Gói thầu: Gói thầu số 5-NĐH22: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209466-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-NĐH22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211206420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 08:43:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,616,007,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-NĐH22: Xây lắp
Đầu tư xây dựng các tuyến đường dây trung hạ áp và các TBA phụ tải để bán điện trực tiếp tại khu dân cư Phía Nam thôn Đa Hội, phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-131cái
2Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c-XT1bộ
3Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
4Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
5Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
6Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)6chuỗi
7Rải căng dây nhôm lõi thép AC-95/160,036km
8Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-953đầu
9Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-1209bộ
10Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang1VT
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Chống sét van 35kV (Ur=48kV)2bộ
2Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV4bộ
3Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer2bộ
4Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 35kV trên cột điểm đấu1bộ
5Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 35kV trên cột trạm biến áp1bộ
6Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột điểm đấu1bộ
7Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột trạm biến áp1bộ
8Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,52bộ
9Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ402m
10Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột, lên tủ7m
11Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x300mm2 trong ống bảo vệ871m
12Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x300mm2 lên cột, lên tủ14m
13Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp, nối đất vỏ tủ trung thế42m
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125402m
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150863m
16Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm21đầu
17Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x95mm21đầu
18Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x300mm21đầu
19Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x300mm27đầu
20Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x300mm21hộp
21Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp, vỏ tủ trung thế42đầu
22Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-953đầu
23Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-3003đầu
24Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm71Cái
25Đai thép, khóa đai cố định dây tiếp địa dọc cột, dây nối đất CSV, đầu cáp6bộ
26Chụp bảo vệ chống sét van2bộ 3 pha
27Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi10cái
28Biển báo tên cầu dao, tên tủ điện, tủ RMU16cái
29Biển báo an toàn8cái
C PHẦN CÁP QUANG
1Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km2Bộ
2Bộ Switch 5 cổng1bộ
3Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter2bộ
4Lắp đặt Switch 5 cổng1bộ
5Dây nhảy quang2đôi đầu dây
6Dây nhảy mạng3đôi đầu dây
7Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng2bộ
8Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)54bộ
9Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang22bộ
10Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang32bộ
11Rải căng dây cáp quang ADSS-121,419km
12Hàn nối ODF-482bộ
13Dây đồng đôi Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 cấp nguồn cho Media Converter và Switch10m
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 35kV (Ur=48kV)1bộ
2Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế4Máy
3Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột1máy
4Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột1Máy
5Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột1Bộ
6Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ1tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ2tủ
8Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ2trụ
9Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer1bộ
10Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-94cái
11Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35-XT4bộ
12Bộ xà lệch đỡ lèo trạm cắt XL3F-351bộ
13Bộ xà quay đỡ lèo trạm cắt XQ2F-351bộ
14Ghế cách điện 35kV thao tác trạm cắt1bộ
15Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV TBA trên 2 cột LT12-122bộ
16Bộ xà đỡ trung gian 35kV TBA trên 2 cột LT12-124bộ
17Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-122bộ
18Giá đỡ tủ điện 0,4kV2bộ
19Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ4bộ
20Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp2bộ
21Thang sắt cột trạm cắt bê tông ly tâm 14m1bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-12bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-21bộ
24Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-32bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-41bộ
26Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-52bộ
27Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,51bộ
28Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,52bộ
29Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện 10m
30Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(38,5)kV-3x50mm224m
31Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt4m
32Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp, nối đất CSV, nối đất vỏ trạm 1 trụ, nối đất trung tính MBA tự dùng17m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm258m
34Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp10m
35Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE27m
36Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE12m
37Lắp đặt sứ đứng 35KV trong trạm biến áp, trạm cắt36quả
38Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ16quả
39Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer, kèm bộ dây chì 15A2bộ
40Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x50mm22đầu
41Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x50mm22đầu
42Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12016đầu
43Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18544đầu
44Ép đầu cốt đồng M3538đầu
45Ép đầu cốt đồng M506đầu
46Ép đầu cốt đồng M954đầu
47Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M15028đầu
48Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm235m
49Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp10m
50Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x185mm2208m
51Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA, trạm cắt và dây nối đất CSV30m
52Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp4m
53Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp8m
54Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D130/100 bảo vệ cáp ngầm, cáp mặt máy24m
55Băng dính cách điện20Cuộn
56Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 70-1203bộ
57Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)26bộ
58Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao6m
59Đai thép, khóa đai cố định ống nhựa bọc cáp mặt máy, cáp xuất tuyến, dây tiếp địa vào cột60cái
60Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế5Bộ 3 pha
61Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)2bộ
62Nắp chụp đầu cực CSV1Bộ 3 pha
63Chụp bảo vệ kẹp quai2Bộ 3 pha
64Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)6cái
65Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/06cái
66Biển báo tên trạm biến áp, trạm cắt5cái
67Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì4hệ thống
68Biển báo an toàn10cái
69Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV4bình
70Thẻ báo tên lộ hạ thế48cái
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-160-3,56cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-351cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-3 (Dựng bằng máy)3cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-35cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,32cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy)5cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,324cái
8Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (Dựng bằng máy)3cái
9Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-58cái
10Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 (Dựng bằng máy)2cái
11Bộ xà chữ E42bộ
12Bộ xà dây trần XL42F1bộ
13Bộ xà dây trần X52F1bộ
14Bộ xà dây trần X24F15bộ
15Bộ xà dây trần XL24F17bộ
16Bộ xà dây trần X54F1bộ
17Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-171bộ
18Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-46bộ
19Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-512bộ
20Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ144quả
21Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)43bộ
22Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)1bộ
23Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)8bộ
24Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)7bộ
25Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)2bộ
26Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,609km
27Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm20,263km
28Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm23,865km
29Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)109hộp
30Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)27hộp
31Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50544đầu
32Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7024đầu
33Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120120đầu
34Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn94cái
35Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2362bộ
36Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm226bộ
37Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120744bộ
38Đai thép không gỉ và khoá đai84bộ
39Băng dính cách điện208cuộn
F PHẦN CÁP NGẦM 0,4
1Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-111bộ
2Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên ly tâm đúp CDC-24bộ
3Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CDC-44bộ
4Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x120+1x70mm2 trong ống bảo vệ54m
5Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x120+1x70mm2 trong rãnh cáp, lên cột16m
6Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong ống bảo vệ106m
7Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột24m
8Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x300+1x185mm2 trong ống bảo vệ439m
9Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x300+1x185mm2 trong rãnh cáp, lên cột65m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100160m
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125439m
12Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x120+1x70mm24đầu
13Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x185+1x120mm26đầu
14Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x300+1x185mm220đầu
15Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-5048đầu
16Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-704đầu
17Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12018đầu
18Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18538đầu
19Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-30060đầu
20Băng dính cách điện12cuộn
21Trụ sứ báo hiệu cáp26cái
G PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, RÃNH CÁP, TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-31móng
2Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
3Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV HG35-11cái
4Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 3 ngăn trọn bộ4cái
5Cọc bê tông báo hiệu cáp25cái
6Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 8m1VT
7Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công)472m
8Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)7m
9Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp thủ công)249m
10Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)256m
11Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (đào đắp bằng máy)126m
12Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D (đào đắp bằng máy)25m
13Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-2BT (đào đắp thủ công)9m
14Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-3BT (đào đắp thủ công)56m
15Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,52bộ
16Móng cột trạm biến áp MT-T4cái
17Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế2cái
18Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,51bộ
19Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,52bộ
20Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B6móng
21Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B33móng
22Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy)1móng
23Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B4móng
24Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy)3móng
25Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B25móng
26Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B (Thi công bằng máy)3móng
27Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B9móng
28Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy)1móng
29Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B2móng
30Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy)1móng
31Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B3móng
32Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B (Thi công bằng máy)1móng
33Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,518bộ
34Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT148m
35Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT (thi công bằng máy)10m
36Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT32m
37Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT20m
38Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-4BT (thi công bằng máy)8m
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->