Gói thầu: Gói thầu số 5-BĐH22: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209572-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5-BĐH22: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211208127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 09:05:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,661,637,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-BĐH22: Xây lắp
Đầu tư xây dựng các tuyến đường dây trung hạ áp và các TBA phụ tải để bán điện trực tiếp tại khu dân cư phía Bắc thôn Đa Hội, phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV1bộ
2Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV3bộ
3Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer3bộ
4Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột trạm biến áp1bộ
5Bộ xà xuyên tâm cố định đầu cáp và chống sét van 22-35 kV trên cột trạm biến áp2bộ
6Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV1bộ
7Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 12m CD-122bộ
8Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 12m CD-12a1bộ
9Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV1bộ
10Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm3quả
11Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x50mm2 trong ống bảo vệ13m
12Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x50mm2 lên cột2m
13Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ513m
14Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột11m
15Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x150mm2 trong ống bảo vệ736m
16Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x150mm2 lên cột14m
17Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE12m
18Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE24m
19Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp54m
20Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/10013m
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125513m
22Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150736m
23Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x50mm21đầu
24Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x50mm21đầu
25Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm21đầu
26Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x95mm25đầu
27Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x150mm22đầu
28Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x150mm22đầu
29Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x150mm22hộp
30Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp54đầu
31Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-703đầu
32Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9515đầu
33Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1506đầu
34Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-1206bộ
35Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-12015bộ
36Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm105Cái
37Vật liệu phụ bịt đầu cáp30đầu
38Chụp bảo vệ chống sét van3bộ 3 pha
39Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi10cái
40Biển báo tên cầu dao, tên tủ điện, tủ RMU10cái
41Biển báo an toàn10cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế4Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ2tủ
3Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ2trụ
4Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,24cái
5Bộ xà lệch xuyên tâm đỡ dây đỉnh trạm X1F-35-XT4bộ
6Ghế cách điện thao tác cầu chì tự rơi 35kV trên 2 cột LT12-121bộ
7Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m1bộ
8Bộ xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m2bộ
9Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12(xuyên tâm)4bộ
10Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV2bộ
11Giá đỡ tủ điện 0,4kV1bộ
12Giá đỡ tủ điện 0,4kV trạm treo cột không ghế1bộ
13Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ4bộ
14Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp2bộ
15Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-12bộ
16Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-22bộ
17Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-31bộ
18Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-41bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-51bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-61bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-71bộ
22Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,52bộ
23Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,52bộ
24Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(38,5)kV-3x50mm212m
25Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van36m
26Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm229m
27Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm229m
28Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp10m
29Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp31quả
30Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ16quả
31Cầu chì tự rơi FCO-35kV (bộ 3 pha) - Polymer2bộ
32Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x50mm22đầu
33Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x50mm22đầu
34Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1204đầu
35Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18544đầu
36Ép đầu cốt đồng M3522đầu
37Ép đầu cốt đồng M954đầu
38Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M15014đầu
39Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M18514đầu
40Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm242m
41Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp10m
42Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x185mm2187m
43Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA18m
44Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp12m
45Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp16m
46Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D130/100 bảo vệ cáp ngầm9m
47Băng dính cách điện30Cuộn
48Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm)24bộ
49Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột60cái
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế4Bộ 3 pha
51Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)2bộ
52Chụp bảo vệ kẹp quai2Bộ 3 pha
53Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)6cái
54Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/06cái
55Biển báo tên trạm biến áp4cái
56Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì4hệ thống
57Biển báo an toàn8cái
58Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV4bình
59Bảng sơ đồ nguyên lý TBA4cái
60Thẻ báo tên lộ hạ thế52cái
D PHẦN ĐZ 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-160-3,520cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-372cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,346cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-547cái
5Bộ xà chữ E100bộ
6Bộ xà dây trần X24F3bộ
7Bộ xà dây trần XL24F54bộ
8Bộ xà dây trần XL44F5bộ
9Bộ xà dây trần XL54F8bộ
10Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1104bộ
11Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-411bộ
12Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-525bộ
13Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ332quả
14Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)59bộ
15Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)3bộ
16Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)13bộ
17Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)11bộ
18Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)7bộ
19Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ1,0035km
20Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm20,392km
21Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo0,001km
22Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm20,45km
23Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo0,009km
24Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm24,49km
25Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo0,1026km
26Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)218hộp
27Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)15hộp
28Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50932đầu
29Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12068đầu
30Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn156cái
31Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2420bộ
32Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm287bộ
33Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1201.316bộ
34Đai thép không gỉ và khoá đai200bộ
35Băng dính cách điện373cuộn
E PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV
1Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-12bộ
2Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-24bộ
3Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-311bộ
4Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x300+1x185mm2 trong ống bảo vệ1.092m
5Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x300+1x185mm2 trong rãnh cáp, lên cột103m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/1251.195m
7Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x300+1x185mm232đầu
8Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M18532đầu
9Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M30096đầu
10Băng dính cách điện40cuộn
11Trụ sứ báo hiệu cáp39cái
F PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA
G PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV nền đường bê tông HG-35BT2cái
2Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 3 ngăn trọn bộ3cái
3Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công)40m
4Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)157m
5Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp thủ công)422m
6Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)288m
7Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-2 (đào đắp thủ công)5m
8Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-2 (đào đắp bằng máy)3m
9Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-2BT (đào đắp thủ công)2m
10Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-4A (đào đắp bằng máy)9m
11Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-2BTA (đào đắp bằng máy)41m
12Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-6BT (đào đắp bằng máy)115m
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến áp MT-T4cái
2Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế2cái
3Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,52bộ
4Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,52bộ
I PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B20móng
2Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B54móng
3Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B24móng
4Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B19móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B9móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B11móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B14móng
8Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,534bộ
J PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT68m
2Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT14m
3Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT33m
4Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT (MTC)61m
5Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-47m
6Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-4BT14m
7Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-4BT (MTC)10m
K Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->