Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209321-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211209161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 (sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 09:23:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,220,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng đường cầu đường bộ các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy lu ≥8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8.5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≤16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ các loại ≥10T
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tưới nước ≤5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san hoặc máy ủu ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 1000L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa đường liên xã Ia Tôr – Ia Vê và đường liên xã Ia Vê – Ia Pia, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 (sự nghiệp giao thông)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại, Fax: 026. 9843 290 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Lâm Phú Gia Lai, địa chỉ: Số 122 đường Nguyễn Đường, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình, địa chỉ: Số 70 Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Prông. Địa chỉ: 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình, địa chỉ: Số 70 Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Prông, địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại, Fax: 026. 9843 290 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại, Fax: 026. 9843 290 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại, Fax: 026. 9843 290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại, Fax: 026. 9843 290
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường liên xã Ia Tôr - Ia Vê: Đoạn 1 (Km10+200-:-Km14+345,50m)
1Đào đá vỉa (ổ gà, trồi lún)Theo chương V của HSMT11,54m3
2Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (ổ gà) và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT114,94m3
3Lu tăng cường khuôn đường K95 lên K ≥98 dày 20cmTheo chương V của HSMT191,57m3
4Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày lèn ép 15cmTheo chương V của HSMT957,87m2
5Mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm. Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V của HSMT957,87m2
6Trồng đá vỉa phần mặt đường trồi lún và ổ gà (đá vỉa tận dụng)Theo chương V của HSMT11,54m3
7Trồng đá vỉa phần mặt đường trồi lún và ổ gà (đá vỉa trồng mới)Theo chương V của HSMT6,95m3
8Láng nhựa 02 lớp trên mặt đường cũ. Tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Theo chương V của HSMT8.216,01m2
9Đào nạo vét cống thoát nước đất cấp 1 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT14,39m3
10Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Theo chương V của HSMT1.080,3m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K95Theo chương V của HSMT350,5664m3
12Vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT684,16m3
B Đường liên xã Ia Tôr - Ia Vê: Đoạn 2 (Km15+096-:-Km15+610,000m)
1Đào đá vỉa (ổ gà, trồi lún)Theo chương V của HSMT1m3
2Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (ổ gà) và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT16,15m3
3Lu tăng cường khuôn đường K95 lên K ≥98 dày 20cmTheo chương V của HSMT26,91m3
4Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày lèn ép 15cmTheo chương V của HSMT134,55m2
5Mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm. Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V của HSMT134,55m2
6Trồng đá vỉa phần mặt đường trồi lún và ổ gà (đá vỉa tận dụng)Theo chương V của HSMT1m3
7Trồng đá vỉa phần mặt đường trồi lún và ổ gà (đá vỉa trồng mới)Theo chương V của HSMT5,55m3
8Láng nhựa 02 lớp trên mặt đường cũ. Tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Theo chương V của HSMT1.664,45m2
9Đào nạo vét cống thoát nước đất cấp 1 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT2,94m3
10Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Theo chương V của HSMT168,35m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K95Theo chương V của HSMT127,8053m3
12Vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT23,93m3
13Tháo dỡ tấm đanTheo chương V của HSMT3Cấu kiện
14Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT1,51m2
15Đổ BT tấm đanTheo chương V của HSMT0,4m3
16Cốt thép CT3 tấm đanTheo chương V của HSMT0,0205tấn
17Cốt thép CT5 tấm đanTheo chương V của HSMT0,0497tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo chương V của HSMT3Cấu kiện
19Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo chương V của HSMT0,0714tấn
20Vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT0,4m3
C Đường liên xã Ia Vê - Ia Pia
1Đào đá vỉa (ổ gà, trồi lún)Theo chương V của HSMT7,36m3
2Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (ổ gà) và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT75,3m3
3Lu tăng cường khuôn đường K95 lên K ≥98 dày 20cmTheo chương V của HSMT125,49m3
4Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày lèn ép 15cmTheo chương V của HSMT627,46m2
5Mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm. Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V của HSMT627,46m2
6Trồng đá vỉa phần mặt đường trồi lún và ổ gà (đá vỉa tận dụng)Theo chương V của HSMT7,36m3
7Trồng đá vỉa phần mặt đường trồi lún và ổ gà (đá vỉa trồng mới)Theo chương V của HSMT3,15m3
8Láng nhựa 02 lớp trên mặt đường cũ. Tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Theo chương V của HSMT8.414,87m2
9Đào nạo vét cống thoát nước đất cấp 1 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT12,32m3
10Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Theo chương V của HSMT829,08m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K95Theo chương V của HSMT55,4779m3
12Vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT766,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.55
2 Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình 1 có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng đường cầu đường bộ các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy lu ≥8,5 tấn >=8.5T1
2 Máy lu ≤16 tấn 1
3 Ôtô tự đổ các loại ≥10T >=10T2
4 Máy đào ≤ 1,6m3 1
5 Ôtô tưới nước ≤5m3 1
6 Máy san hoặc máy ủu ≤110CV 1
7 Máy tưới nhựa 1000L1
8 Máy thổi bụi 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->