Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 08:47:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,892,020,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã thực hiện thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa thôn Vân Sa 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV. | Chương V | 3,621 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 5,738 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,935 | 100m3 |
| 5 | Mua đât san nền | Chương V | 2.230,024 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 23,255 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,357 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,634 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 67,42 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,943 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,334 | m3 |
| 15 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 13,143 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,471 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,201 | tấn |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngược | Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 22 | Ống thoát nước PVC D42 | Chương V | 0,353 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 66,468 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 4,171 | 100m |
| 25 | Mua đất đắp taluy | Chương V | 97,68 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ bờ vây | Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 30 | Phên nứa | Chương V | 132 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,53 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,724 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,327 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,189 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,882 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 17,916 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,889 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,178 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,003 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 282,861 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,16 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,44 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 371,021 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,146 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 103,411 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,061 | m2 |
| 50 | Mũi mác | Chương V | 272,708 | cái |
| 51 | Qủa cầu | Chương V | 545,417 | cái |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,487 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,907 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,798 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,985 | m2 |
| 58 | Đắp đất bồn hoa | Chương V | 0,803 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 71,391 | m3 |
| 61 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 23,512 | 10m |
| 62 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 587,8 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,215 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,713 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,722 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,348 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,16 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,046 | m2 |
| 78 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 11,2 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,046 | m2 |
| 80 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,201 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa cổng inox | Chương V | 9,66 | m2 |
| 82 | Bản lề cối xoay | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Bánh xe | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Chốt chân | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN SA 1" ốp Aluminium dày 4mm | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,432 | m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,192 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,032 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,778 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 47 | cấu kiện |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,762 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,801 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,53 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x200x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 3 | m |
| 4 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm2 | Chương V | 52 | m |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 55 | m |
| 8 | Sứ báo cáp | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 15 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 75 | m |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 16,555 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 5,858 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,67 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,531 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 0,656 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,875 | m3 |
| 22 | Gạch không nung chèn | Chương V | 100 | viên |
| 23 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1kW, chạy bằng điện | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van khóa 1 chiều lắp ren D25 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Y lọc D25 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR ren trong D32 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép nối ren ngoài D32 | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 6,782 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,787 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,096 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 37,453 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,186 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,744 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,862 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,519 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 23,206 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,084 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,834 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,283 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,032 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,756 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,291 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,079 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,259 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,391 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,694 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,062 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép treo trần | Chương V | 0,783 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép treo trần | Chương V | 0,783 | tấn |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Chương V | 180,822 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,349 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,674 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,674 | tấn |
| 37 | Bu lông M18X300 | Chương V | 32 | cái |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,896 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,896 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,336 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,336 | tấn |
| 42 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Chương V | 52 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 184,112 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp sóng vuông dày 0,45ly | Chương V | 2,084 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chương V | 40,92 | m |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 52,981 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,638 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,787 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,597 | m3 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 96,392 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 285,664 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 329,054 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,884 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,9 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,772 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,969 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,05 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 373,633 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 566,66 | m2 |
| 60 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 152,026 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,471 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,08 | m |
| 63 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 223,24 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,72 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,66 | m |
| 66 | Đắp vữa tạo sần trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,278 | m2 |
| 67 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Chương V | 10 | công |
| 68 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN SA" | Chương V | 1 | trọn gói |
| 69 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,2 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,92 | m2 |
| 72 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 34,44 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 9,24 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,37 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 19,2 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,2 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 250,641 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,693 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,217 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,783 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,462 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,427 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,427 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,087 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,514 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,087 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,623 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,232 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,659 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,267 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,215 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,215 | m2 |
| 95 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,425 | m2 |
| 96 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,038 | tấn |
| 97 | Nắp chụp inox | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Râu thép liên kết D10 | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 4,878 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,324 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 5 | m |
| 4 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 8 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 2C-40A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng kim loại mặt chứa 4-8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đèn LED trần hành lang 9W | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đèn LED âm trần phản quang 4 bóng đèn, kích thước máng 600x600 | Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Quạt trần + hộp số | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 138 | m |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 68 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 61 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 69 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 512 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 156 | m |
| 28 | Hộp nối dây 150x150mm | Chương V | 3 | hộp |
| 29 | Ống nối D20 | Chương V | 54 | cái |
| 30 | Hộp chia dây 3 | Chương V | 41 | cái |
| 31 | Kẹp ống SP D20 | Chương V | 1 | túi |
| 32 | Tê ống SP D20 | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Cút ống SP D20 | Chương V | 15 | cái |
| 34 | Đinh vít các loại | Chương V | 2 | kg |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8 | m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 45 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 42 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 45 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Xi măng chèn trát | Chương V | 50 | kg |
| 47 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu D150 | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Cút chếch 135 độ D90 | Chương V | 54 | cái |
| 51 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 52 | Cô lê sắt | Chương V | 24 | cái |
| 53 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V | 6 | bình |
| 54 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 6 | bình |
| 55 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V | 6 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,287 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,874 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,122 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,205 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,867 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,092 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,647 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,13 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,13 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,016 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5.424m3, xi măng 5kg/1m3) | Chương V | 1 | công |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,146 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,379 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,312 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,178 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,174 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,224 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,213 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,303 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,574 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,508 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,504 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,199 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8 | m2 |
| 49 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 23,8 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,638 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 400x400 | Chương V | 18,162 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,48 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,48 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,403 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,508 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,414 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,564 | m2 |
| 58 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 12,424 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 12,424 | m2 |
| 60 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Chương V | 3,84 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Chương V | 1,44 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,28 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,034 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,44 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,44 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió 35W, kích thước 300x300 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vòi cấp nước tiểu treo nam | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Xi phông lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 32 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 33 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Nối thẳng nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 41 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Phễu thu D90 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Chếch 135 độ D90 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cô lê sắt | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Y nhựa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Y nhựa D75 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Cút nhựa chếch 135 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Cút nhựa chếch 135 độ D42 | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Cút nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Cút nhựa D42 | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Côn thu nhựa D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,877 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,715 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,103 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,842 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,188 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,628 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,667 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,68 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 18,496 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bục tượng Bác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tượng Bác Hồ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn hội trường hình chữ nhật | Chương V | 5 | Chiếc |
| 5 | Ghế gấp | Chương V | 126 | Chiếc |
| 6 | Tủ sắt văn phòng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Cây nước nóng lạnh Kangaroo | Chương V | 1 | Cây |
| 9 | Phông rèm hội trường + Cờ Tổ quốc + Cờ Đảng | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng khẩu hiệu “Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm!” | Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã thực hiện thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi