Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa bờ kênh Hải Ninh 17a và cải tạo, mở rộng mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205439-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn CỔ LỄ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa bờ kênh Hải Ninh 17a và cải tạo, mở rộng mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20211164841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại Khu đô thị thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 07:59:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,259,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên,chuyên ngành thủy lợi/ giao thông/xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình NN& PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi/ giao thông/xây dựng.+ Đã làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi/giao thông/dân dụng và công nghiệp.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên.+ Chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Đã làm quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 KG
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 20kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn CỔ LỄ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa bờ kênh Hải Ninh 17a và cải tạo, mở rộng mặt đường
Kiên cố hóa bờ kênh Hải Ninh 17a và cải tạo, mở rộng mặt đường
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại Khu đô thị thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn CỔ LỄ , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; Đ/c: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; Đ/c: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn CỔ LỄ , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trìnhNN&PTNT; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công NN&PTNT còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 30/6/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Bảo đảm dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Trình - Chủ tịch UBND thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo thiết kế được duyệt452,35m3
2Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ điTheo thiết kế được duyệt4,5235100m3
3Vét bùn, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt14,2884100m3
4Đánh cấp, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt12,77m3
5Đào móng kè, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt1.928,22m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt835,29m3
7Đắp lề, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt305,6m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt0,5691100m3
9Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt2,4849100m3
10Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt2,6943100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt30,6788100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt1,6706100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM + LỀ ĐƯỜNG
1Móng đường đá thải lớp dưới dày 20cmTheo thiết kế được duyệt4,2351100m3
2Móng đường cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt4,1815100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế được duyệt3,3102100m2
4Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt2.118,77m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt892,21m3
6Cắt khe của đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt8,1287100m
7Matit chèn kheTheo thiết kế được duyệt812,87m
8Đắp đá thải lề đườngTheo thiết kế được duyệt0,2522100m3
9Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt2,5219m2
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt25,22m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,0696100m2
C KÈ ĐÁ HỘC + GỜ CHẮN BÁNH + KÈ GẠCH XÂY
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt444,975100m
2Lớp đá dăm đệmTheo thiết kế được duyệt443,79m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt296,65m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt389,42m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt155,3m3
6Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt849,28m3
7Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt26,4m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt175,41m2
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt1.922,62m2
10Lớp đá 1x2Theo thiết kế được duyệt8,85m3
11Lớp đá 2x4Theo thiết kế được duyệt8,85m3
12Lớp vải địa kỹ thuậtTheo thiết kế được duyệt1,5104100m2
13Ván khuôn tấm thoát nướcTheo thiết kế được duyệt0,472100m2
14Bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt5,9m3
15Lắp đặt tấm thoát nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt2361 cấu kiện
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đàiTheo thiết kế được duyệt0,1098100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt2,2m3
18Mua và lắp đặt gờ chắn bánhTheo thiết kế được duyệt558m
19Sơn gờ chắn bánh màu trắng đỏ (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Theo thiết kế được duyệt528,98m2
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt13,605100m
21Lớp đá dăm đệmTheo thiết kế được duyệt2,39m3
22Xây gạch BT đặc (6,0x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt11,97m3
23Xây gạch BT đặc (6,0x10,5x22) M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt16,76m3
24Trát tường xây gạch chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt66,03m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG + BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế được duyệt1,35m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt1,2m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế được duyệt6cái
4Biển báo hình tam giácTheo thiết kế được duyệt6biển
5Cột biển báoTheo thiết kế được duyệt6cột
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt2,144100m3
7Mua đấtTheo thiết kế được duyệt229,41m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt2,144100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt2,144100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo thiết kế được duyệt10,77100m
11Phên nứa chắn đấtTheo thiết kế được duyệt71,8m2
12Thanh giằngTheo thiết kế được duyệt287,2m
13Thép buộc 3 lyTheo thiết kế được duyệt23,9kg
14Bơm nướcTheo thiết kế được duyệt1toàn bộ
E PHÁ DỠ CẦU BTXM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt22,07m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt326,28m3
3Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ điTheo thiết kế được duyệt3,4835100m3
F CỐNG D600 NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.5m, đất cấp I, móng cốngTheo thiết kế được duyệt14,3098100m
2Lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được duyệt2,29m3
3Ván khuôn đế cốngTheo thiết kế được duyệt0,4566100m2
4Cốt thép đế cốngTheo thiết kế được duyệt0,158tấn
5BT đế cống đúc sẵn M250Theo thiết kế được duyệt2,85m3
6Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt611 cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo thiết kế được duyệt32đoạn ống
8Nối ống bê tông , đường kính 600mmTheo thiết kế được duyệt27mối nối
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.5m, đất cấp I, phần gaTheo thiết kế được duyệt4,805100m
10Lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được duyệt0,77m3
11Ván khuôn BT móng gaTheo thiết kế được duyệt0,0298100m2
12BT móng ga M150Theo thiết kế được duyệt0,92m3
13Xây gạch BT đặc (6,0x10,5x22) M75, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt4,24m3
14Trát tường ga chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt17,85m2
15Ván khuôn BT mũ gaTheo thiết kế được duyệt0,095100m2
16Cốt thép mũ ga DTheo thiết kế được duyệt0,1349tấn
17BT mũ ga M250Theo thiết kế được duyệt0,75m3
18Ván khuôn BT tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,036100m2
19Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,1108tấn
20BT tấm đan M250Theo thiết kế được duyệt0,6m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt101 cấu kiện
22Đào móngTheo thiết kế được duyệt95,39m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,186100m3
24Vận chuyển đất thừa đổ điTheo thiết kế được duyệt0,7493100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt0,375100m3
G CỐNG D1000 NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I, móng cốngTheo thiết kế được duyệt5,3213100m
2Lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được duyệt0,85m3
3Ván khuôn đế cốngTheo thiết kế được duyệt0,163100m2
4Cốt thép đế cốngTheo thiết kế được duyệt0,0908tấn
5BT đế cống đúc sẵn M250Theo thiết kế được duyệt1,41m3
6Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt151 cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmTheo thiết kế được duyệt9đoạn ống
8Nối ống bê tông, đường kính 1000mmTheo thiết kế được duyệt8mối nối
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I, phần gaTheo thiết kế được duyệt1,7223100m
10Lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được duyệt0,28m3
11Ván khuôn BT móng gaTheo thiết kế được duyệt0,01100m2
12BT móng ga M150Theo thiết kế được duyệt0,41m3
13Xây gạch BT đặc (6,0x10,5x22) M75, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt1,55m3
14Trát tường ga chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt4,74m2
15Ván khuôn BT mũ gaTheo thiết kế được duyệt0,0245100m2
16Cốt thép mũ ga DTheo thiết kế được duyệt0,0287tấn
17BT mũ ga M250Theo thiết kế được duyệt0,2m3
18Ván khuôn BT tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,0086100m2
19Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,0316tấn
20BT tấm đan M250Theo thiết kế được duyệt0,17m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế được duyệt21 cấu kiện
22Đào móngTheo thiết kế được duyệt53,77m3
23Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,386100m3
24Vận chuyển đất thừa đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1131100m3
H CỐNG HỘP
1Cọc tre L=3m , sân cốngTheo thiết kế được duyệt24,696100m
2BT lót móng M150 (BTheo thiết kế được duyệt2,74m3
3Ván khuôn BT móng sân cốngTheo thiết kế được duyệt0,2292100m2
4Bê tông sân cống, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt13,31m3
5Cọc tre L=3m , thân cốngTheo thiết kế được duyệt23,31100m
6BT lót móng M150 (B>250cm), thân cốngTheo thiết kế được duyệt2,73m3
7Ván khuôn BT móng cốngTheo thiết kế được duyệt0,0794100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0184tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1,5802tấn
10Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt9,88m3
11Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,6621100m2
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0159tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,9813tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,042tấn
15Bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt13,5m3
16Quét nhựa đường thân cốngTheo thiết kế được duyệt35,14m2
17Ván khuôn BT trần cốngTheo thiết kế được duyệt0,2499100m2
18Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0106tấn
19Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt1,5246tấn
20BT trần cống, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt9,07m3
21Cọc tre L=3m , tường cánhTheo thiết kế được duyệt20,736100m
22BT lót móng M150 (BTheo thiết kế được duyệt2,3m3
23Ván khuôn BT móng tường cánhTheo thiết kế được duyệt0,344100m2
24Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt20,16m3
25Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,8463100m2
26Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt25,76m3
27Ván khuôn BT lan canTheo thiết kế được duyệt0,2082100m2
28Cốt thép lan can D>10mmTheo thiết kế được duyệt0,3346tấn
29Đổ bê tông, bê tông lan can, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt2,81m3
30Thép ốngTheo thiết kế được duyệt362,985kg
31Thép bảnTheo thiết kế được duyệt404,7645kg
32Sản xuất lan canTheo thiết kế được duyệt0,7312tấn
33Lắp đặt lan canTheo thiết kế được duyệt0,7312tấn
34Bulong neo M22Theo thiết kế được duyệt36bộ
35BT lót móng M150 (B>250cm), bản giảm tảiTheo thiết kế được duyệt2,48m3
36Ván khuôn BT bản giảm tảiTheo thiết kế được duyệt0,1088100m2
37Cốt thép bản giảm tải DTheo thiết kế được duyệt0,007tấn
38Cốt thép bản giảm tải D>10mmTheo thiết kế được duyệt1,0334tấn
39Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt6,04m3
40Bi tum chèn kheTheo thiết kế được duyệt0,08m3
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I, kè đá xâyTheo thiết kế được duyệt1,3125100m
42Đá dăm đệmTheo thiết kế được duyệt1,23m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt1,23m3
44Mái kè xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt4,52m3
45Thi công móng đường đá thải dày 20cm, đường đầu cầuTheo thiết kế được duyệt0,1188100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường đầu cầuTheo thiết kế được duyệt0,1188100m3
47Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt59,39m2
48Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt11,88m3
49Đào đất hố móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt82,71m3
50Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt0,8271100m3
51Đắp đá thải công trìnhTheo thiết kế được duyệt0,7782100m3
52Phá dỡ cầu kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt1,25m3
53Phá dỡ cầu kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt50,33m3
54Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,5158100m3
55Đắp đất đập ngăn nước K=0,85Theo thiết kế được duyệt0,8593100m3
56Mua đấtTheo thiết kế được duyệt91,94m3
57Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo thiết kế được duyệt2,55100m
58Thanh giằngTheo thiết kế được duyệt68m
59Phên nứaTheo thiết kế được duyệt25,5m2
60Thép buộc 3 lyTheo thiết kế được duyệt5,66kg
61Đắp đá thải công trìnhTheo thiết kế được duyệt0,034100m3
62Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt1,7m3
63Phá dỡ đập tạm thi côngTheo thiết kế được duyệt0,9103100m3
64Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,9103100m3
65Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo thiết kế được duyệt1,485100m
66Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Theo thiết kế được duyệt0,135100m
67Nhổ cọc cừ larsenTheo thiết kế được duyệt1,485100m
68Khấu hao cọc cừTheo thiết kế được duyệt864,2068kg
I CẦU
1BT lót móng M150 (BTheo thiết kế được duyệt3,63m3
2Xây đá hộc, xây lòng cầu, chiều dày Theo thiết kế được duyệt10,89m3
3Cọc tre L=3m, mố cầuTheo thiết kế được duyệt49,248100m
4BT lót móng M150 (BTheo thiết kế được duyệt5,47m3
5Ván khuôn móng mố cầu trên cạnTheo thiết kế được duyệt0,828100m2
6Bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được duyệt46,2m3
7Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo thiết kế được duyệt1,776100m2
8Bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được duyệt75m3
9Ván khuôn mũ mố cầu trên cạnTheo thiết kế được duyệt0,4038100m2
10Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 mác 300Theo thiết kế được duyệt11,22m3
11Cốt thép mũ mố DTheo thiết kế được duyệt0,8465tấn
12Cốt thép mũ mố 10mmTheo thiết kế được duyệt0,069tấn
13Bi tum chèn kheTheo thiết kế được duyệt0,198m3
14Cọc tre L=3m, tường cánhTheo thiết kế được duyệt39,564100m
15BT lót móng M150 (BTheo thiết kế được duyệt4,4m3
16Ván khuôn móng tường cánhTheo thiết kế được duyệt0,698100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt38,34m3
18Ván khuôn tường cánh, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1,7253100m2
19Bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt50,57m3
20Ván khuôn BT bản mặt cầuTheo thiết kế được duyệt0,6357100m2
21Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt17,82m3
22Cốt thép bản mặt cầu DTheo thiết kế được duyệt0,0356tấn
23Cốt thép bản mặt cầu D>10mmTheo thiết kế được duyệt3,1915tấn
24Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt2,1m3
25Ván khuôn BT lan canTheo thiết kế được duyệt0,2064100m2
26Cốt thép lan can D>10mmTheo thiết kế được duyệt0,2233tấn
27Thép bản mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt388,0485kg
28Thép ống mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt359,667kg
29Sản xuất lan canTheo thiết kế được duyệt0,7121tấn
30Lắp đặt lan canTheo thiết kế được duyệt0,7121tấn
31BulongTheo thiết kế được duyệt36bộ
32Ván khuôn lớp phủTheo thiết kế được duyệt0,024100m2
33Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt4,31m3
34Cốt thép lớp phủ bản mặt cầu DTheo thiết kế được duyệt0,1623tấn
35BT lót móng M150 (BTheo thiết kế được duyệt7,6m3
36Ván khuôn BT bản giảm tảiTheo thiết kế được duyệt0,3584100m2
37Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250Theo thiết kế được duyệt17,6m3
38Cốt thép bản giảm tải DTheo thiết kế được duyệt0,0166tấn
39Cốt thép bản giảm tải D>10mmTheo thiết kế được duyệt2,6457tấn
40Bi tum chèn kheTheo thiết kế được duyệt0,37m3
41Mua và lắp đặt gờ chắn bánhTheo thiết kế được duyệt12m
42Sơn gờ chắn bánh màu trắng đỏ (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Theo thiết kế được duyệt10,59m2
43Lớp nilong chống mất nước, phần vuốtTheo thiết kế được duyệt23,38m2
44Đổ bê tông mặt đường phần vuốt, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt4,26m3
45Đào đất mố cầuTheo thiết kế được duyệt389,51m3
46Đắp đất mố cầu K=0.9Theo thiết kế được duyệt1,4583100m3
47Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt2,291100m3
48Đắp đá thải công trìnhTheo thiết kế được duyệt1,013100m3
49Phá dỡ cầu kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt4,91m3
50Phá dỡ cầu kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt102,71m3
51Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt1,0762100m3
52Đắp đất đập ngăn nước K=0,85Theo thiết kế được duyệt0,9915100m3
53Mua đấtTheo thiết kế được duyệt106,09m3
54Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo thiết kế được duyệt5,181100m
55Thanh giằngTheo thiết kế được duyệt138,16m
56Phên nứaTheo thiết kế được duyệt51,81m2
57Thép buộc 3 lyTheo thiết kế được duyệt11,49kg
58Đắp đá thải công trìnhTheo thiết kế được duyệt0,0449100m3
59Phá dỡ đập tạm thi côngTheo thiết kế được duyệt1,0364100m3
60Vận chuyển đất đổ thảiTheo thiết kế được duyệt1,0364100m3
61Bơm nướcTheo thiết kế được duyệt1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên,chuyên ngành thủy lợi/ giao thông/xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình NN& PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi/ giao thông/xây dựng.+ Đã làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi/giao thông/dân dụng và công nghiệp.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Số lượng: 01 người- Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên.+ Chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Đã làm quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m32
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 KG2
4 Máy hàn công suất≥ 23 KW1
5 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
7 Máy trộn bê tông công suất≥ 250l2
8 Máy trộn vữa công suất≥ 150l2
9 Máy phát điện công suất ≥ 5kW1
10 Máy bơm nước công suất ≥ 20kW2
11 Máy lu trọng lượng ≥ 8,5T1
12 Máy nén khí công suất ≥ 360 m3/h1
13 Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->