Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nông trường Mộc Châu (Đường Lò Văn Giá; đường từ Khách sạn Trường Giang đến ngã ba Xưởng Bột; tuyến phố 3-2; phố Hoa Ban; đường Tiểu khu Bó Bun; đường Agribank đi tiểu khu 3-2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177737-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nông trường Mộc Châu (Đường Lò Văn Giá; đường từ Khách sạn Trường Giang đến ngã ba Xưởng Bột; tuyến phố 3-2; phố Hoa Ban; đường Tiểu khu Bó Bun; đường Agribank đi tiểu khu 3-2)
Số hiệu KHLCNT 20211177385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:11:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình xây dựng điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng hoặc công trình xây dựng khác mà có hạng mục cụ thể thuộc lĩnh vực xây dựng điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng) bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình điện, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về điện, xây dựng, giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 Có trình độ từ cao đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hơp với gói thầu.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ tải trọng từ 3,5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô từ 3T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Xe thang từ chiều cao từ 9m (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nông trường Mộc Châu (Đường Lò Văn Giá; đường từ Khách sạn Trường Giang đến ngã ba Xưởng Bột; tuyến phố 3-2; phố Hoa Ban; đường Tiểu khu Bó Bun; đường Agribank đi tiểu khu 3-2)
Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nông trường Mộc Châu (Đường Lò Văn Giá; đường từ Khách sạn Trường Giang đến ngã ba Xưởng Bột; tuyến phố 3-2; phố Hoa Ban; đường Tiểu khu Bó Bun; đường Agribank đi tiểu khu 3-2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Điện thoại: 02123866817 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Điện thoại: 02123866817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tri Sơn. ĐC: Số 01, ngõ 22, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 01, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn la, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689. Địa chỉ: Số nhà 23, Đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Điện thoại: 02123866817 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Điện thoại: 02123866817


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Điện thoại: 02123866817 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Điện thoại: 02123866817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG CỘT NÉO, MÓNG CỘT ĐỠ 10T
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
2Bê tông đúc M100, B7.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6893
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3161m3
B MÓNG CỘT NÉO, MÓNG CỘT ĐỠ 8,5T
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,36m3
2Bê tông đúc M100, B7.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,3899
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6008100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V113,61m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,293m3
6Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7849m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7849m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1167100m2
C PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,293m3
2Trát tường vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,15m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7521m3
D TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,752m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,752m3
3Làm tiếp địa cho cột điện (Rvx)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
E CỘT BÊ TÔNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 10m (NPC.I-10-5,0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 10m (NPC.I-10-3,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 8,5m (NPC.I-8,5-5,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 8,5m (NPC.I-8,5-3,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cột
5Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,210 cột
6Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Đầu cốt lưỡng kim 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
8Thép mạMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2kg
9Đầu cốt lưỡng kim 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Rải dây và lắp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
F PHẦN DÂY DẪN
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (lắp trên ngọn cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231cần đèn
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (lắp ngang cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (lắp trên ngọn cột bê tông vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cần đèn
4Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn CSD02 100W.DA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165bộ
5Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn CSD02 150W.DA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (400V-20A/10kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
8Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,34100m
9Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,23100m
10Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp >50mm2 (cáp vặn xoắn ABC 4x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,78100m
11Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp >50mm2 (cáp vặn xoắn ABC 4x96)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,86100m
12Chụp đầu cáp vặn xoắn 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
13Chụp đầu cáp vặn xoắn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Chụp đầu cáp vặn xoắn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
15Ghíp nối dây lên đèn cáp vặn xoắn GN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V496cái
16Ghíp nối dây lên đèn đồng nhôm CM16/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V476cái
17Đầu cốt lưỡng kim BG35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
18Đầu cốt lưỡng kim BG25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Đầu cốt lưỡng kim BG16Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
20Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V7,14100m
21Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (TFP-50/40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174m
23Nút cao su chống thấm: NC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Móc tải nặng: fi18Mô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
25Móc tải nhẹ: fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
26Kẹp siết cáp: KS-4x(16-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
27Kẹp treo cáp: KT-4x(16-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
28Đai thép không gỉ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V129kg
29Khoá đai thép:Mô tả kỹ thuật theo Chương V900cái
30Ghíp nối: GN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
31Ghíp nhôm: CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
G TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng: 15A - 400V (3 Pha 2 lộ ra)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
H THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16sợi
2Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V8HT
3Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16
7Thí nghiệm tiếp đất lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình xây dựng điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng hoặc công trình xây dựng khác mà có hạng mục cụ thể thuộc lĩnh vực xây dựng điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng) bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình điện, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về điện, xây dựng, giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 Có trình độ từ cao đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hơp với gói thầu.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ tải trọng từ 3,5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Cần trục ô tô Cần trục ô tô từ 3T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
3 Xe thang Xe thang từ chiều cao từ 9m (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->