Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209433-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211209360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 09:34:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 401,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 1 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có giá trị PCCC >=280.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có:+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Công trình: Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân tỉnh Quảng Nam; Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC, chữa cháy khu thực hành may, mặc
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 565 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.811009 Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn quản lý dự án xây dựng Mộc Sinh; Địa chỉ: Tổ đoàn kết số 2, khối phố Thạnh Đức, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0909720799. Công ty TNHH MTV Thành Phát Thịnh; Địa chỉ: 22 Trưng Nữ Vương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 01226114919 + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang; Địa chỉ: 70 Trương Định, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0972630639; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.731.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 565 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.811009 Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Đối với nhà thầu phải có Chứng chỉ hoạt động xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Đối với thiết bị PCCC: Các thiết bị phải được kiểm định PCCC. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100%. Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. + Các thiết bị PCCC: Văn bản kiểm định của cơ quan chức năng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 565 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.811009 Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Quốc Yên, Chức vụ: Giám Đốc Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 565 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5045m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0161100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0532100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,33m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0884100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,567m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1501m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,225100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6301m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045100m2
11Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,738m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,26m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m2
14Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0488tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0488tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1272100m2
17Lắp đặt bách chống bão mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64cái
18Thép Fi6 neo xà gồ với tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0018tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,56m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,33m2
21GC cửa đi sắt mạ kẽm hộp 20x50, ốp tôn phẳng (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m2
22LD khóa cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,33m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,56m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0399tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021tấn
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1034100m2
28Lắp dựng đầu bịt xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
B HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện, Q=5m3/h, H=60mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=80m3/h, H=50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
3Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/h, H=50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
4Tủ điều khiển hệ thống 3 máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
5Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 3x16+1x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
6Lắp đặt Cáp điều khiển bơm bù 3x4+1x2.5mm3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
7Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 2x1.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
8Lắp đặt ống thép tráng kém DN80, dày 3,2 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
9Lắp đặt ống thép tráng kém DN65, dày 2,9 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1100m
10Lắp đặt tráng kém DN25, dày 2,6 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36100m
11Tê hàn DN80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Tê hàn DN80/65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
13Tê kẽm DN25/15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
14Co hàn DN80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
15Co hàn DN65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
16Co giảm kẽm DN25/15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
17Chậu giảm DN80/65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Chậu giảm DN80/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Mặt bích thép DN80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cặp
20Mặt bích thép DN65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cặp
21Lúp bê DN80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Lúp bê DN25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Khớp chống rùng DN80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
24Khớp chống rùng DN25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
25Van khóa mặt bích DN80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
26Van khóa mặt bích DN65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
27Van khóa DN34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
28Van 1 chiều mặt bích DN80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Đồng hồ đo áp lực + van khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Công tắc áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
31Đầu spinkler hướng xuống 68 độMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,510 đầu
32Bình tích áp 100 lítMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bình
33Y lọc DN80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Sơn đường ống chống rỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,6486m2
35Tủ chữa cháy ngoài nhà kt 500x700x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
36Cuộn vòi DN65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cuộn
37Lăng phun DN65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
38Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
39Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
40Bình chữa cháy CO2, 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bình
41Bình chữa cháy MFZ4, 4kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bình
42Nội quy tiêu lệnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
43Vật tư phụ gồm (cùm ống, giá treo, ty, V, que hàn, bulon, ecu, đạn, roan su...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100bộ
44Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7875m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6714m3
C THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy bù áp Họng vào 42, Đầu ra 42; Công suất: 4HP (3kw) (380V/50HZ) 3pha Lưu lượng (Q) 2.4 - 10.2 m3/h, cột áp (H) = 92,6m- 43 mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Họng vào 90, Đầu ra 76; Công suất: 22.5kw (tương đương 30HP), nguồn điện(380V/50HZ) 3pha, Lưu lượng (m3/h): (54 - 86 m3/h) Cột áp: (90 – 54) mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=80m3/h, H=50m Họng vào 90, Đầu ra 76.Công suất: 22.5kw (tương đương 30HP).Lưu lượng (m3/h): (54 - 86 m3/h) Cột áp: (90 – 54) mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 1 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có giá trị PCCC >=280.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có:+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->