Gói thầu: Hiệu chuẩn, đo thử bảo dưỡng trang thiết bị, phương tiện đo phòng thí nghiệm năm 2021 của Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn, đo thử bảo dưỡng trang thiết bị, phương tiện đo phòng thí nghiệm năm 2021 của Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184601 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn thu của đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:07:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,510,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn, đo thử bảo dưỡng trang thiết bị, phương tiện đo phòng thí nghiệm năm 2021 của Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Gia Lai Hiệu chuẩn, đo thử bảo dưỡng trang thiết bị, phương tiện đo phòng thí nghiệm năm 2021 của Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Gia Lai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, nguồn thu của đơn vị năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ ấm MEMMERT 44OC Model B40 - 780 - 882 (HC) | - Nhà thầu phải đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy đăng ký chứng nhận cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng chỉ công nhận của đơn vị có chức năng cấp, được đánh giá và phù hợp với các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực- Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 2 | Tủ ấm MEMMERT CO2 (HC nhiệt độ) | Hiệu chuẩn nhiệt độ | Cái | 1 | |
| 3 | Tủ ấm MEMMERT 37OC. Model B40 - 780 - 874 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 4 | Tủ sấy MEMMERT, Model S30-781-561 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 5 | Tủ sấy MEMMERT, Model S30-781-323 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 6 | Nồi hấp TOMY Model SS-325 (HC nhiệt độ) | Hiệu chuẩn nhiệt độ | Cái | 1 | |
| 7 | Nồi hấp WISE CLAVE Model WAC-60 (HC nhiệt độ) | Hiệu chuẩn nhiệt độ | Cái | 1 | |
| 8 | Cân phân tích 4 số Kern ABJ (d=0.1mg) (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 9 | Cân điện tử 2 số Kern PCB d=(0.01g) (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 10 | Tủ an toàn sinh học cấp II ESCO Model AC 2 - 4E1 (ĐTN) | Đo thử nghiệm | Cái | 1 | |
| 11 | Máy cất nước 2 lần A4000D (BD) | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 12 | Máy pH để bàn AB 15 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 13 | Tủ đông lạnh chuyên dụng PTN SANYO-MDF-U33V (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 14 | Tủ đông lạnh chuyên dụng PTN SANYO-MDF-U333 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 15 | Pipette piston (0,5 ~ 5) ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 16 | Pipette piston ( 20 ~ 200) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 17 | Pipette piston ( 200 ~ 1000) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 18 | Pipette piston 1000 µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 19 | Ống đong 500 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 20 | Ống đong 250 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 21 | Ống đong 100 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 22 | Nhiệt kế, ẩm kế (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 9 | |
| 23 | Nhiệt kế thủy tinh lỏng (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 4 | |
| 24 | Nhiệt kế điện tử (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 25 | Pipet bầu 25 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 26 | Pipet bầu 50 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 27 | Pipet bầu 20 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 28 | Pipet bầu 10 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 29 | Pipet bầu 5 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 30 | Pipet bầu 3 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 31 | Pipet bầu 2 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 32 | Pipet bầu 1 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 33 | Bình định mức 1000 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 34 | Bình định mức 500 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 35 | Bình định mức 250 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 36 | Bình định mức 100 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 37 | Bình định mức 50 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 38 | Bình định mức 25 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 39 | Bình định mức 20 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 40 | Bình định mức 10 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 41 | Nhiệt kế (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 42 | Máy đo pH HI9126 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 43 | Máy đo clo dư (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 44 | Máy đo độ dẫn điện (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 45 | Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS UV-1800 (HC bước sóng, độ truyền qua, độ hấp thụ) (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 46 | Máy đo độ đục - HI 98703 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 47 | Cân phân tích AS 120(4 số lẻ) (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 48 | Cân kỹ thuật SHIMADZU EBL300 (2 số lẻ) (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 49 | Tủ sấy MEMMERT (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 50 | Pipetman (500 ~ 5000) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 51 | Pipetman 100 ~ 1000µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 52 | Pipetman (10 ~ 100) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 53 | Pipetman (20 ~ 200) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 54 | Pipetman (5 ~ 50) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 55 | Buret 10 ml (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 56 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS hitachi Z 2000 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 57 | Máy ủ IPS (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 58 | Máy rửa PW40 (BD) | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 59 | Máy ủ IPS (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 60 | Máy rửa PW40 (BD) | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 61 | Máy đọc Elisa IMARK (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 62 | Pipetman đa kênh (8 kênh) Humapette (30 ~ 300) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 63 | Pipetman (đơn kênh) Humapette (20 ~ 200) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | |
| 64 | Pipetman (đơn kênh) Genex Beta (10 ~ 100) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 65 | Pipetman (đơn kênh) Socorex(05 ~ 50) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 66 | Pipetman (đơn kênh) Socorex 1000 µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 67 | Pipetman (đơn kênh) Socorex (10 ~ 100) µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 68 | Pipetman (đơn kênh) Gilson 1000 µl (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 69 | Tủ lạnh đựng sinh phẩm MPR 311D (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 70 | Tủ âm sâu SANYO MDF-U333 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 71 | Máy xét nghiệm tế bào CD4 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 72 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 MSC-12 (ĐTN, BD) | Đo thử nghiệm, Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 73 | Máy ly tâm KUBOTA (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 74 | Nồi hấp ướt TOMY 325SS (HC nhiệt độ) | Hiệu chuẩn nhiệt độ | Cái | 1 | |
| 75 | Máy xét nghiệm Sinh hóa Humanlyzer 2000 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 76 | Máy xét nghiệm Huyết học Humancount 60TS (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 77 | Máy xét nghiệm nước tiểu Combilyzer 13 - Human (BD) | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 78 | Nhiệt kế đo nhiệt độ tủ lạnh (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 79 | Máy đo tiếng ồn DELTA OHM HD2010UC (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 80 | Máy đo phóng xạ INSPECTOR (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 81 | Máy tốc độ chuyển động không khí bằng máy Testo 425 (HC/ĐTN) | Hiệu chuẩn, Đo thử nghiệm | Cái | 1 | |
| 82 | Máy đo tốc độ gió, ánh sáng, nhiệt độ ENVIRO- MENTER (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 83 | Máy đo điện từ trường tần số Công nghiệp HI 3603 (HC) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 84 | Máy đo ánh sáng TENMARS TM-201 (HC/ĐTN) | Hiệu chuẩn, Đo thử nghiệm | Cái | 1 | |
| 85 | Vận chuyển, đi lại tạm tính (02 kỹ thuật x 6 ngày x 5 đêm x 2000 km) | Km được tính từ địa chỉ Nhà thầu trúng thầu đến địa chỉ Bên mời thầu và ngược lại | Đợt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi