Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209148-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211209143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 05:51:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,745,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - Có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - Có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - Có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô >=3T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng >=12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hệ thống chiếu sáng, rãnh thoát nước và vỉa hè trung tâm xã Cư Yên, huyện Lương Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu Khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần An Thịnh HBT và Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lương Sơn, nay là Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu Khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp theo quy định của Pháp Luật hiện hành. Báo cáo tài chính 3 năm ( 2018; 2019; 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước năm gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Các tài liệu khác theo yêu cầu của Mẫu số 03, 04 của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183842054, Số fax: ...........................
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
B Tủ điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4973m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0383m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2113m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tủ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8825m2
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
7Khung móng tủ M16x650Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵn, L63x63x4,5-2500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
10Thép dẹt 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
11Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
12Hộp nối hạ ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật107hộp1
13Đầu cáp khô (Nối tủ điện và trạm biến áp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0031100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0019100m3
C Đèn chiếu sáng cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, cần đèn 1,5m; bóng led 150W
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần, cột cao 10m, vươn 1,5m dày 4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật107cột
2Lắp bóng đèn led 150W-220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật107bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật107bảng
4Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật214đầu cáp
5Đánh số cột thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,710 cột
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật107cái
7Cầu đấu dây 15A-500VChương V- Yêu cầu kỹ thuật214cái
8Khung móng M27x700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107bộ
9Đóng cọc chống sét đã có sẵn, L63x63x4,5-2500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật107cọc
10Thép dẹt 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật214m
11Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1071 vị trí
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật87,2435m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,243m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,4536m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0302100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3655100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5069100m3
18Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11100m
20Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.700m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37100m
22Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
23Đào hào cáp, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,3215100m3
24Đào hào cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật181,35m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,115100m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung đặc (10,5x6x22)cm (5 viên/mét dài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,51000v
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,77100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,68100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,455100m3
30Đai treo cáp vào thành cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,8m3
D Đèn trang trí
1Gia công hệ khung , trang tríChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8252tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,0576m2
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương, trang tríChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5252tấn
4sản xuất, lắp dựng tấm Alumium Composite ngoài trời dày 3mm. Khoan bóng ledChương V- Yêu cầu kỹ thuật122,04m2
5In decan cao cấp tráng nilon chống bácChương V- Yêu cầu kỹ thuật122,04m2
6Nguồn ngoài trời 5V/40A/230V/200W+ Hộp bảo vệ ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
7Bóng led phi 5 chân đế phi 8 (khoảng cách 2cm/1 bóng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31.752bóng
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật351m
E VỈA HÈ, BÓ VỈA
F VỈ HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật193,5m3
2Lát gạch sân, bằng gạch TERRAZO 400X400MM, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.935m2
G BÓ VỈA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,5672m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3265100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,749m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,758100m2
5Láng lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật98,54m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật299cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7174100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,1408m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,6m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,144tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,9808tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,68100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.008m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,585m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2816tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1744tấn
13Công tác gia công, lắp dựng,tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,867100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật560cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2559100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0624100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - Có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - Có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - Có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 Máy xúc đào >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW1
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=6 tấn Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=6 tấn1
11 Cần trục ô tô >=3T Cần trục ô tô >=3T1
12 Xe nâng >=12m Xe nâng >=12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->