Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:18:00 đến ngày 2021-12-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,437,066,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục kết cấu bê tông cốt thép - thép; hạng mục điện; hạng mục điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục hàng rào; hạng mục sân đường; và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.305.946.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.305.946.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 14.611.892.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.305.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.611.892.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 11-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe lu bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe lu rung ≥ 25 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phun nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe Ôtô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa trụ sở, xây lại hàng rào và cải tạo khuôn viên của Công an thị xã 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu; b) Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, thiết bị mạng điện thoại, thiết bị mạng Lan, thiết bị máy nước nóng năng lượng mặt trời, thiết bị màn hình Led, cửa cổng chính di động nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 241;
+ Đại diện Chủ đầu tư: Công an thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 254. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0675 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2295 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7442 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,375 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,1 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT100x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,7 | m2 |
| 7 | Cung cấp trụ cột cờ bao gồm (cột inox D168 dày 1,5mm cao 4m, cột inox D141 dày 1,5mm cao 4m, cột inox D114 dày 1,5mm cao 4m, và hệ thống ròng rọc cáp 4mm) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trụ |
| 8 | Cung cấp (2 bulong M12 dài 400, bản mã 300x300, bulong 300x300x5, bulong M12x60, sườn cứng dày 5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 15,3088 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 7,238 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 2,152 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,368 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9904 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,7968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8848 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0019 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0104 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1246 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0602 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3994 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,8707 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9378 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9449 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt hệ vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, chế tạo từ hợp kim nhôm kẽm độ cao trọng lượng nhẹ Smartruss | Đáp ứng mục III Chương V | 420 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 53,44 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 88,48 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 178,43 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 320,35 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 320,35 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 12,87 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,87 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đá chẻ bồn hoa cũ | Đáp ứng mục III Chương V | 48,49 | m2 |
| 36 | Ôp đá chẻ vào bồn hoa | Đáp ứng mục III Chương V | 30,25 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 483,67 | m2 |
| 38 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng mục III Chương V | 897,99 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III Chương V | 275,54 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 271,86 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III Chương V | 27,7936 | m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 647,1768 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 1.214,596 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 2.364,446 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.214,596 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2.364,446 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 223,1693 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 743,8975 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 743,8975 | m2 |
| 51 | Cung cấp vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 144,61 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa lùa 4 cánh khung nhôm xingfa kính mờ dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 53 | Cung cấp quốc huy công an nhân dân gò đúc đồng vàng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp chữ " VÌ NƯỚC QUÊN THÂN, VÌ DÂN PHỤC VỤ" cao 350mm, rộng 300mm, dầy 40mm, chữ inox mạ đồng , khoảng cách chữ 180mm, khoảng cách chữ cái 45mm, | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp vách kính tròn khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 38,4 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách kính tròn khung nhôm hệ 1000, vách ALU ALCOREST dày 4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V | 56,88 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đy 4 cánh khung nhôm hệ xingfa kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đy 2 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đy 1 cánh xingfa cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 24,75 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đy 2 cánh bản lề bật 2 chiều sử sụng vách ngăn compact HPL, chịu nước dày 12mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,88 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đy 1 cánh thay mới khung nhôm xingfa kính mờ dày 5 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa thay mới kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 142,23 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính xingfa kính cường lực dày 5 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 483,67 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 850,515 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 47,475 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III Chương V | 333,975 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 47,49 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 286,485 | m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 36,04 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 275,54 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 47,991 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 189,278 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 598,778 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 189,278 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 598,778 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 189,278 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 598,778 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 211,21 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 211,21 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 211,21 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2 | 100m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 197,8 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 197,8 | m |
| 86 | Cung cấp tấm Compact HPL dày 12mm, | Đáp ứng mục III Chương V | 1,35 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 12,549 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 12,34 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 28,338 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 14,461 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 51,8736 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,273 | tấn |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 39,6 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 10,6144 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,3321 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 17,7847 | tấn |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9145 | 10m3/km |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9145 | 10m3/km |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9145 | 10m3/km |
| C | Hạng mục: Bó vỉa, cây xanh, hồ nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1937 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 9,0246 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,556 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,5504 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1462 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,19 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,78 | m2 |
| 10 | Trồng mới cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 6,613 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 132,26 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,5 | m2 |
| 13 | Di dời cây xanh trong khuôn viên | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cây |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 18,564 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,84 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 1,616 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 37,2 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,6 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT100x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | m2 |
| 21 | Cung cấp đất hữu cơ trông cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 42,6 | m3 |
| 22 | Trồng mới cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,13 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch terazrro vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 182,2 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông cát + xi măng 8% | Đáp ứng mục III Chương V | 18,22 | m3 |
| 25 | Trồng mới cây Lộc Vừng (DK: 12-15 cm, H: 2-5 m) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cây |
| 26 | Trồng mới cây Sanh Tầng (DK: 6-9 cm, H= 0,8-1,5 m) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cây |
| 27 | Trồng mới cây Cau Vua (DK = 8-11 cm, H= 3,5-5,5 cm) | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cây |
| 28 | Trồng mới cây Hồng Lộc (DK: 5-8 cm, H=2-2,5 cm) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cây |
| 29 | Trồng cây ắc ó, cây có đường kính 5,6mm, chiều cao trung bình từ 20-30cm (bầu cây có 4-5 cây/ bầu) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 30 | Trồng mới cây Đại tướng quân hóa trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cây |
| 31 | Trồng mới cây Dưa agao | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cây |
| 32 | Trồng mới cây huyết dụ lá đỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cây |
| 33 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | 1 cây/năm |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 54,3231 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,587 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 16,4179 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 102,935 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4756 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,0239 | tấn |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch mosaic vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 104,67 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,755 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,463 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,86 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 7,812 | m3 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,74 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 4,9733 | 10m3/km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 4,9733 | 10m3/km |
| 49 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 4,9733 | 10m3/km |
| D | Hạng mục: sân đường nhựa nội bộ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 23,47 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), bù ven mặt đường dày 3cm | Đáp ứng mục III Chương V | 23,47 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,47 | 100m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường, tạo nhám | Đáp ứng mục III Chương V | 23,47 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 5,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 5,26 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đáp ứng mục III Chương V | 5,26 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 11 | Di dời cây hiện hữu | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cây |
| 12 | Di dời trụ điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trụ |
| 13 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 57,5335 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 57,5335 | 10 tấn/km |
| 15 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 57,5335 | 10 tấn/km |
| E | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,3312 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7498 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,082 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 11,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4588 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,2763 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5026 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6197 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3654 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3411 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8495 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1712 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9025 | tấn |
| 17 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 6,6053 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 25,9325 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 7,9139 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 189,8997 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 150,06 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 84,4375 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 189,8997 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 234,4975 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 658,8947 | m2 |
| 26 | Cung cấp sắt hộp 40x40 và bông sắt làm rào thoáng | Đáp ứng mục III Chương V | 195,0435 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá chẻ vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,755 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 101,5575 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 195,0435 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V | 3,0225 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 49,2 | m |
| 32 | Cung cấp huy hiệu công an nhân dân Gò đúc đồng vàng cao 400, rộng 470mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp chữ: " CÔNG AN THỊ XÃ TÂN UYÊN ,TÂN UYÊN POICE STATION .ĐC: Phường Uyên Hưng, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương " | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8039 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,836 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5153 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,728 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0163 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0486 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,0683 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0618 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3144 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0534 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0587 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9312 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,48 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 33,84 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 33,84 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,92 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 33,84 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 33,84 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 24,408 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 68,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 33,84 | m2 |
| 36 | Cung cấp bảng chữ điện tử (VÌ NƯỚC QUÊN THÂN VÌ DÂN PHỤC VỤ) rộng 1 m, dài 2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V | 57,8 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,52 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đy 2 cánh thay mới khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,36 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,84 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9904 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,1056 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 40,8 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt moter cổng trượt tự động | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 5,7389 | 10m3/km |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 5,7389 | 10m3/km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 5,7389 | 10m3/km |
| G | Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Đèn thoát hiểm tầng 1) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm cố có bộ sạc & BATTERY 2AH -10W & ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn sự cố có bộ sạc & BATTERY 2AH -30W & ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Cáp FR 1.5mm2-3C | Đáp ứng mục III Chương V | 172 | m |
| 4 | Hộp nối | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | hộp |
| 5 | ống luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 166 | m |
| H | Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (ĐHKK) | |||
| 1 | Máy điều hòa INVERTER 1HP | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa INVERTER 1,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa INVERTER 2HP | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa INVERTER 2,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/9.52 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/12.7 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/15.9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,19 | 100m |
| 9 | Gía đỡ cục sắt nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | bộ |
| 10 | Ống uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,56 | 100m |
| 11 | Ống uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,24 | 100m |
| 12 | Dây Cu/PVC 2.5mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 324 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 4mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 184 | m |
| 14 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,19 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,19 | 100m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (bulong bê tông, sơn, nối mềm...) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| I | Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Vật tư mạng) | |||
| 1 | cáp mạng UTP - CAT6 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.426 | m |
| 2 | Cáp quang 4 CORE | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 3 | ống uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,92 | 100m |
| 4 | ống uPVC D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | ổ cắm mạng 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 108 | cái |
| 6 | Switch 48 potrs dùng cho mạng lan | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Modem + 4 Ports | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ rack loại 15U | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 10 | Bộ chống sét lan truyền | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa D16x L=2.4m | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cọc |
| 12 | Cable tray 250x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m |
| J | Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Vật tư điện thoại) | |||
| 1 | ổ cắm diện thoại đơn+ hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 2 | IDF 2 block terminal & chống sét lan truyền | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chống sét lan truyền KRONE-PROTECTOR 50 PAIR, PSTN 10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tổng đài 4 trung kế - 32 nhánh & các phụ kiện (bàn phím lập trình, cài đặt tổng đài,,,) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây điện thoại 2 cặp (INSIDE) | Đáp ứng mục III Chương V | 974 | m |
| 6 | Dây điện thoại 30 cặp (OUTSIDE) | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 7 | ống uPVC D60x2,8 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | ống uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,68 | 100m |
| K | Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Ổ cắm điện) | |||
| 1 | Đèn ốp trần LED D300/18W | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần LED D200/11W | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | bộ |
| 3 | Đèn led tube 0,6m, T8/9W | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Đèn led tube 1,2m, T8/18W | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đèn led tube 1,2m, T8/2x18W | Đáp ứng mục III Chương V | 75 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55w | Đáp ứng mục III Chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 8 | Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 38 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + Hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + Hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 13 | Ô cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 143 | cái |
| 14 | Hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục III Chương V | 38 | hộp |
| 15 | Tủ điện 500x700x220 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Tủ điện 8 MODULE | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | hộp |
| 17 | Tủ điện 12 MODULE | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Cáp điện CV 8mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 1.554 | m |
| 19 | Cáp điện CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 458 | m |
| 20 | Cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 2.485 | m |
| 21 | Cáp điện CV 2.5mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 585 | m |
| 22 | Cáp điện CV 1.5mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 3.496 | m |
| 23 | Cáp điện CV 35mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 72 | m |
| 24 | Cáp điện CV 16mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | m |
| 25 | Ông luồn dây điện uPVC D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | m |
| 26 | Ông luồn dây điện uPVC D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 242 | m |
| 27 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.386 | m |
| 28 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.382 | m |
| 29 | MCCB-3P-150A-36kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCCB-2P-32A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 31 | MCCB-2P-25A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 32 | MCCB-1P-32A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 33 | MCCB-1P-25A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 34 | MCCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 35 | MCCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| 36 | RCBO-2P-16A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 37 | RCBO-2P-10A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 38 | MCCB-3P-75A-15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 39 | MCCB-3P-50A-15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 40 | MCCB-3P-32A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 41 | MCCB-3P-20A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 42 | MCCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa D16xL=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cọc |
| 44 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m |
| L | Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Cấp nước) | |||
| 1 | ống uPVC D60 x2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | ống uPVC D27 x3.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Van khóa D27 (tay vặn) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van khóa D60 (tay vặn) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | Co uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | cái |
| 6 | Co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lơi uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê giảm uPVC D60 ra D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 10 | Giảm uPVC D60 ra D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối răng ngoài D27 ống D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 12 | Co ren trong D21 ống D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 13 | Tê ren ngoài D21 ống D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 14 | Co ren ngoài D21 ống D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 15 | Bít ren trong D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 16 | Bít ren ngoài D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 17 | Bít trơn D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 18 | Bít trơn D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 19 | Nối trơn D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 20 | Nối trơn D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | cái |
| 22 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| M | Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Thoát nước) | |||
| 1 | Ống uPVC D114x3,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90x3.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,74 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D42x3.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D34x3.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Co uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 13 | Co uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | cái |
| 14 | Co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 15 | Co uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 16 | Co uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lơi uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lơi uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 22 | Tê uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 25 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê giảm uPVC D60 ra D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê giảm uPVC D90 ra D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê giảm uPVC D90 ra D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 29 | Tê giảm uPVC D114 ra D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê giảm uPVC D114 ra D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 31 | Giảm uPVC D90 ra D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 32 | Giảm uPVC D90 ra D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 33 | Giảm uPVC D90 ra D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 34 | Giảm uPVC D114 ra D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 35 | Giảm uPVC D114 ra D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 36 | Y uPVC D114 ra D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 37 | Y uPVC D114 ra D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 38 | Y uPVC D90 ra D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 39 | Bít trơn uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 40 | Bít trơn uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 41 | Bít trơn uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 42 | Bít trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 43 | Bít trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 44 | Nối trơn uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 45 | Nối trơn uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 46 | Nối trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 47 | Nối trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 48 | Ty ren D8 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | m |
| 49 | Bát treo ống D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 50 | Bát treo ống D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 51 | Bát treo ống D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 52 | Co thông tắc D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 53 | Co thông tắc D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 54 | Con thỏ D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 55 | Vệ sinh hút hết cặn bã trong hầm tự hoại hiện hữu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 56 | Tháo dỡ thiết bị toàn bộ công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trọn bộ |
| N | Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Vật tư nước nóng) | |||
| 1 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van PPR D32 (tay vặn) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van PPR D25 (tay vặn) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bình phụ inox 20L | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi PPR D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi PPR D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32 ra D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối giảm PPR D32 ra D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co răng ngoài PPR D21 ống D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối răng trong PPR D27 ống D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| O | Hạng mục: Hệ thống điện, nước tổng thể (Cấp điện tổng thể) | |||
| 1 | Cáp CVV 10m2-3C | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp CVV 6m2-3C | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | m |
| 3 | Cáp CVV 1,5m2-3C | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 4 | Ống uPVC D34x2.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Dây đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 1.373,3333 | viên |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 1,989 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0395 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0015 | tấn |
| 17 | Trụ đèn trang trí sân vườn ( bao gồm chóa cầu D250(4 cái); Bóng led Bulb 15W (4 cái); | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần LED D300/24W | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đèn pha led 30W màu trắng ấm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Quạt trần đảo 55W | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dimer quạt 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc 1 chiêu 10A 2 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | hộp |
| 26 | Tủ điện 12 MODULE | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Cáp điện CVV 4mm2-3C | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 28 | Cáp điện CVV 2.5mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | m |
| 29 | Cáp điện CVV 1.5mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 146 | m |
| 30 | ống luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | m |
| 31 | ống luồn dây điện uPVC D16 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 32 | MCB 2P 50A 10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB 1P 20A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 34 | MCB 1P 16A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 36 | RCBO 2P 10 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| P | Hạng mục: Hệ thống điện, nước tổng thể (Cấp nước tổng thể) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 4 | Gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 800 | viên |
| 5 | ống HDPE D32 x3.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,38 | 100m |
| 6 | ống HDPE D25 x2.3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Ông mềm tưới cây D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 8 | Co HDPE D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lơi HDPE D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 10 | Co HDPE D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lơi HDPE D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê HDPE D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê HDPE D32 ra D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 14 | Giam HDPE D32 ra D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,052 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,016 | 100m2 |
| Q | Thiết bị (Khối chính) | |||
| 1 | Màn hình Led Kích thước 5500x700 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| R | Thiết bị (Cổng) | |||
| 1 | Cung cấp Barrier cổng (dài 4m) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cửa cổng chính (khung cánh dùng inox D40x1,5, song xếp dùng inox hộp 20x20x1,2 banh xe đẩy , bung lông D6, Kích thước : dài 5,8m, cao 3m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục kết cấu bê tông cốt thép - thép; hạng mục điện; hạng mục điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục hàng rào; hạng mục sân đường; và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.305.946.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.305.946.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 14.611.892.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.305.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.611.892.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 9 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 300 |
| 10 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 600 |
| 11 | Máy thuỷ bình (*) | . | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 13 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 14 | Tời điện | . | 1 |
| 15 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 16 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 17 | Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 18 | Xe lu bánh thép ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 19 | Xe lu rung ≥ 25 T (*) | . | 1 |
| 20 | Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | . | 1 |
| 21 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 22 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 23 | Máy phun nhựa (*) | . | 1 |
| 24 | Xe Ôtô tự đổ (*) | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi