Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209371-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211192015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 08:47:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,892,020,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã thực hiện thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Vân Sa 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV.Chương V3,621ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V5,738100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,935100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,935100m3
5Mua đât san nềnChương V2.230,024m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V23,255100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,827100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,357m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,091100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,634m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,15100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V67,42m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,943m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V46,334m3
15Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V13,143m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,471m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,15100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,201tấn
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,004100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,009100m3
21Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngượcChương V0,495100m2
22Ống thoát nước PVC D42Chương V0,353100m
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V66,468100m
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V4,171100m
25Mua đất đắp taluyChương V97,68m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,888100m3
27Phá dỡ bờ vâyChương V0,888100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,089100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,089100m3
30Phên nứaChương V132m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,53m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,671100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,367100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,724m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,28100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,327m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,882m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V17,916m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,889m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,178m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,003m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V282,861m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,16m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V33,44m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V371,021m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,146tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V103,411m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,061m2
50Mũi mácChương V272,708cái
51Qủa cầuChương V545,417cái
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,487m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,001100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,907m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,122100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,798m3
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,985m2
58Đắp đất bồn hoaChương V0,803100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,294100m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V71,391m3
61Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V23,51210m
62Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V587,8m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,041100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,215m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,047100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,713m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,722m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,063100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,16m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,046m2
78Khơi chỉ lõmChương V11,2m
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,046m2
80Gia công cổng inoxChương V0,201tấn
81Lắp dựng cửa cổng inoxChương V9,66m2
82Bản lề cối xoayChương V4cái
83Khóa cổngChương V1bộ
84Bánh xeChương V2cái
85Chốt chânChương V1cái
86Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN SA 1" ốp Aluminium dày 4mmChương V1trọn bộ
87Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,308100m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,432m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,192m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,127100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,032m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,09100m2
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,009100m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,102100m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,778m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V47cấu kiện
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,762m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,801m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,53m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
2Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x200x120Chương V1hộp
3Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V3m
4Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V3m
5Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
6Dây CU/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm2Chương V52m
7Băng cảnh báo cáp ngầmChương V55m
8Sứ báo cápChương V4cái
9Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V0,55100m
10Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V15m
11Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V15m
12Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V55m
13Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V20m
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,3100m
15Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V75m
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V16,555m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V5,858m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,67m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,531m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V0,656m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,875m3
22Gạch không nung chènChương V100viên
23Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1kW, chạy bằng điệnChương V1cái
24Rọ hút bằng nhựa D25Chương V1cái
25Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
26Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
27Van cổng kiểu vô lăng PPR D25Chương V2cái
28Van khóa 1 chiều lắp ren D25Chương V1cái
29Khớp nối mềm D25Chương V2cái
30Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Chương V4cái
31Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Chương V2cái
32Y lọc D25Chương V1cái
33Ống PPR D25Chương V0,1100m
34Măng sông PPR D25Chương V3cái
35Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
36Nối thẳng PPR D32Chương V2cái
37Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
38Ống PPR D32Chương V0,25100m
39Nút bịt PPR D32Chương V1cái
40Van phao cơ D32Chương V1cái
41Cút nhựa PPR ren trong D32Chương V1cái
42Kép nối ren ngoài D32Chương V1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,436100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V6,782m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,787m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,096100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,736m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,127100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,216100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V37,453m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,186100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,07100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,744tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,862tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,519m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,377100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V23,206m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,084100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,834m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,283tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,032tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V7,756m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,726100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,291tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,079tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,259100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V10,391m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,694tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,05m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,404100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,161tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,062tấn
31Gia công xà gồ thép treo trầnChương V0,783tấn
32Lắp dựng xà gồ thép treo trầnChương V0,783tấn
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600Chương V180,822m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,349m2
35Gia công xà gồ thépChương V0,674tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V0,674tấn
37Bu lông M18X300Chương V32cái
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,896tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,896tấn
40Gia công hệ khung dànChương V0,336tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,336tấn
42Tăng đơ 2 đầu ren D18Chương V52bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V184,112m2
44Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp sóng vuông dày 0,45lyChương V2,084100m2
45Tôn úp nócChương V40,92m
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V52,981m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,638m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,787m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,597m3
50Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V96,392m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V285,664m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V329,054m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V58,884m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V125,9m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,772m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,969m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,05m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V373,633m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V566,66m2
60Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V152,026m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V84,471m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V71,08m
63Khơi chỉ lõmChương V223,24m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V55,72m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V68,66m
66Đắp vữa tạo sần trang trí, vữa XM mác 75Chương V11,278m2
67Đắp trang trí đầu cột, chân cộtChương V10công
68Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN SA"Chương V1trọn gói
69Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,2m2
70Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,92m2
72Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V9,24m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V34,44m2
74Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V9,24m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,37tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V19,2m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,2m2
78Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V250,641m2
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V6,693m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,217m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,783m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,462m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,427m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,427m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V44,087m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,514m2
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,087m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,623m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,232m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,011100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,659m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,267m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,215m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,215m2
95Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V7,425m2
96Gia công lan can inoxChương V0,038tấn
97Nắp chụp inoxChương V6cái
98Râu thép liên kết D10Chương V12cái
99Lắp dựng lan can inoxChương V4,878m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,324100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,2m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
4Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4mChương V3cọc
5Dây tiếp địa đồng trần M50Chương V8m
6Que hàn đồngChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Aptomat MCCB 2C-40A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
10Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V1cái
11Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V3cái
12Tủ điện tổng kim loại mặt chứa 4-8 modulChương V1hộp
13Đèn LED trần hành lang 9WChương V4bộ
14Đèn LED âm trần phản quang 4 bóng đèn, kích thước máng 600x600Chương V20bộ
15Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V1bộ
16Quạt trần + hộp sốChương V12cái
17Móc treo quạt trầnChương V12cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V5cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháyChương V9cái
20Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
21Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
22Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V138m
23Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V68m
24Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V61m
25Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V69m
26Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V512m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V156m
28Hộp nối dây 150x150mmChương V3hộp
29Ống nối D20Chương V54cái
30Hộp chia dây 3Chương V41cái
31Kẹp ống SP D20Chương V1túi
32Tê ống SP D20Chương V10cái
33Cút ống SP D20Chương V15cái
34Đinh vít các loạiChương V2kg
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8m3
37Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
38Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
39Quả cầu sứChương V4cái
40Dây dẫn trên mái D10Chương V45m
41Ống nhựa PVC D25Chương V4m
42Bật sắt đỡ dây D8Chương V22cái
43Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V20m
44Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
45Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
46Xi măng chèn trátChương V50kg
47Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
48Lắp đặt phễu thu D150Chương V8cái
49Cút nhựa D90Chương V8cái
50Cút chếch 135 độ D90Chương V54cái
51Ống PVC D90Chương V0,55100m
52Cô lê sắtChương V24cái
53Bình khí CO2 (MT3)Chương V6bình
54Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V6bình
55Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V3bộ
56Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V6hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,244100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,287m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,158100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,164m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,035100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,874m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,08100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,122m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,205m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,165100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,867m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,058100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,78m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,89m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,037100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,092m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,647m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,037tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,026100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,13m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,13m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,016m2
28Ngâm nước xi măng bể phốt (5.424m3, xi măng 5kg/1m3)Chương V1công
29Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,146m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,03100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,379m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,123100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,312m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,178tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,239100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,174m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,224tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,213m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,035100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,303m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,574m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,508m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,504m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,199m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V23,9m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,8m2
49Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V23,8m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,638m2
51Lát gạch lá nem 400x400Chương V18,162m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V21,48m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V21,48m
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,403m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,508m2
56Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V14,414m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V45,564m2
58Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V12,424m2
59Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V12,424m2
60SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38lyChương V3,84m2
61SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38lyChương V1,44m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,28m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,034tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,44m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,44m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V6bộ
2Công tắc đơnChương V2cái
3Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V60m
4Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V30m
5Lắp đặt quạt thông gió 35W, kích thước 300x300Chương V2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
8Dây cấp nước xí bệtChương V3bộ
9Móc giấyChương V3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
11Vòi cấp nước tiểu treo namChương V2cái
12Bộ xả tiểu namChương V2bộ
13Xi phông thoát tiểuChương V2bộ
14Chậu rửa loại 1 vòiChương V2bộ
15Lắp đặt gương soiChương V2cái
16Xi phông lavaboChương V2bộ
17Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
18Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
19Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
20Van phao điệnChương V1cái
21Ống PPR D32Chương V0,05100m
22Ống PPR D25Chương V0,12100m
23Ống PPR D20Chương V0,05100m
24Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
25Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
26Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
27Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
28Cút nhựa PPR D20Chương V8cái
29Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
30Nút bịt nhựa PPR D20Chương V7cái
31Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V7cái
32Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20Chương V7cái
33Ống PPR D25Chương V0,1100m
34Cút nhựa PPR D25Chương V8cái
35Van khóa nhựa PPR D25Chương V1cái
36Nối thẳng nhựa PPR D25Chương V1cái
37Ống PPR D32Chương V0,05100m
38Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
39Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
41Cầu chắn rác inox D120Chương V2cái
42Phễu thu D90Chương V2cái
43Cút nhựa D90Chương V2cái
44Chếch 135 độ D90Chương V4cái
45Cô lê sắtChương V6cái
46Ống PVC D90Chương V0,08100m
47Y nhựa D110Chương V6cái
48Y nhựa D75Chương V3cái
49Cút nhựa chếch 135 độ D110Chương V8cái
50Cút nhựa chếch 135 độ D75Chương V4cái
51Cút nhựa chếch 135 độ D42Chương V12cái
52Cút nhựa D60Chương V4cái
53Cút nhựa D42Chương V12cái
54Côn thu nhựa D110/42Chương V2cái
55Côn thu nhựa D75/42Chương V2cái
56Nối nhựa ren trong D110Chương V3cái
57Nối nhựa ren trong D42Chương V4cái
58Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
59Thông tắc D110Chương V1cái
60Ống nhựa PVC D110Chương V0,2100m
61Ống PVC D60Chương V0,04100m
62Ống PVC D75Chương V0,16100m
63Ống PVC D42Chương V0,08100m
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,877m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,167100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,059100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,828m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,715m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,06100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,66m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,063100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,71m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,103m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,009tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,842m3
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V12,188m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,628m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,667m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,68m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V18,496m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bục phát biểuChương V1Chiếc
2Bục tượng BácChương V1Chiếc
3Tượng Bác HồChương V1Chiếc
4Bàn hội trường hình chữ nhậtChương V5Chiếc
5Ghế gấpChương V126Chiếc
6Tủ sắt văn phòngChương V2Chiếc
7Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
8Cây nước nóng lạnh KangarooChương V1Cây
9Phông rèm hội trường + Cờ Tổ quốc + Cờ ĐảngChương V1Bộ
10Bảng khẩu hiệu “Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm!”Chương V1Chiếc
11Đồng hồ treo tườngChương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã thực hiện thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 1,25 m31
3 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110 CV1
4 Máy lu ≥ 16 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->