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,11 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,4 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,03 | m2 |
| 37 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2496 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,3 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,952 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,95 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,16 | m2 |
| 43 | Phá dỡ đan bếp bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,304 | m3 |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,608 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,258 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,86 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,176 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3937 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,088 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2661 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1385 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,96 | 100m |
| 53 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,312 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,435 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,019 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,942 | m3 |
| 58 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5846 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7824 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,718 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3764 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5587 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3388 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3912 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1322 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2051 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8001 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1229 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1155 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0523 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4432 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4754 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6445 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2361 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0489 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4805 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8805 | m3 |
| 83 | Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3596 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,5408 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,2592 | m2 |
| 86 | Trát bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,635 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,0295 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,874 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8896 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m |
| 92 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1732 | m2 |
| 93 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,815 | m2 |
| 94 | Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,3556 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,5288 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,815 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,86 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,258 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,18 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0976 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0976 | m2 |
| 102 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,214 | m2 |
| 103 | Xoa nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,18 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,93 | m2 |
| 105 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa, đan bếp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1345 | m2 |
| 106 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,635 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,0268 | m2 |
| 110 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,75 | m2 |
| 111 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,24 | m2 |
| 112 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2400x300 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1377 | 100m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4055 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4055 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,064 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7997 | 100m2 |
| 118 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,14 | m2 |
| 119 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 122 | lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 5 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 126 | lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 132 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 133 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn inox + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f49 x 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f27 x 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1376 | 100m3 |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5928 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0976 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 159 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,0m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | 100m |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | m3 |
| 162 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7688 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,833 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6956 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6754 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5518 | m3 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1767 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0885 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1576 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2587 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1172 | 100m2 |
| 183 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,436 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,096 | m3 |
| 185 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,265 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 188 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,461 | m2 |
| 189 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,412 | m2 |
| 190 | Trát trần có bả, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7536 | m2 |
| 191 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m |
| 192 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5523 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 195 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 196 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 197 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,265 | m2 |
| 198 | Bả bột trét vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0466 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3116 | m2 |
| 201 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,61 | m2 |
| 202 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m2 |
| 203 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m2 |
| 204 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 205 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 206 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | m2 |
| 207 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,17 | m2 |
| 208 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,61 | m2 |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m2 |
| 210 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2755 | 100m2 |
| 211 | CCLĐ ngói úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | md |
| 212 | Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 215 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 216 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 220 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 222 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 223 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 227 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 229 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 230 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9083 | 100m2 |
| 231 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | tấn |
| 232 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,36 | m2 |
| 233 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,24 | m2 |
| 234 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,71 | m2 |
| 235 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,425 | m2 |
| 236 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,24 | m2 |
| 237 | Phá dỡ tam cấp gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3645 | m3 |
| 238 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,99 | m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4024 | m3 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0805 | 100m2 |
| 243 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,07 | m2 |
| 244 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,752 | m2 |
| 245 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,224 | m2 |
| 246 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,12 | m |
| 247 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,95 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,768 | m2 |
| 249 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,44 | m2 |
| 250 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,27 | m2 |
| 251 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m2 |
| 252 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,065 | m2 |
| 253 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,83 | m2 |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,56 | m2 |
| 255 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,92 | m2 |
| 256 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,24 | m2 |
| 257 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 258 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 259 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,12 | m2 |
| 260 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 261 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8426 | 100m2 |
| 262 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2696 | tấn |
| 263 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2696 | tấn |
| 264 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,528 | m2 |
| 265 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 266 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 267 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 268 | lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 269 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 270 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 5 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 272 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 273 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 274 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 276 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 277 | lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 278 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 279 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 281 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1021 | 100m3 |
| 283 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8736 | m3 |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m3 |
| 286 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | 100m |
| 287 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,969 | m3 |
| 290 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0511 | 100m3 |
| 291 | Khoan lỗ thép chờ chèn sikadur 731 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | lỗ |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,984 | m3 |
| 293 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1702 | 100m2 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3616 | m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8888 | m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | m3 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | tấn |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1091 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2066 | tấn |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 306 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| 308 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1777 | 100m2 |
| 309 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1571 | 100m2 |
| 310 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0915 | 100m2 |
| 311 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 312 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,458 | m3 |
| 313 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 314 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,33 | m2 |
| 315 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,162 | m2 |
| 316 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,631 | m2 |
| 317 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,18 | m2 |
| 318 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1 | m |
| 319 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,422 | m2 |
| 320 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,33 | m2 |
| 321 | Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,514 | m2 |
| 322 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,936 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,33 | m2 |
| 324 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 325 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m2 |
| 326 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | m2 |
| 327 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 328 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | m2 |
| 329 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 330 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,36 | m2 |
| 331 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 332 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 333 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2986 | 100m2 |
| 334 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 335 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 336 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 337 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 338 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,42 | m2 |
| 339 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 340 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 341 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 342 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 343 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 344 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 346 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 348 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 349 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa f20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 351 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 352 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,2 | m2 |
| 353 | Tháo bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 354 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 355 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | m3 |
| 356 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 357 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 358 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | m3 |
| 359 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | m3 |
| 360 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0222 | 100m3 |
| 361 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7 | m2 |
| 362 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,515 | m2 |
| 363 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,006 | m2 |
| 364 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,664 | m2 |
| 365 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,336 | m2 |
| 366 | CCLD hàng rào bằng lưới B40 có khung sắt và song sắt đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,36 | m2 |
| 367 | CCLD Bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 368 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,42 | m2 |
| 369 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,515 | m2 |
| 370 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,9 | m2 |
| 371 | Đắp cát nâng nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 372 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,407 | 100m2 |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,131 | m3 |
| 374 | Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,9 | m2 |
| 375 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| E | TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA SEN, XÃ LƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ đan bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch Terazzo (KT: 400*400*30), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,744 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,952 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,04 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,226 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,208 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,82 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,82 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,304 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,304 | m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,48 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,48 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,48 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 421,44 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,67 | m2 |
| 38 | Băm tường tạo nhám tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,28 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (Công tác ốp gạch men ốp 600x300 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,28 | m2 |
| 40 | Băm tường tạo nhám tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,64 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch men ốp 600x300 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,64 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,16 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,03 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,082 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | m3 |
| 49 | Trát đan bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | m2 |
| 50 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Kệ bếp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,43 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ khung bảo vệ sắt cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.712,171 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.437,568 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7 | m2 |
| 56 | Băm tường tạo nhám tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 749,52 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men ốp 600x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 749,52 | m2 |
| 58 | Băm tường tạo nhám tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,505 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men ốp 600x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,505 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.967,931 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.192,063 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,933 | 100m3 |
| 63 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,885 | 100m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,207 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,207 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,284 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,236 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,111 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,28 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,426 | 100m3 |
| 77 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,01 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,082 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,457 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,118 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,034 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,779 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,312 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,458 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,546 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,041 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,518 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,738 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,27 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 103 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,778 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,518 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,818 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,991 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,237 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,208 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,486 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,271 | m3 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 125 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,84 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,37 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,557 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,957 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,705 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,56 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,712 | m2 |
| 132 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,247 | m2 |
| 133 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,405 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,49 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,8 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,904 | m |
| 141 | Vét rãnh lòng mo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,63 | m2 |
| 143 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,63 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,638 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào sênô (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,97 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,957 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,56 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,8 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 463,608 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,317 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,6 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, gạch lát men 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,55 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x120 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,328 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x120 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,988 | m2 |
| 155 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men ốp 600x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,55 | m2 |
| 156 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,38 | m2 |
| 157 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 158 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,48 | m2 |
| 159 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,11 | m2 |
| 160 | CCLD cửa đi mở 2 cánh nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8ly (không nẹp gài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 161 | CCLD cửa đi mở 1 cánh (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8ly (không nẹp gài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 162 | CCLD cửa đi mở 1 cánh nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000) sử dụng lá nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 163 | CCLD cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 164 | CCLD cửa sổ bậc 3 cánh khung nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 màu trắng sữa) kính mờ dày 5 mm (không có nẹp gài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 165 | CCLD lam nhôm (gồm nhôm hộp màu trắng sữa 44x100x1,2 + nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1,2 khoảng cách 200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 166 | CCLD khung nhôm cố định (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa) kính thường dày 5ly (không có nẹp gài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 167 | CCLD cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 màu trắng sữa) kính trắng dày 5ly (không có nẹp gài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 168 | Vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 169 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,173 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,173 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,8 | m2 |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,987 | 100m2 |
| 173 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,01 | m3 |
| 176 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 178 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 180 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 181 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,989 | m2 |
| 185 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,112 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,112 | m2 |
| 188 | Kẻ ron nền tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m2 |
| 189 | CCLĐ lan can (tay vịnh inox d60,5 dày 1,5mm + thanh đứng inox d25,4 dày 1mm khoảng cách 200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | md |
| 190 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 191 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 194 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 195 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 196 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 198 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 199 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 200 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 207 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 208 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 210 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 211 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 213 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 214 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 215 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 216 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 218 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 219 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 220 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính f16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn f20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 225 | Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 226 | Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 229 | Đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 230 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 231 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, đây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 232 | Cáp lụa neo trụ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 233 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 236 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 237 | Lắp đặt kẹ đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm f114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m |
| 239 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê STK f114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông STK f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 244 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 245 | Lắp đặt van khóa, đường kính van f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Sơn ống STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9051 | m2 |
| 247 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5575 | m3 |
| 248 | Đắp đất nền bảo hộ ống f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7214 | m3 |
| 249 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 250 | Đỗ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 251 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 254 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 257 | Lắp đặt phễu thu nước sàn f90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f60 x 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f42 x 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 263 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 264 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 265 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f114/f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 273 | lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f60/f42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 277 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 278 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 279 | lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 280 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 283 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 284 | Lắp đặt thâp nhựa uPVC 90 độ f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 288 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 289 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 290 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 291 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f34/f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt van 2 chiều f49 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f49/2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 295 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 298 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,411 | 100m3 |
| 299 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,845 | 100m |
| 300 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,716 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 302 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,97 | m3 |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,186 | tấn |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,033 | tấn |
| 305 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | 100m2 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,471 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,809 | 100m2 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,773 | m3 |
| 309 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m3 âm |
| 310 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 311 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | tấn |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,852 | tấn |
| 314 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,244 | 100m2 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,437 | m3 |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,926 | tấn |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,164 | m3 |
| 320 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,219 | m3 |
| 321 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,298 | m3 |
| 322 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,438 | m2 |
| 323 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,594 | m2 |
| 324 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,011 | m2 |
| 325 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,735 | m2 |
| 326 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,4 | m |
| 327 | Đắp bánh ú đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 328 | Kẻ ron âm cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m |
| 329 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,594 | m2 |
| 330 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,746 | m2 |
| 331 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,34 | m2 |
| 332 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,87 | m2 |
| 333 | CCLĐ ô hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | cái |
| 334 | CCLĐ lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,314 | m2 |
| 335 | CCGC thép V40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 336 | LD thép V40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 337 | CCGC thép V40x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | tấn |
| 338 | LĐ thép V40x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | tấn |
| 339 | CCGC thép fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 340 | LD thép fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 341 | CCGC thép dẹp 14x3 uốn cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | tấn |
| 342 | LD thép dẹp 14x3 uốn cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | tấn |
| 343 | CCLĐ thép tròn đặt trơn fi 14 vót nhọn đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 737 | cái |
| 344 | CCGC thép ống STK fi 114 dày 2,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 345 | LD thép ống STK fi 114 dày 2,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 346 | CCGC thép bản 50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 347 | LD thép bản 50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 348 | CCGC tole phẳng dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 349 | LD tole phẳng dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 350 | CCLĐ nắp sắt đậy ống fi 114 dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 351 | CCLĐ bulong fi 14 L=0,25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 352 | Vẽ tranh vui bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 353 | CCLĐ bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 354 | CCLĐ thép tròn đặt trơn fi 14 vót nhọn đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 355 | CCGC thép tròn đặt trơn fi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 356 | LD thép tròn đặt trơn fi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 357 | CCGC thép V40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 358 | LD thép V40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 359 | CCGC thép bản 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 360 | LD thép bản 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 361 | CCGC tole phẳng dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 362 | LD tole phẳng dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 363 | Vẽ tranh thiếu nhi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 364 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,187 | m2 |
| 365 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 366 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 368 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 369 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 370 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 371 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 372 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 374 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 375 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 376 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | m3 |
| 377 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 378 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | m2 |
| 379 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 380 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 381 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 383 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 384 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,412 | m3 |
| 385 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,454 | m2 |
| 386 | Xoa nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,454 | m2 |
| 387 | Lăn gai tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,454 | m2 |
| 388 | CCLD bulong fi 20 chân cột, L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 389 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 390 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 391 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 392 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 393 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 394 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 395 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 396 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 397 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,17 | m2 |
| 398 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 399 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,675 | 100m2 |
| 400 | SXLD cốt thép nền đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 401 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,198 | m3 |
| 402 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,729 | m3 |
| 403 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,55 | m2 |
| 404 | Lát gạch Terazzo KT: 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 589,98 | m2 |
| 405 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 406 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 407 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 408 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 409 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,114 | m3 |
| 410 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 411 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m3 |
| 412 | SXLD cốt thép nền đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | tấn |
| 413 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 414 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,454 | m3 |
| 415 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,219 | m3 |
| 416 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,842 | m2 |
| 417 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,06 | cái |
| 418 | Cung cấp + lắp đặt ống bê tông đúc sẵn R=0,75m, H=0,5m, dày 0,1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | md |
| 419 | Phát quang mặt bằng chuẩn bị san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 100m2 |
| 420 | Cung cấp đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.042,66 | m3 |
| 421 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,427 | 100m3 |
| 422 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,427 | 100m3/1km |
| 423 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,743 | 100m3 |
| 424 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m3 |
| F | TRƯỜNG MẪU GIÁO NGUYỆT HÓA, XÃ NGUYỆT HÓA | |||
| 1 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,72 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.032 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7012 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | 100m3 |
| 7 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4384 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,371 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2785 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 13 | Láng hố ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,86 | m2 |
| 14 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,38 | m2 |
| 15 | Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 19 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,74 | m2 |
| 21 | Tháo bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,208 | m3 |
| 23 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 27 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 28 | Phá dỡ ô hoa tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,736 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,192 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,746 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0746 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1338 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7668 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5037 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,7875 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,888 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,219 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8341 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6032 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,18 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1424 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5519 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0603 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,436 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9928 | 100m2 |
| 46 | Khoan lỗ thép chờ chèn sikadur 731 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8359 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7411 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2334 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9162 | tấn |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3208 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5836 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ gạch thẻ không nung (4x8x18)cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5469 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 869,9464 | m2 |
| 55 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,9946 | m2 |
| 56 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,956 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8519 | m |
| 58 | Đắp vữa XM mác 75 trang trí đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,8 | m |
| 59 | Kẻ ron âm trang trí cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 61 | GCLD cửa sắt cổng sắt trượt + phụ kiện (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 62 | GCLD chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,92 | Md |
| 63 | CCLD bộ chữ bảng tên trường bằng khung sắt +tole ốp 2 mặt, chữ MICA cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 64 | CCLD Sắt dẹt trang trí cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,688 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.135,5846 | m2 |
| 67 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8344 | 100m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,08 | m2 |
| 69 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2656 | m3 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,08 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9042 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,634 | 100m2 |
| 73 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8465 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,18 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | m |
| 76 | Đục tường gạch tháo khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,18 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,32 | m2 |
| 80 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3016 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4512 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,476 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,22 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,32 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,16 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5m (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9219 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,496 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 90 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 92 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 97 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 98 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính f16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính f20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 109 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, đây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 110 | Cáp lụa neo trụ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 111 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm f114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê STK f114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông STK f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 123 | Lắp đặt van khóa, đường kính van f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Sơn ống STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8601 | m2 |
| 125 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9325 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền bảo hộ ống f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5914 | m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bee tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 129 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2886 | 100m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
| 131 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2656 | m3 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3584 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1855 | 100m2 |
| G | TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI XANH, XÃ ĐA LỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5928 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 8 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,0m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | m3 |
| 11 | Tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7688 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,833 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6956 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6754 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5518 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1767 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0885 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1576 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2587 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1172 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,436 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,096 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,265 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,461 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,412 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7536 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5523 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 44 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,265 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0466 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3116 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,61 | m2 |
| 51 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m2 |
| 52 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,17 | m2 |
| 57 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,61 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2755 | 100m2 |
| 60 | CCLĐ ngói úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | md |
| 61 | Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 64 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nổi trường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dđơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 76 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.078,768 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,584 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,584 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.078,768 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,2 | m2 |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 85 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,806 | m3 |
| 86 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,475 | m3 |
| 87 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2231 | 100m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1712 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1436 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,375 | 100m |
| 93 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,33 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3888 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2552 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3538 | tấn |
| 105 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m2 |
| 107 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 108 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 109 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m2 |
| 110 | Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,2 | m2 |
| 112 | GCLD chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Md |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 114 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.139,83 | m2 |
| 115 | Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.139,83 | m2 |
| 116 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 118 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 119 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | 100m3 |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0934 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1866 | 100m3 |
| 126 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0568 | m3 |
| 129 | Ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1384 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2137 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 132 | Láng hố ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,24 | m2 |
| 133 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,956 | m2 |
| 134 | Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,484 | m3 |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,66 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3666 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0189 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| H | TRƯỜNG MẪU GIÁO SƠN CA, XÃ PHƯỚC HẢO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8943 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8944 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,56 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8096 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,657 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2205 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,73 | m3 |
| 9 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3092 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5776 | m3 |
| 11 | Xoa nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 12 | Kẻ ron nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,592 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,61 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2933 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0526 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9065 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,11 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4194 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4853 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3098 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2502 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1481 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,768 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8971 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7593 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2263 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5694 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9946 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3904 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3236 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4852 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,13 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3592 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3247 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6585 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0163 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3055 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1742 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5574 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 356,3621 | m2 |
| 45 | Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3064 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,6364 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,5188 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,0298 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,3075 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,8 | m |
| 51 | Đắp vữa trang trí mặt tiền vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2763 | m2 |
| 52 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,4764 | m2 |
| 53 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,7621 | m2 |
| 54 | Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 832,0499 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250,5263 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,5934 | m2 |
| 57 | Sơn tạo gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1687 | m2 |
| 58 | Làm rãnh thoát nước mưa hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,47 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,53 | m2 |
| 61 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,981 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,92 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,88 | m2 |
| 64 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3 | m2 |
| 65 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | md |
| 66 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,8855 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,796 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,65 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7176 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | md |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | md |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,75 | md |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,16 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 77 | CCLD Vách compact ngăn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 78 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,46 | m2 |
| 79 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,24 | m2 |
| 80 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,5416 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 84 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,64 | m2 |
| 85 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2500x400 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 86 | CCLĐ Bảng MIKA tên phòng + chữ Decal | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3687 | 100m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7304 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép I200x100x5.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7304 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép I200x100x5.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | tấn |
| 92 | CCLD Bulong M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Cái |
| 93 | CCLD Bulong nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Cái |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,6869 | m2 |
| 95 | CCLD Thang inox lên mái BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 96 | CCLD Nắp thăm mái bằng tole + khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2488 | 100m2 |
| 98 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,08 | m2 |
| 99 | CCLD cầu thang sắt thoát hiểm (sản xuất theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 100 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 104 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 106 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 119 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính f20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 124 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 125 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 126 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 127 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 129 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính f16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn f20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 142 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, đây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 143 | Cáp lụa neo trụ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 144 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm f114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê STK f114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông STK f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 156 | Lắp đặt van khóa, đường kính van f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Sơn ống STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,0646 | m2 |
| 158 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,395 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền bảo hộ ống f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2044 | m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phiễu thu nước sàn f90 (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều thau f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f60 x 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f42 x 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f114/f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f60/f42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 193 | lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 206 | Lắp dặt van xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 211 | Đục nhám mặt bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.120,25 | m2 |
| 212 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5942 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,7536 | m3 |
| 214 | Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.679,67 | m2 |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | 100m3 |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7933 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 219 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2783 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8975 | m3 |
| 222 | Ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1308 | 100m2 |
| 223 | Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 225 | Láng hố ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,58 | m2 |
| 226 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,874 | m2 |
| 227 | Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2303 | m3 |
| 228 | Tháo nắp đan hệ thống thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,05 | cấu kiện |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,05 | cái |
| 230 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,754 | m2 |
| 231 | Xây hố ga gạch bê tông không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,807 | m3 |
| 232 | Nạo vét bùn rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,267 | m3 bùn |
| 233 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4344 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8115 | m3 |
| 235 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1217 | 100m2 |
| 236 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2172 | m3 |
| 237 | Xây gạch thẻ không nung (4x8x18)cm bồn trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,191 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,106 | m2 |
| 239 | Bả bột trét vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,106 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,106 | m2 |
| I | TRƯỜNG MẪU GIÁO SONG LỘC, XÃ SONG LỘC (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5947 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6125 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5375 | 100m |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,989 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9863 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0234 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,43 | m3 |
| 11 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9269 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1892 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4237 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6063 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0253 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,689 | m3 |
| 17 | Xoa nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2134 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7666 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3501 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5081 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4046 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1388 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0579 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1704 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6033 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8308 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2918 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3859 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,697 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,821 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,964 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,143 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1872 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,765 | m2 |
| 39 | Trát bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,265 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,44 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,153 | m2 |
| 42 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,8056 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0496 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,138 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,25 | m |
| 46 | Đắp hoa văn tròn trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 47 | Kẻ ron âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,7 | m |
| 48 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,54 | m2 |
| 49 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,804 | m2 |
| 50 | Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,0642 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,6042 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,804 | m2 |
| 53 | Sơn tạo gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,362 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4284 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3184 | m2 |
| 56 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,3176 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,715 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,11 | m2 |
| 59 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 60 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3562 | m2 |
| 61 | Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,27 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,38 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,546 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,555 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 70 | CCLD Vách compact ngăn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 71 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,905 | m2 |
| 72 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,69 | m2 |
| 73 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2500x400 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 74 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 75 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | md |
| 77 | CCLĐ Bảng tên phòng bằng Mica màu xnah chữ decal cao 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1505 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3552 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3552 | tấn |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,734 | 100m2 |
| 82 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,28 | m2 |
| 83 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 89 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 5 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 97 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính f25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 100 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phiễu thu nước sàn f90 (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f60 x 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f114/f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa uPVC f60/f42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt van 2 chiều thau f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van xả cặn f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong f21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 f114 (tương đương hàng caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 151 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7616 | 100m2 |
| 152 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,24 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 154 | Phá dỡ lam bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6824 | m3 |
| 155 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4282 | m3 |
| 156 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5765 | m3 |
| 157 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,6 | m2 |
| 158 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | m3 |
| 159 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8216 | m2 |
| 160 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,544 | m3 |
| 161 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,892 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,953 | m2 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1397 | 100m3 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5175 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0839 | 100m3 |
| 168 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7225 | 100m |
| 169 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,507 | m3 |
| 170 | Khoan lỗ thép chờ chèn sikadur 731 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | lỗ |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6735 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,989 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 175 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1702 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3616 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3817 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1433 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0472 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2728 | 100m2 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 193 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5275 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,61 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,14 | m2 |
| 198 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,15 | m2 |
| 199 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,95 | m2 |
| 200 | Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,69 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,085 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,202 | m2 |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3212 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5216 | m2 |
| 206 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5216 | m2 |
| 207 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,17 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,38 | m2 |
| 209 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 210 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,46 | m2 |
| 211 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,125 | m2 |
| 212 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 213 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 214 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 215 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 216 | CCLD Vách compact ngăn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 217 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,16 | m2 |
| 218 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,69 | m2 |
| 219 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 220 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | m2 |
| 221 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9264 | 100m2 |
| 222 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 224 | Sản xuất vì kèo thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 225 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 226 | CCLD Bulong nở 14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1128 | 100m2 |
| 228 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,56 | m2 |
| 229 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 235 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp nổi trường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 237 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 238 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 241 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 243 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 244 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính f25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 246 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt phễu thu nước sàn f90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 60 x 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f42 x 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 258 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 277 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 281 | Lắp đăt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 10.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.800.000.000 đồng.Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đầy đủ các hạng mục; Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng (có kết cấu khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.900.000.000 VND.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng tất cả các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ hoặc ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành có liêm quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 13 | Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 14 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 2 | Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép | > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 3 | Bộ giàn giáo khung (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 48 |
| 4 | Cây chống thép (cây) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1000 |
| 5 | Máy vận thăng | ≥ 0.8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 6 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 7 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 12 |
| 9 | Máy đầm dùi; Máy đầm bàn | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 12 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 6 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi