Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp các hạng mục đường giao thông; cấp, thoát nước; điện chiếu sáng (kể cả chi phí an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp các hạng mục đường giao thông; cấp, thoát nước; điện chiếu sáng (kể cả chi phí an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 05:11:00 đến ngày 2021-12-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,730,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,400,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.223.316.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình giao thông đường bộ trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp các hạng mục đường giao thông; cấp, thoát nước; điện chiếu sáng (kể cả chi phí an toàn giao thông) Khu dân cư tập trung xã Tân Đức (giai đoạn 2), huyện Hàm Tân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân(Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 18,3678 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Tại Chương V | 17,8981 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 0,4157 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Tại Chương V | 5,9831 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 | Tại Chương V | 694,0396 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Tại Chương V | 4,986 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | Tại Chương V | 2,9916 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tại Chương V | 19,9438 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Tại Chương V | 19,9438 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 2,8955 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 49,2235 | 100tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 17,49 | m3 |
| 13 | Láng nền vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 291,55 | m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 52,22 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,6997 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép border | Tại Chương V | 3,5498 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 591 | 1cấu kiện |
| 18 | Rải tấm ni lông lót | Tại Chương V | 17,2069 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 86,03 | m3 |
| 20 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.720,69 | m2 |
| 21 | Lát gạch vĩa hè Terrazzo KT (40x40x3)cm | Tại Chương V | 1.720,69 | m2 |
| 22 | Bê tông gờ chặn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 11,27 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gờ chặn | Tại Chương V | 2,2532 | 100m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Tại Chương V | 45,9 | m2 |
| 25 | Cung cấp biển báo tam giác C87.5mm phản quang | Tại Chương V | 7 | Cái |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m | Tại Chương V | 7 | Trụ |
| 27 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | Tại Chương V | 7 | cái |
| 28 | Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng biển báo | Tại Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 32 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 3 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 49,8 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 | Tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Tại Chương V | 0,1565 | 100m |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc TS50 | Tại Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=4m | Tại Chương V | 126 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=3m | Tại Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2,5m | Tại Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2m | Tại Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4m | Tại Chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m | Tại Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2,5m | Tại Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2m | Tại Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=4m | Tại Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | Tại Chương V | 1,686 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 378 | 1cấu kiện |
| 13 | Vữa ximăng - M100 | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Chét khe nối ống cống (dây đay nhựa đường) | Tại Chương V | 334,92 | md |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,82 | m3 |
| 18 | Rải tấm ni lông lót | Tại Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,562 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 13,014 | 100m3 |
| 21 | Đào móng gối cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Tại Chương V | 15,07 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 10,934 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 14,36 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 45,62 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 26 | Bê tông hố thu M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Tại Chương V | 5,165 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Tại Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,501 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,375 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Tại Chương V | 1,415 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 94 | 1cấu kiện |
| 37 | Cung cấp lắp đặt nắp gang KT (800x400x45)mm | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT(40*40)cm dày 0,5cm | Tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 39 | Cung cấp bulong nở M8-L=50 | Tại Chương V | 96 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm dày 8,7mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Sơn 2 nước sắt thép các loại (sơn chống gỉ) | Tại Chương V | 51,54 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC D42mm dày 2mm | Tại Chương V | 0,176 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,844 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,63 | m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,53 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 48 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 50 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Tại Chương V | 6 | 1 rọ |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm bằng p/p hàn | Tại Chương V | 3,49 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Tại Chương V | 3,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm dày 7,3mm | Tại Chương V | 0,317 | 100m |
| 4 | Cung cấp nắp chụp van gang D168mm | Tại Chương V | 11 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D50mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D100mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa giảm HDPE D110/63mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Tại Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mang xông gang D100mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm HDPE D110/63mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích HDPE D110mm | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt mặt bích HDPE D63mm | Tại Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp vòng đai mặt bích thép D110mm | Tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp vòng đai mặt bích thép D63mm | Tại Chương V | 7 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm | Tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm + đế | Tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê HDPE D110mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D100mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông gang D100mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đoạn ống nhựa D110mm dày 6,6mm, L=1,3mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm dày 7,3mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt mặt bích HDPE D110mm | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp vòng đai mặt bích thép D110mm | Tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 27 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | Tại Chương V | 3,79 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | Tại Chương V | 3,49 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước HDPE D110mm | Tại Chương V | 3,79 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước HDPE D63mm | Tại Chương V | 3,49 | 100m |
| 31 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,572 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố van, trụ đỡ, bục đỡ bằng thủ công, đất cấp 2 | Tại Chương V | 1,96 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 2,5193 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 35 | Bê tông bục đỡ, hộp van M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,29 | m3 |
| 36 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,2053 | 100m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 2,5mm gắn trụ BTLT đơn | Tại Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 2,5mm gắn trụ BTLT đôi | Tại Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp Bộ đèn LED công suất 100W - 220V | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Luồn dây dẫn CVV 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Tại Chương V | 4 | m |
| 6 | Kéo dây LV ABC 3x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Tại Chương V | 3,213 | 100m |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d105/80 | Tại Chương V | 0,06 | 100 m |
| 10 | Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ, chi phí này tạm tính, khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của điện lực) | Tại Chương V | 1 | điện kế |
| 11 | Bulong móc 16x200 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 12 | Bulong móc 16x300 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bulong móc 16x400 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC 3x16 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 15 | Kẹp IPC 25-25 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu coss ép đồng-nhôm 16 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Nút cao su chống thấm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Colier kẹp ống | Tại Chương V | 2 | cái |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang D70cm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,35m | Tại Chương V | 3 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo và trụ đỡ | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x25)cm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt thép hình | Tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Cung cấp đèn chớp xoay | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón | Tại Chương V | 40 | cái |
| 10 | Cung cấp dây phản quang | Tại Chương V | 6 | Cuộn |
| 11 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Tại Chương V | 40 | công |
| 13 | Bê tông móng đỡ biển báo đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,095 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.223.316.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình giao thông đường bộ trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥10 Tấn | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥16T | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi