Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục cầu bắc qua Kênh 16 (Điểm dân cư Vàm kênh Sào Lưới)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209554-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục cầu bắc qua Kênh 16 (Điểm dân cư Vàm kênh Sào Lưới)
Số hiệu KHLCNT 20211128884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 09:14:00 đến ngày 2021-12-13 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,123,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Cầu giao thông, tải trọng thiết kế ≥ 2,5T.- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình cầu giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥ 1,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xà lan trọng tải ≥ 200 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục sức nâng ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục cầu bắc qua Kênh 16 (Điểm dân cư Vàm kênh Sào Lưới)
Dự án đầu tư xây dựng công trình Khu tái định cư rừng phòng hộ biển Tây, huyện Trần Văn Thời
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU , địa chỉ: Số 05 đường Tạn An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830707, Fax: 02903.551158; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến Trúc Việt. Địa chỉ: Số 74-76, đường Lý Bôn, phường 4, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Mũi Cà Mau. Địa chỉ: Số 59, đường 30/4, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. • Cơ quan lập thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU , địa chỉ: Số 05 đường Tạn An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830707, Fax: 02903.551158; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực xây dựng của tổ chức được cấp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Các hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy chứng nhận đầu tư xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, xác nhận của chủ đầu tư...; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị. (Lưu ý: Các tài liệu trên là bản sao có công chứng, chứng thực và mang theo bản chính để đối chiếu (đối chiếu xong sẽ trả lại bản chính cho nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830707, Fax: 02903.551158; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: THI CÔNG CẦU
1Phát hoang tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m2
2Đắp cát làm mặt bằng bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0704100m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2094tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8407tấn
5Sản xuất cấu kiện thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3182tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3182tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8526100m2
8Bê tông cọc, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V22,536m3
9Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7708tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, tiết diện 25x25cm (không tính VL chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 mối nối
11Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,212100m
12Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
13Đóng cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
14Đập đầu cọc BTCT tiết diện 25x25cm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
15Đập đầu cọc BTCT tiết diện 25x25cm dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
16Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16tấn
17Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2407tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189100m2
19Bê tông mố cầu, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V3,882m3
20Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Gia công cấu kiện thép bọc cạnh tường đỉnh mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép bọc cạnh tường đỉnh mổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
23Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6217tấn
24Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2139tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3748100m2
26Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6029m3
27Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2771m3
28Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9353tấn
30Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2323tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6922100m2
32Bê tông dầm cầu, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36m3
33Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5664100m2
35Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
36Gia công cấu kiện thép bọc cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép bọc cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
38Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3023tấn
39Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4992100m2
40Bê tông lan can cầu, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
41Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,61721m2
42Cung cấp dàn cầu thép mạ kẽm, L=9m (bao gồm gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp dựng kết cấu nhịp dàn thép dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7tấn
B HẠNG MỤC II: ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8247100m3
2Đóng cừ tràm gia cố nềnđường bằng máy đào, cừ tràm loại L=4,7m, ĐKngọn >=4,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,84100m
3Đắp lớp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
5Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m2
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5617100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1828100m3
8Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5155tấn
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
11Bê tông mặt đường dày 10cm, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
12Cắt khe co dãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m3
14Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm loại L=4,7m, ĐKngọn >=4,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,912100m
15Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
16Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3021tấn
17Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464100m2
18Bê tông chân khay, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
19Thi công lớp đá đệm dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,836m3
20Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,36m2
21Lát tấm đan bê tông mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V58,36m2
22Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3248m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5325100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108tấn
25Đào hố móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1521m3
26Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V321cấu kiện
27Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
28Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7936m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
31Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,161m2
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, chữ chật trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật, tên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
38Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
39Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
40Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5366tấn
41Lắp dựng kết cấu hệ sàn đạo, sàn thao tác, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5366tấn
42Tháo dỡ kết cấu hệ sàn đạo, sàn thao tác, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5366tấn
43Khấu hao cọc thép hình định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095tấn
44Khấu hao thép hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767tấn
45Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,479m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
48Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
49Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Cầu giao thông, tải trọng thiết kế ≥ 2,5T.- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình cầu giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥ 1,8 Tấn Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
2 Xà lan trọng tải ≥ 200 Tấn Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
3 Cần trục sức nâng ≥ 25 Tấn Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
4 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
5 Máy Kinh vĩ Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->