Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209158-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Số hiệu KHLCNT 20211162464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 08:31:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,358,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND; kèm theo Biên bản kiểm tra công tác về PCCC và cứu nạn cứu hộ của phòng cảnh sát PCCC & CNCH đối với phần hợp đồng phòng cháy chữa cháy được công chứng hoặc chứng thực.+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tươn tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND; kèm theo biên bản đóng điện công chứng hoặc chứng thực.+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.053.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng);- Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (bằng bản sao công chứng)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 108 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 45 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 17 A đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HACICO Việt Nam, địa chỉ: Số 69 Giáp Nhất, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: số 02 đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 17 A đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy + Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/10/2021 do Chi cục thuế xác nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2742m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,7235100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8032tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4515tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7472tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7472tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,904100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
D PHẦN MÓNG
1Khối lượng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V178,0781m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,63161m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,17621m3
4Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6027100m3
E lót móng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9167m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,779m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2894100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1549100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7643tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1289tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6431tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6016m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7651100m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2801100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3071m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8462m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m2
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4527100m2
19Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4154tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,652m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5413100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2395100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2395100m3/1km
26Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2395100m3/1km
F PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
G PHẦN KẾT CẤU
H CHI TIẾT CỘT
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5809m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6905100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2651tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,855tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1679tấn
I CHI TIẾT DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5613m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7849m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4257tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1605tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1963100m2
J CHI TIẾT SÀN
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,9344m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5644m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9582m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1414100m2
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6708tấn
6Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8842100m2
7Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0944m3
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4522tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2559tấn
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7173100m3
K PHẦN LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4023m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7588100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4537tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
L PHẦN KIẾN TRÚC
M Phần xây gạch đặc: Tường biên, tường đỡ bản thang, tường đỡ dầm thang, tường khu vệ sinh
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0898m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5556m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5243m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7727m3
5Xây chi tiết kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V31,5822m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4791m3
N Phần tường xây gạch rỗng 2 lỗ
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0444m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6646m3
O Phần trát
1Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V26,559m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V529,569m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.634,4042m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V247,6794m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V212,9606m2
6Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2385m2
7Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,8296m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V329,7115m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V477,71m
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,36m
P Công tác sơn bả
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.634,4042m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V718,5017m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.352,9059m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V867,4869m2
Q PHẦN LAN CAN, CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
2Bộ mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tay điều khiển có nắp trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m
7Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh điện, màu ghi, cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,57m2
8Khóa, tay ngang cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tay đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Sản xuất lắp dựng cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,1785m2
12Mô tơ cửa cuốn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m
R Cửa inox kính
1Sản xuất lắp dựng cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
2Khóa tay ngang cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
S Phần cửa cường lực
1Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực, kính dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
2Kẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
T Phần cửa nhôm hệ kính cường lực
1Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V46,06m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
3Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
4Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V91,56m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
6Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung INOX , kính mờ an toàn dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
7Sản xuất cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
8Sản xuất vách khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V36,052m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V174,55m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V36,052m2
U Phần hoa sắt
1Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.188,5138kg
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,46771m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108,98m2
4Sản xuất lắp đặt rèm cửa (Rèm cầu vồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,78m2
5Lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V56,1861m2
V Lan can đường dốc
1Tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,4md
2Trụ thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V56,1861m2
4Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250,(19 chữ chạm chắc chim+bông hoa biểu tưởng ngành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V124,7986kg
7Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
W Phần chống thấm
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V378,9419m2
2Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7974m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V358,6722m2
X Phần lát gạch
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6862m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4829m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V524,7551m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,052m2
Y Phần trần
1Làm trần chịu nước khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V52,4829m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V484,4285m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5764m2
Z Phần ốp gạch
1Ốp gạch WC, gạch KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V216,831m2
2Vách ngăn Compact khu WC dày 12mm( Bao gồm cả chân INOX và phụ kiện tay nắm, khóa cửa )Mô tả kỹ thuật theo chương V49,728m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0381m2
AA Xà gồ thép:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2633tấn
2Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2633tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,221m2
5Lợp mái tôn lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2757100m2
6Tôn úp nóc (báo giá liên sở tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6208m
AB Chi tiết đường dốc
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3167m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,66131m2
AC Công tác phụ trợ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2718100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5214100m2
AD PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
AE TỦ ĐIỆN
AF TỦ ĐIỆN TĐ-T:
1Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt máy biến dòng 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Vôn kế 0-500V và chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
14Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AG Tủ điện phòng ( BĐ1.1):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AH Tủ điện phòng ( BĐ1.2):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AI Tủ điện phòng ( BĐ1.3):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AJ Tủ điện phòng ( BĐ1.4):
1Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AK Tủ điện phòng ( BĐ1.5):
1Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AL Tủ điện TĐ2:
1Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AM Tủ điện phòng ( BĐ2.1):
1Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AN Tủ điện phòng ( BĐ2.2):
1Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AO Tủ điện phòng ( BĐ2.3):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 9 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AP Tủ điện phòng ( BĐ2.4):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AQ Tủ điện phòng ( BĐ2.5):
1Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AR Tủ điện tầng ( TĐ3):
1Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AS Tủ điện phòng ( BĐ3.1):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AT Tủ điện phòng ( BĐ3.2)
1Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 12 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AU Tủ điện phòng ( BĐ3.3):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AV THIẾT BỊ ĐIỆN
1Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
3Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
4Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
10Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 Ổ CẮM ĐIỆN,01 MẠNG, 01 THOẠI )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AW KHỐI LƯỢNG CÁP
1Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
5Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.365m
6Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.675m
7Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
9Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.462m
10Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V75m
11Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V130m
12Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.220m
13ống mềm ruột gà D20,(kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x50mm (kèm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Chuyển hướng máng cap 100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AX CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1Gia công kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,18751m3
6Đắp đất rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V54,1875m3
AY PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
AZ Ống cấp nước
1Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
9Cút PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Tê PPR-D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Tê PPR-D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Tê PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Cút PPR D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BA Thoát nước nhà chính
1ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
3ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Y 135 PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Y 135 PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Côn thu PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
BB PHẦN THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Dây cấp nước cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Xiphong cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Van tự động tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Rọ hút bơm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BC ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
BD Lắp điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
BE Quạt hút mùi
1Lắp đặt quạt thông gió trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BF PHẦN ỐNG GIÓ
1ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Tê nối ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cút UPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
BG PHẦN ỐNG GAS/DỊCH
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
9Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
BH PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống nước ngưng PVC - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Ống nước ngưng PVC - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Ống nước ngưng PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
7Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
BI PHẦN ĐIỀU KHIỂN
1Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
BJ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BK HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AHMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đếMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường (trên trần giả)+đế+đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
7Lắp đặt chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
8Module điều khiển cửa sậpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V615m
10Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
11Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V567m
12Lắp đặt Ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Box chia ngả D20 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Hộp 100x50 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Rắc co ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
17Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BL HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt công tắc đo mực nước vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
5Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
6Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
7Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BM TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
3Lắp đặt bình áp lực V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van cổng DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van cổng DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Van cổng DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van một chiều DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Y lọc DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Khớp nối mềm DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Khớp nối mềm DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Rọ hút DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê thép đen DN100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tê thép đen DN100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Tê thép đen DN80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cút thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cút thép đen DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Bích thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
23Bích thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
24Bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
25Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
26Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
BN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200
BO BÁO CHÁY KHÍ FM200:
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Nút nhấn xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt Còi báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Chuông báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đèn chớp báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V16m
14Lắp đặt Ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
BP CHỮA CHÁY KHÍ FM200:
1Lắp đặt Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bình.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Giá đỡ 02 bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
7Ống thép đúc SCH40 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Ống thép đúc SCH40 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
9Ống thép đúc SCH40 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Tê thép đúc SCH40 DN25X25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê thép đúc SCH40 DN20X20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cút thép đúc SCH40 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cút thép đúc SCH40 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cút thép đúc SCH40 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Côn thu thép đúc SCH40 DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Côn thu thép đúc SCH40 DN20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đai treo + đai ôm ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đai treo + đai ôm ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đai treo + đai ôm ống D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Ti ren M1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
BQ ĐÈN EXIT SỰ CỐ:
1Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng-Đèn exit không chỉ hướng kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
2Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng-Đèn exit chỉ 1 hướng kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố-Đèn sự cố mắt ếch kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
4Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
5Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V106m
6Box chia ngả D20 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Rắc co ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
BR CÔNG VIỆC KHÁC:
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
3Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
BS CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BT SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,2039100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2039100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,2039100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,2039100m3/1km
BU NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,321m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3745m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
BV Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3305tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
BW Chi tiết dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6256m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
BX Chi tiết sàn mái
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2021m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
3Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448100m2
BY Chi tiết lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4014m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m2
BZ Phần mái.
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,1761m2
4Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
CA Phần xây
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2676m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3681m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,098m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,754m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7331m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,182m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,3604m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,8311m2
12Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m
CB Phần nền
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1912m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8382m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5584m2
CC phần cửa
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,9925m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,95271m2
CD phần hoàn thiện
1Quét vật liệu chống thấm 3 lớp (Sika hoặ tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9888m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
CE PHẦN ĐIỆN
1MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 1P 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB 1P 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Contactor 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Nút ấn on/OffMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tủ điện (400x300x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
19Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Thanh nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CF Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
2Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CG NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3/1km
CH Lót móng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
CI Phần móng:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
CJ Phần thân:
1Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V187,28kg
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1873tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
5Lắp dựng giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,96681m2
8Bu lông lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lợp mái tôn 3 lớp, tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8253100m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
11Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
CK Phần nền:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
3Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
13Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt Y135 - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Cầu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CL NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3/1km
CM Lót móng:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
CN Phần móng:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
CO Phần thân:
1Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V93,64kg
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
4Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,58751m2
8Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lợp mái tôn 3 lớp tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
11Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
12Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
CP Phần nền:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
3Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
9Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
11Dây dẫn sét thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt Y135 - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cầu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CQ SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5737100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V282,1949m3
3Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,5788m2
CR Bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,41491m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9951m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4614m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2788100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1219m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0672m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2788100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0452m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V197,9764m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,9764m2
CS CỔNG, TƯỜNG RÀO
CT Hàng rào:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8599100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,94441m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,41221m3
CU Bê tông lót móng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3261m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5395100m2
CV Bê tông móng
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8168m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7406tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0136tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0314100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8528100m2
CW Xây tường móng
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,506m3
CX Đắp đất:
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3288100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266100m3/1km
4Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266100m3/1km
CY Phần giằng
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3494m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4064tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4343100m2
CZ Phần bê tông trụ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6211m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2038100m2
DA Phần xây:
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9776m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6094m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3054m3
DB Phần hoàn thiện:
1Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,848m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V221,3707m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V503,5407m2
4Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V167,8624m2
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V724,9114m2
7Sản xuất hàng rào sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000,7955kg
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V143,77m2
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,82241m2
DC Phần cổng khung thép hộp bịt tôn
1Sản xuất và lắp đặt cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,9232m
2Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đường ray và dây điện nối từ phòng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m
4Làm chữ hộp inox biển trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V2,365m2
5Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt phụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
DD BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ
DE Bể nước cứu hỏa
1Khối lượng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V415,6183m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,56181m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7406100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8128100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3/1km
DF Lót móng:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4474m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m2
DG Phần bể:
1Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8856m3
2Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5759100m2
3Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3544tấn
4SXLD cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8869tấn
5Thang INOX xuống bể, INOX D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38kg
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
7Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
8Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7499100m3
DH Phần xây
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,376m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,904m2
3Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,904m2
4Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m2
5Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Khoá bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DI Chống thấm bể:
1Giăng chống thấm ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
2Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m2
DJ BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,38661m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3/1km
DK Lót đáy bể
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3722m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
DL Phần bể
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0208m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9295m3
DM Tấm đan nắp bể.
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1201m3
2Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0179100m2
DN Phần hoàn thiện bể.
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,85m2
3Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,85m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,694m2
5Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,544m2
6Chống thấm tường bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V48,544m2
DO ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng chân cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,721m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Rải lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
7Xếp gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.054,5455viên
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3/1km
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3/1km
DP Phần tủ
DQ * Tủ ATS ( Vỏ tủ KTC1800xR800xS600mm)
1Bộ ATS 4 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3P 125A 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCCB 3P 50A 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB 3P 25A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB 3P 20A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB 1P 63A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCCB 1P 32A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1800xR800xS600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
DR *Tủ điện TMB.SH (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện)
1MCB 3P-20A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3P-16A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biến dòng 20/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
DS * Tủ điện TMB.PC (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện)
1MCCB 3P-50A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 3P-32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
DT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Thanh đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
DU THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
2Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Khung thép đế móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Lắp đặt đèn trụ cổng D400, bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp
7Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
9Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
15Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
16Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
17Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
18Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
19Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
20Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
21Ống HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
22Ống HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
23ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
24ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
25ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
DV CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,56031m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V661m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1868m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m3/1km
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m3/1km
DW Bê tông lót:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2979m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
DX Phần bê tông ga.:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8364m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
DY Phần xây:
1Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4627m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
4Tám đan gang đậy hố ga KT 700x700x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
DZ Ống D300:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1601 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
EA Phần cấp nước tổng MB:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
7Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
EB Phần thoát nước tổng MB:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
3Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
EC NHÀ SINH HOẠT CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0798m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886100m2
ED Phần bê tông móng
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3114m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3551tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8599tấn
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6088m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3/1km
EE Chi tiết cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5633m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4424tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
EF Chi tiết dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1761m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6023tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2887100m2
EG Chi tiết sàn mái
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3523m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1442tấn
3Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648100m2
EH Chi tiết lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7213m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m2
EI Phần mái
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
3Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
EJ Phần xây
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,736m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3335m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,404m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,9004m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5698m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,33m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3097m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,2304m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,7137m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8148100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m
EK Phần nền
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,2526m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6443m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2347m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1926m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7044m2
EL phần cửa và vách:
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m2
2Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
3Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
4Sản xuất cửa cuốn kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,107m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,107m2
6Sản xuất cửa khung thép bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,62841m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
EM phần hoàn thiện:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,826m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,826m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4882m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
EN PHẦN ĐIỆN
1MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tủ điện 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
EO Phần cấp nước nhà sinh hoạt chung
1Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
7Cút PPR-D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đầu bịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
15ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
17Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Y 135 PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn thu PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EP Phần thoát nước mưa mái
1ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cầu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Y 135 PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
EQ CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
ER CHỐNG MỐI HÀO TRONG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
ES CHỐNG MỐI MẶT NỀN
1Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V150,531m2
ET CHỐNG MỐI MẶT TƯỜNG
1Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V311,83m2
EU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ AN NINH
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V121 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
EV PHẦN ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP
EW Đường cáp ngầm 22kV
EX Rãnh cáp trên vỉa hè chưa hoàn thiện
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
2Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
3Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V252viên
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521000v
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
EY Tiếp địa RC-6
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
2Thép đenMô tả kỹ thuật theo chương V68,64kg
3Dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26,64kg
4Chi tiết mạMô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
6Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V310 m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
EZ Xà rẽ XN-1L
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V49,38kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FA Xà đỡ lèo XP-1
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V21,92kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
FB Xà cầu dao
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V86,89kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FC Ghế thao tác cầu dao
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V74,83kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
FD Thang trèo 2m
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
FE Thang trèo 4m
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V38,16kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
FF Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V39,14kg
FG Đai treo cáp ngầm trên cột
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,65kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
FH Bộ truyền động cầu dao
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19,25kg
2Cần truyền động F32Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
3Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
FI Sứ đứng RE-24KV + TY
1Sứ đứng RE-24kV+ TyMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
FJ Cầu chì tự rơi 24kV
1Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
FK Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE
1Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km/1 dây
FL Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50mm2
1Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8md
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
FM Ống nhựa HDPE 130/100
1Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,56md
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
FN Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 3(1x50)mm2
1Đầu cáp co ngót nhiệt 3(1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
FO Vật liệu điện khác
1Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Dây định hình buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Kẹp cáp lòng mo A35/150Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
5Đầu cốt Páp AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
7Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
FP Xây dựng TBA
FQ Móng TBA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3312m3
5Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
FR TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
2Thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V205,5kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
4Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
FS Đầu cáp Tplug 1x50
1Đầu cáp Tplug 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
FT Đầu cáp Eblbow 24kV
1Đầu cáp Eblbow 24kV -95Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
FU VẶT LIỆU ĐIỆN KHÁC
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V361 m
2Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
4Cáp đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
6Đầu cos đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đầu cos đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
9Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
10Biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FV THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FW CHI PHÍ THIẾT BỊ
FX THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều1 chiều thông dụng;Làm lạnh nhanh, thoải mái dễ chịu; Khử mùi, diệt khuẩn hiệu quả nhờ tấm lọc Apatit Titan; Dàn đồng, cánh tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn; Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm 4Cái
2Điều hòa 1 chiều- 18.000BTU (2HP)Điều hòa 1 chiều - 18.000BTU - Gas R32; Làm lạnh nhanh, độ ồn thấp; Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi; Bảo hành: Chính hãng 12 tháng 9Cái
3Điều hòa 1 chiều - 24.000BTUĐiều hòa1 chiều - 24000BTU - Gas R32; Công nghệ inverter, làm lạnh nhanh COANDA; Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi; Bảo hành: Chính hãng 12 tháng 5Cái
FY THIẾT BỊ PCCC
FZ Hệ thống báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhĐiện áp cung cấp chính: AC 230V 50/60Hz; Điện áp hoạt động: DC 24V; Ắc quy: 12vx7.2Ah; Dòng điện tối đa cung cấp: 1A; Cấp độ bảo vệ: IP31; Hoạt động: -10oC đến 50oC ; Kích thước: chiều cao 400(mm), chiều rộng 300(mm), đường kính 120(mm); Điện trở EOL: 10k; Main audio: chuông còi 85dB; Điện áp hiện hành: 24 VDC; Dòng sạc: 26 VDC dưới 450mA; Đầu báo: không giới hạn đối với đầu báo nhiệt, 20 đầu báo khói (dòng chuẩn cho đầu báo 24VDC dưới 25µA); Vật liệu: 1.2mm-2.0mm thép nhẹ với sơn tĩnh điện; Mới 100%, chưa qua sử dụng1Chiếc
GA Hệ thống chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy điệnQ = 24 - 78m3/h, H = 78 - 58,3m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: Q= 54 m3/h , H= 35 m; Công suất: 7.5Kw-3pha-380V-50Hz-IP55-Class F- IE1- 2900rpm; Động cơ điện; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ 1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ DiezenQ = 24 - 78m3/h, H = 89-71m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: : Q= 54 m3/h , H= 35 m; Công suất : 9Kw-3000rpm; Động cơ Diezel; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ; Kèm theo bình 1 dầu 20 Lít + 1 bình acqui 50A 1Chiếc
3Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diesel 9kwBơm điện 7.5kw, Linh kiện chính hiệu; Đèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha); Đồng hồ V, đồng hồ A ( Nếu có yêu cầu thêm); Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop); Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man); Aptomat tổng; Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt); Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp 1tủ
4Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bìnhBình kích hoạt: 1 lít nạp 0,65kg khí CO2; Áp lực kiểm tra: 14.7Mpa; Van điện: 24Vdc/1.5A; Công tắc áp lực: áp lực làm việc 1.5kg/cm2; Mới 100%, chưa qua sử dụng 2Bình
GB THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Quầy giao dịch ( không bao gồm mặt đá)Kích thước: 850x7490x1050; Toàn bộ ngăn kéo, vách thùng bằng gỗ ép dày 20mm, mặt bàn, các tấm chân bàn dày 30mm. Mặt ngoài dán Verneer mầu nâu sáng liên kết bằng giá thép và vít gỗ, keo; (Chi tiết tại bản vẽ kèm theo) 7,49m
2Ghế chờ2Bộ
3Ghế chờKích thước: Rộng 1215 – sâu 650 – cao 780; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; Bằng gồm 2 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng 3Bộ
4Ghế chờKích thước: Rộng 1810 – sâu 650 – cao780; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; Bằng gồm 3 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng 2Bộ
5Ghế nhân viênKích thước: Rộng 600 – sâu 580 – cao (945-1070); Ghế xoay lãnh đạo lưng trung; Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái; Tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển 14Chiếc
6Ghế xoayKích thước: Ø550 x H(725-845) mm; Ghế có tựa, đệm tựa bọc PVC; khung thép chính sử dụng ống Ø25.4; Chân có bánh xe có thể di chuyển được;Ghế sử dụng Piston khí nén có thể tăng chỉnh được chiều cao. 2Chiếc
7Tủ tài liệuKích thước: W1000 x D450 x H1830 mm;Tủ gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở;khoang dưới có 2 cánh sắt mở 13Chiếc
8Bàn làm việcKích thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chân gỗ đệm nhựa chịu lực; yếm lửng thẳng trang trí; Hộc Treo liền bàn tiện dụng; Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp. 12Chiếc
9Giá tài liệuKích thước: W1960 x D450 x H2070 mm; Giá sắt thư viện; Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao; Sắt sơn tĩnh điện cao cấp 10Chiếc
10Bàn, ghế giám đốcKích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong , có tấm PVC trang trí;Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1Bộ
11Tủ giám đốcKích thước: W1755 x D420 x H1995 mm;Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng; Phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1Chiếc
12Ghế tiếp khách 1Kích thước: Rộng 725 – sâu 755 – cao 820; Loại ghế tĩnh, 1 chỗ ngồi; Chân thép ống chữ nhật 30×60, mạ Cr+Ni; Ghế bọc da cao cấp6Chiếc
13Ghế tiếp khách 2Kích thước: Rộng 1930 – sâu 755 – cao 820; Loại ghế tĩnh băng 3 chỗ; Ghế sofa chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da1Chiếc
14Bàn tiếp kháchKích thước: W1200 x D600 x H450 mm; Bàn Sofa mặt hình chữ nhật; Chân gỗ tự nhiên, có đợt để đồ; Khung gỗ mặt kính trang trí, mặt kính dày 10mm vát canh; Mặt kính và khung chân bằng gỗ 3Chiếc
15Ghế họpKích thước: W600 x D630 x H990mm; Ghế họp chân quỳ lưng trung; Chân thép sơn tĩnh điện bền đẹp; Tay ghế kiểu cách bằng nhựa; Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi; Chân sơn, Đệm tựa bọc da, tay nhựa 2Chiếc
16Bàn, ghế phó giám đốcKích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, có tấm PVC trang trí; Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 2Chiếc
17Tủ phó giám đốcKích thước: W1350 x D400 x H2000 mm;Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng;Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo; Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 2Chiếc
18Bục phát biểuKích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Kiểu dáng nhẹ nhàng thanh thoát; Phần thân thiết kế vát cong sang trọng;Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp1Chiếc
19Bàn tượng Bác HồKích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm; Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1Chiếc
20Bàn đại biểuKích thước: W1200 x D500 x H750 mm; Mặt bàn bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp hình chữ nhật với cạnh trước nhô cao so với mặt bàn; Yếm dài sát đất, trang trí bằng phào nổi ở 2 cạnh, hình quả trám nổi ở giữa; Chân gỗ có đệm nhựa chống trượt; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 2Chiếc
21Ghế hội trườngKích thước: W405 x D500 x H1050 mm;Ghế hội trường gỗ tự nhiên; Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ; Đệm bọc vải nỉ êm ái48Chiếc
GC PHẦN THIẾT BỊ AN NINH
1Camera IP bán cầu 2MPCảm biến CMOS, kích thước: 1/2.8″; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264; Ống kính 2.8/4 mm, Hồng ngoại 30m; Tính năng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC; Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB; Tích hợp Mic trên camera; Hỗ trợ các tính năng phát hiện thông minh; Chuẩn chống nước IP 67, và chống đập phá: IK10 5Chiếc
2Camera IP thân 2MPChuẩn nén hình ảnh: H265+; Cảm biến CMOS 1/2.8″ 2.o megapixel; Độ phân giải 1920 x 1080/2688 x 1520 @25fps; Ống kính 2.8/4/6mm, @F1.6; Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng: tầm xa 40m; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB, hỗ trợ ANR; Chụp ảnh khuôn mặt; 4 tính năng VCA; Tiêu chuẩn IP67 7Chiếc
3Switch 16 cổng PoESwitch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; Bốn chế độ hoạt động; Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng; Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường; Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC;Có tùy chọn cổng quang SDF 1Chiếc
4Đầu ghi 16 kênhĐầu ghi hình 16 kênh camera IP; Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 với hai luồng dữ liệu; Hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720; Băng thông đầu vào max 80Mpb; Hỗ trợ lên đến camera 8MP; Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera; Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB; Chất liệu kim loại. 2Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ HDD 4TBỔ cứng 4TB; Thích hợp trong hệ thống camera; Bộ nhớ đệm : 64MB Cache; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Kích thước : 3.5 inch; Vòng quay : 5400RPM 1Chiếc
6Màn hình Tivi 32 inchMàu sắc: Đen; Thời gian bảo hành: 24 Tháng; Kích thước màn hình: 32 inch; Smart Tivi: Có; HDR: có nits;Chia sẻ thông minh: Trợ lý ảo Google Assistant; Tìm kiếm bằng giọng nói: Có; Kích thước có chân đế: 737.4 x 465.4 x 150.5 mm 2Chiếc
7Trung tâm báo động 4 zoneBáo động bằng còi hú 120dB và báo bằng tín hiệu đèn, tiếng kêu trên bàn phím điều khiển; Nguồn 16.5 VAC; Nhiệt độ hoạt động 0 độ C – 49 độ C; Kích thước 28.6 x 28.6 x 8.9 cm; Bình accu 7Ah dự phòng 1Bộ
GD Thiết bị phần đường dây và trạm biến áp
GE Chi phí thiết bị
1Cầu dao cách ly 24kV-400A1bộ
2Chống sét van 24kV1bộ
3Máy biến áp 75kVA 22/0,4kV1máy
4Tủ điện hạ thế 150A 4 lộ ra1tủ
5Trụ TBA 75kVA1bộ
GF Thí nghiệm- Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
3Lắp đặt chống sét van 23 pha
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 1bộ
6Thí nghiệm Vonmet loại AC3cái
7Thí nghiệm Vonmet loại DC3cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 51 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND; kèm theo Biên bản kiểm tra công tác về PCCC và cứu nạn cứu hộ của phòng cảnh sát PCCC & CNCH đối với phần hợp đồng phòng cháy chữa cháy được công chứng hoặc chứng thực.+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tươn tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND; kèm theo biên bản đóng điện công chứng hoặc chứng thực.+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.053.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 2 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng);- Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
7 Kỹ sư phụ an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (bằng bản sao công chứng)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m31
2 Máy ủi công suất ≤ 108 Cv1
3 Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7 tấn4
4 Cần trục bánh lốp ≥ 45 tấn1
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
7 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
8 Máy đầm dùi công suất 1,5Kw2
9 Máy đầm bàn công suất 1,1Kw2
10 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
11 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
12 Máy hàn ống nhựa Không yêu cầu2
13 Máy hàn công suất 23Kw2
14 Pa lăng xích Không yêu cầu1
15 Máy cắt thép công suất ≤ 5 Kw1
16 Máy uốn thép công suất ≤ 5 Kw1
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
18 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
19 Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->