Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 00:53:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,289,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực hợp đồng có nội dung cải tạo, sửa chữa nhà; làm sân; tường rào...- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích trộn >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà lớp học A, B, C và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học thị trấn Văn Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông , P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng - Nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSMT | 4,5231 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSMT | 2,35 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống kim thu và dây dẫn sét | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, thiết bị khác | Theo HSMT | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (quạt trần, bóng đèn) | Theo HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 200,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSMT | 105,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can | Theo HSMT | 86,886 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Theo HSMT | 4,5231 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSMT | 45,7948 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 6,686 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo HSMT | 1.154,2369 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 182,688 | m2 |
| 17 | Phá lớp mài Granito | Theo HSMT | 73,789 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSMT | 380,6726 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSMT | 410,1186 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 344,1259 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 1.845,1794 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 802,9603 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSMT | 12,7451 | m3 |
| 24 | Đóng bao vật liệu rời | Theo HSMT | 45,1479 | tấn |
| 25 | Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao | Theo HSMT | 45,1479 | tấn |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo HSMT | 37,6233 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 37,6233 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Theo HSMT | 37,6233 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 41,839 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT | 22,5457 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,5194 | 100m2 |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí | Theo HSMT | 16 | lỗ |
| 34 | Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoan | Theo HSMT | 16 | lỗ |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,0138 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1023 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,4081 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,3567 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,1395 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,4152 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,7089 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,3775 | m3 |
| 44 | Gia công lan can INOX | Theo HSMT | 0,6136 | tấn |
| 45 | Chụp INOX D60 | Theo HSMT | 48 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSMT | 48,602 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 410,1186 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 672,8425 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 740,6903 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT | 60 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 748,932 | m |
| 52 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 73,789 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.514,1482 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.839,0379 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Grannit-tiết diện gạch KT 500x500 | Theo HSMT | 1.089,5437 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Grannit chống trơn KT 300x300mm | Theo HSMT | 57,4333 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ gạch Grannit KT 300x450mm | Theo HSMT | 262,647 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch Grannit 15x600mm | Theo HSMT | 46,335 | m2 |
| 59 | Ốp đá bóc KT 100x200mm | Theo HSMT | 81,51 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,35 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,35 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 4,5231 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Theo HSMT | 54,08 | m |
| 64 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSMT | 4,5231 | 100m2 |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 55 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 67 | Mối nối kiểm tra | Theo HSMT | 2 | cái |
| 68 | Kiểm tra điện trở | Theo HSMT | 2 | điểm |
| 69 | Vệ sinh sê nô mái, mái sảnh | Theo HSMT | 8 | công |
| 70 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 92,6616 | m2 |
| 71 | Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 72 | Bình cứu hỏa MFZ8-BC | Theo HSMT | 12 | Bình |
| 73 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo HSMT | 6 | Bình |
| 74 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSMT | 6 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,85 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSMT | 0,035 | 100m |
| 77 | Rọ chắn rác D90 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 79 | Đai + vít đỡ ống | Theo HSMT | 90 | bộ |
| 80 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 57,4333 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm | Theo HSMT | 57,4333 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 5,7433 | m3 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA) | Theo HSMT | 69,12 | m2 |
| 86 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA) | Theo HSMT | 20,76 | m2 |
| 88 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính NAMHAI) | Theo HSMT | 21,6 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA) | Theo HSMT | 64,8 | m2 |
| 91 | Khóa cửa sổ 2 cánh | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 92 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm (tương đương vách kính NAMHAI) | Theo HSMT | 45,9048 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt vuông đặc | Theo HSMT | 2,1948 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 105,84 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 105,84 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 13,5526 | 100m2 |
| 97 | Lưới chắn an toàn lao động quanh công trình | Theo HSMT | 1.355,264 | m2 |
| 98 | Khung thép mạ kẽm bọc Alumium " TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN VĂN GIANG " | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 300x200x100mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (2 bóng) | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V | Theo HSMT | 72 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn LED sát trần KT 250x250 | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 144 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 42 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 435 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 242 | m |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Theo HSMT | 21 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo HSMT | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,41 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 136 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt kép Inox, ĐK 25mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 1/2mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt mang sông thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt xịt xí | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa nhựa, ĐK 25mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 154 | Phễu thu nước sàn INOX D60 | Theo HSMT | 21 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - Nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSMT | 2,9766 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSMT | 2,049 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống kim thu và dây dẫn sét | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, thiết bị khác | Theo HSMT | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (quạt trần, bóng đèn) | Theo HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 137,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 340,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSMT | 73,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSMT | 8,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Theo HSMT | 2,9766 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSMT | 13,1939 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 3,8258 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo HSMT | 530,0536 | m2 |
| 16 | Phá lớp mài Granito | Theo HSMT | 66,752 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSMT | 285,9739 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSMT | 174,0852 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 189,1177 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 1.073,4711 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 441,2745 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSMT | 19,6762 | m3 |
| 23 | Đóng bao vật liệu rời | Theo HSMT | 38,2394 | tấn |
| 24 | Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao | Theo HSMT | 38,2394 | tấn |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo HSMT | 31,8662 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 31,8662 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Theo HSMT | 31,8662 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT | 0,3927 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,7948 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,8784 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,9653 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,3219 | 100m2 |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSMT | 136 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí | Theo HSMT | 136 | lỗ |
| 35 | Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoan | Theo HSMT | 136 | lỗ |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,0862 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2255 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,0265 | m3 |
| 39 | Gia công lan can INOX | Theo HSMT | 0,3649 | tấn |
| 40 | Chụp INOX D76 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 41 | Chụp INOX D42 | Theo HSMT | 62 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSMT | 25,055 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 214,5452 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 346,9883 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 124,5381 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 193,724 | m |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 66,752 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.210,6762 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.148,2833 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Grannit-tiết diện gạch KT 500x500 | Theo HSMT | 530,0536 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường gạch Grannit 15x600mm | Theo HSMT | 33,81 | m2 |
| 52 | Ốp đá bóc KT 100x200mm | Theo HSMT | 18,3488 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,049 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,049 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 2,9766 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Theo HSMT | 41,87 | m |
| 57 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSMT | 2,9766 | 100m2 |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 85 | m |
| 59 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 60 | Mối nối kiểm tra | Theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Kiểm tra điện trở | Theo HSMT | 2 | điểm |
| 62 | Vệ sinh sê nô mái, mái sảnh | Theo HSMT | 8 | công |
| 63 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 96,7692 | m2 |
| 64 | Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Bình cứu hỏa MFZ8-BC | Theo HSMT | 4 | Bình |
| 66 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo HSMT | 2 | Bình |
| 67 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 0,4011 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,2402 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,078 | m3 |
| 73 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA) | Theo HSMT | 79,2 | m2 |
| 74 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 75 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA) | Theo HSMT | 48,96 | m2 |
| 76 | Khóa cửa sổ | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 77 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm (tương đương vách kính NAMHAI) | Theo HSMT | 7,83 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSMT | 1,737 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 48,96 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 48,96 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 5,9386 | 100m2 |
| 82 | Lưới chắn an toàn lao động quanh công trình | Theo HSMT | 593,856 | m2 |
| 83 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 200x200x100mm | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (2 bóng) | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (1 bóng) | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V | Theo HSMT | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn LED sát trần KT 250x250 | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 61 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 75 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSMT | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng - Nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSMT | 3,6002 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSMT | 2,4567 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống kim thu và dây dẫn sét | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, thiết bị khác | Theo HSMT | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (quạt trần, bóng đèn) | Theo HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 260,484 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 599,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSMT | 77,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSMT | 14,976 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Theo HSMT | 3,6002 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSMT | 13,8527 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 7,4747 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo HSMT | 963,0885 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 202,502 | m2 |
| 18 | Phá lớp mài Granito | Theo HSMT | 112,407 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSMT | 455,5357 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSMT | 362,5548 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 283,456 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 1.908,8779 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 661,3972 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSMT | 124,2302 | m3 |
| 25 | Đóng bao vật liệu rời | Theo HSMT | 67,4524 | tấn |
| 26 | Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao | Theo HSMT | 67,4524 | tấn |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo HSMT | 35,829 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 35,829 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Theo HSMT | 35,829 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT | 13,2018 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,664 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,1283 | 100m2 |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSMT | 100 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí | Theo HSMT | 100 | lỗ |
| 35 | Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoan | Theo HSMT | 100 | lỗ |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,0355 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,1423 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,6064 | m3 |
| 39 | Gia công lan can INOX | Theo HSMT | 0,6507 | tấn |
| 40 | Chụp INOX D76 | Theo HSMT | 44 | cái |
| 41 | Chụp INOX D42 | Theo HSMT | 124 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSMT | 43,698 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 362,5548 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 477,0649 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 96,8991 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 183,58 | m |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 112,407 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.153,3692 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.585,3901 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Grannit-tiết diện gạch KT 500x500 | Theo HSMT | 904,4793 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Grannit chống trơn KT 300x300mm | Theo HSMT | 57,4333 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ gạch Grannit KT 300x450mm | Theo HSMT | 223,565 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch Grannit 15x600mm | Theo HSMT | 54,39 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,4567 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,4567 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 3,6002 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Theo HSMT | 49,58 | m |
| 58 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSMT | 3,6002 | 100m2 |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 85 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 61 | Mối nối kiểm tra | Theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Kiểm tra điện trở | Theo HSMT | 2 | điểm |
| 63 | Vệ sinh sê nô mái, mái sảnh | Theo HSMT | 8 | công |
| 64 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 142,3416 | m2 |
| 65 | Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 66 | Bình cứu hỏa MFZ8-BC | Theo HSMT | 6 | Bình |
| 67 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo HSMT | 3 | Bình |
| 68 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSMT | 0,035 | 100m |
| 71 | Rọ chắn rác D90 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 73 | Đai + vít đỡ ống | Theo HSMT | 90 | bộ |
| 74 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 57,4333 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 57,4333 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 5,7433 | m3 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Theo HSMT | 57,4333 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA) | Theo HSMT | 118,8 | m2 |
| 81 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 82 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA) | Theo HSMT | 19,8 | m2 |
| 83 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA) | Theo HSMT | 77,52 | m2 |
| 85 | Khóa cửa sổ | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm (tương đương vách kính NAMHAI) | Theo HSMT | 25,838 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSMT | 1,737 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 77,52 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 77,52 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 12,247 | 100m2 |
| 91 | Lưới chắn an toàn lao động quanh công trình | Theo HSMT | 1.224,704 | m2 |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 200x200x100mm | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 93 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (2 bóng) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (1 bóng) | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V | Theo HSMT | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn LED sát trần KT 250x250 | Theo HSMT | 41 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 95 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 84 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT | 310 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 95 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 37 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt kép Inox, ĐK 25mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 1/2mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt mang sông thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt xịt xí | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa nhựa, ĐK 25mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Xây dựng tường rào + sân gạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 52,1867 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 52,1867 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Theo HSMT | 52,1867 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III ( tính 80%) | Theo HSMT | 1,1595 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III(tính 20%) | Theo HSMT | 28,9885 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSMT | 31,5736 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 9,8667 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 9,6667 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSMT | 1,3527 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 1,3527 | 100m3/1km |
| 12 | Xây móng bằng Gạch không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 62,954 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0419 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2783 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,4455 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 10,6722 | m3 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT | 61,6 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 52,0096 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0745 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4638 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,4176 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 6,0558 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 86,7955 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 571,9072 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 61,6 | m |
| 27 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT | 472,89 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 658,7027 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14mm | Theo HSMT | 0,3948 | tấn |
| 30 | Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo HSMT | 0,4394 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 19,1292 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 19,1292 | 1m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 34,1453 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 3,7248 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,2616 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,2323 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSMT | 0,0654 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSMT | 0,353 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 6,2967 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đào - KL BT lót - KL BT móng) | Theo HSMT | 24,1238 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSMT | 0,1002 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSMT | 0,1002 | 100m3/1km |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,0983 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,5585 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,4684 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 6,0106 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo HSMT | 4,0511 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao | Theo HSMT | 11,7794 | m3 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT | 156,6 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Theo HSMT | 14,8738 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,0331 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,2334 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,5978 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 77,5278 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 111,423 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 464,16 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 296,667 | m2 |
| 62 | Ốp đá bóc KT 100x200 | Theo HSMT | 70,848 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Theo HSMT | 2,835 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSMT | 129,888 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 129,888 | 1m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch TERRAZZO KT 400X400mm | Theo HSMT | 2.832,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực hợp đồng có nội dung cải tạo, sửa chữa nhà; làm sân; tường rào...- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=3T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | thể tích trộn >=80 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | công suất >=23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | công suất >=0,5KW | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất >=1,0KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kW | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >=5KW | 1 |
| 9 | Vận Thăng | tải trọng >=0,8 tấn | 1 |
| 10 | Máy mài | công suất >=0,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi