Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161278 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:46:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là802.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu để chứng minh. Bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 374.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo đoàn khám sức khoẻ (trưởng đoàn và phó đoàn) phù hợp với công việc tại - Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ, Bác sĩ CKII (cho chức danh trưởng đoàn khám).Thạc sĩ, bác sĩ CKII (cho chức danh Phó Đoàn Khám)Kèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpKhám Nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ, Bác sĩ CKI hoặc CKII.Kèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpKhám Ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ, Bác sĩ CKI hoặc CKII.Kèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpKhám TMH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpKhám Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpKhám RHM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đương.Kèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpSiêu âm tim, động mạch cảnh, TM chi dưới |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpSiêu âm bụng, tuyến vú, tuyến giáp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpĐọc kết quả Đo điệm tâm đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpĐọc kết quả Xquang ngực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám trực tiếpĐọc kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Phân Tích Huyết Học | |
| - Đặc điểm thiết bị | 84 test/giờXét nghiệm huyết học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chụp X-Quang và máy chụp X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.1-500mAsChụp X-Quang(Đối với nhà thầu trên địa bàn tỉnh nơi thực hiện gói thầu thì không cần kê khai xe chụp X-Quang). Nhà thầu ngoài tỉnh phải kê khai và đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000kWSiêu âm màu Bụng, Tim, Vú, Giáp, Mạch máu, Âm đạo. Đánh giá tình trạng hoạt động, cấu trúc của các bộ phận nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100kWĐánh giá tình trạng hoạt động của tim |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo huyết áp người lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 45 giây/ ngườiKiểm tra huyết áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Xét Nghiệm Sinh Hoá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 800 test/giờXét nghiệm sinh hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nộp bản giấy bộ HSDT hoàn chỉnh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp
+ Địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.
+ Điện thoại: 0277 3852781 - 3856197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773852781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp + Địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773852781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp + Địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773852781 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội tổng quát, Mắt, TMH, RHM | Khám Nội tổng quát, Mắt, TMH, RHM | Người | 166 | Nam |
| 2 | Công thức máu | Tầm soát bệnh lý về máu: thiếu máu,… | Người | 166 | Nam |
| 3 | Đường máu | Tầm soát bệnh đái tháo đường (đái tháo đường có thể gây tổn thương mắt, tim mạch) | Người | 166 | Nam |
| 4 | Ure, Creatinine | Kiểm tra chức năng thận | Người | 166 | Nam |
| 5 | Acid uric | Tầm soát bệnh gout | Người | 166 | Nam |
| 6 | SGOT, SGPT, GGT | Kiểm tra chức năng gan | Người | 166 | Nam |
| 7 | Cholesterol, Triglycerid, LDL, HDL | Tầm soát và phát hiện tình trạng tăng lipid máu: nguy cơ bệnh mạch vành | Người | 166 | Nam |
| 8 | HBsAg | Tầm soát virus gây viêm gan B | Người | 166 | Nam |
| 9 | HCV | Tầm soát virus gây viêm gan C | Người | 166 | Nam |
| 10 | Xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu | Tầm soát bệnh thận hư, viêm thận, nhiễm trùng tiểu | Người | 166 | Nam |
| 11 | Điện tâm đồ (ECG) | Tầm soát bệnh tim mạch, cao huyết áp | Người | 166 | Nam |
| 12 | Siêu âm bụng tổng quát | Kiểm tra ổ bụng: gan, mật, sỏi thận, bàng quang… | Người | 166 | Nam |
| 13 | Siêu âm tim màu | Tầm soát bệnh lý về tim mạch | Người | 166 | Nam |
| 14 | Chụp X quang tim phổi thẳng | Tầm soát các bệnh lý về phổi: lao phổi, COPD | Người | 166 | Nam |
| 15 | AFP | Tầm soát ung thư tế bào gan nguyên phát, ung thư tế bào mầm (tinh hoàn). | Người | 166 | Nam |
| 16 | CEA | Tầm soát ung thư đường tiêu hoá như: ruột non, đại tràng… | Người | 166 | Nam |
| 17 | CYFRA 21.1 | Tầm soát ung thư phổi | Người | 166 | Nam |
| 18 | CA 72.4 | Tầm soát ung thư dạ dày. | Người | 166 | Nam |
| 19 | Khám Nội tổng quát, Mắt, TMH, RHM | Khám Nội tổng quát, Mắt, TMH, RHM | Người | 98 | Nữ |
| 20 | Công thức máu | Tầm soát bệnh lý về máu: thiếu máu,… | Người | 98 | Nữ |
| 21 | Đường máu | Tầm soát bệnh đái tháo đường (đái tháo đường có thể gây tổn thương mắt, tim mạch) | Người | 98 | Nữ |
| 22 | Ure, Creatinine | Kiểm tra chức năng thận | Người | 98 | Nữ |
| 23 | Acid uric (Gout) | Tầm soát bệnh gout | Người | 98 | Nữ |
| 24 | SGOT, SGPT, GGT | Kiểm tra chức năng gan | Người | 98 | Nữ |
| 25 | Cholesterol, Triglycerid, LDL, HDL | Tầm soát và phát hiện tình trạng tăng lipid máu: nguy cơ bệnh mạch vành | Người | 98 | Nữ |
| 26 | HBsAg | Tầm soát virus gây viêm gan B | Người | 98 | Nữ |
| 27 | HCV | Tầm soát virus gây viêm gan C | Người | 98 | Nữ |
| 28 | Xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu | Tầm soát bệnh thận hư, viêm thận, nhiễm trùng tiểu | Người | 98 | Nữ |
| 29 | Điện tâm đồ (ECG) | Tầm soát bệnh tim mạch, cao huyết áp | Người | 98 | Nữ |
| 30 | Siêu âm bụng tổng quát | Kiểm tra ổ bụng: gan, mật, sỏi thận, bàng quang… | Người | 98 | Nữ |
| 31 | Siêu âm tim màu | Tầm soát bệnh lý về tim mạch | Người | 98 | Nữ |
| 32 | Chụp X quang tim phổi thẳng | Tầm soát các bệnh lý về phổi: lao phổi, COPD | Người | 98 | Nữ |
| 33 | CA 125 | Tầm soát ung thư buồng trứng, dấu hiệu nội mạc tử cung, đánh giá sự thành công việc điều trị và theo dõi tiến trình của bệnh. | Người | 98 | Nữ |
| 34 | Siêu âm tuyến vú | Tầm soát ung thư vú… | Người | 98 | Nữ |
| 35 | AFP | Tầm soát ung thư tế bào gan nguyên phát, ung thư tế bào mầm (tinh hoàn). | Người | 98 | Nữ |
| 36 | CEA | Tầm soát ung thư đường tiêu hoá như: ruột non, đại tràng… | Người | 98 | Nữ |
| 37 | SCC | Tầm soát ung thư tế bào vẩy (ung thư cổ tử cung, ung thư thực quản). | Người | 98 | Nữ |
| 38 | CYFRA 21.1 | Tầm soát ung thư phổi | Người | 98 | Nữ |
| 39 | CA 72.4 | Tầm soát ung thư dạ dày. | Người | 98 | Nữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.02E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là802.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu để chứng minh. Bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 374.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo đoàn khám sức khoẻ (trưởng đoàn và phó đoàn) phù hợp với công việc tại - Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện gói thầu. | 2 | Tiến sĩ, Bác sĩ CKII (cho chức danh trưởng đoàn khám).Thạc sĩ, bác sĩ CKII (cho chức danh Phó Đoàn Khám)Kèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 15 | 10 |
| 2 | Bác sĩ khám trực tiếpKhám Nội | 1 | Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ, Bác sĩ CKI hoặc CKII.Kèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 3 | Bác sĩ khám trực tiếpKhám Ngoại | 1 | Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ, Bác sĩ CKI hoặc CKII.Kèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 4 | Bác sĩ khám trực tiếpKhám TMH | 1 | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 5 | Bác sĩ khám trực tiếpKhám Mắt | 1 | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 6 | Bác sĩ khám trực tiếpKhám RHM | 1 | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đương.Kèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 7 | Bác sĩ khám trực tiếpSiêu âm tim, động mạch cảnh, TM chi dưới | 1 | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 8 | Bác sĩ khám trực tiếpSiêu âm bụng, tuyến vú, tuyến giáp | 1 | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 9 | Bác sĩ khám trực tiếpĐọc kết quả Đo điệm tâm đồ | 1 | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 10 | Bác sĩ khám trực tiếpĐọc kết quả Xquang ngực | 1 | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đươngKèm theo Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng) | 10 | 7 |
| 11 | Bác sĩ khám trực tiếpĐọc kết quả xét nghiệm | 1 | Trình độ chuyên môn: Bác sĩ, Đại học hoặc tương đương | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Phân Tích Huyết Học | 84 test/giờXét nghiệm huyết học | 1 |
| 2 | Xe chụp X-Quang và máy chụp X-Quang | 0.1-500mAsChụp X-Quang(Đối với nhà thầu trên địa bàn tỉnh nơi thực hiện gói thầu thì không cần kê khai xe chụp X-Quang). Nhà thầu ngoài tỉnh phải kê khai và đính kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy siêu âm | 1000kWSiêu âm màu Bụng, Tim, Vú, Giáp, Mạch máu, Âm đạo. Đánh giá tình trạng hoạt động, cấu trúc của các bộ phận nêu trên | 1 |
| 4 | Máy đo điện tim | 100kWĐánh giá tình trạng hoạt động của tim | 1 |
| 5 | Máy đo huyết áp người lớn | 45 giây/ ngườiKiểm tra huyết áp | 1 |
| 6 | Máy Xét Nghiệm Sinh Hoá | 800 test/giờXét nghiệm sinh hóa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi