Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:15:00 đến ngày 2021-12-13 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,499,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn chuyên nghành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ thôn Kim Sơn đi thôn Động Sơn, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 875 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3155 | 100m3 |
| 2 | Điều phối vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0989 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9526 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9653 | 100m2 |
| 6 | Lu khuôn đường đã xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2896 | 100m3 |
| 7 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8087 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3455 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9959 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.203,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1495 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6825 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8491 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9385 | tấn |
| 8 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7491 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng đầu thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,62 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m |
| 11 | Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 12 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4021 | 100m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC CÁC LOẠI, BIỂN CHỈ DẪN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xây đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Cắt mạch BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống cống cũ( tính 60% ĐG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn ống |
| 5 | Vận chuyển về nơi quy định bằng ô tô thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9797 | 100m3 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,72 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống cống |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5553 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1435 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,4x 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Biển chữ nhật (1.5m*2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 35 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0261 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| D | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7397 | 100m3 |
| 2 | Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đêtrả bờ ao bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | 100m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépmũ mố đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépmũ mố đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép lan can (VL tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | tấn |
| 19 | Thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3682 | kg |
| 20 | Thép ống D120/113 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7664 | kg |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây lòng cầu vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 26 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 27 | Phên nứa đan long mốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ ống cống cũ ( tính 60% ĐG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống cống cũ cho đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 31 | Phá vây ngăn nước và đường tránh đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ ống cống đường tránh (Tính 60% ĐG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 33 | vận chuyển ống cỗng cũ về nơi quy đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn chuyên nghành: đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy san 110CV | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≤ 16T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông 12CV | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi