Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209139-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Số hiệu KHLCNT 20211177226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 06:04:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,554,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7331948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4663896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.088.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.176.486.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Số 47 đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa. (Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi và tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Hacinco Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Số 47 đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa. (Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên và năng lực thi công đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực). + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt. + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc hóa đơn của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế đến hết năm 2020. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa. (Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành (Địa chỉ: Phố Tân Công, phường Đông Tân, Thành phố Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mr. Huấn – Chuyên viên Phòng Kế hoạch – Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa, SĐT: 0934678938.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG + THÂN NHÀ LÀM VIỆC
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC115,8241m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC16,0046m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1808100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,3462100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC50,6353m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,4848100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC1,8674100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7887tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1135tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,8683tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,968m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,5696100m2
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,1577m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,5679100m3
15Trát dầm chân móng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,5434m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC24,5434m2
D PHẦN THÂN:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,9222m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,2703tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,9076tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,1679tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC3,2848100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC37,1461m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần thành dầm)Theo hồ sơ TKBVTC2,9717100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần đấy dầm)Theo hồ sơ TKBVTC1,2688100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,3399tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC6,5297tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5199tấn
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC3,4403100m3
13Mua đất tôn nền k90, tạm tính hệ số nở rời 1,21 (Vận chuyển đến công trình)Theo hồ sơ TKBVTC379,3296m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC21,735m3
15Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC81,7353m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC9,5329tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC6,0826100m2
18Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,0197m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,8388100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,3963tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2608tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,4612m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,2042100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5528tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0411tấn
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,8506m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC121,4453m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,4121m3
29Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC10,8213m3
30Xây chi tiết kiến trúc gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBVTC24,7863m3
31Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo hồ sơ TKBVTC5,7746m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC110,6026m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC573,6625m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.537,0472m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC611,692m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC341,891m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC161,7791m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC612,195m
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC280,566m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-khía lõm trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC45,2m
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC1.377,7917m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC773,4711m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.151,2628m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm+ 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC908,9363m2
45Sản xuất lắp dựng cửa cuốnTheo hồ sơ TKBVTC10,88m2
46Bộ mô tơ cửa cuốnTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
47Bộ lưu điệnTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
48Còi báo độngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
49Tay điều khiển có nắp trượtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
50Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnTheo hồ sơ TKBVTC4m
51Lắp dựng cửaTheo hồ sơ TKBVTC10,88m2
52Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánhTheo hồ sơ TKBVTC9,57m2
53Khóa, tay ngang cho cửa chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
54Tay đẩyTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
55Tay co thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
56Cửa cuốn sập chống cháy, EI60Theo hồ sơ TKBVTC33,9966m2
57Mô tơ cửa cuốn sập chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
58Hộp cuốn nhômTheo hồ sơ TKBVTC11,22md
59Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 lyTheo hồ sơ TKBVTC7,56m2
60Khóa tay ngang cửaTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
61Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ TKBVTC17,13m2
62Sản xuất LD cửa kính cường lực, kính dày 12 lyTheo hồ sơ TKBVTC8,1m2
63Kẹp gócTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
64Kẹp kínhTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
65KhóaTheo hồ sơ TKBVTC2cái
66Bản lề sànTheo hồ sơ TKBVTC2cái
67Tay nắmTheo hồ sơ TKBVTC2chiếc
68Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, Kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC58,28m2
69Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38 ly, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC15,285m2
70Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, Kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC79,52m2
71Cửa sổ mở hất nhôm hệ, Kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC4,32m2
72Sản xuất cửa chớp nhômTheo hồ sơ TKBVTC15,3225m2
73Sản xuất vách khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38 lyTheo hồ sơ TKBVTC55,36m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC1,1078tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC44,9131m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC90,32m2
77Sản xuất lắp đặt rèm cửaTheo hồ sơ TKBVTC54,67m2
78Lan can cầu thang-lan can INOX (tay vịn INOX D60x1.5, trụ 40x40x1.5 thanh 20x20x1)Theo hồ sơ TKBVTC59,7825m2
79Tay vịn lan canTheo hồ sơ TKBVTC15,66md
80Trụ thangTheo hồ sơ TKBVTC4cái
81Lắp dựng lan canTheo hồ sơ TKBVTC59,7825m2
82Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250, hộp inoxTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
83Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngànhTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
84Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 12mm, chịu nước (bao gồm cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBVTC43,416m2
85Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC124,7986kg
86Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa máiTheo hồ sơ TKBVTC1m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC104,4903m2
88Lát gạch lá nem trên máiTheo hồ sơ TKBVTC16,9824m2
89Láng sàn mái, sê nô... dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC286,6725m2
90Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,856m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32,5392m2
92Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ TKBVTC41,7945m2
93Lát gạch granit nhân tạo 600x600Theo hồ sơ TKBVTC453,3855m2
94Làm trần chịu nước khu wc khung xương nổiTheo hồ sơ TKBVTC41,7945m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo hồ sơ TKBVTC404,6864m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC78,1396m2
97Phần ốp gạch WC, gạch KT 300x600Theo hồ sơ TKBVTC190,26m2
98ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (ốp chìm-theo bản vẽ)Theo hồ sơ TKBVTC26,946m2
99Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,6185tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,6185tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4Theo hồ sơ TKBVTC1,9868100m2
102Ke chống bảoTheo hồ sơ TKBVTC794,72Cái
103Lát gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ TKBVTC15,265m2
104Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0286tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC0,66131m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC7,7439100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC4,0698100m2
108Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC1,9471tấn
109Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC25,444210m2
110Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC2,799710m2
111Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC2,49100m2
112Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC44,4667tấn
E ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC:
1MCCB 3P 100A 30kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
2MCB 3P 50A 16kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
3MCB 3P 40A 10kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
4Cầu trì 2ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
5Đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC3cái
6BIẾN DÒNG 125/5ATheo hồ sơ TKBVTC3bộ
7Vôn kế 0-600VTheo hồ sơ TKBVTC1cái
8Ampe kế 0-125ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
11MCCB 3P 40A 16kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
12MCB 1P 32A 10kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
13MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
14MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
15MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
16Cầu trì 2ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
17Đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC3cái
18Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
19Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
20MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
21MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
22MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
23Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
24Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
25MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
26MCB 2P 20A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
27MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
28Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
29Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
30MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
31MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
32MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
33Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
34Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
35MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
36MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC5cái
37MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
38Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
39Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
40MCB 3P 50A 16kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
41MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC7cái
42MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
43MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
44Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
45Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
46MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
47MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
48MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
49Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
50Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
51Phụ kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC1trọn bộ
52MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
53MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
54MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
55Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
56Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
57MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
58MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
59MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
60Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
61Tủ điện 5 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
62MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
63MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
64MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
65Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
66Tủ điện 9 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
67MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
68MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
69MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
70Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
71Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
72MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
73MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
74MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
75Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
76Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
77MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
78MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
79MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
80Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
81Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
82MCB 3P 40A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
83MCB 3P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
84MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
85MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
86MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
87Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
88Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
89MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
90MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
91MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
92Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
93Tủ điện 5 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
94Phụ kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC1trọn bộ
95MCB 3P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
96MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC5cái
97MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
98Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
99Tủ điện 9 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
100MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
101MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
102MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
103Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
104Tủ điện 5 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
105Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
106ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40WTheo hồ sơ TKBVTC58bộ
107Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WTheo hồ sơ TKBVTC46bộ
108Quạt thông gió âm trần, 220V/35WTheo hồ sơ TKBVTC12cái
109Máy sấy tayTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
110Công tắc đơn 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
111Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC20cái
112Công tắc ba 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
113Công tắc đảo chiều đơn 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC14cái
114Công tắc đảo chiều ba 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC4cái
115Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC63cái
116Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 Ổ CẮM ĐIỆN,01 MẠNG, 01 THOẠI )Theo hồ sơ TKBVTC4cái
117Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Theo hồ sơ TKBVTC75m
118Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Theo hồ sơ TKBVTC19,5m
119Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2Theo hồ sơ TKBVTC38,6m
120Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2Theo hồ sơ TKBVTC184,5m
121Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC774m
122Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC1.886m
123Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Theo hồ sơ TKBVTC75m
124Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2Theo hồ sơ TKBVTC58,1m
125Dây tiếp địa CU/PVC 1x4MM2Theo hồ sơ TKBVTC184,5m
126Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Theo hồ sơ TKBVTC387m
127Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện (đi âm tường)Theo hồ sơ TKBVTC138m
128Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (đi âm tường)Theo hồ sơ TKBVTC737m
129Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện (đi nổi trên trần thạch cao)Theo hồ sơ TKBVTC33,6m
130Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (đi nổi trên trần thạch cao)Theo hồ sơ TKBVTC629m
131ống mềm ruột gà D20,(kèm phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC100m
132Máng cáp 100x50x1.2Theo hồ sơ TKBVTC40m
133Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC3cái
134Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ TKBVTC5cọc
135Dây dẫn sét thép D10Theo hồ sơ TKBVTC100m
136Dây nối đất thép D16Theo hồ sơ TKBVTC12m
137Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC2cái
138Cọc tiếp địa đồng cao 2mTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
139Dây đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC15m
140Dây đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC3m
141Vật tư phụTheo hồ sơ TKBVTC1
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,16100m
143Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
144Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Theo hồ sơ TKBVTC0,35100m
145Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Theo hồ sơ TKBVTC0,22100m
146Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,16100m
147Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1100m
148Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,35100m
149Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ TKBVTC0,22100m
150Cút PPR-D40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
151Cút PPR-D32Theo hồ sơ TKBVTC9cái
152Cút PPR-D25Theo hồ sơ TKBVTC7cái
153Cút PPR-D20Theo hồ sơ TKBVTC18cái
154Măng sông PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC5cái
155Măng sông PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC12cái
156Măng sông PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC4cái
157Tê PPR-D40x25Theo hồ sơ TKBVTC6cái
158Tê PPR-D25x20Theo hồ sơ TKBVTC6cái
159Tê PPR-D25Theo hồ sơ TKBVTC9cái
160Kép nối D20Theo hồ sơ TKBVTC21cái
161Cút PPR D20 (ren trong)Theo hồ sơ TKBVTC21cái
162Côn PPR-D32x25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
163Côn PPR-D25x20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
164Van cửa D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
165Van cửa D25Theo hồ sơ TKBVTC6cái
166ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
167ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,86100m
168ống nhựa uPVC D75Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
169ống nhựa uPVC D48Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
170ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
171Chếch 135 độ nhựa UPVC DN110Theo hồ sơ TKBVTC23cái
172Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
173Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60Theo hồ sơ TKBVTC20cái
174Chếch 135 độ nhựa UPVC D42Theo hồ sơ TKBVTC9cái
175Y 135 PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC15cái
176Y 135 PVC D90x60Theo hồ sơ TKBVTC10cái
177Côn thu PVC D90x60Theo hồ sơ TKBVTC20cái
178Côn thu PVC D60x42Theo hồ sơ TKBVTC10cái
179Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpTheo hồ sơ TKBVTC18cái
180Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo hồ sơ TKBVTC7cái
181Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC9bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC9cái
183Lô cuốn giấyTheo hồ sơ TKBVTC9cái
184Lắp đặt chậu rửa âm bàn-chậu đơnTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
186Lắp đặt gương soi + Phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC6cái
187Tiểu treo nam (bao gồm phụ kiện không bao gồm van xả tự động)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
188Van xả tự động tiểu treo namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
190Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
191Rọ hút bơm D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
192Van phao cơ D40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
193Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
194ĐỒng hồ đo nước DN32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
G SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC12,925100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC9,8695100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC27,5577100m3
4Mua đất đắp nền K 90, tạm tính hệ số nở rời 1,21 (Vận chuyển đến công trình)Theo hồ sơ TKBVTC2.987,1481m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC1,5362100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,3545100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC13,13m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC84,84m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC96,96m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,1m3
11Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ TKBVTC0,202100m2
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC0,505100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1348tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5049tấn
15Chi tiết tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBVTC51Cái
H NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC15,72481m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1212100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,951m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0426100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,6455m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0677tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1762tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1094100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0704100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,5711m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0474tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,419tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1021100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,6256m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0581tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0915tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0676100m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,2021m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2305tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,3448100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,4014m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,012tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,03tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0661100m2
25Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0816tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0816tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC10,1761m2
28Bulong M12Theo hồ sơ TKBVTC24cái
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,2676m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3681m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,098m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,754m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,4244m2
34Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC18,7331m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,37m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,462m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32,4m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC47,7m
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC21,754m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC36,2564m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC57,8311m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC58,0104m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,1501100m2
44Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0419100m3
45Mua đất tôn nền nhà K90, hệ số nở rời 1,21 (Vận chuyển đến công trình)Theo hồ sơ TKBVTC1,2151m3
46Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,8382m3
47Lát nền, sàn gạch gạch Granit nhân tạo kích thước 400x400Theo hồ sơ TKBVTC8,3824m2
48Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC1,84m2
49Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC8,05m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,093tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC7,9925m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC4,05941m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC14,9888m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,35m2
55MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
56MCB 1P 20A-6KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
57MCB 1P 16A-6KATheo hồ sơ TKBVTC2cái
58MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
59Contactor 16ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
60Nút ấn on/OffTheo hồ sơ TKBVTC2cái
61Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
62Tủ điện (400x300x250)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
63Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
65Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
66Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
67Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC30m
68Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC60m
69Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Theo hồ sơ TKBVTC16m
70Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo hồ sơ TKBVTC60m
71Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC1cái
72Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC2cọc
73Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ TKBVTC15m
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC4m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC0,09100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
I NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,2481m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0042100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,64m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,032100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,16m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,144100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC0,0555tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC0,0555tấn
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1873tấn
10Lắp cột thép các loại mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1873tấn
11Sản xuất giằng mái thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,2964tấn
12Lắp dựng giằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,2964tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1297tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1297tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,2961tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,2961tấn
17Bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC40cái
18Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7991100m2
19Máng thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC25,2m
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,2268100m3
21Mua đất tôn nền nhà (Vận chuyển đến công trình)Theo hồ sơ TKBVTC29,1852m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC7,56m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,34m3
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC1cái
26Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC120m
27ống nhựa PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC100m
28Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo hồ sơ TKBVTC25m
29Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC3cái
30Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC15m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ TKBVTC12m
33ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,18100m
34Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo hồ sơ TKBVTC12cái
35Cầu thu nước mưa D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
36Y 135 PVC D90x90Theo hồ sơ TKBVTC3cái
J NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,6241m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0021100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,32m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,016100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,08m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,072100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC0,0278tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,0278tấn
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,0936tấn
10Lắp cột thép các loại mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,0936tấn
11Gia công giằng mái thép kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1569tấn
12Lắp dựng giằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1569tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,0626tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,0626tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1481tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1481tấn
17Bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC20cái
18Lợp mái tôn 3 lớp chống nóngTheo hồ sơ TKBVTC0,4853100m2
19Máng thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC12,6m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC11,907m3
21Mua đất tôn nền nhà (Vận chuyển đến công trình)Theo hồ sơ TKBVTC15,3473m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC3,969m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,9535m3
24Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
25Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
26Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC120m
27Ống nhựa PVC D16 chống cháy luồn dây điệnTheo hồ sơ TKBVTC100m
28Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo hồ sơ TKBVTC30m
29Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC3cái
30Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC15m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ TKBVTC12m
33ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
34Cút 90 độ nhựa UPVC DN90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
35Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo hồ sơ TKBVTC5cái
36Cầu thu nước mưa D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
37Y 135 PVC D90x90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
K SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC4,2769100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC220,0861m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC14,6724100m2
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC29,21321m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0974100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,3408m3
7Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ TKBVTC0,1463100m2
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC10,6214m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,2186m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,2926100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0439tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2676tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC10,5409m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC80,465m2
15Đắp đất trồng cây (Đất hữu cơ tận dụng, chỉ công vận chuyển vào vị trí đắp)Theo hồ sơ TKBVTC3,0555100m3
L CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,6362100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC7,071m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC6,1323m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,3194100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,1302m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4347tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,3558tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,3224100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ TKBVTC0,5049100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC28,341m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1909100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,9475m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0534tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4071tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2906100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,2473m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,4995100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0833tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,368tấn
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC9,1935m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC4,9564m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,2742m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC3,84m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC184,951m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC607,426m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC77,3085m2
27Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ TKBVTC211,9552m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC179,65m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC869,6855m2
30TRọng lượng 1 md Hoa sắt tường rào thoáng: 25,284 kg/md tường rào.Theo hồ sơ TKBVTC25,2843kg/md
31Hoa sắt tường rào đặc:Theo hồ sơ TKBVTC6,4856kg/md
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC1,8388tấn
33Mũi mácTheo hồ sơ TKBVTC1.189,03cái
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC103,9899m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC66,92631m2
36Sản xuất và lắp đặt cổng sắt (bao gồm sản xuất, sơn, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBVTC11,8352m2
37SXLD Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổng, bản lềTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
38Làm chữ hộp inox biển trụ sởTheo hồ sơ TKBVTC2,365m2
M BỂ NƯỚCSINH HOẠT+PCCC + BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC368,4471m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,6573100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC9,4474m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0428100m2
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC61,8395m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,0824100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2357tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC7,4035tấn
9Thang Inox đường kính 30Theo hồ sơ TKBVTC3,36md
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,132m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0021tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0107tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0252100m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC62,1m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC119,188m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC106,36m2
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Lớp 2Theo hồ sơ TKBVTC106,36m2
18Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC168,46m2
19Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng innox, có bao gồm các phụ kiện nắp bể (chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
20Khoá bể nướcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
21Chống thấm mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ TKBVTC36,2m
22Quét sika chống thấm bểTheo hồ sơ TKBVTC168,46m2
23Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2403100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0801100m3
25Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,3722m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,0214100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,0208m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2221tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,208tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1561100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,148m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,9295m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,5747m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1081tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC1,017100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,5m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,23m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,23m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,694m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ TKBVTC46,924m2
N ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,5361m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC33,9751m3
3Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,16m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,44m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,096100m2
6Rải lưới rãnh cápTheo hồ sơ TKBVTC142,5m2
7Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC2.590,9091viên
8Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC25,2875m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1133100m3
10MCCB 3P 100A 36KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
11MCCB 3P 50A 36kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
12MCB 3P 40A 16kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
13MCB 3P 25A 16kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
14MCB 3P 20A 16kATheo hồ sơ TKBVTC3cái
15MCB 1P 63A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
16MCB 1P 32A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
17Cầu trì 2ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
18Đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC3cái
19Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
20BIẾN DÒNG 125/5ATheo hồ sơ TKBVTC6bộ
21Vôn kế 0-600VTheo hồ sơ TKBVTC1cái
22Ampe kế 0-125ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
23Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1500xR600xS600mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
24MCB 3P-20A 16kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
25MCB 3P-20A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
26MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
27Cầu trì 2ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
28Đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC3cái
29BIẾN DÒNG 125/5ATheo hồ sơ TKBVTC6bộ
30Vôn kế 0-600VTheo hồ sơ TKBVTC1cái
31Ampe kế 0-125ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
32Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
33Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
34MCB 3P-40A 16kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
35MCB 3P-32A 10kATheo hồ sơ TKBVTC2cái
36MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
37Cầu trì 2ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
38Đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC3cái
39BIẾN DÒNG 125/5ATheo hồ sơ TKBVTC6bộ
40Vôn kế 0-600VTheo hồ sơ TKBVTC1cái
41Ampe kế 0-125ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
42Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
43Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
44Gia công thép bọc đồng D16, L=2.4mTheo hồ sơ TKBVTC5cọc
45Dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
46Thanh đồng dẹt 25x3Theo hồ sơ TKBVTC20m
47Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ TKBVTC51 cột
48Bầu đèn cao áp bóng 150w- 220VTheo hồ sơ TKBVTC51 bộ
49Khung thép đế móng cột đèn cao ápTheo hồ sơ TKBVTC5Bộ
50Lắp đặt đèn cầu vỏ nhựa D35-150WTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
51Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC5bảng
52Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC5đầu cáp
53Lắp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC5cửa
54Đèn trụ cổng D400 bóng Led 12wTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
55Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,9100m
56Cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
57Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
58Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
59Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x4)mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
60Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
61Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo hồ sơ TKBVTC70m
62Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ TKBVTC200m
63Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
64Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo hồ sơ TKBVTC120m
65Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
66Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ TKBVTC90m
67Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ TKBVTC220m
68Ống HDPE D60Theo hồ sơ TKBVTC112m
69Ống HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC50m
70Ống HDPE D32Theo hồ sơ TKBVTC250m
O THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,1181100m3
2Đào móng đặt cống D300 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3721100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1634100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,5142m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,0582100m2
6Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,9757m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,121100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,5398m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC28m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,5m2
11Tấm đan gang đậy hố ga KT 700x700x50Theo hồ sơ TKBVTC10Cái
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,1568m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,009100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0158tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC1361 đoạn ống
17Đế cống BTCT D300Theo hồ sơ TKBVTC136cái
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC1361 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,32100 m
20Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
21Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Theo hồ sơ TKBVTC0,37100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,32100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,37100m
25Cút PPR-D32Theo hồ sơ TKBVTC5cái
26Cút PPR-D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
27ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,45100m
28ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,75100m
29Chếch UPVC DN110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
30Chếch UPVC DN90Theo hồ sơ TKBVTC25cái
P NHÀ PHỤ TRỢ (SINH HOẠT CHUNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC50,0981m3
2Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,1079m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,1903100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,2486m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3609tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8759tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,6381100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2456100m2
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,3374100m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,573m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0474tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5544tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,286100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,1787m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1049tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5948tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,289100m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,9517m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,1442tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,965100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,7661m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1118tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0222tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,2371100m2
25Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,4333tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC52,90561m2
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,4333tấn
28Bulong M12Theo hồ sơ TKBVTC80Cái
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,9057m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,1835m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,3149m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC95,0259m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC195,7194m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,0802m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC96,5m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC34,9705m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC51,84m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32m
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC195,7194m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC154,5507m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC95,0259m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC350,2701m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,8257100m2
44Ke chống bảoTheo hồ sơ TKBVTC330,28cái
45Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,4209100m3
46Mua đất tôn nền nhà (Vận chuyển đến công trình)Theo hồ sơ TKBVTC25,7302m3
47Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,158m3
48Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,2347m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,5644m2
50Sản xuất và lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC6,44m2
51Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC2,3m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC6,72m2
53Sản xuất cuốn kéo tayTheo hồ sơ TKBVTC8,107m2
54Lắp dựng cửa cuốnTheo hồ sơ TKBVTC8,107m2
55Sản xuất cửa khung thép bịt tônTheo hồ sơ TKBVTC3,22m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,0854tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC3,62631m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC6,72m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC108,273m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC68,553m2
61Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo kích thước 600x600Theo hồ sơ TKBVTC41,3204m2
62Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4882m2
63Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,12m2
64Công tác ốp gạch vào tường bếp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,8376m2
65MCB 2P 63A 18kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
66MCB 2P 50A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
67MCB 2P 20A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
68MCB 2P 16A 10kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
69MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
70MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ TKBVTC1cái
71Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
72Tủ điện 9 MODULETheo hồ sơ TKBVTC1hộp
73Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
74Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
75Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WTheo hồ sơ TKBVTC9bộ
76Công tắc đơn 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
77Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
78Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC9cái
79Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC200m
80Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC300m
81Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Theo hồ sơ TKBVTC100m
82Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo hồ sơ TKBVTC330m
83Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC3cái
84Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC40m
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ TKBVTC12m
87Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC2cái
88Lắp đặt chậu rửa bếpTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
89Lắp đặt vòi rửa bếpTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
90Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
91Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Theo hồ sơ TKBVTC0,02100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,05100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ TKBVTC0,02100m
94Cút PPR-D25Theo hồ sơ TKBVTC4cái
95Cút PPR-D20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
96Kép nối D20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
97Cút PPR D20 (ren trong)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
98Côn PPR-D25x20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
99Van khóa D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
100ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
101ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC0,01100m
102ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,01100m
103Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
104Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
105Cút UPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC4cái
106Cút UPVC D42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
107Y 135 PVC D90x90Theo hồ sơ TKBVTC3cái
108Côn thu PVC D90x60Theo hồ sơ TKBVTC1cái
109Côn thu PVC D60x42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
110ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,25100m
111Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo hồ sơ TKBVTC8cái
112Cầu thu nước mưa D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
113Y 135 PVC D90x90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
Q HẠNG MỤC KHÁC
R ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC4máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC3máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC9máy
4ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,36100m
5Ống gió mềm D150Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
6Tê nối ống PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC12cái
7Cút UPVC DN110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
8Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
9Vật tư phụTheo hồ sơ TKBVTC1
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ TKBVTC2,4100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,15100m
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ TKBVTC0,45100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ TKBVTC2,4100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,15100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ TKBVTC0,45100m
18Vật tư phụTheo hồ sơ TKBVTC1
19Ống nước ngưng PVC - D21Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
20Ống nước ngưng PVC - D42Theo hồ sơ TKBVTC0,45100m
21Ống nước ngưng PVC - D60Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
22Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8100m
23Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,45100m
24Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m
25Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC310m
26Dây điện CU/PVC 2x2,5MM2Theo hồ sơ TKBVTC210m
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ TKBVTC11 trung tâm
2Atomat 1P - 20A - 6KaTheo hồ sơ TKBVTC1cái
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ TKBVTC32bộ
4Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
5Lắp đặt Đế đầu báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC32bộ
6Lắp đặt Nút nhấn báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
7Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợpTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
8Lắp đặt Đèn báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
9Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo hồ sơ TKBVTC950m
12Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3Theo hồ sơ TKBVTC260m
13Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC80m
14Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32Theo hồ sơ TKBVTC60m
15Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ TKBVTC1.210m
16Lắp đặt Ống gen mềm D16Theo hồ sơ TKBVTC60m
17Nối ống PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC267cái
18Lắp đặt Hộp chia dâyTheo hồ sơ TKBVTC28hộp
19Lắp đặt Hộp chia dây tầngTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
20Kẹp ôm ống PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC1.000cái
21Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1chiếc
22Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC21 máy
23Cáp CU/FR/PVC 4*16mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
24Lắp đặt Rọ hút D100Theo hồ sơ TKBVTC2chiếc
25Lắp đặt Ylọc D100Theo hồ sơ TKBVTC2chiếc
26Lắp đặt Van 1 chiều D100Theo hồ sơ TKBVTC3cái
27Lắp đặt Van chặn D100Theo hồ sơ TKBVTC4cái
28Lắp đặt Khớp nối mềm D100Theo hồ sơ TKBVTC4cái
29Lắp đặt Van khóa D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
30Lắp đặt Van chặn D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
31Lắp đặt Đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
32Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
33Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
34Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
35Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo hồ sơ TKBVTC9cái
36Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo hồ sơ TKBVTC2cái
37Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
38Lắp đặt Rắc co+ tê thép D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
39Lắp đặt Cút thép D25Theo hồ sơ TKBVTC5cái
40Lắp đặt Bích rỗng D100Theo hồ sơ TKBVTC24cặp bích
41Lắp đặt Bích đặc D100Theo hồ sơ TKBVTC2cặp bích
42Lắp đặt Bích rỗng D65Theo hồ sơ TKBVTC2cặp bích
43Lắp đặt Bulon+Ecu M18Theo hồ sơ TKBVTC144bộ
44Sơn đỏ 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC1801m2
45Đổ bệ bơmTheo hồ sơ TKBVTC2m3
46Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200Theo hồ sơ TKBVTC1chiếc
47Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo hồ sơ TKBVTC2cuộn
48Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19Theo hồ sơ TKBVTC2chiếc
49Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC2cái
50Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ )Theo hồ sơ TKBVTC1bể
51Dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
52Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ TKBVTC24bình
53Lắp đặt Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ TKBVTC12bình
54Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Theo hồ sơ TKBVTC12Hộp
55Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
56Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùngTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
57Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
58Nút ấn xả khí và tạm dừng xả khíTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
59Còi, đèn báo cháy kết hợpTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
60Đèn cảnh báo xả khíTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
61Đầu báo khói thườngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
62Đầu báo nhiệt thườngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
63Đầu phun chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC60m
66Lắp đặt Cút PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC18cái
67Lắp đặt Nối ống PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC20cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC5hộp
69Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC46cái
70Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình.Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
71Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
72Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhTheo hồ sơ TKBVTC1chiếc
73LĐ ống mềm xả khíTheo hồ sơ TKBVTC4chiếc
74LĐ ống mềm điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC1chiếc
75Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32Theo hồ sơ TKBVTC4chiếc
76Giá đỡ 02 bình khíTheo hồ sơ TKBVTC1chiếc
77Ống ghóp 02 bình khí D50Theo hồ sơ TKBVTC1chiếc
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,09100m
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC0,06100m
80Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
81Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
82Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
83Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
84Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướngTheo hồ sơ TKBVTC0,45 đèn
85Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướngTheo hồ sơ TKBVTC1,85 đèn
86Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ TKBVTC2,25 đèn
87Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ TKBVTC200m
88Lắp đặt Nối ống PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC67cái
89Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC250cái
90Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC250m
T HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT6 Theo hồ sơ TKBVTC4510m
2Lắp đặt bộ điều khiển, đầu thu 16 kênh cameraTheo hồ sơ TKBVTC21 bộ
3Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraTheo hồ sơ TKBVTC1hệ thống
4Lắp đặt Camera trên trầnTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
5Lắp đặt Camera trên tườngTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
6Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 PortTheo hồ sơ TKBVTC11 thiết bị
7Cài đặt thiết bị chuyển mạch 16 PortTheo hồ sơ TKBVTC11 thiết bị
8Bấm đầu RJ 45Theo hồ sơ TKBVTC221 đầu
9Lắp đặt màn hình giám sátTheo hồ sơ TKBVTC2thiết bị
10Dây cấp nguồn Camera 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC450m
11ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ TKBVTC210m
12Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo hồ sơ TKBVTC11 Patch panel
13Công tắc từ mở cửaTheo hồ sơ TKBVTC17cái
14Lắp đặt nút ấn khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC1cái
15Lắp đặt còi báo độngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
16Lắp đặt trung tâm báo động 4 zoneTheo hồ sơ TKBVTC11 bộ
17Lắp đặt cáp tín hiệu 2 PAIRTheo hồ sơ TKBVTC300m
18ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ TKBVTC200m
19Hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC17hộp
20Đầu RJ45Theo hồ sơ TKBVTC22Cái
21Giá Treo màn hình 32"Theo hồ sơ TKBVTC2Cái
U CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Hào phòng mối bên ngoài rộng 0,5m, sâu 0,1mTheo hồ sơ TKBVTC3,4325m3
2Hào phòng mối bên trong rộng 0,3m, sâu 0,1mTheo hồ sơ TKBVTC5,0582m3
3Xử lí chống mối mặt nềnTheo hồ sơ TKBVTC132,453m2
4Xử lí chống mối mặt tườngTheo hồ sơ TKBVTC292,3825m2
V XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
W PHẦN THÁO XÂY LẮP THEO 4970
X PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông li tâm LT16 - 13KNTheo hồ sơ TKBVTC1cột
2Tiếp địa RC-4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Xà cầu chì + chống sét van cột đơn XCC+CSV-1LTTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn sứ chuỗi XRN35-1LT-SCTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Thang trèo cột TTTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LTTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Cáp CXV/CTS-w 1x70-35kVTheo hồ sơ TKBVTC12m
9Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo hồ sơ TKBVTC10quả
10Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3chuỗi
11Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC12cái
12Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
13Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE70/11Theo hồ sơ TKBVTC36m
14Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC6cái
Y XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35kV
1Cột bê tông li tâm LT12 trạm (LĐC 7,2KN)Theo hồ sơ TKBVTC2cột
2Tiếp địa TBA 12 D treo trên 2 cộtTheo hồ sơ TKBVTC1hệ thống
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-DTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
4Xà đỡ sứ thanh dẫn trên XTG-1Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Xà đỡ sứ thanh dẫn dưới XTG-2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chồng sét van :XCC + CSVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Conson đỡ dầm MBA CS.GDMTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Thang trèo trạmTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Giá đỡ cáp tổng GĐCTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
12Lắp đặt sứ đứng 35kV TBATheo hồ sơ TKBVTC23quả
13Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x70Theo hồ sơ TKBVTC20m
14Cáp CXV/CTS-w 1x70-35kVTheo hồ sơ TKBVTC21m
15Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70Theo hồ sơ TKBVTC6m
16Dây đồng mềm M50 Cu/PVC 1x50Theo hồ sơ TKBVTC6m
17Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC20cái
18Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC3cái
19Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
20Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
21Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
22Nắp chụp cao thế MBATheo hồ sơ TKBVTC3cái
23Nắp chụp hạ thế MBATheo hồ sơ TKBVTC4cái
24Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC4cái
25Nắp chụp trên cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC3cái
26Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
27Ghíp Al/Cu 70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
28Ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBVTC30m
Z PHẦN XÂY DỰNG
AA XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ DI CHUYỂN
1Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Móng cột MT-5(độ sâu 2,1m)Theo hồ sơ TKBVTC1móng
AB PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Đào lấp tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ thống
2Móng cột MT-4 (độ sâu 1,7m)Theo hồ sơ TKBVTC2móng
AC CHI PHÍ THIẾT BỊ
AD THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, KHO LƯU TRỮ
1Quầy giao dịch 850x4550x1000Theo hồ sơ TKBVTC4,55m
2Ghế chờ 3 chỗ 590x580x1030Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
3Ghế chờ 4 chỗ 590x580x1030Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
4Ghế nhân viên 590x580x1030Theo hồ sơ TKBVTC12Chiếc
5Ghế xoay D550x845Theo hồ sơ TKBVTC2Chiếc
6Tủ tài liệu 1000x450x1830Theo hồ sơ TKBVTC13Chiếc
7Bàn làm việc 1400x700x750Theo hồ sơ TKBVTC9Chiếc
8Giá tài liệu 1960x450x2070Theo hồ sơ TKBVTC16Chiếc
9Bộ Bàn ghế giám đốc, phó giám đốcTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
10Tủ giám đốc, phó giám đốc 1800x420x2000Theo hồ sơ TKBVTC2Chiếc
11Bộ Bàn ghế tiếp kháchTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
12Ghế họp 430x520x1050Theo hồ sơ TKBVTC9Chiếc
13Bục phát biểu 800x600x1200Theo hồ sơ TKBVTC1Chiếc
14Bàn tượng BÁC HỒ 800x600x1200Theo hồ sơ TKBVTC1Chiếc
15Bàn đại biểu 1200x500x750Theo hồ sơ TKBVTC2Chiếc
16Ghế hội trường 405x500x1050Theo hồ sơ TKBVTC36Chiếc
AE THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh, SD3/Pháp, Mã sản phẩm: ALPHA 4/8/12 (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Chiếc
3Máy bơm chữa cháy động cơTheo hồ sơ TKBVTC1Chiếc
4Tủ điều khiển kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng.Theo hồ sơ TKBVTC1tủ
5Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình PNP/ Hàn Quốc (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC2Bình
AF THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP bán cầu 2MPTheo hồ sơ TKBVTC5Chiếc
2Camera IP thân 2MPTheo hồ sơ TKBVTC7Chiếc
3Switch 16 cổng PoETheo hồ sơ TKBVTC1Chiếc
4Đầu ghi 16 kênh NVRTheo hồ sơ TKBVTC2Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ HDD 4TBTheo hồ sơ TKBVTC1Chiếc
6Màn hình Tivi 32 inchTheo hồ sơ TKBVTC2Chiếc
7Trung tâm báo độngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
AG THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP75KVA
AH MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
2Tủ hạ thế 150A- 500VTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
3MBA 75kVA 35(22)/0,4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
AI CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ TNHC THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 750kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
3Lắp đặt Tủ điện tổng hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
4Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC1máy
5Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC1mẫu
6Thí nghiệm chống sét van Theo hồ sơ TKBVTC1pha
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ TKBVTC1mẫu
8Thí nghiệm tiếp địa đường dâyTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Thí nghiệm tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10TN sứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC33quả
11TN sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC3chuỗi
12Thí nghiệm chống sét van Theo hồ sơ TKBVTC5pha
AJ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều (Điều hòa 1 chiều Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC9Cái
2Điều hòa treo tường CS 18.000 BTU 1 chiều (Điều hòa 1 chiều Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
3Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần nối ống gió CS 24.000 BTU (Điều hòa 1 chiều Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7331948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4663896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.088.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.176.486.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 cán bộ giám sát chất lượng: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
2 Máy bơm nước 7,5kW Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
7 Máy hàn ≥ 23KW Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
11 Ô tô trọng tải ≥ 7T Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
13 Vận thăng ≥ 0,8T Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
14 Máy đầm cóc Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->