Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:42:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,328,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.526993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05398E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.931.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo nhà ăn tầng 2 và mặt ngoài nhà N4 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu khối lượng, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn, đăng ký máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc. - Bản sao y giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý III năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
+ Bên mời thầu: Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Địa chỉ: Số 01 Vũ Hữu, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát PCCC và CNCH. Địa chỉ: Số 01 Vũ Hữu, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; Số điện thoại: 024 39363603 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cảnh sát PCCC và CNCH. Địa chỉ: Số 01 Vũ Hữu, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 024 39363603 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Cảnh sát PCCC và CNCH. Địa chỉ: Số 01 Vũ Hữu, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; Số điện thoại: 024 39363603 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Ốp Alumi mặt trước + cầu thang + mái | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 155,6592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 9,6 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | nt | 49,265 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 79,1736 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trên mái | nt | 104 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 332,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 81,6369 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 81,6369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 81,6369 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 81,6369 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ | nt | 22,39 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa săt thép lan can | nt | 22,232 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt tấm aluminium (bao gồm cả khung thép) | nt | 243,812 | m2 |
| 14 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | nt | 171,46 | m2 |
| 15 | Lô gô nghành | nt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ chữ "ĐOÀN KẾT - DÂN CHỦ - KỶ CƯƠNG - SÁNG TẠO - PHÁT TRIỂN" | nt | 1 | trọn bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,3824 | 1m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | nt | 0,128 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | nt | 0,576 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | nt | 0,0044 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | nt | 0,0302 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép bản mã | nt | 0,075 | tấn |
| 24 | Bu lông D24 | nt | 2 | bộ |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,5238 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,5238 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 23,142 | 1m2 |
| 28 | Bu lông neo M14 | nt | 24 | cái |
| 29 | Bu lông D14 | nt | 74 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 2,9652 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 53,568 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | nt | 75,244 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 19,6362 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can cầu thang gỗ có nan, gỗ tự nhiên sơn Pu | nt | 22,39 | md |
| 35 | Sản xuất lắp dựng trụ gỗ chính, gỗ tự nhiên sơn Pu | nt | 1 | trụ |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 211,2 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 105,6 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 332,5 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 208 | m2 |
| 40 | Chống thấm mái bằng Bitum, khò chống thấm | nt | 208 | m2 |
| 41 | Xây mái dốc thẳng, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 6,864 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,0012 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,0012 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 3,315 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bảo | nt | 1.657,5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | nt | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 250 | m |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 2,77 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phòng VIP 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 12,3552 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 112,32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 117,225 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 47,025 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 47,025 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép gia cường trần | nt | 0,1451 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1451 | tấn |
| 8 | Lắp đặt điều hòa 12000 BTU | nt | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay | nt | 10,48 | m2 |
| 10 | Rèm cửa vân gỗ | nt | 4 | m2 |
| 11 | Vách gỗ, vách vân đá gỗ công nghiệp | nt | 99,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | nt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 380 | m |
| C | Hạng mục 3: Phòng ăn lớn | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | nt | 78,75 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 78,75 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 220 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 220 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 817,53 | m2 |
| 6 | Lắp đặt điều hòa 18000BTU | nt | 2 | bộ |
| 7 | Di chuyển điều hòa âm trần, lắp thêm 4 cửa gió | nt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | nt | 12 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay | nt | 10,21 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 10,912 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 99,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 99,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,0285 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép gia cường trần thạch cao | nt | 0,3765 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép gia cường trần thạch cao | nt | 0,3765 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | nt | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | nt | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 1.150 | m |
| 25 | Lắp đặt chếch D27mm | nt | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương đơn cho chậu rửa WC | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa WC | nt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa nước nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 29 | Dây cấp nước chậu rửa (Labavo) | nt | 1 | cái |
| 30 | Vòi nước bằng đồng | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 120*120 mm | nt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống PPR -D63mm | nt | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PPR -D50mm | nt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PPR -D40mm | nt | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PPR -D25mm | nt | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PPR -D20mm | nt | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt rắc co, đường kính D= 63 mm | nt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co, đường kính D= 50 mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co, đường kính D= 40 mm | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co, đường kính D= 32 mm | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê D63x63mm trơn | nt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê D63x40mm trơn | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê D63x25mm trơn | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê D50x25mm trơn | nt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê D40x25mm trơn | nt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê D32x25mm PPR trơn | nt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê D25x20mm trơn | nt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê D20x20mm trơn | nt | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê D20x20mm ren trong D15 | nt | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu 63x50 | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu 50x25 | nt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu 40x32 | nt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu 32x25 PPR | nt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu 25x20 | nt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch D 63 trơn | nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 63 trơn | nt | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 50 trơn | nt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 40 trơn | nt | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D25 ren trong 1 đầu D15 | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D20 ren trong 1 đầu D15 | nt | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | nt | 1,089 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | nt | 0,49 | 100m |
| 64 | Lắp đặt y chếch giảm D110/90 | nt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt y chếch giảm D110/75 | nt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt y chếch giảm D110/60 | nt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt y chếch D90 ( Y rẽ dạng chếch) | nt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt y đều 45 độ D= 75 mm | nt | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt y đều 45 độ D= 60 mm | nt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê đường kính D= 90 mm | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 110x90 mm | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 75x34 mm | nt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt góc 90 độ D75 trơn | nt | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch 135 độ D90 | nt | 34 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch 135 độ D75 | nt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch 135 độ D60 | nt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch 135 độ D34 | nt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút thông tắc D90 | nt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút thông tắc D75 | nt | 3 | cái |
| 80 | Nắp lưới chống côn trùng D75 | nt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nối ống D110mm | nt | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.526993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05398E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.931.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng;- Đã tham gia một công trình tương tự ở vị trí tương đương;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 6 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt, tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi