Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 08:29:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,960,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.572.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường hoặc về hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng đường Đăng Châu, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Đăng Khoa – Chủ tịch UBND TP Lào Cai; địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 202,896 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải , phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,029 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,029 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ gạch hè phố | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 356,25 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 450,03 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 79,749 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 5,351 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 5,351 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 5,351 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 5,351 | 100m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất) | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 436,7 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông ) | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 39,966 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 62,026 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 48,905 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước mưa | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 7,736 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1.901 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1.901 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 96,393 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 96,393 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 82 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 82 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,165 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,165 | 10 tấn/1km |
| 25 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 29,952 | 1m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 5,691 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 3,589 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 93,6 | m3 |
| 29 | Thi công cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,897 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 718 | 1cấu kiện |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 718 | mối nối |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 33 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,917 | 1m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 29,744 | m3 |
| 38 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 229,6 | m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,152 | 1m3 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 16,04 | 1m3 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 3,048 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 15,744 | m3 |
| 45 | Thi công cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,337 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nắp hố ga | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 49 | Ván khuôn | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép song chắn rác | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố nước mưa | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt van ngăn mùi | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 41 | cái |
| 55 | Hố van ngăn mùi | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 82 | cái |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 10,66 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 58 | Nắp hố ga GVD60 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 41 | bộ |
| 59 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 4,143 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 4,143 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 4,143 | 100m3/1km |
| 62 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 4,143 | 100m3 |
| B | ĐÁ BÓ HÈ RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất ) | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 3 | Đệm VXM dày 5cm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 4 | Đệm VXM dày 5cm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 5,762 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 14,404 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1.108 | m |
| C | LÁT LẠI GẠCH HÈ PHỐ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 13,615 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,587 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2.120,8 | m2 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 63,624 | m3 |
| 6 | Lát gạch block, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 212,08 | m2 |
| 7 | Lát gạch block, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1.908,72 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 3,996 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 3,996 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| D | NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 18,836 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 18,836 | 100m2 |
| 3 | Rải lưới địa thủy tinh | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 24,484 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 24,884 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 6,419 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 6,419 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 6,419 | 100tấn |
| E | VẠCH CHỈ DẪN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 293,5 | m2 |
| F | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 11,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê PVC D200 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 206 | cái |
| 3 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 42 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,472 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 206 | cái |
| 6 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 51,5 | m3 |
| G | ĐƯỜNG ỐNG LUỒN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 22,16 | 100m |
| 2 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D63/50 luồn cáp | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 11,08 | 100m |
| H | ĐƯỜNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào chôn ống đường thông tin | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 12,853 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,442 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D160 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 11,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 11,08 | 100m |
| 5 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 221,6 | m3 |
| 6 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 14 | mối |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 18,9 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 44 | m2 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 12 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX , đổ , bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất ) | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 9,625 | 1m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 13,75 | m2 |
| 19 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất ) | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 3,925 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Tủ chia PS | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 25 | bộ |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất ) | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 103 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chươg V E-HSMT | 2,884 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.572.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường hoặc về hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc (đầm bê tông) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi