Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo các tuyến đường Phan Đình Phùng, Châu Văn Đặng, Nguyễn Hữu Lễ, Lý Bôn và đường trước Khu Tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo các tuyến đường Phan Đình Phùng, Châu Văn Đặng, Nguyễn Hữu Lễ, Lý Bôn và đường trước Khu Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 08:35:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,783,712,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6175568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.235113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.548.598.400 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 30.194.393.600 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Đường đô thị; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.548.598.400 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.548.598.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.194.393.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp III) Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp III) Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành khảo sát địa hình.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy San ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 60 ≥ T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo các tuyến đường Phan Đình Phùng, Châu Văn Đặng, Nguyễn Hữu Lễ, Lý Bôn và đường trước Khu Tỉnh ủy Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường Phan Đình Phùng, Châu Văn Đặng, Nguyễn Hữu Lễ, Lý Bôn và đường trước Khu Tỉnh ủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau
+ Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại:
+ 02903 836516; Fax: 02903 590875
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40,8631 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,1203 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40,8631 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9222 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9222 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40,8631 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 98,85 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 223,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,6932 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 96,04 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,972 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,44 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2956 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3391 | tấn |
| 15 | Gia công thép V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,162 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 501,02 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2665 | 100m2 |
| 18 | Bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,54 | m3 |
| 19 | Cung cấp bản lề | Xem chương V – HSMT: YCKT | 82 | cái |
| 20 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | 1cấu kiện |
| 22 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 123 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,4327 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,366 | tấn |
| 25 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4092 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,52 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 123 | 1cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,19 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,98 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8482 | tấn |
| 31 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0893 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2892 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,74 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,58 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 214,6 | m2 |
| 36 | Théo dỡ nền gạch tự chèn vỉa hè ( tính 50% công ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.769 | m2 |
| 37 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,9805 | 100m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.769 | m2 |
| 39 | Lát gạch vỉa hè lục giác màu xám | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.175,1 | m2 |
| 40 | Lát gạch vỉa hè lục giác màu đỏ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 593,9 | m2 |
| B | ĐƯỜNG CHÂU VĂN ĐẶNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,6937 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,7318 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,6937 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6422 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6422 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,6937 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,8 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 109,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,8105 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,13 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1442 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1654 | tấn |
| 13 | Gia công thép V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,079 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 244,4 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,24 | m3 |
| 17 | Cung cấp bản lề | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 18 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | 1cấu kiện |
| 20 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9075 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6908 | tấn |
| 23 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6531 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,05 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | 1cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,04 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,366 | tấn |
| 29 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,512 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,136 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4 | m3 |
| C | ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU LỄ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,8571 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,0633 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,8571 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3474 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,3474 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,8571 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,4 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 74,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,8111 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1298 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1489 | tấn |
| 13 | Gia công thép V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0711 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 219,96 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,116 | m3 |
| 17 | Cung cấp bản lề | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cái |
| 18 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | 1cấu kiện |
| 20 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6494 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5922 | tấn |
| 23 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5426 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,46 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | 1cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,43 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2707 | tấn |
| 29 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4068 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,108 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,8 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,63 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 129,89 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch tự chèn ( tính 50% công ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 593,5 | m2 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,2801 | 100m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 593,5 | m2 |
| 37 | Lát gạch vỉa hè lục giác màu xám | Xem chương V – HSMT: YCKT | 425,1 | m2 |
| 38 | Lát gạch vỉa hè lục giác màu đỏ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 168,4 | m2 |
| D | ĐƯỜNG LÝ BÔN | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,591 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,6594 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,591 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,8433 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,8433 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,591 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 106,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,0223 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,13 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1803 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2068 | tấn |
| 13 | Gia công thép V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0988 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 305,5 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1625 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,55 | m3 |
| 17 | Cung cấp bản lề | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | cái |
| 18 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | 1cấu kiện |
| 20 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 75 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4628 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8826 | tấn |
| 23 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8293 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,06 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | 1cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,31 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4807 | tấn |
| 29 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6328 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,16 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,78 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 81 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch tự chèn cũ ( tính 50% công ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.462 | m2 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,4796 | 100m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.462 | m2 |
| 37 | Lát gạch vỉa hè lục giác màu xám | Xem chương V – HSMT: YCKT | 967 | m2 |
| 38 | Lát gạch vỉa hè lục giác màu đỏ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 495 | m2 |
| E | ĐƯỜNG TRƯỚC KHU TỈNH ỦY | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.250,02 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,5002 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,63 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,63 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,5002 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,5002 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,5002 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6175568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.235113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.548.598.400 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 30.194.393.600 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Đường đô thị; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.548.598.400 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.548.598.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.194.393.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp III) Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp III) Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người. | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành khảo sát địa hình.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân vận hành xe máy công trình | 5 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 7 | Máy San ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 7 Tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 60 ≥ T/h | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 18 | Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 19 | Máy hàn ≥ 23KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi