Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục cầu bắc qua Kênh 16 (Điểm dân cư Vàm kênh Sào Lưới)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục cầu bắc qua Kênh 16 (Điểm dân cư Vàm kênh Sào Lưới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:14:00 đến ngày 2021-12-13 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Cầu giao thông, tải trọng thiết kế ≥ 2,5T.- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình cầu giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc ≥ 1,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xà lan trọng tải ≥ 200 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục sức nâng ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục cầu bắc qua Kênh 16 (Điểm dân cư Vàm kênh Sào Lưới) Dự án đầu tư xây dựng công trình Khu tái định cư rừng phòng hộ biển Tây, huyện Trần Văn Thời 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực xây dựng của tổ chức được cấp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Các hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy chứng nhận đầu tư xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, xác nhận của chủ đầu tư...; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị. (Lưu ý: Các tài liệu trên là bản sao có công chứng, chứng thực và mang theo bản chính để đối chiếu (đối chiếu xong sẽ trả lại bản chính cho nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830707, Fax: 02903.551158; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát làm mặt bằng bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2094 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8407 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3182 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3182 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8526 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,536 | m3 |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7708 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, tiết diện 25x25cm (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc BTCT tiết diện 25x25cm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2407 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,882 | m3 |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Gia công cấu kiện thép bọc cạnh tường đỉnh mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép bọc cạnh tường đỉnh mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6217 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2139 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3748 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6029 | m3 |
| 27 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2771 | m3 |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9353 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2323 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6922 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép bọc cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép bọc cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3023 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lan can cầu, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 41 | Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6172 | 1m2 |
| 42 | Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm, L=9m (bao gồm gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng kết cấu nhịp dàn thép dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | tấn |
| B | HẠNG MỤC II: ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8247 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố nềnđường bằng máy đào, cừ tràm loại L=4,7m, ĐKngọn >=4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,84 | 100m |
| 3 | Đắp lớp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5617 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5155 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 10cm, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm loại L=4,7m, ĐKngọn >=4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,912 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,836 | m3 |
| 20 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,36 | m2 |
| 21 | Lát tấm đan bê tông mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,36 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3248 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5325 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 25 | Đào hố móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7936 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, chữ chật trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật, tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5366 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu hệ sàn đạo, sàn thao tác, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5366 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu hệ sàn đạo, sàn thao tác, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5366 | tấn |
| 43 | Khấu hao cọc thép hình định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | tấn |
| 44 | Khấu hao thép hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | tấn |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,479 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 48 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 49 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Cầu giao thông, tải trọng thiết kế ≥ 2,5T.- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình cầu giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 Tấn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 2 | Xà lan trọng tải ≥ 200 Tấn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 3 | Cần trục sức nâng ≥ 25 Tấn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 5 | Máy Kinh vĩ | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi