Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206699-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:54:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,040,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.061266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8122532E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. ( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.228.590.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.685.772.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại (hoạt động 24/24h) để liên hệ;Nhà thầu phải có cam kết:- Trong trường hợp thiết bị có sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật liên hệ với Chủ đầu tư không muộn hơn 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo bằng điện thoại, email để khắc phục sự cố tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. Thời gian tối đa để thực hiện các công tác cấu hình sửa lỗi thiết bị là 03 ngày (đối với các lỗi có thể khắc phục tại chỗ).- Với thiết bị lỗi không có khả năng sửa chữa tại chỗ, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa và gửi lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải chịu toàn bộ toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm cán Bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học trường mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Scan báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, xác nhận của cơ quan thuế về nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết quý III/2021, hợp đồng tương tự và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này. 2- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp 3- Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV. 4- Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa. + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Chương V) 5- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt… theo yêu cầu của E-HSMT 6 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu. 7 - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với sản phẩm sản xuất trong nước + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Về chất lượng: Hàng hoá phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hoá của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) và được sản xuất năm 2020 - 2021. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hoá. - Sản phẩm đồ chơi trẻ em trong nhà, ngoài trời, thiết bị trường học, bàn ghế học sinh đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A: 2017 và phù hợp với quy chuẩn quốc gia: QCVN3: 2009/BKHCN. - Đối với sản phẩm thiết bị đồ dùng bằng INOX tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Tủ úp bát, Bàn sơ chế thức ăn …) phải có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 12-3:2011/BYT của Bộ Y tế về an toàn thực phẩm, không hoen gỉ. - Nhà thầu phải cung cấp thư ủy quyền của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng đối với sản phẩm Đàn phím điện tử, máy chiếu đa năng, điều hoà, Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic). - Sản phẩm bàn ghế học sinh được cấp chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. 3. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 4- Bảo đảm dự thầu bản gốc. 5- Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại buổi thương thảo Hợp đồng. 6- Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu đa năng, thiết bị âm thanh. (yêu cầu bản gốc có dấu của nhà sản xuất). Catalogue của thiết bị máy chiếu đa năng chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) 7- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra dược chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có cam kết bảo trì , bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ) có khả năng huy động tới công trình trong vòng 12 giờ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ, địa chỉ Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Hà Nội, điện thoại 02433640858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ, địa chỉ Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Hà Nội, điện thoại 024 3364 2116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ, địa chỉ Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Hà Nội, điện thoại 02433640858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ, địa chỉ Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Hà Nội, điện thoại 02433640858 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ úp ca cốc | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Tủ để tư trang 24 ô | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Ti vi Smart 55 inch | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Tủ đựng tư trang 8 ngăn. | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Giường gấp | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Bàn văn phòng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Giường y tế Inox có đệm | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Bàn họp hình ovan. | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Ghế phòng hội đồng | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Ghế hội trường | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Bục, tượng Bác | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Bộ khánh tiết hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Bàn hội trường | 14 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Tủ hoạt động âm nhạc | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Gương múa | 20 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Gióng múa | 8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Đàn organ | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Bàn tiếp phẩm Inox 201 | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Bàn sơ chế thực phẩm Inox 201 | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 28 | Bàn chia cơm I nox | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Bồn rửa công nghiệp Inox 4 ngăn lớn | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Tủ chạn Inox 4 tầng, 5 khoang - Inox 304 | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Nồi nấu phở, cháo 100L - Inox 201 | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Xe đẩy cơm của các lớp | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Bộ hút mùi bếp ăn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Bập bênh đôi | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Con vật nhún lò xo | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Cầu trượt đơn | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Cầu thăng bằng cố định | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Nhà bóng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Cầu trượt liên hoàn 4 khối | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Hệ thống vườn cổ tích | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Vách leo cong | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Bộ vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Tủ úp ca cốc uống nước | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 50 | Giường lưới ngủ cho trẻ | 350 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 51 | Giá để giày dép Inox | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Bàn cho trẻ | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Ghế cho trẻ | 100 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Giá để đồ chơi và học liệu | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Ti vi Smart 55 inch | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Đàn organ | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Bàn gỗ làm việc của BGH | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 58 | Bàn ghế tiếp khách phòng BGH | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 59 | Bàn làm việc phòng y tế, kế koán | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 60 | Ghế làm việc phòng BGH, y tế, kế toán | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 61 | Tủ sắt đựng hồ sơ phòng BGH, kế toán, y tế | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 62 | Giường y tế Innox có đệm | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 63 | Bàn họp phòng hội trường, phòng họp | 16 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 64 | Ghế hội trường | 70 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 65 | Bục, tượng Bác | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 66 | Bộ khánh tiết hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 67 | Gương múa | 20 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 68 | Gióng múa | 8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 69 | Tủ đựng trang phục của trẻ | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 70 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 71 | Bộ hút mùi bếp ăn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 72 | Tủ sấy bát | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 73 | Bàn chia ăn I nox | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 74 | Bồn rửa công nghiệp Inox 4 ngăn lớn | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 75 | Xe đẩy cơm 4 tầng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 76 | Nồi nấu cháo công nghiệp 100 lít | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 77 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 78 | Bập bênh đôi | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 79 | Con vật nhún lò xo | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 80 | Bộ khung thành bóng đá mini | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 81 | Thang leo | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 82 | Bộ vận động liên hoàn cầu trượt đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 83 | Giường lưới ngủ cho trẻ | 120 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 84 | Bàn nhựa đúc MN chữ nhật | 60 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 85 | Ghế cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi nhựa đúc | 120 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 86 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 87 | Giá góc tủ bếp | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 88 | Giá góc (góc bán hàng) | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 89 | Giá xây dựng | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 90 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 91 | Tủ đựng tư trang của trẻ 24 ô | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 92 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 93 | Mô hình hàm răng | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 94 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 95 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 96 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 97 | Xắc xô | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 98 | Cổng chui | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 99 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 100 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 101 | Bóng các loại | 16 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 102 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 103 | Dây thừng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 104 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 105 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 106 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 107 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 108 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 109 | Bộ rắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 110 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 111 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 112 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 113 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 114 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 115 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 116 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 117 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 118 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 119 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 120 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 121 | Kính lúp | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 122 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 123 | Ghép nút lớn | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 124 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 125 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 126 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 127 | Bàn tính học đếm | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 128 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 129 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 130 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 131 | Bộ que tính | 35 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 132 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 133 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 134 | Lô tô phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 135 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 136 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 137 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 138 | Bộ chữ cái | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 139 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 140 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 141 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 142 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 143 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 144 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 145 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 146 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 147 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 148 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 149 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 150 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 151 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 152 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 153 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 154 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 155 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 156 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 157 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 158 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 159 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 160 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 161 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 162 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 163 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 164 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 165 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 166 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 167 | Cổng chui | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 168 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 169 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 170 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 171 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 172 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 173 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 174 | Các khối hình học | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 175 | Bộ xâu dây | 10 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 176 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 177 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 178 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 179 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 180 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 181 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 182 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 183 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 184 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 185 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 186 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 187 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 188 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 189 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 190 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 191 | Bộ xây dựng trên xe | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 192 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 193 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 194 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 195 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 196 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 197 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 198 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 199 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 200 | Tranh về các loại hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 201 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 202 | Kính lúp | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 203 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 204 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 205 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 206 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 207 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 208 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 209 | Bộ hình phẳng | 30 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 210 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 211 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 212 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 213 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 214 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 215 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 216 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 217 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 218 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 219 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 220 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 221 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 222 | Domino học toán | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 223 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 224 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 225 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 226 | Bộ tranh truyện minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 227 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 228 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 229 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 230 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 231 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 232 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 233 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 234 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 235 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 236 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 237 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 238 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 239 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 240 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 241 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 242 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 243 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 244 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 245 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 246 | Xắc xô | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 247 | Trống da | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 248 | Cổng chui | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 249 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 250 | Bóng to | 5 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 251 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 252 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 253 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 254 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 255 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 256 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 257 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 258 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 259 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 260 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 261 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 262 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 263 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 264 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 265 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 266 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 267 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 268 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 269 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 270 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 271 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 272 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 273 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 274 | Kính lúp | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 275 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 276 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 277 | Bộ làm quen với toán | 14 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 278 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 279 | Bộ hình học phẳng | 25 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 280 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 281 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 282 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 283 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 284 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 285 | Hộp thả hình | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 286 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 287 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 288 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 289 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 290 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 291 | Bóng to | 15 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 292 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 293 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 294 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 295 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 296 | Bập bênh | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 297 | Cổng chui | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 298 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 299 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 300 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 301 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 302 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 303 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 304 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 305 | Bộ búa cọc | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 306 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 307 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 308 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 309 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 310 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 311 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 312 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 313 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 314 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 315 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 316 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 317 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 318 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 319 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 320 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 321 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 322 | Tranh về loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 323 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 324 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 325 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 326 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 327 | Lô tô các loại quả | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 328 | Lô tô các con vật | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 329 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 330 | Lô tô các hoa | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 331 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 332 | Khối hình to | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 333 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 334 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 335 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 4 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 336 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 337 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 338 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 339 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 340 | Xắc xô to | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 341 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 342 | Phách gõ | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 343 | Trống cơm | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 344 | Xúc xắc | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 345 | Trống con | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 346 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 347 | Điều hòa | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 348 | Cây ủ nước ấm | 10 | Cây | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 349 | Tủ kệ ti vi | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 350 | Ti vi Smart 55 inch | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 351 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 352 | Giá phơi khăn mặt | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 353 | Bình nóng lạnh | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 354 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 355 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 356 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 357 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 358 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 359 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 360 | Tủ sắt đựng tư trang | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 361 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 362 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 363 | Tủ sắt đựng hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 364 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 365 | Giường y tế Innox có đệm | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 366 | Bộ giáo dục thể chất | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 367 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 368 | Tủ hoạt động âm nhạc | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 369 | Gương múa | 20 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 370 | Gióng múa | 8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 371 | Đàn guitar | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 372 | Đàn organ Yamaha | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 373 | Ghế hội trường | 30 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 374 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 375 | Máy chiếu đa năng, màn chiếu, giá treo | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 376 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 377 | Bồn rửa công nghiệp Inox 4 ngăn lớn | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 378 | Máy sục Ozon | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 379 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 380 | Tủ úp ca cốc uống nước | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 381 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 24 ô | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 382 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 383 | Giường lưới ngủ cho trẻ | 240 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 384 | Giá để giày dép Inox | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 385 | Bàn cho trẻ | 90 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 386 | Ghế cho trẻ mẫu giáo nhựa đúc | 180 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 387 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 388 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 389 | Mô hình hàm răng | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 390 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 391 | Vòng thể dục nhỏ | 140 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 392 | Gậy thể dục nhỏ | 140 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 393 | Xắc xô | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 394 | Cổng chui | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 395 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 396 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 397 | Bóng các loại | 64 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 398 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 399 | Dây thừng | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 400 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 401 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 402 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 403 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 404 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 405 | Bộ rắp ráp kỹ thuật | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 406 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 407 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 408 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 409 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 410 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 411 | Bộ động vật sống dưới nước | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 412 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 413 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 414 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 415 | Cân chia vạch | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 416 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 417 | Kính lúp | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 418 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 419 | Ghép nút lớn | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 420 | Bộ ghép hình hoa | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 421 | Bảng chun học toán | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 422 | Đồng hồ học số, học hình | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 423 | Bàn tính học đếm | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 424 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 425 | Bộ hình khối | 60 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 426 | Bộ nhận biết hình phẳng | 140 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 427 | Bộ que tính | 140 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 428 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 429 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 430 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 431 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 432 | Domino chữ cái và số | 40 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 433 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 434 | Bộ chữ cái | 60 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 435 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 436 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 437 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 438 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 439 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 440 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 441 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 442 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 443 | Bộ dụng cụ lao động | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 444 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 445 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 446 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 447 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 448 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 449 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 450 | Bộ trang phục công an | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 451 | Doanh trại bộ đội | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 452 | Bộ trang phục bộ đội | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 453 | Bộ trang phục công nhân | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 454 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 455 | Bộ trang phục bác sỹ | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 456 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 457 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 458 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 48 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 459 | Bóng to | 12 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 460 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 461 | Gậy thể dục to | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 462 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 463 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 464 | Bập bênh | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 465 | Cổng chui | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 466 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 467 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 468 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 469 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 470 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 471 | Bộ xâu hạt | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 472 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 473 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 474 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 475 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 476 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 477 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 478 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 479 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 480 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 481 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 482 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 483 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 484 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 485 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 486 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 487 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 488 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 489 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 490 | Tranh về loài hoa, rau, quả, củ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 491 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 492 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 493 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 494 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 495 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 496 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 497 | Lô tô phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 498 | Lô tô các hoa | 50 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 499 | Con rối | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 500 | Khối hình to | 16 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 501 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 502 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 503 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 504 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 505 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 506 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 507 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 508 | Xắc xô to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 509 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 510 | Phách gõ | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 511 | Trống cơm | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 512 | Xúc xắc | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 513 | Trống con | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 514 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 515 | Đàn organ | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 516 | Ti vi Smart 55 inch | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 517 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 518 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 519 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 520 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 521 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 522 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 523 | Tủ sắt đựng tư trang | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 524 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 525 | Giường y tế Innox có đệm | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 526 | Tủ Inox có cánh để xong nồi, dụng cụ nhà bếp | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 527 | Bàn sơ chế thực phẩm Inox | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 528 | Bàn tiếp phẩm I nox 201 | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 529 | Bồn rửa công nghiệp Inox 4 ngăn lớn | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 530 | Xe đẩy cơm 4 tầng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 531 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 532 | Thiết bị Máy hút mùi | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 533 | Tủ Hấp cơm | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 534 | Tủ đựng thực phẩm | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 535 | Bập bênh đôi | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 536 | Con vật nhún lò xo | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 537 | Nhà chơi cổ tích | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 538 | Hầm chui con sâu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 539 | Nhà bóng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 540 | Đu quay 4 con giống | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 541 | Hệ thống vườn cổ tích | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 542 | Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 543 | Tủ úp ca cốc uống nước | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 544 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 24 ô | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 545 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 546 | Giường lưới ngủ cho trẻ | 150 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 547 | Bàn học sinh | 80 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 548 | Ghế học sinh | 100 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 549 | Giá để đồ chơi và học liệu | 24 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 550 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 551 | Mô hình hàm răng | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 552 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 553 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 554 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 555 | Xắc xô | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 556 | Cổng chui | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 557 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 558 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 559 | Bóng các loại | 16 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 560 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 561 | Dây thừng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 562 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 563 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 564 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 565 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 566 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 567 | Bộ rắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 568 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 569 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 570 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 571 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 572 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 573 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 574 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 575 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 576 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 577 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 578 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 579 | Kính lúp | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 580 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 581 | Ghép nút lớn | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 582 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 583 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 584 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 585 | Bàn tính học đếm | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 586 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 587 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 588 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 589 | Bộ que tính | 35 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 590 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 591 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 592 | Lô tô phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 593 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 594 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 595 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 596 | Bộ chữ cái | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 597 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 598 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 599 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 600 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 601 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 602 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 603 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 604 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 605 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 606 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 607 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 608 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 609 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 610 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 611 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 612 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 613 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 614 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 615 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 616 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 617 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 618 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 619 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 620 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 621 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 622 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 623 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 624 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 625 | Cổng chui | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 626 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 627 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 628 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 629 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 630 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 631 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 632 | Các khối hình học | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 633 | Bộ xâu dây | 10 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 634 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 635 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 636 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 637 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 638 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 639 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 640 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 641 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 642 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 643 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 644 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 645 | Bộ tranh cảnh báo | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 646 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 647 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 648 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 649 | Bộ xây dựng trên xe | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 650 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 651 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 652 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 653 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 654 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 655 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 656 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 657 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 658 | Tranh về các loại hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 659 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 660 | Kính lúp | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 661 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 662 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 663 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 664 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 665 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 666 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 667 | Bộ hình phẳng | 30 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 668 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 669 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 670 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 671 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 672 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 673 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 674 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 675 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 676 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 677 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 678 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 679 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 680 | Domino học toán | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 681 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 682 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 683 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 684 | Bộ tranh truyện minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 685 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 686 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 687 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 688 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 689 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 690 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 691 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 692 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 693 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 694 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 695 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 696 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 697 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 698 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 699 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 700 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 701 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 702 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 703 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 704 | Xắc xô | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 705 | Trống da | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 706 | Cổng chui | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 707 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 708 | Bóng to | 5 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 709 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 710 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 711 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 712 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 713 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 714 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 715 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 716 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 717 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 718 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 719 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 720 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 721 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 722 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 723 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 724 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 725 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 726 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 727 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 728 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 729 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 730 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 731 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 732 | Kính lúp | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 733 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 734 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 735 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 736 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 737 | Bộ hình học phẳng | 25 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 738 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 739 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 740 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 741 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 742 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 743 | Hộp thả hình | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 744 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 745 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 746 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 747 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 748 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 749 | Bóng to | 15 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 750 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 751 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 752 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 753 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 754 | Bập bênh | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 755 | Cổng chui | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 756 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 757 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 758 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 759 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 760 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 761 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 762 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 763 | Bộ búa cọc | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 764 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 765 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 766 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 767 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 768 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 769 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 770 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 771 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 772 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 773 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 774 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 775 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 776 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 777 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 778 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 779 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 780 | Tranh về loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 781 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 782 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 783 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 784 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 785 | Lô tô các loại quả | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 786 | Lô tô các con vật | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 787 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 788 | Lô tô các hoa | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 789 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 790 | Khối hình to | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 791 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 792 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 793 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 4 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 794 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 795 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 796 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 797 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 798 | Xắc xô to | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 799 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 800 | Phách gõ | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 801 | Trống cơm | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 802 | Xúc xắc | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 803 | Trống con | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 804 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 805 | Bàn quây + 25 ghế ( Phòng văn phòng trường) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 806 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 807 | Tủ sắt văn phòng hiện đại 4 cánh 6 phòng hiệu bộ) | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 808 | Tủ sắt văn phòng hiện đại 4 cánh (18 lớp học ) | 18 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 809 | Ghế gấp | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 810 | Mành, rèm cửa sổ phòng hội đồng | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 811 | Mành, rèm cửa ra vào phòng hội đồng | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 812 | Gương múa | 20 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 813 | Gióng múa | 8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 814 | Tủ đựng trang phục văn nghệ | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 815 | Bộ bàn ghế MN Kidsmart hoặc tương đương | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 816 | Thiết bị trợ giảng | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 817 | Loa kéo di động gồm loa, micro | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 818 | Máy chiếu đa năng, màn chiếu, giá treo | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 819 | Đàn organ | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 820 | Đàn organ | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 821 | Tủ Inox có cánh để xong nồi, dụng cụ nhà bếp | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 822 | Bàn sơ chế thực phẩm Inox | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 823 | Bàn tiếp phẩm I nox 201 | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 824 | Bồn rửa công nghiệp Inox 4 ngăn lớn | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 825 | Xe đẩy cơm 4 tầng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 826 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 827 | Kệ để thực phẩm | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 828 | Tủ đựng thực phẩm | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 829 | Bập bênh đôi | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 830 | Con vật nhún lò xo | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 831 | Cầu trượt đơn | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 832 | Mâm quay 6 con giống | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 833 | Cầu thăng bằng cố định | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 834 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 835 | Thang leo | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 836 | Xe ô tô | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 837 | Đồ chơi Bowling | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 838 | Cổng chui | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 839 | Hầm chui con sâu | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 840 | Ghế băng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 841 | Cỏ sân vườn | 100 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 842 | Hệ thống vườn cổ tích | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 843 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 844 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 845 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 846 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 847 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 848 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 849 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 850 | Bàn quây hội đồng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 851 | Ghế làm việc | 40 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 852 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 853 | Ti vi Smart 55 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 854 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 855 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 856 | Giường | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 857 | Trống trường | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 858 | Giá đỡ trống trường, | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 859 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 860 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 861 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 862 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú | 124 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 863 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú | 248 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 864 | Tủ đựng đồ dùng | 18 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 865 | Bàn ghế giáo viên | 9 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 866 | Bảng viết chống loá | 9 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 867 | Bàn ngoại ngữ giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 868 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 869 | Bàn ngoại ngữ (8 module) | 5 | dãy | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 870 | Ghế ngoại ngữ | 40 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 871 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 872 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 873 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 874 | Bàn máy tính học sinh | 24 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 875 | Ghế máy tính học sinh | 48 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 876 | Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 877 | Cáp mạng AMP Cat 6e, Hộp: 305 m | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 878 | Dây điện | 200 | Mét | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 879 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 880 | Máy chiếu đa năng, màn chiếu, giá treo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 881 | Bàn giáo viên phòng âm nhạc | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 882 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 883 | Bàn học sinh phòng âm nhạc | 24 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 884 | Ghế học sinh phòng để đàn | 48 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 885 | Bảng viết chống loá | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 886 | Giá, tủ đựng tài liệu, thiết bị dạy âm nhạc | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 887 | Nhạc cụ (chọn nhạc cụ phù hợp) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 888 | Bàn giáo viên phòng Mĩ Thuật | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 889 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 890 | Bàn học sinh phòng mĩ thuật | 24 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 891 | Ghế học sinh phòng mỹ thuật | 24 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 892 | Bảng viết chống loá | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 893 | Tủ đựng tài liệu, thiết bị dạy mỹ thuật | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 894 | Giá, kệ trưng bày sản phẩm mỹ thuật | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 895 | Giá vẽ | 40 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 896 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 897 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 898 | Bàn phòng công nghệ | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 899 | Ghế học sinh phòng công nghệ | 48 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 900 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 901 | Bàn đa năng giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 902 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 903 | Bàn đa năng học sinh | 24 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 904 | Ghế học sinh | 48 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 905 | Bàn học sinh phòng thư viện | 20 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 906 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông | 40 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 907 | Tủ sách | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 908 | Giá sách hai mặt | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 909 | Giá báo, tạp chí | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 910 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 911 | Tủ đựng đồ dùng | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 912 | Giá thiết bị dạy học | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 913 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | 6 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 914 | Ghế học sinh 01 chỗ ngồi | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 915 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 916 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 917 | Ghế học sinh 01 chỗ ngồi | 20 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 918 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 919 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 920 | Bộ trống đội + giá để trống | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 921 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 922 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | 18 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 923 | Ghế học sinh 01 chỗ ngồi | 36 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 924 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 925 | Bàn họp | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 926 | Ghế giáo viên | 30 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 927 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 928 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 929 | Giường | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 930 | Tủ thuốc chuyên dụng y tế | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 931 | Giường | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 932 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 933 | Bàn quầy | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 934 | Ghế làm việc | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 935 | Tủ sách | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 936 | Giá sách hai mặt | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 937 | Giá báo, tạp chí | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 938 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 939 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 940 | Bàn phòng công nghệ | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 941 | Ghế học sinh phòng công nghệ | 48 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 942 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 943 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 944 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học | 23 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 945 | Ghế hoạ sinh phòng tin học | 46 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 946 | Máy chiếu đa năng, màn chiếu, giá treo | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 947 | Bộ thước đo đạc TH (giác kế, tcuộn, tthẳng...ctiêu) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 948 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 949 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 950 | MH con tôm | 1 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 951 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 952 | Bộ tranh dạy Toán học L8 (2tờ) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 953 | Bộ triển khai các hình | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 954 | Bộ tứ giác các lọai | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 955 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 956 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 10 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 957 | Cân hiện số | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 958 | Bộ hóa chất Hóa 8 (GV+HS) - 21loại | 1 | bộ/2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 959 | Mô hình cấu tạo mắt người | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 960 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 961 | Mô hình cấu tạo bán cầu não người | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 962 | MH tim người | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 963 | Bộ truyền động (CN8) | 7 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 964 | Lưới cầu lông | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 965 | Lưới cầu đá | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 966 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 967 | Máy tính Casio | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 968 | Bộ dụng cụ Lý 9 (điện) | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 969 | Bộ dụng cụ Lý 9 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 970 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - không cân | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 971 | Bộ hóa chất Hóa 9 (GV+HS) - 40 loại | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 972 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 973 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 974 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 975 | Đồng hồ vạn năng | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 976 | Giá treo tranh 15 móc | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 977 | Giá vẽ chân gỗ | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 978 | Giá để thiết bị | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.061266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8122532E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. ( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.228.590.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.685.772.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại (hoạt động 24/24h) để liên hệ;Nhà thầu phải có cam kết:- Trong trường hợp thiết bị có sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật liên hệ với Chủ đầu tư không muộn hơn 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo bằng điện thoại, email để khắc phục sự cố tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. Thời gian tối đa để thực hiện các công tác cấu hình sửa lỗi thiết bị là 03 ngày (đối với các lỗi có thể khắc phục tại chỗ).- Với thiết bị lỗi không có khả năng sửa chữa tại chỗ, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa và gửi lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải chịu toàn bộ toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 10 | 7 |
| 2 | Cán Bộ kỹ thuật lắp đặt | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm cán Bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân triển khai gói thầu | 5 | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi