Gói thầu: Gói 2: Hóa chất - vật tư Cận lâm sàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói 2: Hóa chất - vật tư Cận lâm sàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, nguồn thu BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:34:00 đến ngày 2020-06-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu soi kính hiển vi | 1.000 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thuốc nhuộm gram | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thuốc nhuộm Giemsa | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dung dịch đếm hồng cầu | 1.000 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dung dịch đếm bạch cầu | 1.000 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Gel siêu âm | 50 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cồn tuyệt đối | 40 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cồn 70 độ | 200 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Nước cất | 240 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Nước cất | 540 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Viên sát khuẩn: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5% | 3.500 | Viên | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Vôi sô đa | 5 | Can | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Formol | 30 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Amoniac | 30 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Nước rửa tay sát khuẩn nhanh | 10 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dung dịch sát khuẩn: Glutaraldehyde 2,55% | 20 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dung dịch sát khuẩn:Ortho-Phthaldehyde: 0,55% và thành phần trơ: 99,45% | 200 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đất sét | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch sát khuẩn: Glutaraldehyde 2% | 15 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dung dịch sát khuẩn: Enzymatic | 30 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dung dịch Acid acetid 0,3% | 6.000 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | KOH 10% | 1.500 | gram | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dung dịch 3%: Iod và Kali Iodid | 2 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dung dịch Fuchin 0,3% | 6.000 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cốc sinh hóa | 1.500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu côn trắng các loại, các cỡ | 1.500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu côn vàng các loại, các cỡ | 1.500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu côn xanh các loại, các cỡ | 2.500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Film Xquang KTS 20 x25 | 30 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Film Xquang KTS 25 x 30 | 12 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy in máy nước tiểu | 50 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy in máy sinh hóa | 150 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lam kính | 2.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lam kính nhám | 2.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | lamcete | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lammelle | 300 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lọ đàm | 1.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ống EDTA | 15.000 | Ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ống hematoric | 200 | Ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ống heparin | 15.000 | Ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ống nghiệm nắp trắng | 30.000 | Ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi