Gói thầu: gói thầu B1 thi công xây dựng và lắp đặt thiêt bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NHA TRANG |
| Tên gói thầu | gói thầu B1 thi công xây dựng và lắp đặt thiêt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 07:59:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,282,859,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.084E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở có phần xây dưng thi công bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT và lắp đặt hệ thống xử lý mùi- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.400.000.000 đồng.Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng chung phần xây dựng thi công bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT và lắp đặt hệ thống xử lý mùi thì:+ Đối với phần xây dựng thi công bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.600.000.000 đồng.+ Đối với phần lắp đặt hệ thống xử lý mùi: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 đồng.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư , hóa đơn, biên bản nghiệm thu của nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận với phần khối lượng công việc của nhà thầu phụ ) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư, chứng từ thanh toán khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi/Dân dụng công nghiệp/Công nghệ môi trường.- Trong 03 năm gần đây, đã đảm nhận hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kết cấu công trình hạng III trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực)* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kết cấu công trình hạng III trở lên- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực)- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật vận hành và chuyển giao công nghệ : Kỹ sư Dân dụng công nghiệp/Kỹ sư công nghệ Môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật vận hành và chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật vận hành và chuyển giao công nghệ: Kỹ sư điều khiển/tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật vận hành và chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của đơn vị có chức năng.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp liên quan đến gói thầu- Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 40 - 60 m3/h. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 480 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 120 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm xói 4MC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > D315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực >=1500 PSi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 6 m3/ h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 700w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun sơn chống thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực >= 3500 PSi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NHA TRANG |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu B1 thi công xây dựng và lắp đặt thiêt bị Nâng cấp hồ điều hòa trạm xử lý nước rỉ rác Lương Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hồ Ngọc Ân – Tổng Giám đốc - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang . Địa chỉ 84 Hùng Vương, P.Lộc Thọ, TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa, Điện thoại: 0258. 3524839. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang . Địa chỉ 84 Hùng Vương, P.Lộc Thọ, TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa, Điện thoại: 0258. 3524839. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang . Địa chỉ 84 Hùng Vương, P.Lộc Thọ, TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa, Điện thoại: 0258. 3524839. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHAP THI CÔNG - HÚT NƯỚC | |||
| 1 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m3 |
| 2 | Thi công ống địa kỹ thuật, dài 63,7m cao 2m, chu vi 12,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0517 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao tải cát cao 0,5m nâng dung tích hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m3 |
| 4 | Cung cấp bao tải cát, 0,1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.905 | Bao |
| 5 | Bơm hút nước để thi công hồ điều hòa 1 sang hồ sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | ca |
| 6 | Bơm hút nước thi công hồ điều hòa 2 sang hồ điều hòa 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | ca |
| B | BIỆN PHAP THI CÔNG - HỆ THỐNG ỐNG BƠM BÙN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt V SUS304 40x4x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| C | THI CÔNG BỂ ĐIỀU HOÀ 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2593 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9328 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,038 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5304 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,7989 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733,592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0765 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,9352 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2925 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,748 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5112 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,36 | m3 |
| 16 | Sơn Epoxy cho bể, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.565,5696 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.005,12 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,507 | 100m |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,014 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bạt phủ HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.678,7888 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,6 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt móc thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | móc |
| 24 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | I/ Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | II/ Hệ thống xử lý mùi. Các thiết bị bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Tháp xử lý mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bồn chứa hóa chất (NaOCl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bồn chứa hóa chất (NaOH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bồn chứa hóa chất (H2SO4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bơm hóa chất (NaOCl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bơm hóa chất (NaOH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bơm hóa chất (H2SO4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | III/ Hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở có phần xây dưng thi công bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT và lắp đặt hệ thống xử lý mùi- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.400.000.000 đồng.Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng chung phần xây dựng thi công bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT và lắp đặt hệ thống xử lý mùi thì:+ Đối với phần xây dựng thi công bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.600.000.000 đồng.+ Đối với phần lắp đặt hệ thống xử lý mùi: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 đồng.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư , hóa đơn, biên bản nghiệm thu của nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận với phần khối lượng công việc của nhà thầu phụ ) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư, chứng từ thanh toán khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi/Dân dụng công nghiệp/Công nghệ môi trường.- Trong 03 năm gần đây, đã đảm nhận hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kết cấu công trình hạng III trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực)* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kết cấu công trình hạng III trở lên- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực)- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư môi trường | 1 | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư thoát nước: | 1 | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư xây dựng | 1 | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư cơ khí | 1 | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công: Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật vận hành và chuyển giao công nghệ : Kỹ sư Dân dụng công nghiệp/Kỹ sư công nghệ Môi trường | 1 | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật vận hành và chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật vận hành và chuyển giao công nghệ: Kỹ sư điều khiển/tự động hóa | 1 | - Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật vận hành và chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình có hạng mục thi công xây dựng bể chứa hoặc hồ điều hoà có kết cấu BTCT tương tự gói thấu đang xét.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư an toàn | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của đơn vị có chức năng.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Giấy CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 10 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp liên quan đến gói thầu- Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: >10 Tấn | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Sức nâng > 25 Tấn | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất > 40 - 60 m3/h. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng >3 Tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >110 CV | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu > 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất > 1,5 KW | 4 |
| 8 | Máy khoan đứng | Công suất > 4,5 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất > 5 KW | 3 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Công suất > 23 KW | 3 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất > 1200 m3/h | 1 |
| 12 | Máy bơm cát | Công suất > 480 CV | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất > 14 KW | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất > 120 CV | 1 |
| 15 | Máy bơm xói 4MC | Công suất > 75 KW | 1 |
| 16 | Máy gia nhiệt | Công suất > D315 mm | 1 |
| 17 | Máy bơm keo | Áp lực >=1500 PSi | 1 |
| 18 | Máy bơm vữa | Công suất >= 6 m3/ h | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 700w | 1 |
| 20 | Máy phun sơn chống thấm | Áp lực >= 3500 PSi | 1 |
| 21 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng > 8 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi