Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp và thiết bị hạng mục cấp điện hạ thế, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209140-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp và thiết bị hạng mục cấp điện hạ thế, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 05:37:00 đến ngày 2021-12-13 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 707,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,100,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥991.004.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình trạm biến áp tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng (hoặc Tải cẩu có thùng nâng người), nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng (hoặc Tải cẩu có thùng nâng người), nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp và thiết bị hạng mục cấp điện hạ thế, trạm biến áp Khu dân cư tập trung xã Tân Đức (giai đoạn 2), huyện Hàm Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân(Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 2,261 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bi giếng 1000x1000x100 | Tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bi giếng | Tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Tại Chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt xà đơn 2m bắt trụ đơn: X.20Đ | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển xà và phụ kiện | Tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bộ sứ đỉnh thẳng | Tại Chương V | 0,1 | 10sứ |
| 9 | Lắp đặt sứ đỡ dây trung hòa trụ đơn | Tại Chương V | 1 | sứ |
| 10 | Lắp đặt xà composit gắn sứ đỡ dây dẫn | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà composit gắn LA - FCO | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đà ngồi đỡ máy biến áp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ kiện kế composit 2 ngăn loại ngoài trời : 1150 x 1100 x 400 (R-C-S) | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn từ lưới trung thế xuống MBA CXV.25mm2-24kV | Tại Chương V | 21 | m |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng polymer đỡ dây dẫn trung thế xuống MBA | Tại Chương V | 3 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.120mm2-600V cho dây trung tính | Tại Chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.240mm2-600V cho dây pha | Tại Chương V | 24 | m |
| 18 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu điện áp) | Tại Chương V | 2 | m |
| 19 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu dòng điện) | Tại Chương V | 2 | m |
| 20 | Ép đầu cốt đồng C.120mm2 | Tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 21 | Ép đầu cốt đồng C.240mm2 | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 22 | Ép đầu cốt đồng C.25mm3 | Tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,9 | Tại Chương V | 3,917 | m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m | Tại Chương V | 0,7 | 10cọc |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 5,4 | 10m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 luồn cáp xuất hạ thế (8m/ống, 2 ống/trạm) | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp tiếp địa (8m/ống, 2 ống/trạm) | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| B | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 250kVA | Tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV- 90kVAr | Tại Chương V | 1 | 1hệ thống |
| 3 | Lắp đặt MCCB 400A-600V-45KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27kA | Tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt van chống sét LA 18kA | Tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp TI hạ thế 400/5A | Tại Chương V | 1 | bộ |
| C | Xây lắp Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ | Tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản BTCT 1,2m | Tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đà cản | Tại Chương V | 0,96 | tấn |
| 5 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 11,304 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bi giếng 1000x800x100 | Tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 7,236 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bi giếng | Tại Chương V | 4,5 | tấn |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m | Tại Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 8 | 10m |
| 11 | Dựng cột BTLT 8,5m-300kgF | Tại Chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2 | Tại Chương V | 0,098 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Tại Chương V | 0,609 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt hộp phân phối hạ áp trên cột BTLT | Tại Chương V | 21 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cáp lên xuống trụ | Tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 17 | Kẹp treo, kẹp dừng, nối cáp và phụ kiện các loại | Tại Chương V | 1 | bộ |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 500 | Tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥991.004.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình trạm biến áp tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng (hoặc Tải cẩu có thùng nâng người), nâng người làm việc trên cao | Xe nâng (hoặc Tải cẩu có thùng nâng người), nâng người làm việc trên cao | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất | 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi