Gói thầu: Mua camera, vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua camera, vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 07:40:00 đến ngày 2021-12-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,380,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua camera, vật tư, linh kiện Chi mua camera, vật tư, linh kiện 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP 2.0 ngoài trời | 2 | Cái | Cảm biến CMOS 2 triệu pixel 1 / 2,7 inch hiệu suất cao. Có thể xuất ra 2 triệu (1920 × 1080) @ 25fps. Hỗ trợ mã hóa H.265, tỷ lệ nén cao, luồng bit cực thấp. Khoảng cách giám sát hồng ngoại tối đa 80 mét. | ||
| 2 | Camera Wifi Full Color 2.0MP | 4 | Cái | Độ phân giải 2.0 MP, cảm biến kích thước 1/2.8”, 25/[email protected](1920×1080). Ống kính cố định 3.6mm cho góc nhìn 89°(H), 46°(V), 105°(D). Hỗ trợ quay quét: ngang 0-355°, dọc 0-90°. Chuẩn nén H.265, Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC),Chống nhiễu 2D-DNR. Chế độ ban đêm thông minh với 4 chế độ sáng: Tự động, Full Color, Hồng ngoại và tắt. Tầm nhìn ban đêm: 30m. | ||
| 3 | Bộ thu phát không dây cho camera IP | 1 | Cái | Kết nối bằng dải tần 2.4GHz, tốc độ 300M. Ứng dụng lắp đặt hệ thống camera IP, truyền tải hệ thống Mạng ưu biệt, lắp đặt camera IP thang máy. Khoảng cách truyền: 0~1Km. Tốc độ: 300M. Tiêu chuẩn: IP55 đánh giá chống bụi, chống thấm. | ||
| 4 | Đầu ghi hình 8 kênh camera IP | 1 | Cái | Đầu ghi hình 8 kênh camera IP, chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264. Băng thông đầu vào max 80Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 8MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4. Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB, 2 usb 2.0, 1 cổng RJ45(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh, hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ SMD. Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, chế độ chia màn hình 1/4/8/9. Điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng | ||
| 5 | Ổ cứng 4 TB | 1 | Cái | Tốc độ vòng quay 7200rpm. Bộ nhớ đệm: 64MB Cache. Kích thước 3,5". | ||
| 6 | Swich 5 cổng Giga | 3 | Cái | Loại 5 cổng. | ||
| 7 | IC 78LM12 | 14 | Cái | IC nguồn ổn áp 12V, đầu vào tới 35V. Loại 78LM12. | ||
| 8 | IC 78LM05 | 15 | Cái | IC nguồn ổn áp 5V, đầu vào tới 35V. Loại 78LM05. | ||
| 9 | IC LM317 | 10 | Cái | IC nguồn ổn áp 1.25-37V, đầu vào 3-40V. Loại LM317. | ||
| 10 | IC AMS117 | 20 | Cái | IC nguồn ổn áp 3.3V, đầu vào 2.7-9V. | ||
| 11 | IC NE5532 | 25 | Cái | IC Khuếch đại thuật toán, độ rộng băng đến 10MHz. Loại NE5532. | ||
| 12 | IC 120N4 LF6 GK1KV412 | 26 | Cái | Bán dẫn MOSFET. Loại 120N4 LF6 GK1KV412. | ||
| 13 | IC ATMEGA 128 | 14 | Cái | ROM : 128 Kbytes, SRAM: 4Kbytes, EEPROM : 4Kbytes, 64 thanh ghi I/O, 160 thanh ghi vào ra mở rộng 32 thanh ghi đa mục đích. ADC 8 kênh với độ phân giải 10 bit. Loại ATMEGA128. | ||
| 14 | Bán dẫn trường MRF151G | 10 | Cái | MOSFET RF 2CH 125V 175MHZ 375-04 - Bán dẫn trường MRF151G. X | ||
| 15 | Bán dẫn trường MRF150 | 15 | Cái | Bán dẫn trường MRF150. | ||
| 16 | Bán dẫn trường BLF244 | 8 | Cái | Bán dẫn trường BLF244. | ||
| 17 | Bán dẫn trường IRF530 | 12 | Cái | Bán dẫn trường IRF530. | ||
| 18 | Bán dẫn C1815 | 10 | Cái | IC khuếch đại C1815. | ||
| 19 | Bán dẫn C3356 | 10 | Cái | IC khuếch đại C3356. | ||
| 20 | Bán dẫn D882 | 12 | Cái | Bán dẫn D882. | ||
| 21 | RD07MVS1 | 14 | Cái | IC khuếch đại công suất RD07MVS1. | ||
| 22 | Điện trở dán các loại | 100 | Cái | Các điện trởi dán, điện trở vạch giá trị 10Ω-5MΩ /0.25W±10% các loại. | ||
| 23 | Tụ điện dán các loại | 120 | Cái | Tụ hoá 1μF-1000 μF/50V, Tụ gốm 3.9pF-0.1μF 100V±10%. | ||
| 24 | Rơ le cao tần TX2 | 15 | Cái | Rơ le cao tần TX3. | ||
| 25 | Cáp RG403 | 13 | Mét | Cáp RG403 50 Ohm. | ||
| 26 | Nguồn một chiều | 5 | Bộ | Đầu vào 220V/50Hz. Đầu ra ±5; ±9; ±12; ±18; ±24. | ||
| 27 | Điện trở cắm 3K 1/4W ±5% | 100 | Cái | Giá trị 3KΩ; công suất 1/4W; sai số ±5%. | ||
| 28 | Điện trở cắm 3.6K 1/4W ±5% | 100 | Cái | Giá trị 3.6KΩ; công suất 1/4W; sai số ±5%. | ||
| 29 | Điện trở cắm 15K 1/4W ±5% | 100 | Cái | Giá trị 15KΩ; công suất 1/4W; sai số ±5%. | ||
| 30 | Điện trở cắm 120K 1/4W ±5% | 150 | Cái | Giá trị 120KΩ; công suất 1/4W; sai số ±5%. | ||
| 31 | Điện trở cắm 330K 1/4W ±5% | 150 | Cái | Giá trị 330KΩ; công suất 1/4W; sai số ±5%. | ||
| 32 | Điện trở dán 200K 1/10W 0603 SMD ±1% | 120 | Cái | Giá trị 200KΩ; công suất 1/10W; sai số ±1%; kích thước 1.6x0.8mm. | ||
| 33 | Điện trở dán 6.8K 1/10W 0805 SMD ±1% | 50 | Cái | Giá trị 6.8KΩ; công suất 1/10W; sai số ±1%; kích thước 2x1.25mm. | ||
| 34 | Điện trở dán 2.2K 1/10W 0805 SMD ±1% | 50 | Cái | Giá trị 2.2KΩ; công suất 1/10W; sai số ±1%; kích thước 2x1.25mm. | ||
| 35 | Điện trở dán 1.8K 1/10W 0603 SMD ±1% | 100 | Cái | Giá trị 1.8KΩ; công suất 1/10W; sai số ±1%; kích thước 1.6x0.8mm. | ||
| 36 | Điện trở dán 10R 1/8W 0805 SMD ±5% | 100 | Cái | Giá trị 10Ω; công suất 1/8W; sai số ±5%; kích thước 2x1.25mm. | ||
| 37 | Tụ xoay 5-20pF, 25V | 10 | Cái | MH010782, giá trị 5-20pF, điện áp 25V. | ||
| 38 | Tụ xoay 30pF JML06 | 6 | Cái | K3B25-4, giá trị lớn nhất 30pF. | ||
| 39 | Tụ xoay 40pF JML06 | 5 | Cái | K3B26-1, giá trị lớn nhất 40pF. | ||
| 40 | Cuộn cảm 33uH 3A ±20% | 7 | Cái | HH00559, giá trị 33uH, dòng điện chịu được 3A, sai số ±20%. | ||
| 41 | Cuộn cảm 47uH 3A ±20% | 5 | Cái | HH00701, giá trị 47uH, dòng điện chịu được 3A, sai số ±20%. | ||
| 42 | Cuộn cảm 100uH 3A ±20% | 6 | Cái | HH00560, giá trị 100uH, dòng điện chịu được 3A, sai số ±20%. | ||
| 43 | Cuộn cảm 220uH 3A ±20% | 5 | Cái | HH00561, giá trị 100uH, dòng điện chịu được 3A, sai số ±20%. | ||
| 44 | Thạch anh 1MHz | 12 | Cái | Tần số 1MHz, loại cắm, dải nhiệt độ -10 đến -60 độ C. | ||
| 45 | Connector nguồn 1 chiều CON 14P 3.5MM | 5 | Cái | MH010686, 14 cặp chân, kích thước giữa 2 chân 3.5mm. | ||
| 46 | Connector nguồn 1 chiều CON 12P 5.08MM | 6 | Cái | MH011729, 12 cặp chân, kích thước giữa 2 chân 5.08mm. | ||
| 47 | Điôt 1N4007 | 32 | Cái | MH001063, Chân cắm: DO-41, điện áp làm việc lớn nhất 1000V, dòng điện tối đa:10A. X | ||
| 48 | Led đỏ 5MM | 50 | Cái | LED1A022, Chiều dài 16mm, đường kính: 5mm, dòng tiêu thụ tối đa 20mA. | ||
| 49 | Transistor dán C1815 | 20 | Cái | MH001976, Loại NPN, điện áp CE cực đại 50V, dòng điện cực đại 0.15A, loại chân DIP, kiểu đóng gói TO92. | ||
| 50 | Transistor cắm 2N3904 | 22 | Cái | MH0013830, Loại NPN, điện áp CE cực đại 40V, dòng điện lớn nhất 0,2A, kiểu chân Cắm, kiểu đóng gói TO92. | ||
| 51 | Dây mạng CAT 6 | 450 | Mét | Dây mạng CAT. | ||
| 52 | Dây điện 2x2,5 | 350 | Mét | Day điện. | ||
| 53 | Dây điện 2x1,5 | 50 | Mét | Dây điện. | ||
| 54 | Ghen ruột gà | 20 | Cái | Ghen ruột gà. | ||
| 55 | Thiếc hàn | 1 | Kg | Thiếc hàn. | ||
| 56 | Nhựa thông | 1 | Kg | Nhựa thông. | ||
| 57 | Phụ kiện (băng dính, vít, nở) | 2 | Bộ | Phụ kiện (băng dính, vít, nở…) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi