Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176586-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211116487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 09:18:00 đến ngày 2021-12-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,437,066,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục kết cấu bê tông cốt thép - thép; hạng mục điện; hạng mục điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục hàng rào; hạng mục sân đường; và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.305.946.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.305.946.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 14.611.892.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.305.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.611.892.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 300
10-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 600
11-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe lu bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe lu rung ≥ 25 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phun nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe Ôtô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa trụ sở, xây lại hàng rào và cải tạo khuôn viên của Công an thị xã
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 241; + Đại diện Chủ đầu tư: Công an thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 254.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: Số 82, đường TCH 03, khu phố 10, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Kiến Thành Phát. Địa chỉ: Số 7/8/3, đường Phú Lợi, khu 1, phường Phú Lợi, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 241; + Đại diện Chủ đầu tư: Công an thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 254.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu; b) Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, thiết bị mạng điện thoại, thiết bị mạng Lan, thiết bị máy nước nóng năng lượng mặt trời, thiết bị màn hình Led, cửa cổng chính di động nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 241; + Đại diện Chủ đầu tư: Công an thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 254.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cột cờ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,0675m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,2295m3
3Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,7442m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,375m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V22,1m2
6Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT100x200mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V14,7m2
7Cung cấp trụ cột cờ bao gồm (cột inox D168 dày 1,5mm cao 4m, cột inox D141 dày 1,5mm cao 4m, cột inox D114 dày 1,5mm cao 4m, và hệ thống ròng rọc cáp 4mm)Đáp ứng mục III Chương V1trụ
8Cung cấp (2 bulong M12 dài 400, bản mã 300x300, bulong 300x300x5, bulong M12x60, sườn cứng dày 5mmĐáp ứng mục III Chương V1bộ
B Hạng mục: Khối nhà chính
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V15,3088m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,0738100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,0793100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,512m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V7,238m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,18m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V2,152m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V7,368m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,9904m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V14,7968m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,0376100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0432100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,5344100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,8848100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng mục III Chương V0,099100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng mục III Chương V2,0019100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0104tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1246tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0602tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,4143tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,3994tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,8707tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2013tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0104tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,9378tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,9449tấn
27Cung cấp và lắp đặt hệ vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, chế tạo từ hợp kim nhôm kẽm độ cao trọng lượng nhẹ SmartrussĐáp ứng mục III Chương V420m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V53,44m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V88,48m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V178,43m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V320,35m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V320,35m2
33Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III Chương V12,87m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V12,87m2
35Tháo dỡ đá chẻ bồn hoa cũĐáp ứng mục III Chương V48,49m2
36Ôp đá chẻ vào bồn hoaĐáp ứng mục III Chương V30,25m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V483,67m2
38Tháo tấm lợp tônĐáp ứng mục III Chương V4,2100m2
39Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng mục III Chương V897,99m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III Chương V275,54m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V271,86m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III Chương V27,7936m3
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III Chương V647,1768m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III Chương V1.214,596m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V2.364,446m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.214,596m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V2.364,446m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V223,1693m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V743,8975m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V743,8975m2
51Cung cấp vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V144,61m2
52Cung cấp cửa lùa 4 cánh khung nhôm xingfa kính mờ dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V14,4m2
53Cung cấp quốc huy công an nhân dân gò đúc đồng vàngĐáp ứng mục III Chương V1bộ
54Cung cấp chữ " VÌ NƯỚC QUÊN THÂN, VÌ DÂN PHỤC VỤ" cao 350mm, rộng 300mm, dầy 40mm, chữ inox mạ đồng , khoảng cách chữ 180mm, khoảng cách chữ cái 45mm,Đáp ứng mục III Chương V1bộ
55Cung cấp vách kính tròn khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V38,4m2
56Cung cấp vách kính tròn khung nhôm hệ 1000, vách ALU ALCOREST dày 4mmĐáp ứng mục III Chương V14,4m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III Chương V56,88m2
58Cung cấp cửa đy 4 cánh khung nhôm hệ xingfa kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V32m2
59Cung cấp cửa đy 2 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V54m2
60Cung cấp cửa đy 1 cánh xingfa cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V24,75m2
61Cung cấp cửa đy 2 cánh bản lề bật 2 chiều sử sụng vách ngăn compact HPL, chịu nước dày 12mmĐáp ứng mục III Chương V2,88m2
62Cung cấp cửa đy 1 cánh thay mới khung nhôm xingfa kính mờ dày 5 lyĐáp ứng mục III Chương V14,4m2
63Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa thay mới kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V142,23m2
64Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính xingfa kính cường lực dày 5 lyĐáp ứng mục III Chương V1,6m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V483,67m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V850,515m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V47,475m2
68Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III Chương V333,975m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng mục III Chương V47,49m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmĐáp ứng mục III Chương V286,485m2
71Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V36,04m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V275,54m2
73Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V47,991m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V189,278m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V598,778m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III Chương V189,278m2
77Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V598,778m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V189,278m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V598,778m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V211,21m2
81Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V211,21m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V211,21m2
83Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,2100m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V197,8m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V197,8m
86Cung cấp tấm Compact HPL dày 12mm,Đáp ứng mục III Chương V1,35m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V12,549100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V12,34100m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V28,33810m2
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V14,46110m2
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V51,873610m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V5,273tấn
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V39,6m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V10,6144tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V3,3321100m2
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V17,7847tấn
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,914510m3/km
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,914510m3/km
99Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,914510m3/km
C Hạng mục: Bó vỉa, cây xanh, hồ nước
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Đáp ứng mục III Chương V8,1937m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V9,0246m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,556m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V7,5504m3
5Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V5,1462m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16,56m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,1307100m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V25,19m2
9Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V21,78m2
10Trồng mới cỏĐáp ứng mục III Chương V6,613100m2
11Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏĐáp ứng mục III Chương V132,26m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V22,5m2
13Di dời cây xanh trong khuôn viênĐáp ứng mục III Chương V18cây
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V18,564m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V6,84m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V12,64m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V1,616100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V37,2m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V15,6m2
20Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT100x200mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V62m2
21Cung cấp đất hữu cơ trông cỏĐáp ứng mục III Chương V42,6m3
22Trồng mới cỏĐáp ứng mục III Chương V2,13100m2
23Lát gạch đất nung kích thước gạch terazrro vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V182,2m2
24Đổ bê tông cát + xi măng 8%Đáp ứng mục III Chương V18,22m3
25Trồng mới cây Lộc Vừng (DK: 12-15 cm, H: 2-5 m)Đáp ứng mục III Chương V5cây
26Trồng mới cây Sanh Tầng (DK: 6-9 cm, H= 0,8-1,5 m)Đáp ứng mục III Chương V5cây
27Trồng mới cây Cau Vua (DK = 8-11 cm, H= 3,5-5,5 cm)Đáp ứng mục III Chương V11cây
28Trồng mới cây Hồng Lộc (DK: 5-8 cm, H=2-2,5 cm)Đáp ứng mục III Chương V10cây
29Trồng cây ắc ó, cây có đường kính 5,6mm, chiều cao trung bình từ 20-30cm (bầu cây có 4-5 cây/ bầu)Đáp ứng mục III Chương V0,79100m2
30Trồng mới cây Đại tướng quân hóa trắngĐáp ứng mục III Chương V5cây
31Trồng mới cây Dưa agaoĐáp ứng mục III Chương V15cây
32Trồng mới cây huyết dụ lá đỏĐáp ứng mục III Chương V10cây
33Chăm sóc cây xanh mới trồngĐáp ứng mục III Chương V311 cây/năm
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V54,3231m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V8,587m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V16,4179m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V102,935m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,4756tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,0239tấn
40Lát nền, sàn, kích thước gạch mosaic vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V104,67m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V60m2
42Xây gạch không nung x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,755m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V8,463m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,86m3
45Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V7,812m3
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16,74m2
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V4,973310m3/km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V4,973310m3/km
49Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V4,973310m3/km
D Hạng mục: sân đường nhựa nội bộ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmĐáp ứng mục III Chương V23,47100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), bù ven mặt đường dày 3cmĐáp ứng mục III Chương V23,47100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V23,47100m2
4Cày xới mặt đường, tạo nhámĐáp ứng mục III Chương V23,47100m2
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V5,26m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng mục III Chương V5,26m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III Chương V0,0263100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng mục III Chương V5,26m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V0,526100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng mục III Chương V0,526100m2
11Di dời cây hiện hữuĐáp ứng mục III Chương V10cây
12Di dời trụ điệnĐáp ứng mục III Chương V1trụ
13Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V57,533510 tấn/km
14Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V57,533510 tấn/km
15Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V57,533510 tấn/km
E Hạng mục: Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V8,3312m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,7498100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,6706100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,1624100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V5,082m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V11,17m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V7,4588m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V10,2763m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,5026100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V1,6197100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V1,3654100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3411tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,8495tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1712tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,9025tấn
17Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,6053m3
18Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V25,9325m3
19Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V7,9139m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V189,8997m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V150,06m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V84,4375m2
23Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V189,8997m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V234,4975m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V658,8947m2
26Cung cấp sắt hộp 40x40 và bông sắt làm rào thoángĐáp ứng mục III Chương V195,0435m2
27Công tác ốp đá chẻ vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V22,755m2
28Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT100x200, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V101,5575m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V195,0435m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III Chương V3,0225m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V49,2m
32Cung cấp huy hiệu công an nhân dân Gò đúc đồng vàng cao 400, rộng 470mmĐáp ứng mục III Chương V2bộ
33Cung cấp chữ: " CÔNG AN THỊ XÃ TÂN UYÊN ,TÂN UYÊN POICE STATION .ĐC: Phường Uyên Hưng, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương "Đáp ứng mục III Chương V1bộ
F Hạng mục: Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V2,8039m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,2523100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2168100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,0635100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V2,836m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V3,5153m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V2,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,728m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III Chương V0,0176100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,76m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,0928100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,2128100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,864100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,1092100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng mục III Chương V0,08100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0163tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,106tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0486tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,0683tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0618tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3144tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0534tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0587tấn
25Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,9312m3
26Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,48m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V33,84m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V33,84m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V26,92m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V8m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III Chương V33,84m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V33,84m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V24,408m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V68,76m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V33,84m2
36Cung cấp bảng chữ điện tử (VÌ NƯỚC QUÊN THÂN VÌ DÂN PHỤC VỤ) rộng 1 m, dài 2,4mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III Chương V57,8m2
38Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V3,52m2
39Cung cấp cửa đy 2 cánh thay mới khung nhôm kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V3,36m2
40Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng mục III Chương V3,84m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V3,9904m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V14,1056m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,1856100m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V40,8m
45Cung cấp và lắp đặt moter cổng trượt tự độngĐáp ứng mục III Chương V2bộ
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V5,738910m3/km
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V5,738910m3/km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V5,738910m3/km
G Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Đèn thoát hiểm tầng 1)
1Lắp đặt đèn thoát hiểm cố có bộ sạc & BATTERY 2AH -10W & ổ cắm 2P-10AĐáp ứng mục III Chương V1,45 đèn
2Lắp đặt Đèn sự cố có bộ sạc & BATTERY 2AH -30W & ổ cắm 2P-10AĐáp ứng mục III Chương V2,25 đèn
3Cáp FR 1.5mm2-3CĐáp ứng mục III Chương V172m
4Hộp nốiĐáp ứng mục III Chương V18hộp
5ống luồn dây điện uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V166m
H Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (ĐHKK)
1Máy điều hòa INVERTER 1HPĐáp ứng mục III Chương V4bộ
2Máy điều hòa INVERTER 1,5HPĐáp ứng mục III Chương V2bộ
3Máy điều hòa INVERTER 2HPĐáp ứng mục III Chương V10bộ
4Máy điều hòa INVERTER 2,5HPĐáp ứng mục III Chương V7bộ
5Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/9.52Đáp ứng mục III Chương V0,24100m
6Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/12.7Đáp ứng mục III Chương V0,6100m
7Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/15.9Đáp ứng mục III Chương V0,35100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng mục III Chương V1,19100m
9Gía đỡ cục sắt nóngĐáp ứng mục III Chương V23bộ
10Ống uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27Đáp ứng mục III Chương V1,56100m
11Ống uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D60Đáp ứng mục III Chương V1,24100m
12Dây Cu/PVC 2.5mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V324m
13Dây Cu/PVC 4mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V184m
14Ống uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V1,19100m
15Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmĐáp ứng mục III Chương V1,19100m
16Phụ kiện lắp đặt (bulong bê tông, sơn, nối mềm...)Đáp ứng mục III Chương V1
I Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Vật tư mạng)
1cáp mạng UTP - CAT6Đáp ứng mục III Chương V2.426m
2Cáp quang 4 COREĐáp ứng mục III Chương V60m
3ống uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V10,92100m
4ống uPVC D25Đáp ứng mục III Chương V0,6100m
5ổ cắm mạng 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V108cái
6Switch 48 potrs dùng cho mạng lanĐáp ứng mục III Chương V3bộ
7Modem + 4 PortsĐáp ứng mục III Chương V1bộ
8Tủ rack loại 15UĐáp ứng mục III Chương V1hộp
9Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III Chương V8m
10Bộ chống sét lan truyềnĐáp ứng mục III Chương V3bộ
11Cọc tiếp địa D16x L=2.4mĐáp ứng mục III Chương V3cọc
12Cable tray 250x50Đáp ứng mục III Chương V12m
J Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Vật tư điện thoại)
1ổ cắm diện thoại đơn+ hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V42cái
2IDF 2 block terminal & chống sét lan truyềnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
3Bộ chống sét lan truyền KRONE-PROTECTOR 50 PAIR, PSTN 10KAĐáp ứng mục III Chương V1bộ
4Tổng đài 4 trung kế - 32 nhánh & các phụ kiện (bàn phím lập trình, cài đặt tổng đài,,,)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
5Dây điện thoại 2 cặp (INSIDE)Đáp ứng mục III Chương V974m
6Dây điện thoại 30 cặp (OUTSIDE)Đáp ứng mục III Chương V60m
7ống uPVC D60x2,8Đáp ứng mục III Chương V0,6100m
8ống uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V3,68100m
K Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Ổ cắm điện)
1Đèn ốp trần LED D300/18WĐáp ứng mục III Chương V1bộ
2Đèn ốp trần LED D200/11WĐáp ứng mục III Chương V62bộ
3Đèn led tube 0,6m, T8/9WĐáp ứng mục III Chương V13bộ
4Đèn led tube 1,2m, T8/18WĐáp ứng mục III Chương V7bộ
5Đèn led tube 1,2m, T8/2x18WĐáp ứng mục III Chương V75bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55wĐáp ứng mục III Chương V38cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐáp ứng mục III Chương V30cái
8Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V38cái
9Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V7cái
10Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + Hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V3cái
11Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + Hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V24cái
12Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V4cái
13Ô cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng mục III Chương V143cái
14Hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục III Chương V38hộp
15Tủ điện 500x700x220Đáp ứng mục III Chương V3hộp
16Tủ điện 8 MODULEĐáp ứng mục III Chương V18hộp
17Tủ điện 12 MODULEĐáp ứng mục III Chương V3hộp
18Cáp điện CV 8mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V1.554m
19Cáp điện CV 6mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V458m
20Cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V2.485m
21Cáp điện CV 2.5mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V585m
22Cáp điện CV 1.5mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V3.496m
23Cáp điện CV 35mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V72m
24Cáp điện CV 16mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V18m
25Ông luồn dây điện uPVC D32Đáp ứng mục III Chương V36m
26Ông luồn dây điện uPVC D25Đáp ứng mục III Chương V242m
27Ông luồn dây điện uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V1.386m
28Ông luồn dây điện uPVC D16Đáp ứng mục III Chương V1.382m
29MCCB-3P-150A-36kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
30MCCB-2P-32A-6kAĐáp ứng mục III Chương V11cái
31MCCB-2P-25A-6kAĐáp ứng mục III Chương V6cái
32MCCB-1P-32A-6kAĐáp ứng mục III Chương V11cái
33MCCB-1P-25A-6kAĐáp ứng mục III Chương V7cái
34MCCB-1P-16A-6kAĐáp ứng mục III Chương V14cái
35MCCB-1P-10A-6kAĐáp ứng mục III Chương V50cái
36RCBO-2P-16A-6KAĐáp ứng mục III Chương V17cái
37RCBO-2P-10A-6KAĐáp ứng mục III Chương V7cái
38MCCB-3P-75A-15kAĐáp ứng mục III Chương V4cái
39MCCB-3P-50A-15kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
40MCCB-3P-32A-6kAĐáp ứng mục III Chương V6cái
41MCCB-3P-20A-6kAĐáp ứng mục III Chương V2cái
42MCCB-1P-20A-6kAĐáp ứng mục III Chương V20cái
43Cọc tiếp địa D16xL=2,4mĐáp ứng mục III Chương V4cọc
44Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III Chương V12m
L Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Cấp nước)
1ống uPVC D60 x2,8mmĐáp ứng mục III Chương V0,12100m
2ống uPVC D27 x3.0mmĐáp ứng mục III Chương V0,6100m
3Van khóa D27 (tay vặn)Đáp ứng mục III Chương V4cái
4Van khóa D60 (tay vặn)Đáp ứng mục III Chương V1cái
5Co uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V48cái
6Co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V6cái
7Lơi uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V32cái
8Lơi uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V6cái
9Tê giảm uPVC D60 ra D27Đáp ứng mục III Chương V3cái
10Giảm uPVC D60 ra D34Đáp ứng mục III Chương V1cái
11Nối răng ngoài D27 ống D27Đáp ứng mục III Chương V8cái
12Co ren trong D21 ống D27Đáp ứng mục III Chương V19cái
13Tê ren ngoài D21 ống D27Đáp ứng mục III Chương V7cái
14Co ren ngoài D21 ống D27Đáp ứng mục III Chương V14cái
15Bít ren trong D21Đáp ứng mục III Chương V21cái
16Bít ren ngoài D21Đáp ứng mục III Chương V19cái
17Bít trơn D27Đáp ứng mục III Chương V20cái
18Bít trơn D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
19Nối trơn D27Đáp ứng mục III Chương V20cái
20Nối trơn D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
21Tê uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V34cái
22Tê uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
M Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Thoát nước)
1Ống uPVC D114x3,8mmĐáp ứng mục III Chương V0,84100m
2Ống uPVC D90x3.0mmĐáp ứng mục III Chương V0,74100m
3Ống uPVC D42x3.0mmĐáp ứng mục III Chương V0,44100m
4Ống uPVC D34x3.0mmĐáp ứng mục III Chương V0,16100m
5LavaboĐáp ứng mục III Chương V7bộ
6Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V7cái
7Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III Chương V7bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng mục III Chương V7bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmĐáp ứng mục III Chương V19cái
10Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III Chương V6bộ
11Lắp đặt vòi rửaĐáp ứng mục III Chương V13bộ
12Co uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V16cái
13Co uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V34cái
14Co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V6cái
15Co uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V22cái
16Co uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V16cái
17Lơi uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V16cái
18Lơi uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V24cái
19Lơi uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V6cái
20Lơi uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V24cái
21Lơi uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V16cái
22Tê uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V10cái
23Tê uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
24Tê uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V16cái
25Tê uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V8cái
26Tê giảm uPVC D60 ra D42Đáp ứng mục III Chương V3cái
27Tê giảm uPVC D90 ra D34Đáp ứng mục III Chương V2cái
28Tê giảm uPVC D90 ra D42Đáp ứng mục III Chương V10cái
29Tê giảm uPVC D114 ra D42Đáp ứng mục III Chương V6cái
30Tê giảm uPVC D114 ra D90Đáp ứng mục III Chương V4cái
31Giảm uPVC D90 ra D34Đáp ứng mục III Chương V5cái
32Giảm uPVC D90 ra D42Đáp ứng mục III Chương V4cái
33Giảm uPVC D90 ra D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
34Giảm uPVC D114 ra D42Đáp ứng mục III Chương V4cái
35Giảm uPVC D114 ra D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
36Y uPVC D114 ra D90Đáp ứng mục III Chương V5cái
37Y uPVC D114 ra D114Đáp ứng mục III Chương V8cái
38Y uPVC D90 ra D90Đáp ứng mục III Chương V10cái
39Bít trơn uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V7cái
40Bít trơn uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V12cái
41Bít trơn uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
42Bít trơn uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V26cái
43Bít trơn uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V10cái
44Nối trơn uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V6cái
45Nối trơn uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V10cái
46Nối trơn uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V10cái
47Nối trơn uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V8cái
48Ty ren D8Đáp ứng mục III Chương V24m
49Bát treo ống D42Đáp ứng mục III Chương V12cái
50Bát treo ống D90Đáp ứng mục III Chương V12cái
51Bát treo ống D114Đáp ứng mục III Chương V8cái
52Co thông tắc D90Đáp ứng mục III Chương V2cái
53Co thông tắc D114Đáp ứng mục III Chương V4cái
54Con thỏ D90Đáp ứng mục III Chương V19cái
55Vệ sinh hút hết cặn bã trong hầm tự hoại hiện hữuĐáp ứng mục III Chương V1
56Tháo dỡ thiết bị toàn bộ công trìnhĐáp ứng mục III Chương V1trọn bộ
N Hạng mục: Hệ thống điện, nước khối nhà (Vật tư nước nóng)
1Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 300LĐáp ứng mục III Chương V1bộ
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmĐáp ứng mục III Chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmĐáp ứng mục III Chương V0,4100m
4Lắp đặt Van PPR D32 (tay vặn)Đáp ứng mục III Chương V2cái
5Lắp đặt Van PPR D25 (tay vặn)Đáp ứng mục III Chương V4cái
6Lắp đặt Bình phụ inox 20LĐáp ứng mục III Chương V1cái
7Lắp đặt Co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng mục III Chương V14cái
8Lắp đặt Co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng mục III Chương V30cái
9Lắp đặt Tê PPR D32Đáp ứng mục III Chương V5cái
10Lắp đặt Lơi PPR D32Đáp ứng mục III Chương V10cái
11Lắp đặt Lơi PPR D25Đáp ứng mục III Chương V20cái
12Lắp đặt Tê giảm PPR D32 ra D25Đáp ứng mục III Chương V4cái
13Lắp đặt Nối giảm PPR D32 ra D32Đáp ứng mục III Chương V2cái
14Lắp đặt Co răng ngoài PPR D21 ống D25Đáp ứng mục III Chương V7cái
15Lắp đặt Nối răng trong PPR D27 ống D32Đáp ứng mục III Chương V4cái
O Hạng mục: Hệ thống điện, nước tổng thể (Cấp điện tổng thể)
1Cáp CVV 10m2-3CĐáp ứng mục III Chương V60m
2Cáp CVV 6m2-3CĐáp ứng mục III Chương V160m
3Cáp CVV 1,5m2-3CĐáp ứng mục III Chương V40m
4Ống uPVC D34x2.0mmĐáp ứng mục III Chương V2,2100m
5Cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III Chương V5cọc
6Dây đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III Chương V10m
7Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,482100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,1854100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,003100m3
10Gạch thẻ làm dấuĐáp ứng mục III Chương V1.373,3333viên
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V1,989m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,35m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,09100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III Chương V0,0395tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0015tấn
17Trụ đèn trang trí sân vườn ( bao gồm chóa cầu D250(4 cái); Bóng led Bulb 15W (4 cái);Đáp ứng mục III Chương V5bộ
18Đèn ốp trần LED D300/24WĐáp ứng mục III Chương V1bộ
19Đèn pha led 30W màu trắng ấmĐáp ứng mục III Chương V2bộ
20Đèn led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục III Chương V2bộ
21Quạt trần đảo 55WĐáp ứng mục III Chương V1cái
22Dimer quạt 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V1cái
23Công tắc 1 chiêu 10A 2 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III Chương V2cái
24Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng mục III Chương V3cái
25Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục III Chương V5hộp
26Tủ điện 12 MODULEĐáp ứng mục III Chương V1hộp
27Cáp điện CVV 4mm2-3CĐáp ứng mục III Chương V30m
28Cáp điện CVV 2.5mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V36m
29Cáp điện CVV 1.5mm2-1CĐáp ứng mục III Chương V146m
30ống luồn dây điện uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V42m
31ống luồn dây điện uPVC D16Đáp ứng mục III Chương V40m
32MCB 2P 50A 10KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
33MCB 1P 20A 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
34MCB 1P 16A 6KAĐáp ứng mục III Chương V3cái
35MCB 1P 10A 6KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
36RCBO 2P 10 6KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
P Hạng mục: Hệ thống điện, nước tổng thể (Cấp nước tổng thể)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,2808100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,108100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,0017100m3
4Gạch thẻ làm dấuĐáp ứng mục III Chương V800viên
5ống HDPE D32 x3.0mmĐáp ứng mục III Chương V1,38100m
6ống HDPE D25 x2.3mmĐáp ứng mục III Chương V0,12100m
7Ông mềm tưới cây D25Đáp ứng mục III Chương V30m
8Co HDPE D32Đáp ứng mục III Chương V22cái
9Lơi HDPE D32Đáp ứng mục III Chương V18cái
10Co HDPE D25Đáp ứng mục III Chương V10cái
11Lơi HDPE D25Đáp ứng mục III Chương V10cái
12Tê HDPE D32Đáp ứng mục III Chương V2cái
13Tê HDPE D32 ra D25Đáp ứng mục III Chương V3cái
14Giam HDPE D32 ra D25Đáp ứng mục III Chương V2cái
15Van khóa D25Đáp ứng mục III Chương V5cái
16Van khóa D32Đáp ứng mục III Chương V1cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V0,052m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,08m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,016100m2
Q Thiết bị (Khối chính)
1Màn hình Led Kích thước 5500x700Đáp ứng mục III Chương V1bộ
R Thiết bị (Cổng)
1Cung cấp Barrier cổng (dài 4m)Đáp ứng mục III Chương V2bộ
2Cửa cổng chính (khung cánh dùng inox D40x1,5, song xếp dùng inox hộp 20x20x1,2 banh xe đẩy , bung lông D6, Kích thước : dài 5,8m, cao 3mĐáp ứng mục III Chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục kết cấu bê tông cốt thép - thép; hạng mục điện; hạng mục điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục hàng rào; hạng mục sân đường; và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.305.946.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.305.946.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 14.611.892.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.305.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.611.892.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .4
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .4
6 Máy đầm cóc cầm tay .2
7 Máy khoan .4
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
9 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)300
10 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m2600
11 Máy thuỷ bình (*) .2
12 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
13 Máy vận thăng (*) .1
14 Tời điện .1
15 Xe đào (*) .1
16 Xe ủi (*) .1
17 Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
18 Xe lu bánh thép ≥ 10T (*) .1
19 Xe lu rung ≥ 25 T (*) .1
20 Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) .1
21 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
22 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
23 Máy phun nhựa (*) .1
24 Xe Ôtô tự đổ (*) .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->