Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 06:04:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,554,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7331948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4663896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.088.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.176.486.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên và năng lực thi công đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực). + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt. + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc hóa đơn của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế đến hết năm 2020. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa. (Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành (Địa chỉ: Phố Tân Công, phường Đông Tân, Thành phố Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Huấn – Chuyên viên Phòng Kế hoạch – Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa, SĐT: 0934678938. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN MÓNG + THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 115,824 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,0046 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1808 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3462 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,6353 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8674 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7887 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1135 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8683 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5696 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1577 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5679 | 100m3 |
| 15 | Trát dầm chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,5434 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,5434 | m2 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,9222 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2703 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1679 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2848 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,1461 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần thành dầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9717 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần đấy dầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2688 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3399 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5297 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5199 | tấn |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4403 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tôn nền k90, tạm tính hệ số nở rời 1,21 (Vận chuyển đến công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC | 379,3296 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,735 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 81,7353 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,5329 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0826 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0197 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8388 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3963 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2608 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4612 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2042 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5528 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0411 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8506 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 121,4453 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4121 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,8213 | m3 |
| 30 | Xây chi tiết kiến trúc gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,7863 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7746 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 110,6026 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 573,6625 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.537,0472 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 611,692 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 341,891 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 161,7791 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 612,195 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 280,566 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-khía lõm trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,2 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.377,7917 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 773,4711 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.151,2628 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm+ 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 908,9363 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,88 | m2 |
| 46 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 47 | Bộ lưu điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 48 | Còi báo động | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 49 | Tay điều khiển có nắp trượt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 50 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 51 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,88 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,57 | m2 |
| 53 | Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 54 | Tay đẩy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 55 | Tay co thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 56 | Cửa cuốn sập chống cháy, EI60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,9966 | m2 |
| 57 | Mô tơ cửa cuốn sập chống cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 58 | Hộp cuốn nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,22 | md |
| 59 | Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,56 | m2 |
| 60 | Khóa tay ngang cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,13 | m2 |
| 62 | Sản xuất LD cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1 | m2 |
| 63 | Kẹp góc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 64 | Kẹp kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 65 | Khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 66 | Bản lề sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Tay nắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, Kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,28 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38 ly, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,285 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, Kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,52 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, Kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa chớp nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,3225 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,36 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1078 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,913 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,32 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,67 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang-lan can INOX (tay vịn INOX D60x1.5, trụ 40x40x1.5 thanh 20x20x1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,7825 | m2 |
| 79 | Tay vịn lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,66 | md |
| 80 | Trụ thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 81 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,7825 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250, hộp inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 83 | Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngành | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 12mm, chịu nước (bao gồm cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,416 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,7986 | kg |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 104,4903 | m2 |
| 88 | Lát gạch lá nem trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9824 | m2 |
| 89 | Láng sàn mái, sê nô... dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 286,6725 | m2 |
| 90 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,856 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,5392 | m2 |
| 92 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,7945 | m2 |
| 93 | Lát gạch granit nhân tạo 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 453,3855 | m2 |
| 94 | Làm trần chịu nước khu wc khung xương nổi | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,7945 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ TKBVTC | 404,6864 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,1396 | m2 |
| 97 | Phần ốp gạch WC, gạch KT 300x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 190,26 | m2 |
| 98 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (ốp chìm-theo bản vẽ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,946 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6185 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6185 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9868 | 100m2 |
| 102 | Ke chống bảo | Theo hồ sơ TKBVTC | 794,72 | Cái |
| 103 | Lát gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,265 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0286 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6613 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7439 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0698 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9471 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,4442 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7997 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,49 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,4667 | tấn |
| E | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | MCCB 3P 100A 30kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 50A 16kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 40A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Cầu trì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | BIẾN DÒNG 125/5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 7 | Vôn kế 0-600V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 0-125A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 11 | MCCB 3P 40A 16kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 32A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Cầu trì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 20 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 25 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | MCB 2P 20A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 29 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 30 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 35 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 37 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 38 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 39 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 40 | MCB 3P 50A 16kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 42 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 43 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 44 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 45 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 46 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 48 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 50 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 51 | Phụ kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn bộ |
| 52 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 53 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 54 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 56 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 57 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 59 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 60 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện 5 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 62 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 64 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 65 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 66 | Tủ điện 9 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 67 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 69 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 72 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 74 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 75 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 76 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 77 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 79 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 80 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 81 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 82 | MCB 3P 40A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | MCB 3P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 85 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 86 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 88 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 89 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 90 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 91 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 92 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 93 | Tủ điện 5 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 94 | Phụ kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn bộ |
| 95 | MCB 3P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 96 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 97 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 98 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 99 | Tủ điện 9 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 100 | MCB 2P 25A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 101 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 102 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 103 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 104 | Tủ điện 5 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 105 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 106 | ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40W | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | bộ |
| 107 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | bộ |
| 108 | Quạt thông gió âm trần, 220V/35W | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 109 | Máy sấy tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 110 | Công tắc đơn 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 111 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 112 | Công tắc ba 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 113 | Công tắc đảo chiều đơn 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 114 | Công tắc đảo chiều ba 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 115 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 63 | cái |
| 116 | Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 Ổ CẮM ĐIỆN,01 MẠNG, 01 THOẠI ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 117 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 118 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,5 | m |
| 119 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,6 | m |
| 120 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 184,5 | m |
| 121 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 774 | m |
| 122 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.886 | m |
| 123 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 124 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,1 | m |
| 125 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 184,5 | m |
| 126 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 387 | m |
| 127 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện (đi âm tường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 138 | m |
| 128 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (đi âm tường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 737 | m |
| 129 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện (đi nổi trên trần thạch cao) | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,6 | m |
| 130 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (đi nổi trên trần thạch cao) | Theo hồ sơ TKBVTC | 629 | m |
| 131 | ống mềm ruột gà D20,(kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 132 | Máng cáp 100x50x1.2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 134 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cọc |
| 135 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 136 | Dây nối đất thép D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 137 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 138 | Cọc tiếp địa đồng cao 2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 139 | Dây đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 140 | Dây đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 141 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Lô |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 143 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 144 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 145 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 148 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m |
| 150 | Cút PPR-D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 151 | Cút PPR-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 152 | Cút PPR-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 153 | Cút PPR-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 157 | Tê PPR-D40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 158 | Tê PPR-D25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 159 | Tê PPR-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 160 | Kép nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 161 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 162 | Côn PPR-D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 163 | Côn PPR-D25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 164 | Van cửa D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 165 | Van cửa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 166 | ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 167 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,86 | 100m |
| 168 | ống nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 169 | ống nhựa uPVC D48 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 170 | ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 171 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 172 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 173 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 174 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 175 | Y 135 PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 176 | Y 135 PVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 177 | Côn thu PVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 178 | Côn thu PVC D60x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 179 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 183 | Lô cuốn giấy | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn-chậu đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 187 | Tiểu treo nam (bao gồm phụ kiện không bao gồm van xả tự động) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 188 | Van xả tự động tiểu treo nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 190 | Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 191 | Rọ hút bơm D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 192 | Van phao cơ D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 193 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 194 | ĐỒng hồ đo nước DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| G | SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,925 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,8695 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,5577 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền K 90, tạm tính hệ số nở rời 1,21 (Vận chuyển đến công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.987,1481 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5362 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3545 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,13 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,84 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96,96 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,505 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1348 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5049 | tấn |
| 15 | Chi tiết tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | Cái |
| H | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,7248 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,951 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0426 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6455 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0677 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1762 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1094 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5711 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0474 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,419 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1021 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6256 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0581 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0915 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0676 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2021 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2305 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3448 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4014 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0661 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0816 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0816 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,176 | 1m2 |
| 28 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2676 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3681 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,098 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,754 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,4244 | m2 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,7331 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,37 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,462 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,4 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,7 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,754 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,2564 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,8311 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,0104 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1501 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0419 | 100m3 |
| 45 | Mua đất tôn nền nhà K90, hệ số nở rời 1,21 (Vận chuyển đến công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2151 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8382 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch gạch Granit nhân tạo kích thước 400x400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3824 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,84 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,05 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,093 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9925 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0594 | 1m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,9888 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,35 | m2 |
| 55 | MCB 2P 32A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P 20A-6KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P 16A-6KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Contactor 16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 60 | Nút ấn on/Off | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 61 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 62 | Tủ điện (400x300x250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 65 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 66 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 67 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 70 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,248 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0555 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0555 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1873 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1873 | tấn |
| 11 | Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2964 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2964 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1297 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1297 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2961 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2961 | tấn |
| 17 | Bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7991 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2268 | 100m3 |
| 21 | Mua đất tôn nền nhà (Vận chuyển đến công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,1852 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,56 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,34 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 27 | ống nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 33 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 34 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 35 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 36 | Y 135 PVC D90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,624 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0278 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0278 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0936 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0936 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1569 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1569 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0626 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0626 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1481 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1481 | tấn |
| 17 | Bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4853 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,907 | m3 |
| 21 | Mua đất tôn nền nhà (Vận chuyển đến công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,3473 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,969 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9535 | m3 |
| 24 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 25 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D16 chống cháy luồn dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 33 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 34 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 35 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 36 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 37 | Y 135 PVC D90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| K | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2769 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220,0861 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,6724 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,2132 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0974 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1463 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,6214 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2186 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2926 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0439 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2676 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5409 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,465 | m2 |
| 15 | Đắp đất trồng cây (Đất hữu cơ tận dụng, chỉ công vận chuyển vào vị trí đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0555 | 100m3 |
| L | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6362 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,07 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1323 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3194 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,1302 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4347 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3558 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3224 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5049 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,341 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1909 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9475 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0534 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4071 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2906 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2473 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4995 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0833 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,368 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,1935 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9564 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,2742 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 184,951 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 607,426 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,3085 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ TKBVTC | 211,9552 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 179,65 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 869,6855 | m2 |
| 30 | TRọng lượng 1 md Hoa sắt tường rào thoáng: 25,284 kg/md tường rào. | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,2843 | kg/md |
| 31 | Hoa sắt tường rào đặc: | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4856 | kg/md |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8388 | tấn |
| 33 | Mũi mác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.189,03 | cái |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,9899 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,9263 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt cổng sắt (bao gồm sản xuất, sơn, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,8352 | m2 |
| 37 | SXLD Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổng, bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 38 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,365 | m2 |
| M | BỂ NƯỚCSINH HOẠT+PCCC + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 368,447 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6573 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0428 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,8395 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0824 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2357 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4035 | tấn |
| 9 | Thang Inox đường kính 30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,36 | md |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,132 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0021 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0107 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,1 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,188 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,36 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Lớp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,36 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 168,46 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng innox, có bao gồm các phụ kiện nắp bể (chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 20 | Khoá bể nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Chống thấm mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,2 | m |
| 22 | Quét sika chống thấm bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 168,46 | m2 |
| 23 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2403 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0801 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3722 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0214 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0208 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2221 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,208 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1561 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,148 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9295 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5747 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1081 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,017 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,5 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,23 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,23 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,694 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,924 | m2 |
| N | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,536 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,975 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới rãnh cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,5 | m2 |
| 7 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.590,9091 | viên |
| 8 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,2875 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1133 | 100m3 |
| 10 | MCCB 3P 100A 36KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 50A 36kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 12 | MCB 3P 40A 16kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 13 | MCB 3P 25A 16kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 14 | MCB 3P 20A 16kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 15 | MCB 1P 63A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 32A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Cầu trì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 20 | BIẾN DÒNG 125/5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 21 | Vôn kế 0-600V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Ampe kế 0-125A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 23 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1500xR600xS600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 24 | MCB 3P-20A 16kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | MCB 3P-20A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Cầu trì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 28 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 29 | BIẾN DÒNG 125/5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 30 | Vôn kế 0-600V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Ampe kế 0-125A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 32 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 33 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 34 | MCB 3P-40A 16kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | MCB 3P-32A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Cầu trì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 38 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 39 | BIẾN DÒNG 125/5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 40 | Vôn kế 0-600V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Ampe kế 0-125A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 42 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 43 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 44 | Gia công thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cọc |
| 45 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 46 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cột |
| 48 | Bầu đèn cao áp bóng 150w- 220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 bộ |
| 49 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn cầu vỏ nhựa D35-150W | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bảng |
| 52 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | đầu cáp |
| 53 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cửa |
| 54 | Đèn trụ cổng D400 bóng Led 12w | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 55 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x4)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 66 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 67 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 68 | Ống HDPE D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | m |
| 69 | Ống HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 70 | Ống HDPE D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| O | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đặt cống D300 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3721 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1634 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0582 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,5398 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5 | m2 |
| 11 | Tấm đan gang đậy hố ga KT 700x700x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cái |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1568 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0158 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 136 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đế cống BTCT D300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 136 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 136 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100 m |
| 20 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 21 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,37 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,37 | 100m |
| 25 | Cút PPR-D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 26 | Cút PPR-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 28 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,75 | 100m |
| 29 | Chếch UPVC DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 30 | Chếch UPVC DN90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| P | NHÀ PHỤ TRỢ (SINH HOẠT CHUNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,098 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1079 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1903 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,2486 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3609 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8759 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6381 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2456 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3374 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,573 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0474 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5544 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1787 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5948 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,289 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,9517 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1442 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,965 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7661 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1118 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0222 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2371 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4333 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,9056 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4333 | tấn |
| 28 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | Cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,9057 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1835 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3149 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,0259 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 195,7194 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,0802 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96,5 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,9705 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,84 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 195,7194 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 154,5507 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,0259 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 350,2701 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8257 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bảo | Theo hồ sơ TKBVTC | 330,28 | cái |
| 45 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4209 | 100m3 |
| 46 | Mua đất tôn nền nhà (Vận chuyển đến công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,7302 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,158 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2347 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,5644 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,44 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,72 | m2 |
| 53 | Sản xuất cuốn kéo tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,107 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,107 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,22 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0854 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6263 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,72 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,273 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,553 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo kích thước 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,3204 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4882 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,12 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường bếp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8376 | m2 |
| 65 | MCB 2P 63A 18kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 66 | MCB 2P 50A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 67 | MCB 2P 20A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 68 | MCB 2P 16A 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 72 | Tủ điện 9 MODULE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 74 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 75 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 76 | Công tắc đơn 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 77 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 79 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 80 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 82 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 330 | m |
| 83 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 84 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 87 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 90 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 91 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 94 | Cút PPR-D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 95 | Cút PPR-D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 96 | Kép nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 97 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 98 | Côn PPR-D25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 99 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 101 | ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 102 | ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 103 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 104 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Cút UPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 106 | Cút UPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 107 | Y 135 PVC D90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 109 | Côn thu PVC D60x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 110 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 111 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 112 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 113 | Y 135 PVC D90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| Q | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| R | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | máy |
| 4 | ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 5 | Ống gió mềm D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 6 | Tê nối ống PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 7 | Cút UPVC DN110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 18 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 19 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 20 | Ống nước ngưng PVC - D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 21 | Ống nước ngưng PVC - D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 24 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 310 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC 2x2,5MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 210 | m |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Atomat 1P - 20A - 6Ka | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 950 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.210 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gen mềm D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 17 | Nối ống PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 267 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hộp chia dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 20 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.000 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 máy |
| 23 | Cáp CU/FR/PVC 4*16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt Ylọc D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van chặn D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van chặn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co+ tê thép D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút thép D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt Bích đặc D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt Bulon+Ecu M18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | bộ |
| 44 | Sơn đỏ 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | 1m2 |
| 45 | Đổ bệ bơm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 46 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 47 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 49 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 51 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bình |
| 53 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bình |
| 54 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Hộp |
| 55 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 58 | Nút ấn xả khí và tạm dừng xả khí | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 59 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 60 | Đèn cảnh báo xả khí | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 61 | Đầu báo khói thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 62 | Đầu báo nhiệt thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 63 | Đầu phun chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt Cút PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | cái |
| 70 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 73 | LĐ ống mềm xả khí | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | chiếc |
| 74 | LĐ ống mềm điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 75 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | chiếc |
| 76 | Giá đỡ 02 bình khí | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 77 | Ống ghóp 02 bình khí D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67 | cái |
| 89 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | cái |
| 90 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| T | HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | 10m |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, đầu thu 16 kênh camera | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 4 | Lắp đặt Camera trên trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Camera trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 Port | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch 16 Port | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Bấm đầu RJ 45 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt màn hình giám sát | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | thiết bị |
| 10 | Dây cấp nguồn Camera 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 11 | ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 Patch panel |
| 13 | Công tắc từ mở cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt còi báo động | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zone | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 PAIR | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 18 | ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 19 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | hộp |
| 20 | Đầu RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | Cái |
| 21 | Giá Treo màn hình 32" | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| U | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài rộng 0,5m, sâu 0,1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4325 | m3 |
| 2 | Hào phòng mối bên trong rộng 0,3m, sâu 0,1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0582 | m3 |
| 3 | Xử lí chống mối mặt nền | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,453 | m2 |
| 4 | Xử lí chống mối mặt tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 292,3825 | m2 |
| V | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | PHẦN THÁO XÂY LẮP THEO 4970 | |||
| X | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT16 - 13KN | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì + chống sét van cột đơn XCC+CSV-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn sứ chuỗi XRN35-1LT-SC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo cột TT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Cáp CXV/CTS-w 1x70-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | quả |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | chuỗi |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE70/11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| Y | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT12 trạm (LĐC 7,2KN) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa TBA 12 D treo trên 2 cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ thanh dẫn trên XTG-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ thanh dẫn dưới XTG-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chồng sét van :XCC + CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Conson đỡ dầm MBA CS.GDM | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Giá lắp tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng GĐC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | quả |
| 13 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 14 | Cáp CXV/CTS-w 1x70-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 15 | Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M50 Cu/PVC 1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 21 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 22 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp hạ thế MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 26 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 27 | Ghíp Al/Cu 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AA | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ DI CHUYỂN | |||
| 1 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Móng cột MT-5(độ sâu 2,1m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 2 | Móng cột MT-4 (độ sâu 1,7m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | móng |
| AC | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AD | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Quầy giao dịch 850x4550x1000 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,55 | m |
| 2 | Ghế chờ 3 chỗ 590x580x1030 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 3 | Ghế chờ 4 chỗ 590x580x1030 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 4 | Ghế nhân viên 590x580x1030 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Chiếc |
| 5 | Ghế xoay D550x845 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu 1000x450x1830 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Chiếc |
| 7 | Bàn làm việc 1400x700x750 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Chiếc |
| 8 | Giá tài liệu 1960x450x2070 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Chiếc |
| 9 | Bộ Bàn ghế giám đốc, phó giám đốc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ giám đốc, phó giám đốc 1800x420x2000 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Chiếc |
| 11 | Bộ Bàn ghế tiếp khách | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế họp 430x520x1050 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Chiếc |
| 13 | Bục phát biểu 800x600x1200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn tượng BÁC HỒ 800x600x1200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 15 | Bàn đại biểu 1200x500x750 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Chiếc |
| 16 | Ghế hội trường 405x500x1050 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | Chiếc |
| AE | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh, SD3/Pháp, Mã sản phẩm: ALPHA 4/8/12 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 5 | Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình PNP/ Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bình |
| AF | THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2MP | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Chiếc |
| 2 | Camera IP thân 2MP | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Chiếc |
| 3 | Switch 16 cổng PoE | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi 16 kênh NVR | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ HDD 4TB | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn hình Tivi 32 inch | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Chiếc |
| 7 | Trung tâm báo động | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| AG | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP75KVA | |||
| AH | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Tủ hạ thế 150A- 500V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | MBA 75kVA 35(22)/0,4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| AI | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ TNHC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 750kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện tổng hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | pha |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | TN sứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | quả |
| 11 | TN sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | chuỗi |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | pha |
| AJ | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều (Điều hòa 1 chiều Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường CS 18.000 BTU 1 chiều (Điều hòa 1 chiều Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần nối ống gió CS 24.000 BTU (Điều hòa 1 chiều Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7331948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4663896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.088.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.176.486.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 2 | Máy bơm nước 7,5kW | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 11 | Ô tô trọng tải ≥ 7T | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 13 | Vận thăng ≥ 0,8T | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Còn sửa dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi