Gói thầu: Gói thầu số 02: In sổ cho thành viên Ban đại diện HĐQT và cán bộ Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111853-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: In sổ cho thành viên Ban đại diện HĐQT và cán bộ Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động của Ban đại diện HĐQT và nguồn chi vật liệu văn phòng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 18:27:00 đến ngày 2021-12-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44292E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng kịp thời khi cần thiết (Có thuyết minh trong đó nêu rõ biện pháp xử lý thông tin về sự cố, kèm theo cam kết của nhà thầu về dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có Bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh doanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | : có Bằng đại học chuyên ngành phù hợp. Đã từng tham gia mua sắm ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có Bằng đại học chuyên ngành phù hợp với yêu cầu, tính chất hàng hóa của gói thầu. Đã từng tham gia mua sắm ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách vận chuyển giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: In sổ cho thành viên Ban đại diện HĐQT và cán bộ Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa In sổ cho thành viên Ban đại diện HĐQT và cán bộ Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi hoạt động của Ban đại diện HĐQT và nguồn chi vật liệu văn phòng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa. - Tài liệu kỹ thuật, mẫu giấy in - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2017,2018, 2019, và 9 tháng 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT để chứng minh rằng hang hóa mà mình cung cấp phù hợp với các yêu cầu và tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào bao gồm chi phí hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hang của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | . Bảng kê hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu theo Mẫu số 14a - Chương IV. 2. Hợp đồng (đã kê tại Chương IV) cung cấp hàng hoá tương tự gói thầu đã thực hiện một trong 03 năm từ năm 2018 đến nay. 3. Giấy xác nhận vận hành thành công của Chủ đầu tư cho các hợp đồng tương ứng đã cung cấp tại nội dung (c). Văn bản xác nhận vận hành thành công cần nêu rõ: mã hiệu của sản phẩm, tên nhà sản xuất/xuất xứ hoặc số ngày của hợp đồng mua sắm hàng hóa để Bên mới thầu kiểm chứng với sản phẩm chào thầu. Lưu ý: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu là hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng chủng loại. 4. Kê khai về năng lực tài chính từ năm 2018 đến nay theo Mẫu số 19 - Chương IV (kèm tài liệu chứng minh qui định tại Mẫu số 19 - Chương IV). 5. Kê khai nguồn lực tài chính và nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện theo Mẫu số 20 và Mẫu số 21 – Chương IV (kèm tài liệu chứng minh qui định tại Mẫu số 20 và Mẫu số 21 – Chương IV). 6. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. 7. Thời gian bảo hành yêu cầu cho tất cả mặt hàng: 03 tháng từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: 38 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên- TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa Số 38- Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên- TP Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ông: Đào Văn Giáp – Phó Giám đốc Chi nhánh Địa chỉ: Số 38- Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Thanh Cao – ĐT 0912.226.317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Văn Bẩy, Trưởng phòng KTKSNB Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 02373.888.859 ( máy lẻ 502 hoặc 503) Địa chỉ: Số 38- Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ da loại to | 1.000 | quyển | - Hình thức: Sổ khâu - Bìa ngoài da Pu xanh chất liệu da sang trọng mang tông màu chủ đạo Ngân hàng CSXH, bên trong bìa dán kèm theo theo miếng cài bút được gia công khâu vào mép trong bìa sổ cách mép sổ 0,5 cm , Gia công lăn cạnh, không khâu bên mặt ngoài sổ. - Kích thước 16x24 x 2 cm (+/- 0,5-0,7 cm) - Chất liệu bìa sổ: da cao cấp màu xanh, logo in bằng mực in UV nổi (logo và tên Ngân hàng); kích thước logo 8 x 4,1 cm - Ruột gồm 2 tờ màu giấy Couche định lượng 200 gsm in 4 màu 2 mặt thông tin NHCS (nội dung in theo yêu cầu của NHCSXH tỉnh Thanh Hóa mô tả bản sắc Ngân hàng) và 98 tờ giấy trắng định lượng 100 gsm nhập khẩu in logo NHCS. - Ruột sổ được gia công khâu gáy, keo nhiệt bồi vào bìa sổ da. - Gia công đóng gói: 1 sản phẩm trong 1 túi nilon | Nếu được mời thương thảo, Nhà thầu phải cung cấp mẫu da, mẫu giấy tại buổi thương thảo, sau đó nhà thầu thực hiện hoàn thiện thiết kế và sản xuất 01 sản phẩm mẫu (gồm 01 cuốn sổ to, 01 cuốn sổ nhỏ) trình Chủ đầu tư phê duyệt. Thời gian trình bộ mẫu không quá 02 ngày kể từ ngày hai bên thương thảo hợp đồng và trước thời điểm ký hợp đồng. Giao hàng: Toàn bộ hang hóa được đóng gói trong các kiện cacton, ghi rõ loại sổ, số lượng trong một kiện, vận chuyển giao hàng tại địa điểm của Chủ đầu tư | |
| 2 | Sổ nhỏ | 1.900 | quyển | KT sổ: 10x 18,5x 1,7 cm (+/- 0,3-0,5 cm)-Hình thức:sổ khâu, Bìa ngoài da chất liệu da PU màu xanh sang trọng mang tông màu chủ đạo ngân hàng, bên trong bìa dán kèm theo theo miếng cài bút được gia công khâu vào mép trong bìa sổ cách mép sổ 0,5 cm , Gia công lăn cạnh, không khâu bên mặt ngoài sổ.-Bìa da Pu màu xanh cao cấp , in UV cao tần (in nổi logo và tên Ngân hàng)-Ruột gồm 2 tờ màu giấy Couche định lượng 200 gsm in thông tin NHCS (nội dung in theo yêu cầu của NHCSXH tỉnh Thanh Hóa mô tả bản sắc Ngân hàng) và 98 tờ giấy trắng định lượng 100 gsm nhập khẩu in logo Ngân hàng CSXH. -Ruột sổ được gia công khâu gáy, keo nhiệt bồi vào bìa sổ da-Mỗi sổ đóng trong 1 túi nilon | Nếu được mời thương thảo, Nhà thầu phải cung cấp mẫu da, mẫu giấy tại buổi thương thảo, sau đó nhà thầu thực hiện hoàn thiện thiết kế và sản xuất 01 sản phẩm mẫu (gồm 01 cuốn sổ to, 01 cuốn sổ nhỏ) trình Chủ đầu tư phê duyệt. Thời gian trình bộ mẫu không quá 02 ngày kể từ ngày hai bên thương thảo hợp đồng và trước thời điểm ký hợp đồng. Giao hàng: Sổ phải được đóng gói trong các kiện cacton, ghi rõ loại sổ, số lượng trong một kiện, vận chuyển giao hàng tại địa điểm của Chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44292E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng kịp thời khi cần thiết (Có thuyết minh trong đó nêu rõ biện pháp xử lý thông tin về sự cố, kèm theo cam kết của nhà thầu về dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | có Bằng đại học. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kinh doanh | 2 | : có Bằng đại học chuyên ngành phù hợp. Đã từng tham gia mua sắm ít nhất 01 gói thầu tương tự | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | có Bằng đại học chuyên ngành phù hợp với yêu cầu, tính chất hàng hóa của gói thầu. Đã từng tham gia mua sắm ít nhất 01 gói thầu tương tự | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách vận chuyển giao hàng | 2 | Có bằng lái xe hạng C. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi