Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168018-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211165434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:11:00 đến ngày 2021-12-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật67,808m2
2Tháo dỡ xà gồ + vì kèoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,5172m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,379m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,379m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,8334m2
8Tháo dỡ xà gồ + vì kèoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,0351m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,035m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,035m3
13Hút bể phốtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9136m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5814m3
17Lấp đất bể tự hoạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0402100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,495m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,495m3
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật183,111m2
21Tháo dỡ xà gồ + vì kèoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6công
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,92m2
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,8289m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật65,905m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật65,905m3
B Các hạng mục phụ trợ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,761100m3
3Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7386100m3
4Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9651100m3
5Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,965100m3/1km
6Đào đất chôn cáp điện đất cấp 3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật271m3
7Gạch chỉTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.227viên
8Lắp đấtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,5m3
9Cấp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật109m
10Cấp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 2x5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
11Ống nhựa gân xoắn HPDE 25/32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật109m
12Đào đất đường ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật201m3
13Lấp đất đường ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20m3
14Ống nhựa HDPE D32 - PN16 dày 3mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,65100 m
15Ống nhựa HDPE D25 - PN16 dày 3mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100 m
16Thu HDPE D32x25( 1 đầu ren trong )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Tê HDPE D32x25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Cút HDPE D32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Nối thẳng HDPE D32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Nối thẳng HDPE D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Đai khởi thủy 63x32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,98721m3
23Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,914m3
24Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0466100m3
25Xây thành rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,102m3
26Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,2m2
27Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,1m2
28Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1143100m2
29Cốt thép tấm đan đkTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1979tấn
30Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9552m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật47cái
32Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,33051m3
33Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3427m3
34Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0078100m3
35Xây thành rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4752m3
36Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,66m2
37Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,47m2
38Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
39Cốt thép tấm đan đkTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0224tấn
40Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2031m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
C Nhà làm việc số 1(Cải tạo)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật142,56m2
2Tháo dỡ vách tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,84m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật76,755m2
4Tháo dỡ xà gồ + vì kèo + ÔT trên cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4công
5Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8454m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,2126m3
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật134,11m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật106,615m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,9441m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,944m3
13Xây bó nền gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5151m3
14Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4082100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,8513m3
16Xây chèn cửa gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7575m3
17Đào đât BTC bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5941m3
18Bê tông lót bậc, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
19Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3365m3
20Lát đá Granit màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,395m2
21Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1449100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0372tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2421tấn
24Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0867m3
25Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1277100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0388tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0499tấn
28Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6406m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,5683m3
30Xây cột bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,207m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4456tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,446tấn
33Bu lôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
34Sản xuất xà gồ thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
36Lợp mái che bằng tôn SUNTEK dày 0.4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3144100m2
37Tôn úp nócTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,242md
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật173,82m2
39Ốp chân KT 600x120mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,684m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật166,396m2
41Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,8845m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật200,705m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật166,396m2
44Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật98,5125m2
45Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật98,5125m2
46Sản xuất thép máng vách U500x30x1.1Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0996tấn
47Lắp dựng thép máng vách U500x30x1.1Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0996tấn
48Thi công vách tôn Panel EPS 3 lớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,64m2
49Sản xuất hoa sắt vuông 14x14Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1215tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,41841m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
52Cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,96m2
53Phụ kiện kim phí cửa điTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
54Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
55Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
56Lắp dựng cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,441m2
57Ống nhựa thoát nước PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
58Lồng chăn rácTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Phễu thu nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
61Cút PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Chếch PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Máng tôn thu nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27m
64Thép đỡ máng 12x12Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,46kg
65Tủ điện sino 200x150x100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Đèn bán nguyệt 1.2m gắn tường 36wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
67Đèn led ốp trần D260Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10hạt
70Công tắc 1 lỗ đế nổiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Công tắc 1 lỗ đế nổiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bảng
72Aptomat 30A - 2 cực kiểu vỏ nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
74Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
75Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
76Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
77Ống ghen nhựa luồn dây D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
D Nhà làm việc số 2(Cải tạo)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật108,135m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7282m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,97m2
4Tháo dỡ xà gồ + vì kèo + ÔT trên cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4công
5Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,92m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1144m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,4155m3
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật203,57m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật106,265m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,1775m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,178m3
13Xây bó nền gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,4291m3
14Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3853100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6728m3
16Xây chèn cửa gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0095m3
17Đào đât BTC bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5941m3
18Bê tông lót bậc, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
19Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3365m3
20Lát đá Granit màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,395m2
21Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1815100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0466tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3031tấn
24Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3612m3
25Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1857100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0756tấn
28Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0556m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,1961m3
30Xây cột bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,207m3
31Sản xuất xà gồ thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
33Lợp mái che bằng tôn SUNTEK dày 0.4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3144100m2
34Tôn úp nócTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,242md
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật169,5m2
36Ốp chân KT 600x120mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,852m2
37Ốp tường gạch men KT 300x450mm, XM PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật49,05m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật196,378m2
39Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,8895m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật200,39m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật196,378m2
42Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật96,7275m2
43Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật96,7275m2
44Sản xuất hoa sắt vuông 14x14Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2025tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,3641m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
47Cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,96m2
48Phụ kiện kim phí cửa điTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
49Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
50Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
51Lắp dựng cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,441m2
52Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8582m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,858m2
54Ống nhựa thoát nước PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
55Lồng chăn rácTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Phễu thu nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
58Cút PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Chếch PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
60Máng tôn thu nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27m
61Thép đỡ máng 12x12Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,46kg
62Tủ điện sino 200x150x100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Đèn bán nguyệt 1.2m gắn tường 36wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
64Đèn led ốp trần D260Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10hạt
67Công tắc 1 lỗ đế nổiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Công tắc 1 lỗ đế nổiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bảng
69Aptomat 30A - 2 cực kiểu vỏ nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
71Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
72Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
73Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
74Ống ghen nhựa luồn dây D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
75Ống PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
76Cút PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Tê PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Nối thẳng PPR D20 ( ren trong )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
79Ống PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
80Ống PVC D40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
81Tê chếch PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Tê chếch PVC D40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Cút PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Cút PVC D40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
85Cút PVC 135 D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Kép thép D15Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
90Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
91Bể tự hoại nhựa LLDPE 1m3 đường kính 1.25mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Xi phông D40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
E Nhà làm việc số 3(Xây mới)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4246100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,936m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7937100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1008tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,601tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,4819m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3127100m3
8Cát lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6478m3
9Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6298m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,2012m3
11Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,5749m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3274100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1181tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,606tấn
15Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6016m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0332100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,2473m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,705100m3
19Đào đất bậc tam cấp, đất C3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45841m3
20Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4584m3
21Xây móng bậc TC gạch không nung vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5502m3
22Lát đá Granit màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,3316m2
23Đào đất bồn hoa, đất C3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,74611m3
24Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2487m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1855m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,2848m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,285m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7459100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7998tấn
31Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5461m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3113100m2
33Cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3571tấn
34Cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9679tấn
35Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,2996m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0534100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6199tấn
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,5338m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật70,943m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,0005m3
41Xây ốp các chi tiết cột, áp tường gạch không nung vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0059m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2999100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0359tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2299tấn
45Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5504m3
46Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5507tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,551tấn
48Lợp mái che bằng tôn SUNTEK dày 0.4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9488100m2
49Tôn úp nócTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,32md
50Trát thành sênô, vữa XM cát mịn M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,19m2
51Láng sênô dày 1cm, vữa M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,468m2
52Quét nước xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật80,658m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,162m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật205,3m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật218,24m2
56Ốp chân KT 600x150mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,101m2
57Ốp tường gạch men KT 300x450mm, XM PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,085m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật288,514m2
59Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,434m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật278,674m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật520,976m2
62Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật144,9148m2
63Sản xuất hoa sắt vuông 12x12Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,399tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,4241m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
66Cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,22m2
67Phụ kiện kim phí cửa điTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
68Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
69Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
70Lắp dựng cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật48,421m2
71Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,1mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Bầu sứTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
74Dây thu sét D10Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
75Dây tiếp địa D16Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,2m
76Thép L63x6Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật106kg
77Gia công và đóng cóc tiếp địaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cọc
78Bật sắt d10Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
79Ống nhựa thoát nước PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
80Lồng chăn rácTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
81Ống tôn qua sànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
82Hộp thu nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
83Đai giữ hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
84Cút PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
85Nối thẳng D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
87Ống thoát tràn D40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
88Đèn bán nguyệt 1.2m gắn tường 36wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23bộ
89Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
91Đèn led ốp trần 250x250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
92Tủ điện sino 200x150x100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Dây điện vỏ nhựa 2x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
94Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
95Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
96Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
97Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật165m
98Ống ghen nhựa luồn dây D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật185m
99Bảng điện 1 áptomat 63A-220v âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Bảng điện 1 áptomat 20A -220v âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
101Mặt bảng điện 2 công tắc âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
102Bảng điện 1 hạt công tắc + đế âmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Bảng điện Clipsan 1 chiết áp+ đế chìm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
104Mặt che 3 ổ cắm + 1 chấu + đế âmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19bảng
105Hộp nối âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28hộp
106Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19hạt
107Đào đất mó nền đất cấp 3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,81m3
108Bê tông bó nền M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
109Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,2961m3
110Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
111Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0843100m3
112Xây thành rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,61m3
113Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật51m2
114Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,5m2
115Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2067100m2
116Cốt thép tấm đan đkTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3579tấn
117Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,536m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật85cái
119Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,33051m3
120Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3427m3
121Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0078100m3
122Xây thành rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4752m3
123Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,66m2
124Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,47m2
125Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
126Cốt thép tấm đan đkTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0224tấn
127Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2031m3
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
F Nhà vệ sinh(Xây mới)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,162100m3
2Cát đệm móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,98m3
4Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0558100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0178tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0919tấn
7Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6138m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0567100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2121m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,0511m3
11Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0319100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0124tấn
13Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1672m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0753100m2
15Cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
16Cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2092tấn
17Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9881m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4026100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3201tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3876m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật63,274m2
22Ốp tường gạch men KT 300x450mm, XM PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật58,768m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật63,274m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,1596m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,16m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,4924m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,4924m2
28Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,4288m2
29Lát gạch gốm Hạ Long KT 300x300mm, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,798m2
30Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
32Cửa đi kính khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
33Phụ kiện kim phí cửa điTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Lắp dựng cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,81m2
35Vách ngăn CompacTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,394m2
36Đèn Led gắn trần nổi 12w/220vTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
37Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3hạt
38Mặt bảng điện 1 công tắc âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Bảng điện 1 áptomat 16A âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Aptomat 20A - 2 cực cỡ kiểu vỏ nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
42Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
43Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
44Ống ghen nhựa luồn dây D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
45Ống PPR D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
46Ống PPR D32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
47Ống PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
48Van khóa D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Ống PVC D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
50Ống PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
51Ống PVC D76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
52Ống PVC D40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
53Phễu thu inox D76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Xi phông nhựa PVC D76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Tê PVC D76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Cút PVC D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Cút PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Cút PVC D76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Phễu thu mái PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Cút PPR D40 (ren trong )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
61Cút PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Cút PPR D32x20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Tê PPR D32x20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Tê PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Côn thu PVC D76x40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
66Tê PPR D20 ( ren trong )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
67Cút PPR D20 ( ren trong )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
68Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
69Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
71Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Bình nóng lạnh 30lTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
76Phao chống trànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Quả cầu chắn rác inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Ống HDPE D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100 m
79Bê tông lót bể, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
80Xây BTH gạch không nung, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4887m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,5584m2
82Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,5584m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,558m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,0228m2
85Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
86Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0214tấn
87Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
88Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
89Lắp dựng tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->