Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ, xã Mỹ Chánh; Trường Mẫu giáo Thanh Mỹ, xã Thanh Mỹ; Trường Mẫu giáo Lương Hòa A, xã Lương Hòa A; Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Lương Hòa; Trường Mẫu giáo Nguyệt Hóa, xã Nguyệt Hóa, Trường Mầm non Tuổi Xanh, xã Đa Lộc; Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Phước Hảo; Trường Mẫu giáo Song Lộc, xã Song Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209155-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ, xã Mỹ Chánh; Trường Mẫu giáo Thanh Mỹ, xã Thanh Mỹ; Trường Mẫu giáo Lương Hòa A, xã Lương Hòa A; Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Lương Hòa; Trường Mẫu giáo Nguyệt Hóa, xã Nguyệt Hóa, Trường Mầm non Tuổi Xanh, xã Đa Lộc; Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Phước Hảo; Trường Mẫu giáo Song Lộc, xã Song Lộc
Số hiệu KHLCNT 20211111538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 06:44:00 đến ngày 2021-12-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,787,427,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 10.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.800.000.000 đồng.Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đầy đủ các hạng mục; Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng (có kết cấu khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.900.000.000 VND.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng tất cả các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ hoặc ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành có liêm quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ giàn giáo khung (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 48
4-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 12
9-Máy đầm dùi; Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ, xã Mỹ Chánh; Trường Mẫu giáo Thanh Mỹ, xã Thanh Mỹ; Trường Mẫu giáo Lương Hòa A, xã Lương Hòa A; Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Lương Hòa; Trường Mẫu giáo Nguyệt Hóa, xã Nguyệt Hóa, Trường Mầm non Tuổi Xanh, xã Đa Lộc; Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Phước Hảo; Trường Mẫu giáo Song Lộc, xã Song Lộc
Nâng cấp, mở rộng các Trường Mầm non trên địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 2021-2025)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu thành, tỉnh Trà Vinh). + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc. (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Nhà thầu lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm tra dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng (Địa chỉ: Số 26, đường Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà TrVinh). * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc. (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty MTV Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Ý Nguyên (Địa chỉ: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu thành, tỉnh Trà Vinh). + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc. (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu thành, tỉnh Trà Vinh). + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc. (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52 A, Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI THƠ, XÃ MỸ CHÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0842100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7242100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3643100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt238,5057100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1675m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6462100m3
8Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3465100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9757m3
10Xoa nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,38m2
11Kẻ ron nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,37510m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8101m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,042m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7257m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2665m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9281m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,5258m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,5066m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4906m3
20Bê tông lanh tô, bổ trụ, đà giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,23m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0549100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9616100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0932100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8579100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0856100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,477100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5877100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6664tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0283tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5709tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1726tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7184tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3361tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1719tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6771tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3182tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7555tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1858tấn
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3361m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3115m3
41Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1086m3
42Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9594m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,9126m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,7361m3
45Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4374m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.315,1325m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt453,9145m2
48Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,016m2
49Trát cột trong nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195,7484m2
50Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235,1686m2
51Trát dầm ngoài nhà vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,528m2
52Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,3495m2
53Trát trần trong nhà vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350,2105m2
54Trát cầu thang vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,3384m2
55Trát lanh tô, ô văng, đà giằng, bậu cửa vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,6m2
56Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,618m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,4m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,38m
59Kẻ ron âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,2m
60Chèn sika grout chống thấm phểu thu sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008m3
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt588,115m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,225m2
63Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3392m2
64Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,585m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,492m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,41m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8185m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,465m2
69Ốp đá hoa cương vào tường mặt tiền (thi công hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,74m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182,535m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182,535m2
72Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt232,6523m2
73Bả bột trét vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.173,9125m2
74Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt421,1745m2
75Bả bột trét trong nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt896,9633m2
76Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245,8935m2
77Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.070,8758m2
78Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt667,068m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,782m2
80Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,51m2
81Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,4m2
82Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ bật sơn tĩnh điện hệ 700 kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
83Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
84Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,54m2
85CCLĐ Lam nhôm hộp 38x76x1,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,25md
86Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4md
87Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9md
88Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6md
89CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,24m2
90CCLD Trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,064m2
91CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,575m2
92CCLD Thang inox lên mái BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
93CCLD Nắp thăm mái bằng tole + khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
94Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56md
95CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2600x500 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
96CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2000x500 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
97CCLĐ Tên trường bằng chữ INOX màu đồng cao 350 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
98CCLĐ bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bảng
99Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1882tấn
100Gia công vì kèo thép hình I200x100x5.5x8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8534tấn
101Lắp dựng vì kèo thép hình I200x100x5.5x8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8534tấn
102Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1882tấn
103CCLD Bulong M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200Cái
104CCLD Bulong nở M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200Cái
105Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0969100m2
106Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7112100m2
109Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt489,076m2
110Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52bộ
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
112Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
113Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
114Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
115Lắp đặt công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
116Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
118Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
119Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
120Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
121Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
122Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m
128Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
129Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
130Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
131Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
132Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
133Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt845m
134Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
135Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
136Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
137Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
138Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
139Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
141Bình chữa cháy bột MFz 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
142Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
144Đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
145Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
146Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, đây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
147Cáp lụa neo trụ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
148Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
150Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
151Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
152Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
153Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
154Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
156Lắp đặt phiễu thu nước sàn f90 (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
157Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC f60 x 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61100m
161Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f 114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
162Lặp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
163Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
165Lặp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
166Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
168Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
169Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
170Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
171Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
173Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
175Lắp đặt ống nhựa uPVC f21 x 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
176Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
177Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
179Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
180Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
181Lắp đặt van 2 chiều d21 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
182Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
183Lắp đặt van 2 chiều thau f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
184Lắp đặt van xả cặn f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
186Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
188Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
189Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
191Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 f114 (tương đương hàng caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
192Lắp đặt ống nhựa uPVC f42 x 2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
193Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
194Lắp đặt tê nhựa 90 độ răng ngoài uPVC f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
195Tháo dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,4775m2
196Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,479m3
197Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,921m3
198Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
199Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,918m3
200Phá dỡ giằng tường bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9802m3
201Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4704m3
202Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8815m3
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,0525m3
204Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3089m3
205Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2612100m3
206Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,0m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5100m
207Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8551m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6025m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,921m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,479m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3268m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3922100m2
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3336100m2
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3188tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5353tấn
219Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9666m3
220Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8815m3
221Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,5725m2
222Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
223Trát đà kiềng, giằng tường vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8725m2
224Bả bột vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,5725m2
225Bả bột vào cột, giằng ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,0725m2
226Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt343,2175m2
227Đục nhám mặt bê tông nền sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.067m2
228Đắp cát nâng nền vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,63m3
229Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,49100m2
230Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149m2
231Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.527m2
232Đào đất móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,938m3
233Bê tông lót móng, đá 1x2 mác150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9691m3
234Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0639m3
235Ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3308100m2
236Đào đất móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,656m3
237Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
238Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,828m3
239Xây gạch thẻ không nung (4x8x18)cm bồn trồng cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5248m3
240Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,38m2
241Bả bột trét vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,38m2
242Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,38m2
243Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,4m
C TRƯỜNG MẪU GIÁO THANH MỸ, XÃ THANH MỸ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,72m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,8028m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3531tấn
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,92m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,44m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,88m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,04m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,9196m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,49m2
10Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
11Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1TB
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,796100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,288100m2
14Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3531tấn
15Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3531tấn
16CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,54m2
17CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,38m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m2
19Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,64m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,04m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,01m2
22Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,54m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,34m2
26Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
30Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
31Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
32lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
33Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
34Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
35Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
37Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
38Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 5 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
39Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 4 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
40Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
45Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82m
46Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
47Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
48Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
49Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
50Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
51Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,98m3
53Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,22m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286m2
59Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,86m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,36m2
61Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,36m2
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,871m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,64m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9464m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,17m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,79m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0825m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0932100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1139tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, Þ400mm dày 9.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8932m3
73San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m3
74Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1867100m3
76Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,175100m
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9148m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8849m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6296m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1224100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1647tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2714100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4251m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7238100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2172tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5767tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0868m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2898100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0728tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4231tấn
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1121100m3
93Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7544m3
94Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9764m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,0675m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,24m2
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,65m
98Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,068m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,24m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,308m2
101Săn xuất, lắp dựng khung sắt lưới B40 (Song sắt hàng rào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,085m2
102Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,696m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,696m2
104CCLĐ Sắt nhọn đầu rào Fi 14 đặc vót nhọn đầu a=150, kết hợp sắt dẹp 14x3,0 uốn cong (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,52md
105Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,664m2
106Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,564m2
108Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,675m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,675m2
110Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,239m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,239m2
112CCLĐ Sắt nhọn đầu rào Fi 14 đặc vót nhọn đầu a=150, kết hợp sắt dẹp 14x3,0 uốn cong (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,73md
113Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đá 300X300 đúc sẳnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18ck
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,07m3
115Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1893100m
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0056100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,669m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9032m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0264100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0425tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0312100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1056100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0155tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0542100m3
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0115100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0891tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1137tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1284m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1744100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1296tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2184m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
145Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5808m3
146Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5296m3
147Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,176m2
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5568m2
150Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,072m2
151Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m2
152Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,673m2
153Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,783m2
154Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,783m2
155Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7m
156Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1m
157Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5408m3
159Lát nền, sàn, kích thước gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,52m2
160Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x120 (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
161Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,874m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,647m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,317m2
164Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
165Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
166Lắp đặt ống nhựa PVC D90 miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
167Lắp đặt côn nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
168Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
169Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
170Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
171Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
172Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
173Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
174Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
175Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
178Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
179Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
180Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
181Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
182Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
183Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,872m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436m3
185Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4011m3
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,014m2
187Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt767,3m2
188Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt767,3m2
189Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt767,3m2
190Rải tấm cao su mỏng làm nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,673100m2
191Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69cấu kiện
192Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,096m3
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,4m2
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7719m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,684m3
197Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1116m3
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,854m2
199Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,01m2
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,805m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1595100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1896tấn
203Lắp đan bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81cái
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1357100m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,016m3
206Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2978m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,24m2
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1413100m3
209Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1508100m2
D TRƯỜNG MẪU GIÁO LƯƠNG HÒA A, XÃ LƯƠNG HÒA A
1Tháo nắp đan hệ thống thoát nước hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156cấu kiện
2Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156cái
3Trát tường trong vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,248m2
4Xây hố ga gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,688m3
5Nạo vét bùn rãnh thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,432m3 bùn
6Đào đất rãnh thu bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,752m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0734100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
10Bê tông đan rãnh thu, dầm đỡ rãnh, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4725m3
11Ván khuôn đan rãnh thu, dầm đỡ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
12Cốt thép đan rãnh, dầm đỡ rãnh đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
13Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
14Láng rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
15Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,232m2
16Xây tường hố ga gạch ống không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2464m3
17Đào đất bó nền bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0015100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
21Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.732,55m2
22Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2335100m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,98m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,137m3
25Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.822,35m2
26Đục lóp vữa trát để xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7768m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1665m3
28Trát tường bồn hoa vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,6072m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,6072m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, giằng, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,03m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,4m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,33m2
33Trát cột chiều dày trát 2cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,676m2
34Trát giằng tường vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,11m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,4m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,03m2
37Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2496100m2
38Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,3m2
39Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,952m3
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,95m2
42Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,16m2
43Phá dỡ đan bếp bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,304m3
44Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,608m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,258m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,86m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,176m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3937100m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2661100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1385100m3
52Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,96100m
53Đệm cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,312m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,435m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,019m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,942m3
58Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5846100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7824m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,718m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3764m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5587m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3388m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3912m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1653tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1322tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,334tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2051tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8001tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1229tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1155tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0523tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1404100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4432100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4754100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6445100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2361100m2
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0489100m2
80Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4805m3
82Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8805m3
83Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3596m3
84Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,5408m2
85Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,2592m2
86Trát bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,635m2
87Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,0295m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,874m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8896m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m
92Bả bột trét vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,1732m2
93Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,815m2
94Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,3556m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,5288m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,815m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,86m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,258m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,18m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0976m2
101Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0976m2
102Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,214m2
103Xoa nền vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,18m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,93m2
105Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa, đan bếp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1345m2
106Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,635m2
107Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
108Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,0268m2
110CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,75m2
111CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,24m2
112CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2400x300 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
113Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1377100m2
114Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4055tấn
115Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4055tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,064m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7997100m2
118Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,14m2
119Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
120Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
121Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
122lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
123Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
124Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
125Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 5 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
126lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
127Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Lắp dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
130Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
131Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
132Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98m
133Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
134Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
135Lắp đặt tủ điện nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
136Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
137Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
138Lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
139Lắp đặt ống nhựa uPVC f21 x 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
140Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
141Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
142Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
143Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
144Lắp đặt van 2 chiều d21 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
146Lắp đặt côn nhựa uPVC f27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn inox + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
148Lắp đặt ống nhựa uPVC f49 x 2.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC f27 x 1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
150Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
151Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1376100m3
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5928m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0976100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0459100m3
156Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,764m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2245m3
159Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,0m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32100m
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,744m3
162Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0961100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7688m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,833m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6956m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6754m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5518m3
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0498tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0403tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0087tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0573tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1767tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0885tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1446tấn
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744100m2
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1576100m2
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2587100m2
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0675100m2
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1172100m2
183Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,436m3
184Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,096m3
185Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054m3
186Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,265m2
187Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,648m2
188Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,461m2
189Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,412m2
190Trát trần có bả, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7536m2
191Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m
192Đắp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
193Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5523m2
194Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5175m2
195Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5175m2
196Bả bột trét vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,648m2
197Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,265m2
198Bả bột trét vào cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0466m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,648m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,3116m2
201Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,61m2
202Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m2
203Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m2
204Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
205Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
206Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,392m2
207Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,17m2
208CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,61m2
209Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m2
210Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2755100m2
211CCLĐ ngói úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4md
212Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3152tấn
213Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3152tấn
214Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49100m2
215Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
216Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
217Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
219Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
220Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
221Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
222Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
223Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
224Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
225Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
226Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
227Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
228Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
229Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
230Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9083100m2
231Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,298tấn
232Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,36m2
233Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,24m2
234Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,71m2
235Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,425m2
236Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,24m2
237Phá dỡ tam cấp gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3645m3
238Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt179,99m2
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4024m3
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0241tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0322tấn
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0805100m2
243Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,07m2
244Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,752m2
245Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,224m2
246Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,12m
247Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,95m2
248Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,768m2
249Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,44m2
250Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,27m2
251Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m2
252Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,065m2
253Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,83m2
254Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,56m2
255Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,92m2
256Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,24m2
257Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m2
258Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
259CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,12m2
260CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m2
261Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8426100m2
262Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2696tấn
263Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2696tấn
264Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,528m2
265Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
266Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
267Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
268lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
269Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
270Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
271Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 5 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
272Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 4 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
273Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
274Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
275Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
276Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
277lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
278Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
279Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
280Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
281Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
282Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1021100m3
283Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8736m3
284Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m3
285Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,975100m3
286Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,28100m
287Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,444m3
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,969m3
290Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0511100m3
291Khoan lỗ thép chờ chèn sikadur 731Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16lỗ
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,984m3
293Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1702100m2
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3616m3
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8888m3
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,659m3
297Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,492m3
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0417tấn
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0368tấn
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185tấn
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1091tấn
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383tấn
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2066tấn
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426tấn
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0091tấn
306Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252100m2
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0984100m2
308Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1777100m2
309Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1571100m2
310Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0915100m2
311Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
312Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,458m3
313Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
314Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,33m2
315Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,162m2
316Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,631m2
317Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,18m2
318Đắp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,1m
319Bả bột trét vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,422m2
320Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,33m2
321Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,514m2
322Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,936m2
323Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,33m2
324Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2m2
325Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m2
326Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05m2
327Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m2
328Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,268m2
329Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
330CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,36m2
331CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
332CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
333Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2986100m2
334Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0923tấn
335Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0923tấn
336Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
337Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442100m2
338Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,42m2
339Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
340Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
341Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
342Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
343Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
344Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
345Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 4 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
346Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
347Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
348Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
349Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
350Lắp đặt ống nhựa f20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
351Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
352Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,2m2
353Tháo bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
354Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264m3
355Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,444m3
356Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
357Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
358Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333m3
359Phá dỡ giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111m3
360Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0222100m3
361Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7m2
362Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,515m2
363Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,006m2
364Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,664m2
365Trát giằng tường vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,336m2
366CCLD hàng rào bằng lưới B40 có khung sắt và song sắt đầu vàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,36m2
367CCLD Bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
368Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,42m2
369Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,515m2
370Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,9m2
371Đắp cát nâng nền vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
372Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,407100m2
373Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,131m3
374Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,9m2
375Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
E TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA SEN, XÃ LƯƠNG HÒA
1Tháo dỡ đan bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt725m2
3Lát nền gạch Terazzo (KT: 400*400*30), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt725m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,744m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,952m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,04m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,226m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,208m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,187tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,82m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,4m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,82m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,4m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,304m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,304m2
33Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,48m2
34Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,48m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,48m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt421,44m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,67m2
38Băm tường tạo nhám tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,28m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (Công tác ốp gạch men ốp 600x300 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,28m2
40Băm tường tạo nhám tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,64m2
41Công tác ốp gạch men ốp 600x300 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,64m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt294,16m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,03m2
44Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,082m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308m3
49Trát đan bếp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7m2
50Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Kệ bếp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,43m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,7m2
52Tháo dỡ khung bảo vệ sắt cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,92m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.712,171m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.437,568m2
55Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,7m2
56Băm tường tạo nhám tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt749,52m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men ốp 600x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt749,52m2
58Băm tường tạo nhám tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,505m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men ốp 600x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,505m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.967,931m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.192,063m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,933100m3
63Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,885100m
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,207m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,207m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,457tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,284m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,247tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,236tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,111100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,28m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,426100m3
77Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,01100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,082m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,457tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,79100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,118m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289tấn
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m2
86Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,034m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,429100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,779m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,239tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,312tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,458100m2
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,546m3
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,041m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,738100m2
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,27m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
103Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,778m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518100m2
108Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,818m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m2
111Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,991m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172tấn
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m2
115Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
119Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099m3
120Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,237m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,208m3
122Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,486m3
123Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,271m3
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
125Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt271,84m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,37m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt358,557m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt313,957m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,705m2
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,56m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,712m2
132Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,247m2
133Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,405m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,49m2
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31m2
136Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m2
137Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,8m2
138Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,8m2
139Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
140Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440,904m
141Vét rãnh lòng moTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,63m2
143Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,63m2
144Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt318,638m2
145Bả bằng bột bả vào sênô (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,97m2
146Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt313,957m2
147Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,56m2
148Bả bằng bột bả vào dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,8m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt463,608m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt482,317m2
151Lát nền, sàn, gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228,6m2
152Lát nền, sàn, gạch lát men 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,55m2
153Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x120 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,328m2
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x120 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,988m2
155Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men ốp 600x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,55m2
156Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,38m2
157Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,52m2
158CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222,48m2
159CCLĐ trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,11m2
160CCLD cửa đi mở 2 cánh nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8ly (không nẹp gài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,08m2
161CCLD cửa đi mở 1 cánh (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8ly (không nẹp gài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,02m2
162CCLD cửa đi mở 1 cánh nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000) sử dụng lá nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
163CCLD cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
164CCLD cửa sổ bậc 3 cánh khung nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 màu trắng sữa) kính mờ dày 5 mm (không có nẹp gài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
165CCLD lam nhôm (gồm nhôm hộp màu trắng sữa 44x100x1,2 + nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1,2 khoảng cách 200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
166CCLD khung nhôm cố định (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa) kính thường dày 5ly (không có nẹp gài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
167CCLD cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm kính (khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 màu trắng sữa) kính trắng dày 5ly (không có nẹp gài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
168Vách ngăn compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
169Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,173tấn
170Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,173tấn
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,8m2
172Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,987100m2
173Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,602100m2
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,01m3
176Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
178Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
180Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
181Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624m3
184Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,989m2
185Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117m2
186Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,112m2
187Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,112m2
188Kẻ ron nền tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,46m2
189CCLĐ lan can (tay vịnh inox d60,5 dày 1,5mm + thanh đứng inox d25,4 dày 1mm khoảng cách 200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5md
190Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
191Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
192Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
193Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
194Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
195Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
196Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
197Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
198Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
199Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
200Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt580m
205Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
206Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
207Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
208Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
209Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
210Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
211Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
212Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
213Lắp đặt đầu khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 đầu
214Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 nút
215Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 chuông
216Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
217Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 đèn
218Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
219Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
220Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
222Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính f16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
223Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn f20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
225Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
226Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
227Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
228Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
229Đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
230Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
231Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, đây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
232Cáp lụa neo trụ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
233Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
234Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
235Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
236Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
237Lắp đặt kẹ đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
238Lắp đặt ống thép tráng kẽm f114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61100m
239Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
240Lắp đặt tê STK f114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
241Lắp đặt măng sông STK f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
242Lắp đặt trụ chờ xe cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
243Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
244Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
245Lắp đặt van khóa, đường kính van f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
246Sơn ống STKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9051m2
247Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5575m3
248Đắp đất nền bảo hộ ống f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7214m3
249Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13m3
250Đỗ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13m3
251Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
252Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
253Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
254Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
255Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
256Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
257Lắp đặt phễu thu nước sàn f90 (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
258Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
259Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
260Lắp đặt ống nhựa uPVC f60 x 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
261Lắp đặt ống nhựa uPVC f42 x 2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
262Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m
263Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
264Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
265Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
266Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
267Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
268Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
269Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
270Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
271Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
272Lắp đặt côn nhựa uPVC f114/f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
273lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
274Lắp đặt côn nhựa uPVC f60/f42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
275Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
276Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
277Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
278Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
279lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
280Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
281Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bể
282Lắp đặt ống nhựa uPVC f21 x 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
283Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
284Lắp đặt thâp nhựa uPVC 90 độ f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
285Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
286Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
287Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
288Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
289Lắp đặt van 2 chiều d21 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
290Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
291Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
292Lắp đặt côn nhựa uPVC f34/f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
293Lắp đặt van 2 chiều f49 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
294Lắp đặt ống nhựa uPVC f49/2.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
295Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
296Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
297Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
298Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,411100m3
299Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,845100m
300Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,716m3
301Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m2
302Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,97m3
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,186tấn
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,033tấn
305Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,765100m2
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,471m3
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,809100m2
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,773m3
309Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,153100m3 âm
310Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
311Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m2
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376tấn
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,852tấn
314Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,244100m2
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,437m3
316Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171tấn
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,926tấn
318Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,717100m2
319Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,164m3
320Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,219m3
321Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,298m3
322Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,438m2
323Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,594m2
324Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,011m2
325Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,735m2
326Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,4m
327Đắp bánh ú đỉnh cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
328Kẻ ron âm cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4m
329Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,594m2
330Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt203,746m2
331Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,34m2
332Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,87m2
333CCLĐ ô hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt280cái
334CCLĐ lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,314m2
335CCGC thép V40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
336LD thép V40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
337CCGC thép V40x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386tấn
338LĐ thép V40x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386tấn
339CCGC thép fi 12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
340LD thép fi 12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
341CCGC thép dẹp 14x3 uốn congTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23tấn
342LD thép dẹp 14x3 uốn congTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23tấn
343CCLĐ thép tròn đặt trơn fi 14 vót nhọn đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt737cái
344CCGC thép ống STK fi 114 dày 2,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
345LD thép ống STK fi 114 dày 2,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
346CCGC thép bản 50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
347LD thép bản 50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
348CCGC tole phẳng dày 1lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
349LD tole phẳng dày 1lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
350CCLĐ nắp sắt đậy ống fi 114 dày 3lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
351CCLĐ bulong fi 14 L=0,25mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
352Vẽ tranh vui bảng tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
353CCLĐ bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
354CCLĐ thép tròn đặt trơn fi 14 vót nhọn đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
355CCGC thép tròn đặt trơn fi 14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
356LD thép tròn đặt trơn fi 14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
357CCGC thép V40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
358LD thép V40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
359CCGC thép bản 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
360LD thép bản 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
361CCGC tole phẳng dày 1lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
362LD tole phẳng dày 1lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
363Vẽ tranh thiếu nhiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
364Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,187m2
365Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
366Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
367Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
368Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
369Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
370Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
371Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
372Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
373Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
374Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m3
375Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
376Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354m3
377Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59m3
378Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9m2
379Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
380Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
381Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155100m2
382Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
383Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
384Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,412m3
385Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,454m2
386Xoa nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,454m2
387Lăn gai tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,454m2
388CCLD bulong fi 20 chân cột, L=0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
389Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124tấn
390Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124tấn
391Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
392Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
393Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
394Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
395Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
396Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
397Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,17m2
398Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,393100m2
399Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,675100m2
400SXLD cốt thép nền đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
401Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,198m3
402Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,729m3
403Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,55m2
404Lát gạch Terazzo KT: 400x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt589,98m2
405Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,344m3
406Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
407Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
408Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,72m2
409Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,114m3
410Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
411Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48m3
412SXLD cốt thép nền đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,221tấn
413Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
414Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,454m3
415Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,219m3
416Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,842m2
417Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,06cái
418Cung cấp + lắp đặt ống bê tông đúc sẵn R=0,75m, H=0,5m, dày 0,1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3md
419Phát quang mặt bằng chuẩn bị san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120100m2
420Cung cấp đất san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.042,66m3
421Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,427100m3
422Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,427100m3/1km
423Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,743100m3
424Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m3
F TRƯỜNG MẪU GIÁO NGUYỆT HÓA, XÃ NGUYỆT HÓA
1Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,96100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,72m3
3Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.032m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7012100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2337100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4675100m3
7Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4936100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4384m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,371m3
10Ván khuôn khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m2
11Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2785tấn
12Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
13Láng hố ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,86m2
14Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,38m2
15Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,398m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
19Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
20Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,74m2
21Tháo bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
22Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,208m3
23Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
24Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
25Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
27Phá dỡ giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
28Phá dỡ ô hoa tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,736m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,192m2
30Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,746m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0746100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1338m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7668100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5037100m3
35Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,7875100m
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,888m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,219m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8341m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6032m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,18m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1424m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5519100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0603100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,436100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9928100m2
46Khoan lỗ thép chờ chèn sikadur 731Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12lỗ
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8359tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7411tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2334tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9162tấn
51Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3208m3
52Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,5836m3
53Xây ốp trụ gạch thẻ không nung (4x8x18)cm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5469m3
54Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt869,9464m2
55Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,9946m2
56Trát giằng tường vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,956m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8519m
58Đắp vữa XM mác 75 trang trí đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,8m
59Kẻ ron âm trang trí cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m2
61GCLD cửa sắt cổng sắt trượt + phụ kiện (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
62GCLD chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,92Md
63CCLD bộ chữ bảng tên trường bằng khung sắt +tole ốp 2 mặt, chữ MICA cao 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
64CCLD Sắt dẹt trang trí cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,688m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.135,5846m2
67Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8344100m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,08m2
69Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2656m3
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,08m2
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9042100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,634100m2
73Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8465100m2
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,18m2
75Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,47m
76Đục tường gạch tháo khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m2
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
78Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,18m2
79Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,32m2
80Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3016m3
81Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4512m3
82Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,476m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,22m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,32m2
85Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,16m2
86Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5m (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
87Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9219100m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,496100m2
89Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
90Lắp đặt đầu khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,310 đầu
91Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu
92Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 nút
93Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 chuông
94Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
95Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
96Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
97Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
98Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
100Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính f16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính f20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
103Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
104Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
105Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
107Đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
109Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, đây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
110Cáp lụa neo trụ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
111Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
113Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
114Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
115Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
116Lắp đặt ống thép tráng kẽm f114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,11100m
117Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
118Lắp đặt tê STK f114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt măng sông STK f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
120Lắp đặt trụ chờ xe cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
122Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
123Lắp đặt van khóa, đường kính van f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Sơn ống STKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,8601m2
125Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9325m3
126Đắp đất nền bảo hộ ống f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5914m3
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bee tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
129Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2886100m2
130Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m2
131Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2656m3
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m2
133Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3584100m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1855100m2
G TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI XANH, XÃ ĐA LỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1376100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5928m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0976100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0459100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,764m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2245m3
8Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,0m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,744m3
11Tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0961100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7688m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,833m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6956m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6754m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5518m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0498tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0403tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0087tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0573tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1767tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0885tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1446tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1576100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2587100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0675100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1172100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,436m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,096m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,265m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,648m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,461m2
38Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,412m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7536m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5523m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5175m2
44Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5175m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,648m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,265m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0466m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,648m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,3116m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,61m2
51Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m2
52Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m2
53Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
54Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,392m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,17m2
57CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,61m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m2
59Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2755100m2
60CCLĐ ngói úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4md
61Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3152tấn
62Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3152tấn
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49100m2
64Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
66Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt hộp nổi trường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
71Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
74Lắp đặt dây dđơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
75Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
76Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
77Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
78Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.078,768m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,584m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,584m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.078,768m2
83Tháo dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,2m2
84Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188m3
85Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,806m3
86Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,475m3
87Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,452m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2231100m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1712100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1436100m3
92Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,375100m
93Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,33m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3888m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,276m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758100m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2552100m2
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1835tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3538tấn
105Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m3
106Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114m2
107Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
108Trát giằng tường vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
109Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114m2
110Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,2m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,2m2
112GCLD chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30Md
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
114Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.139,83m2
115Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.139,83m2
116Phá dỡ nền bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888m3
117Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
118Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
119Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888m3
121Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,88m2
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0554100m3
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,464m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0934100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1866100m3
126Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4032100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0568m3
129Ván khuôn khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1384100m2
130Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2137tấn
131Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
132Láng hố ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,24m2
133Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,956m2
134Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,484m3
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,66m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3666100m3
137Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,0189m3
138Lắp đặt ống nhựa PVC D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235100m
139Lắp đặt Nối nhựa PVC D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
140Đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
H TRƯỜNG MẪU GIÁO SƠN CA, XÃ PHƯỚC HẢO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8943100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8944100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt160,56100m
5Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,657m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2205100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,73m3
9Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3092100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5776m3
11Xoa nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m2
12Kẻ ron nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,510m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,592m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,61m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2933m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0526m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9065m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,11m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4194tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4853tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3098tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2502tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1481tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,768tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8971tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0099tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0959tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7593tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2263tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5694tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9946100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3904100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3236100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4852100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,13100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3592100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3247100m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,6585m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,32m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,0163m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3055m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1742m3
43Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5574m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt356,3621m2
45Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,3064m2
46Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt528,6364m2
47Trát trụ cột, lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt333,5188m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,0298m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt329,3075m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,8m
51Đắp vữa trang trí mặt tiền vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2763m2
52Bả bột trét vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt418,4764m2
53Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt344,7621m2
54Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt832,0499m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.250,5263m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt319,5934m2
57Sơn tạo gaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,1687m2
58Làm rãnh thoát nước mưa hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,8m
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182,47m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,53m2
61Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201,981m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt332,92m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,88m2
64Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,3m2
65Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8md
66Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,8855m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,796m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,65m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7176m2
70Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,26md
71Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,06md
72Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,75md
73Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
74Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,16m2
75Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
76Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
77CCLD Vách compact ngăn tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
78CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,46m2
79CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,24m2
80CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,5416m2
81Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
82Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
83Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
84Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,64m2
85CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2500x400 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
86CCLĐ Bảng MIKA tên phòng + chữ DecalTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
87Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3687100m2
88Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7304tấn
89Gia công vì kèo thép I200x100x5.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856tấn
90Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7304tấn
91Lắp dựng vì kèo thép I200x100x5.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856tấn
92CCLD Bulong M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
93CCLD Bulong nở M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,6869m2
95CCLD Thang inox lên mái BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
96CCLD Nắp thăm mái bằng tole + khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2488100m2
98Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt309,08m2
99CCLD cầu thang sắt thoát hiểm (sản xuất theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
100Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
102Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
103Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
104Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
105Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
106Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
107Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
108Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
109Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
110Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt780m
116Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
117Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
118Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
119Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính f20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
121Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
122Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
123Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
124Lắp đặt đầu khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu
125Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 nút
126Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 chuông
127Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
128Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
129Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
130Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
131Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
133Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính f16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn f20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
136Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
137Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
138Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
140Đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
142Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, đây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m
143Cáp lụa neo trụ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
144Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
146Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
147Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
148Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
149Lắp đặt ống thép tráng kẽm f114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,06100m
150Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
151Lắp đặt tê STK f114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
152Lắp đặt măng sông STK f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
153Lắp đặt trụ chờ xe cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
155Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
156Lắp đặt van khóa, đường kính van f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
157Sơn ống STKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,0646m2
158Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,395m3
159Đắp đất nền bảo hộ ống f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2044m3
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
162Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
163Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
164Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
165Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
168Lắp đặt phiễu thu nước sàn f90 (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
169Lắp đặt van 2 chiều thau f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC f60 x 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC f42 x 2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,73100m
175Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
176Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
177Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
178Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
179Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
180Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
181Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
182Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
184Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
185Lắp đặt côn nhựa uPVC f114/f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
186Lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
187Lắp đặt côn nhựa uPVC f60/f42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
188Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
189Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
190Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
191Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
192Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
193lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
194Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
196Lắp đặt ống nhựa uPVC f21 x 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
197Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
198Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
199Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
200Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
201Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
203Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
204Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
205Lắp đặt van 2 chiều d21 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
206Lắp dặt van xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
208Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
209Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
210Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
211Đục nhám mặt bê tông nền sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.120,25m2
212Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5942100m2
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,7536m3
214Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.679,67m2
215Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0277100m3
216Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7933m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0552100m3
218Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1104100m3
219Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2783100m2
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,783m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8975m3
222Ván khuôn khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1308100m2
223Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156tấn
224Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
225Láng hố ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,58m2
226Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,874m2
227Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2303m3
228Tháo nắp đan hệ thống thoát nước hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,05cấu kiện
229Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,05cái
230Trát tường trong vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,754m2
231Xây hố ga gạch bê tông không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,807m3
232Nạo vét bùn rãnh thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,267m3 bùn
233Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4344m3
234Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8115m3
235Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1217100m2
236Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2172m3
237Xây gạch thẻ không nung (4x8x18)cm bồn trồng cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,191m3
238Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,106m2
239Bả bột trét vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,106m2
240Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,106m2
I TRƯỜNG MẪU GIÁO SONG LỘC, XÃ SONG LỘC (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5947100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3843100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6125100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5375100m
6Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,989m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9863m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0234m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,43m3
11Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9269100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1892m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4237m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6063m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0253m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,689m3
17Xoa nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2032tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2134tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0922tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7666tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3501tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5081tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4046tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1388tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0579tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1704100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6033100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8308100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2918100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2805100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3859100m2
33Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,697m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,821m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,964m3
36Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,143m3
37Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1872m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,765m2
39Trát bậc cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,265m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,44m2
41Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,153m2
42Trát dầm, giằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,8056m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,0496m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,138m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,25m
46Đắp hoa văn tròn trang trí mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
47Kẻ ron âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,7m
48Bả bột trét vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,54m2
49Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,804m2
50Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,0642m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,6042m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173,804m2
53Sơn tạo gaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,362m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,4284m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3184m2
56Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,3176m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,715m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,11m2
59Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m2
60Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3562m2
61Lát gạch Terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,27m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,38m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,546m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,555m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56m2
66Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m2
67Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
68Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,84m2
69Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
70CCLD Vách compact ngăn tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
71CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,905m2
72CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,69m2
73CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2500x400 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
74CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
75Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m2
76Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2md
77CCLĐ Bảng tên phòng bằng Mica màu xnah chữ decal cao 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
78Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1505100m2
79Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3552tấn
80Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3552tấn
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,734100m2
82Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,28m2
83Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
85Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
86Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
87Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
89Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
90Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 5 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
91Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 4 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
92Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
95Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
96Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
97Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính f25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
99Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
100Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
101Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
102Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
104Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
105Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
106Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
109Lắp đặt phiễu thu nước sàn f90 (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC f60 x 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m
114Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
115Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
116Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
117Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
118Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
120Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Lắp đặt côn nhựa uPVC f114/f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Lắp đặt côn nhựa uPVC f90/f42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
123Lắp đặt côn nhựa uPVC f60/f42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
126Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
127Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
128Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
129Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
131Lắp đặt ống nhựa uPVC 21 x 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
132Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
133Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
134Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
135Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
136Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
137Lắp đặt van 2 chiều d21 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
140Lắp đặt van 2 chiều thau f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
141Lắp đặt van xả cặn f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
143Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
144Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
145Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
147Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
148Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong f21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
150Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 f114 (tương đương hàng caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
151Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7616100m2
152Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,24m2
153Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,68m2
154Phá dỡ lam bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6824m3
155Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4282m3
156Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5765m3
157Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,6m2
158Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05m3
159Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8216m2
160Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,544m3
161Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5m2
162Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,892m2
163Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,953m2
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1397100m3
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5175m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0839100m3
168Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7225100m
169Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,507m3
170Khoan lỗ thép chờ chèn sikadur 731Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24lỗ
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6735m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,989m3
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1602100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,008m3
175Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1702100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3616m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3817m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202m3
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0344tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0377tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0145tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1433tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0912tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0085tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147tấn
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0472100m2
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1176100m2
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1536100m2
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2728100m2
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0353100m2
193Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,352m3
194Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,72m3
195Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5275m3
196Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,61m2
197Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,14m2
198Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,15m2
199Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,95m2
200Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,69m2
201Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,085m2
202Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170,202m2
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,3212m2
204Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,7m2
205Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5216m2
206Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5216m2
207Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,17m2
208Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,38m2
209Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
210Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,46m2
211Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,125m2
212Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m2
213Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
214Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
215Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
216CCLD Vách compact ngăn tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
217CCLĐ Trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,16m2
218CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,69m2
219CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
220Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,125m2
221Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9264100m2
222Gia công xà gồ thép 30x60x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487tấn
223Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487tấn
224Sản xuất vì kèo thép 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0284tấn
225Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0284tấn
226CCLD Bulong nở 14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
227Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1128100m2
228Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,56m2
229Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
230Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
231Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
232Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
233Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
234Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
235Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
236Lắp đặt hộp nổi trường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
237Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 4 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
238Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
239Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
240Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
241Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
242Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
243Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
244Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
245Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính f25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
246Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
247Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
248Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
249Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
250Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
251Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đường hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
252Lắp đặt phễu thu nước sàn f90 (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
253Lắp đặt ống nhựa uPVC f114 x 7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
254Lắp đặt ống nhựa uPVC f90 x 5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
255Lắp đặt ống nhựa uPVC 60 x 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
256Lắp đặt ống nhựa uPVC f42 x 2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
257Lắp đặt ống nhựa uPVC f34 x 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
258Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
259Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ f90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
260Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
261Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ f34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
262Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
263Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
264Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
265Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
266Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
267Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
268Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
269Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
270Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caeser)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
271Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
272Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
273Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
274Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn D=1200mm, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
275Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
276Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
277Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
278Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
279Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
280Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
281Lắp đăt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
282Lắp đặt van 2 chiều d21 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
283Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
284Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 10.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.800.000.000 đồng.Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đầy đủ các hạng mục; Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng (có kết cấu khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.900.000.000 VND.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng tất cả các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ hoặc ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
7 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
9 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
10 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
11 Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
12 Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành có liêm quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
13 Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
14 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường. 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
2 Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
3 Bộ giàn giáo khung (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).48
4 Cây chống thép (cây) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1000
5 Máy vận thăng ≥ 0.8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).6
6 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
7 Máy đào bánh xích ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).12
9 Máy đầm dùi; Máy đầm bàn ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).12
10 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).6
11 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->