Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209083-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211209028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 00:53:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,289,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực hợp đồng có nội dung cải tạo, sửa chữa nhà; làm sân; tường rào...- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=3T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích trộn >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nhà lớp học A, B, C và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học thị trấn Văn Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; Địa chỉ trụ sở chính: Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông , P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng - Nhà A
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSMT4,5231100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSMT2,35tấn
3Tháo dỡ hệ thống kim thu và dây dẫn sétTheo HSMT1bộ
4Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, thiết bị khácTheo HSMT6công
5Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (quạt trần, bóng đèn)Theo HSMT10công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT200,04m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSMT105,84m2
8Tháo dỡ lan can cầu thang, lan canTheo HSMT86,886m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT6bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT6bộ
11Tháo dỡ chậu tiểu namTheo HSMT9bộ
12Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuốngTheo HSMT4,5231100m2
13Phá dỡ tường xây gạchTheo HSMT45,7948m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSMT6,686m3
15Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo HSMT1.154,2369m2
16Phá dỡ gạch ốp tườngTheo HSMT182,688m2
17Phá lớp mài GranitoTheo HSMT73,789m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSMT380,6726m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSMT410,1186m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSMT344,1259m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT1.845,1794m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT802,9603m2
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSMT12,7451m3
24Đóng bao vật liệu rờiTheo HSMT45,1479tấn
25Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng baoTheo HSMT45,1479tấn
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo HSMT37,6233m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSMT37,6233m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Theo HSMT37,6233m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT41,839m3
30Xây gạch không nung, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT22,5457m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,5194100m2
32Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSMT161 lỗ khoan
33Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khíTheo HSMT16lỗ
34Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoanTheo HSMT16lỗ
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0686100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,0138tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1023tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,4081tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,3567tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,1395tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT11,4152m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,7089m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,3775m3
44Gia công lan can INOXTheo HSMT0,6136tấn
45Chụp INOX D60Theo HSMT48cái
46Lắp dựng lan can inoxTheo HSMT48,602m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT410,1186m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT672,8425m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT740,6903m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSMT60m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT748,932m
52Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75Theo HSMT73,789m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.514,1482m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.839,0379m2
55Lát nền, sàn gạch Grannit-tiết diện gạch KT 500x500Theo HSMT1.089,5437m2
56Lát nền, sàn gạch Grannit chống trơn KT 300x300mmTheo HSMT57,4333m2
57Ốp tường trụ gạch Grannit KT 300x450mmTheo HSMT262,647m2
58Ốp chân tường gạch Grannit 15x600mmTheo HSMT46,335m2
59Ốp đá bóc KT 100x200mmTheo HSMT81,51m2
60Gia công xà gồ thépTheo HSMT2,35tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,35tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT4,5231100m2
63Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mmTheo HSMT54,08m
64Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSMT4,5231100m2
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT55m
66Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim)Theo HSMT4cái
67Mối nối kiểm traTheo HSMT2cái
68Kiểm tra điện trởTheo HSMT2điểm
69Vệ sinh sê nô mái, mái sảnhTheo HSMT8công
70Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT92,6616m2
71Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bìnhTheo HSMT6hộp
72Bình cứu hỏa MFZ8-BCTheo HSMT12Bình
73Bình cứu hỏa CO2-MT3Theo HSMT6Bình
74Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSMT6Bộ
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT0,85100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSMT0,035100m
77Rọ chắn rác D90Theo HSMT9cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT9cái
79Đai + vít đỡ ốngTheo HSMT90bộ
80Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT9cái
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT57,4333m2
82Quét Sika chống thấmTheo HSMT57,4333m2
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,1149100m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT5,7433m3
85Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA)Theo HSMT69,12m2
86Khóa cửa đi 2 cánhTheo HSMT24bộ
87Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA)Theo HSMT20,76m2
88Khóa cửa đi 1 cánhTheo HSMT12bộ
89Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính NAMHAI)Theo HSMT21,6m2
90Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA)Theo HSMT64,8m2
91Khóa cửa sổ 2 cánhTheo HSMT48bộ
92Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm (tương đương vách kính NAMHAI)Theo HSMT45,9048m2
93Gia công cửa sắt vuông đặcTheo HSMT2,1948tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT105,841m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT105,84m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT13,5526100m2
97Lưới chắn an toàn lao động quanh công trìnhTheo HSMT1.355,264m2
98Khung thép mạ kẽm bọc Alumium " TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN VĂN GIANG "Theo HSMT1bộ
99Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 400x300x150mmTheo HSMT1hộp
100Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 300x200x100mmTheo HSMT2hộp
101Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (2 bóng)Theo HSMT48bộ
102Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220VTheo HSMT72cái
103Lắp đặt đèn LED sát trần KT 250x250Theo HSMT48bộ
104Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo HSMT144m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT100m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSMT50m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT100m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT42m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT435m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSMT242m
111Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT36cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT6cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSMT4cái
114Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSMT24cái
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìTheo HSMT21hộp
116Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo HSMT36cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT12cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSMT3cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 250ATheo HSMT1cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSMT0,15100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT0,41100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSMT0,1100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSMT0,06100m
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT12cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT6cái
126Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mmTheo HSMT18cái
127Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mmTheo HSMT12cái
128Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mmTheo HSMT8cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT12cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT9cái
131Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT5cái
132Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT8cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo HSMT0,12100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo HSMT0,18100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo HSMT0,25100m
136Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo HSMT3cái
137Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSMT36cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSMT15cái
139Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo HSMT6cái
140Lắp đặt kép Inox, ĐK 25mmTheo HSMT12cái
141Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 1/2mmTheo HSMT16cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo HSMT15cái
143Lắp đặt van ren, ĐK 25mmTheo HSMT18cái
144Lắp đặt mang sông thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSMT7cái
145Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo HSMT10cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT6bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT6bộ
148Lắp đặt xí bệtTheo HSMT6bộ
149Lắp đặt xịt xíTheo HSMT6bộ
150Lắp đặt xí xổmTheo HSMT9bộ
151Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT6cái
152Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSMT6cái
153Lắp đặt vòi rửa nhựa, ĐK 25mmTheo HSMT9cái
154Phễu thu nước sàn INOX D60Theo HSMT21cái
B HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - Nhà B
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSMT2,9766100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSMT2,049tấn
3Tháo dỡ hệ thống kim thu và dây dẫn sétTheo HSMT1bộ
4Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, thiết bị khácTheo HSMT6công
5Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (quạt trần, bóng đèn)Theo HSMT10công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT137,61m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSMT340,8m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSMT73,44m2
9Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSMT8,64m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT1bộ
11Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT1bộ
12Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuốngTheo HSMT2,9766100m2
13Phá dỡ tường xây gạchTheo HSMT13,1939m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSMT3,8258m3
15Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo HSMT530,0536m2
16Phá lớp mài GranitoTheo HSMT66,752m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSMT285,9739m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSMT174,0852m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSMT189,1177m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT1.073,4711m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT441,2745m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSMT19,6762m3
23Đóng bao vật liệu rờiTheo HSMT38,2394tấn
24Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng baoTheo HSMT38,2394tấn
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo HSMT31,8662m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSMT31,8662m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Theo HSMT31,8662m3
28Xây gạch không nung, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT0,3927m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Theo HSMT3,7948m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo HSMT3,8784m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT5,9653m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,3219100m2
33Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSMT1361 lỗ khoan
34Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khíTheo HSMT136lỗ
35Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoanTheo HSMT136lỗ
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,0862tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,2255tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,0265m3
39Gia công lan can INOXTheo HSMT0,3649tấn
40Chụp INOX D76Theo HSMT24cái
41Chụp INOX D42Theo HSMT62cái
42Lắp dựng lan can inoxTheo HSMT25,055m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT214,5452m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT346,9883m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT124,5381m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT193,724m
47Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75Theo HSMT66,752m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.210,6762m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.148,2833m2
50Lát nền, sàn gạch Grannit-tiết diện gạch KT 500x500Theo HSMT530,0536m2
51Ốp chân tường gạch Grannit 15x600mmTheo HSMT33,81m2
52Ốp đá bóc KT 100x200mmTheo HSMT18,3488m2
53Gia công xà gồ thépTheo HSMT2,049tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,049tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT2,9766100m2
56Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mmTheo HSMT41,87m
57Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSMT2,9766100m2
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT85m
59Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim)Theo HSMT4cái
60Mối nối kiểm traTheo HSMT2cái
61Kiểm tra điện trởTheo HSMT2điểm
62Vệ sinh sê nô mái, mái sảnhTheo HSMT8công
63Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT96,7692m2
64Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bìnhTheo HSMT2hộp
65Bình cứu hỏa MFZ8-BCTheo HSMT4Bình
66Bình cứu hỏa CO2-MT3Theo HSMT2Bình
67Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSMT2Bộ
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,012100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT0,4011m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo HSMT0,2402m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,078100m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,078m3
73Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA)Theo HSMT79,2m2
74Khóa cửa đi 2 cánhTheo HSMT32bộ
75Sản xuất cửa sổ 4 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA)Theo HSMT48,96m2
76Khóa cửa sổTheo HSMT16bộ
77Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm (tương đương vách kính NAMHAI)Theo HSMT7,83m2
78Gia công cửa sắt vuông đặc 14x14mmTheo HSMT1,737tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT48,961m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT48,96m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT5,9386100m2
82Lưới chắn an toàn lao động quanh công trìnhTheo HSMT593,856m2
83Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 200x200x100mmTheo HSMT8hộp
84Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (2 bóng)Theo HSMT16bộ
85Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (1 bóng)Theo HSMT16bộ
86Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220VTheo HSMT32cái
87Lắp đặt đèn LED sát trần KT 250x250Theo HSMT13bộ
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT60m
89Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo HSMT70m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT61m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSMT50m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT100m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSMT250m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSMT75m
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT2cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT16cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSMT2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSMT8cái
C HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng - Nhà C
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSMT3,6002100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSMT2,4567tấn
3Tháo dỡ hệ thống kim thu và dây dẫn sétTheo HSMT1bộ
4Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, thiết bị khácTheo HSMT6công
5Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (quạt trần, bóng đèn)Theo HSMT10công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT260,484m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSMT599,4m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSMT77,52m2
9Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSMT14,976m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT6bộ
11Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT6bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSMT6bộ
13Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuốngTheo HSMT3,6002100m2
14Phá dỡ tường xây gạchTheo HSMT13,8527m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSMT7,4747m3
16Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo HSMT963,0885m2
17Phá dỡ gạch ốp tườngTheo HSMT202,502m2
18Phá lớp mài GranitoTheo HSMT112,407m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSMT455,5357m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSMT362,5548m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSMT283,456m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT1.908,8779m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT661,3972m2
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSMT124,2302m3
25Đóng bao vật liệu rờiTheo HSMT67,4524tấn
26Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng baoTheo HSMT67,4524tấn
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo HSMT35,829m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSMT35,829m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Theo HSMT35,829m3
30Xây gạch không nung, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT13,2018m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT5,664m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,1283100m2
33Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSMT1001 lỗ khoan
34Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khíTheo HSMT100lỗ
35Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoanTheo HSMT100lỗ
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,0355tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,1423tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,6064m3
39Gia công lan can INOXTheo HSMT0,6507tấn
40Chụp INOX D76Theo HSMT44cái
41Chụp INOX D42Theo HSMT124cái
42Lắp dựng lan can inoxTheo HSMT43,698m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT362,5548m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT477,0649m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT96,8991m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT183,58m
47Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75Theo HSMT112,407m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.153,3692m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.585,3901m2
50Lát nền, sàn gạch Grannit-tiết diện gạch KT 500x500Theo HSMT904,4793m2
51Lát nền, sàn gạch Grannit chống trơn KT 300x300mmTheo HSMT57,4333m2
52Ốp tường trụ gạch Grannit KT 300x450mmTheo HSMT223,565m2
53Ốp chân tường gạch Grannit 15x600mmTheo HSMT54,39m2
54Gia công xà gồ thépTheo HSMT2,4567tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,4567tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT3,6002100m2
57Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mmTheo HSMT49,58m
58Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSMT3,6002100m2
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT85m
60Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim)Theo HSMT4cái
61Mối nối kiểm traTheo HSMT2cái
62Kiểm tra điện trởTheo HSMT2điểm
63Vệ sinh sê nô mái, mái sảnhTheo HSMT8công
64Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT142,3416m2
65Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bìnhTheo HSMT3hộp
66Bình cứu hỏa MFZ8-BCTheo HSMT6Bình
67Bình cứu hỏa CO2-MT3Theo HSMT3Bình
68Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSMT3Bộ
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT1,2100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSMT0,035100m
71Rọ chắn rác D90Theo HSMT9cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT9cái
73Đai + vít đỡ ốngTheo HSMT90bộ
74Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT9cái
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT57,4333m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT57,4333m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,1149100m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT5,7433m3
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600Theo HSMT57,4333m2
80Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA)Theo HSMT118,8m2
81Khóa cửa đi 2 cánhTheo HSMT48bộ
82Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA)Theo HSMT19,8m2
83Khóa cửa đi 1 cánhTheo HSMT12bộ
84Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa kính EUROHA)Theo HSMT77,52m2
85Khóa cửa sổTheo HSMT24bộ
86Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm (tương đương vách kính NAMHAI)Theo HSMT25,838m2
87Gia công cửa sắt vuông đặc 14x14mmTheo HSMT1,737tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT77,521m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT77,52m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT12,247100m2
91Lưới chắn an toàn lao động quanh công trìnhTheo HSMT1.224,704m2
92Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 200x200x100mmTheo HSMT12hộp
93Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (2 bóng)Theo HSMT24bộ
94Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (1 bóng)Theo HSMT48bộ
95Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220VTheo HSMT48cái
96Lắp đặt đèn LED sát trần KT 250x250Theo HSMT41bộ
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT95m
98Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo HSMT100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT84m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSMT50m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT100m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSMT310m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSMT95m
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT6cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT48cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSMT4cái
107Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSMT37cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSMT12cái
109Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200Theo HSMT6cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSMT0,3100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT0,5100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSMT0,1100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSMT0,25100m
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT16cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT8cái
116Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mmTheo HSMT16cái
117Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mmTheo HSMT8cái
118Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mmTheo HSMT8cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT10cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT5cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo HSMT20cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo HSMT2cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo HSMT1cái
124Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT5cái
125Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT8cái
126Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo HSMT3cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo HSMT0,12100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo HSMT0,36100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo HSMT0,9100m
130Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo HSMT2cái
131Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSMT30cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSMT9cái
133Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo HSMT6cái
134Lắp đặt kép Inox, ĐK 25mmTheo HSMT24cái
135Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 1/2mmTheo HSMT24cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo HSMT6cái
137Lắp đặt van ren, ĐK 25mmTheo HSMT18cái
138Lắp đặt mang sông thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSMT7cái
139Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo HSMT18cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSMT1bể
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT6bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT6bộ
143Lắp đặt xí bệtTheo HSMT6bộ
144Lắp đặt xịt xíTheo HSMT6bộ
145Lắp đặt xí xổmTheo HSMT9bộ
146Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT6cái
147Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSMT6cái
148Lắp đặt vòi rửa nhựa, ĐK 25mmTheo HSMT18cái
D HẠNG MỤC: Xây dựng tường rào + sân gạch
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo HSMT52,1867m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSMT52,1867m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Theo HSMT52,1867m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III ( tính 80%)Theo HSMT1,1595100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III(tính 20%)Theo HSMT28,98851m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSMT31,5736100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,2088100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT9,8667m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT9,6667m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSMT1,3527100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT1,3527100m3/1km
12Xây móng bằng Gạch không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT62,954m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0419tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2783tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,2088100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,4455m3
17Xây cột, trụ bằng Gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT10,6722m3
18Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSMT61,6m
19Xây tường thẳng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT52,0096m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0745tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4638tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,4176100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT6,0558m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT86,7955m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT571,9072m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT61,6m
27Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT472,89m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT658,7027m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14mmTheo HSMT0,3948tấn
30Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo HSMT0,4394tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT19,1292m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT19,12921m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT34,14531m3
34Ván khuôn gỗ bê tông lótTheo HSMT0,2112100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT3,7248m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,2616tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,2323tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT0,0654tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT0,353tấn
40Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,189100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT6,2967m3
42Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đào - KL BT lót - KL BT móng)Theo HSMT24,1238m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSMT0,1002100m3
44Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSMT0,1002100m3/1km
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,0983tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,5585tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,4684100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT6,0106m3
49Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,695100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo HSMT4,0511m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao Theo HSMT11,7794m3
52Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSMT156,6m
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Theo HSMT14,8738m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,0331tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,2334tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,244100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT2,5978m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo HSMT77,5278m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT111,423m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT464,16m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT296,667m2
62Ốp đá bóc KT 100x200Theo HSMT70,848m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Theo HSMT2,835tấn
64Lắp dựng hoa sắtTheo HSMT129,888m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT129,8881m2
66Lát nền, sàn gạch TERRAZZO KT 400X400mmTheo HSMT2.832,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực hợp đồng có nội dung cải tạo, sửa chữa nhà; làm sân; tường rào...- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >=3T2
2 Máy trộn vữa thể tích trộn >=80 lít2
3 Máy hàn điện công suất >=23KW1
4 Máy khoan cầm tay công suất >=0,5KW4
5 Máy đầm dùi công suất >=1,5KW2
6 Máy đầm bàn công suất >=1,0KW2
7 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW4
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5KW1
9 Vận Thăng tải trọng >=0,8 tấn1
10 Máy mài công suất >=0,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->