Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:34:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 1 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có giá trị PCCC >=280.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có:+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân tỉnh Quảng Nam; Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC, chữa cháy khu thực hành may, mặc 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Đối với nhà thầu phải có Chứng chỉ hoạt động xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Đối với thiết bị PCCC: Các thiết bị phải được kiểm định PCCC. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100%. Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. + Các thiết bị PCCC: Văn bản kiểm định của cơ quan chức năng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 565 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.811009
Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Quốc Yên, Chức vụ: Giám Đốc Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 565 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5045 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,33 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,567 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1501 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6301 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,738 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 18 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0018 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,56 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,33 | m2 |
| 21 | GC cửa đi sắt mạ kẽm hộp 20x50, ốp tôn phẳng (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 22 | LD khóa cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,33 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,56 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0399 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng đầu bịt xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện, Q=5m3/h, H=60m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=80m3/h, H=50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/h, H=50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống 3 máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 3x16+1x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm bù 3x4+1x2.5mm3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 2x1.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kém DN80, dày 3,2 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kém DN65, dày 2,9 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tráng kém DN25, dày 2,6 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,36 | 100m |
| 11 | Tê hàn DN80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê hàn DN80/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê kẽm DN25/15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 14 | Co hàn DN80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Co hàn DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 16 | Co giảm kẽm DN25/15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Chậu giảm DN80/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Chậu giảm DN80/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Mặt bích thép DN80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cặp |
| 20 | Mặt bích thép DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp |
| 21 | Lúp bê DN80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lúp bê DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Khớp chống rùng DN80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Khớp chống rùng DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa mặt bích DN80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Van khóa mặt bích DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Van khóa DN34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Van 1 chiều mặt bích DN80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp lực + van khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Công tắc áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Đầu spinkler hướng xuống 68 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 32 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 33 | Y lọc DN80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Sơn đường ống chống rỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,6486 | m2 |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kt 500x700x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 36 | Cuộn vòi DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cuộn |
| 37 | Lăng phun DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2, 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy MFZ4, 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Vật tư phụ gồm (cùm ống, giá treo, ty, V, que hàn, bulon, ecu, đạn, roan su...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7875 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6714 | m3 |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy bù áp Họng vào 42, Đầu ra 42; Công suất: 4HP (3kw) (380V/50HZ) 3pha Lưu lượng (Q) 2.4 - 10.2 m3/h, cột áp (H) = 92,6m- 43 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Họng vào 90, Đầu ra 76; Công suất: 22.5kw (tương đương 30HP), nguồn điện(380V/50HZ) 3pha, Lưu lượng (m3/h): (54 - 86 m3/h) Cột áp: (90 – 54) m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=80m3/h, H=50m Họng vào 90, Đầu ra 76.Công suất: 22.5kw (tương đương 30HP).Lưu lượng (m3/h): (54 - 86 m3/h) Cột áp: (90 – 54) m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 1 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có giá trị PCCC >=280.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có:+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi