Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 của Bệnh viện Dã chiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 của Bệnh viện Dã chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:58:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,215,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hoặc 02 hợp đồng về bán thiết bị y tế có tính chất tương tự, trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị 1 tỷ đồng.(Có kèm theo bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành tùy từng danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử y sinh hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 của Bệnh viện Dã chiến Mua sắm, lắp đặt thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 của Bệnh viện Dã chiến 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng - Các hợp đồng tương tự - Bằng cấp của nhân sự để thực hiện gói thầu - Giải pháp và phương pháp thực hiện gói thầu - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Catalog Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt. - Chứng nhận quản lý chất lượng hoặc tương đương. - Cung cấp báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018-2020) - Giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Mới 100%, Sản xuất năm 2020 trở về sau; - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (bản sao y của đơn vị nhập khẩu hoặc nhà thầu cam kết cung cấp trong quá trình bàn giao) đối với trang thiết bị được quy định tại Phụ lục 1, Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế hướng dẫn việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc CE đối với những thiết bị có yêu cầu theo HSMT; - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam. - Trừ những mặt hàng thông dụng có sẵn trên thị trường thì không yêu cầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Đối với mặt hàng nhập khẩu: Cam kết cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ sau: Chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q) (Bản gốc đối với thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc cho gói thầu này, bản sao đối với thiết bị nhập khẩu theo lô nhiều chiếc, tất cả đều phải dịch và chứng thực), tờ khai hải quan, Packing list (bản sao y công ty). Trên các chứng chỉ xuất xứ (C/Q) đều phải có sơ ri của thiết bị cung cấp cho gói thầu này) - Đối với mặt hàng sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp đầy đủ Phiếu xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí các loại, công vận chuyển, phí bảo hiểm (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn dự kiến sử dung của hang hóa từ 5 năm đến 8 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + Chứng nhận quản lý chất lượng hoặc tương đương + Catalog Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt. + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm. + Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện Dã chiến
Tên dự toán là: Mua sắm, lắp đặt thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện Dã chiến.
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu.
ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 5 THÔNG SỐ | 7 | Chiếc | Thiết bị được sử dụng để theo dõi, hiển thị, lưu trữ và cảnh báo các thông số sống của bệnh nhân.- Theo dõi các thông số: Điện tim (ECG), nhịp hô hấp (RESP), nồng độ Oxy bão hòa trong máu (SPO2), huyết áp không xâm nhập (NIBP), nhiệt độ (TEMP)- Có 2 chế độ hoạt đông:+ chế Độ sử dụng cho bệnh nhân+ Chế độ sử dụng khi hướng dẫn và đào tạo được bảo vệ bằng mật khẩu- Có cửa sổ đăng ký bệnh nhân khi nhập viện kèm thông tin sử dụng máy tạo nhịp tim và khi xuất viện.- Có 4 giao diện để lựa chọn+ Giao diện tiêu chuẩn: hiển thị tất cả các thông số, 2 dạng sóng điện tim, sóng pleth, sóng nhịp thở+ Giao diện có cỡ chữ lớn: hiển thị các thông số trừ thông số nhiệt độ, dạng sóng có 1 sóng điện tim, 1 sóng nhịp thở, 1 sóng pleth+ Giao diện với 1/2 dạng sóng điện tim 7 đạo trình: cho phép quan sát tất cả các thông số, 7 dạng sóng điện tim (I, II, III, AVR, AVL, AVF, V), 1 sóng nhịp thở, 1 sóng pleth+ Giao diện với dạng sóng điện tim 7 đạo trình: cho phép quan sát tất cả các thông số, 7 dạng sóng điện tim (I, II, III, AVR, AVL, AVF, V)- Có cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng khi bệnh nhân bất bình thường hoặc máy theo dõi bệnh nhân có lỗi kỹ thuật với 3 mức cảnh báo- các cảnh báo và cài đặt được Lưu lại ngay cả khi tắt nguồn- Thông số sẽ nhấp nháy tần suất 1 lần/giây khi vượt qua dải giới hạn cài đặt- có phím Lưu lại các sự kiện một cách thủ công- có hiển thị thông số số lần loạn nhịp/phút- có cài đặt cảnh báo thời gian ngừng thở2. Thông số kỹ thuật- Màn hình cảm ứng: TFT LCD, kích thước 15.6 inch- Phân tích ST, phân tích rối loạn nhịp tim.- Phân tích đánh giá, sắp xếp theo đồ họa và bảng.- Có kết nối không dây/ có dây, có hỗ trợ giao thức HL7.- Lưu dữ liệu bên nhân lên đến 120 giờ | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 2 | BƠM TIÊM ĐIỆN | 22 | Chiếc | Bơm tiêm điện sử dụng được các loại bơm tiêm: 5mL, 10mL, 20mL, 30mL, 50mLTốc độ tiêm: 0,1 đến 150,00 mL/h (bơm tiêm 5mL)0,1 đến 300,00 mL/h (bơm tiêm 10mL)0,1 đến 600,00 mL/h (bơm tiêm 20mL)0,1 đến 900,00 mL/h (bơm tiêm 30mL)0,1 đến 1200,00 mL/h (bơm tiêm 50mL)Thể tích dịch đặt trước (VTBI):0,1ml đến 1000mLTừ 01 phút đến 24 giờTốc độ tiêm nhanh Bolus10mL/h đến 150ml/h (bơm tiêm 5mL)10ml/h đến 300mL/h (bơm tiêm 10mL)10ml/h đến 600mL/h (bơm tiêm 20mL)10ml/h đến 900mL/h (bơm tiêm 30mL)10ml/h đến 1200mL/h (bơm tiêm 50 mL)Thể tích tiêm nhanhTối thiểu 0.1ml; tối đa 25.0ml, bước tăng 0.1ml; mặc định 5.0ml Thông số Purge (đuổi khí)100 đến 500 ml/h, thể tích từ 0.5 đến 5.0mlTốc độ giữ ven (KVO) Từ 0.1 đến 2.5ml/hĐộ chính xác (chế độ ml/h)±2% đáp ứng tiêu chuẩn EN/IEC 60601-2-24 Lịch sử Lưu giữ đến 50.000 sự kiện. Lưu giữ đến 1 nămTuỳ chọn:+ Âm lượng (thấp, trung bình, cao)+ Bật/tắt nhãn hiệu và cỡ bơm tiêm (5ml đến 60ml). + Chế độ yên lặng+ Khóa tốc độ + Thay đổi tốc độ khi đang tiêm + Chế độ chờTính năng đặc biệt- Có chế độ theo dõi áp lực tại ven theo thời gian thực.- Chế độ đặt liều: Dựa trên Gram, Unit; mmol- Thể hiện xu hướng thay đổi áp lực theo biểu đồ.- Chuẩn chống bụi, chống nước IP32 (IP33 với bộ giữ cáp nguồn); - Có cổng kết nối RS 232; thích hợp sử dụng cho xe cứu thương (theo tiêu chuẩn EN 1789) Hỗ trợ đến 30 hồ sơ và 3000 thư viện thuốc (100 cho mỗi hồ sơ)- Có cổng kết nối hồng ngoạiBáo động trong các trường hợpCó đèn chỉ cảnh báo màu hổ phách/màu đỏ. Cảnh báo bằng âm thanh, kết hợp màn hình hiển thị lỗi khi xảy ra các trường hợp:Mất điện lưới và pin yếu. Xy lanh bị tuột; Kiểm tra xy lanh; Gần hết thuốc; Hoàn thành thể tích đặt trước; Tắc đường tiêm; Pin yếu; Hoàn thành tiêm; Nhắc xác nhận thay đổi tốc độ; | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 3 | MÁY TRUYỀN DỊCH | 3 | Chiếc | * Giá kẹp cọc tích hợp và ắc quy trong giúp dễ dàng di chuyển.* Sử dụng được cho cả truyền dịch và truyền máu* Tốc độ truyền:Chế độ tiêu chuẩn: Từ 1 - 999ml/h Chế độ mico: Từ 1.0 - 99.9ml/h. * Lượng dịch truyền đặt trước:Chế độ tiêu chuẩn: Từ 1 - 9999ml; Chế độ micro: 0.1 – 999ml. * Lượng dịch đã truyền:Chế độ tiêu chuẩn: 0 – 9999ml;Chế độ Micro: 0.0 – 999ml (micro)* Tốc độ giữ ven: 1.0ml/h đến 5.0ml/h; * Tốc độ truyền nhanh (Bolus): 1-999ml/h.* Thể tích truyền nhanh 1-99ml.* Báo khí trong dây truyền: Có 2 chế độ báo khí:+ Phát hiện bọt khí đơn với 4 mức chọn 50, 100 (mặc định), 250, 500µl+ Bóng khí tích lũy* Áp lực báo tắc đường truyền: Có thể tùy chọn 3 mức+ Thấp – 250 mmHg, + Trung bình – 350 mmHg, + Cao – 500 mmHg* Báo động:+ Lỗi hệ thống+ có khí trong dây truyền+ Gần hết pin+ Tắc đường truyền dưới+ Lỗi dòng chảy+ Tắc đường truyền trên+ Loại dây truyền không đúng+ Cửa bơm mở+ Hoàn thành thể tích đặt trước+ Lỗi bộ đếm giọt* Âm lượng thông báo:Có thể lựa chọn từ mức 1 (thấp) đến mức 7 (cao).Có thể bật/tắt chế độ im lặng* Độ chính xác:5% ở tốc độ 25 ml/h, đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60601-2-24* Thông tin pin:Tích hợp pin sạc NiMHCó thể sử dụng được 10 giờ với tốc độ 25 ml/h khi đã sạc đầyThời gian sạc | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 4 | MÁY HÚT DỊCH ( HÚT ĐỜM) | 3 | Chiếc | Máy hút chính: tốc độ hút 60 lít/phút với động cơ không dầu: 01 máyBình chứa dịch 2000ml có thể hấp tiệt trùng với hệ thống van chống tràn: 02 bìnhBộ lọc Antibacterial và Hydrohobic: 02 cáiBộ ống Silicon 8x14 có thể tiệt trùng được: 02 bộĐầu nối dung cho ống hút silicon có cỡ từ đường kính 10, 11, 12mm: 02 cáiDây nguồn với phích cắm: 01 cáiCó Bộ chuyển đổi chọn lựa bình Công tắc bàn đạp chân: 01 cáiSách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 quyển | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 5 | MÁY PHÁ RUNG TIM CÓ TẠO NHỊP | 1 | Chiếc | Dạng sóng: dạng sóng Biphasic điều chỉnh số mũ theo trở kháng của bệnh nhân Thời gian sạc: Ít hơn 5 giây ở 200 Joules với pin sạc đầy mớiPhóng năng lượng: Sử dụng điện cực cho tạo nhịp ngoài cơ thể hoặc điện cực đa chức năng dùng một lần. Thời gian nạp chưa đến 5 giây ở 200 Joulues với pin mới và được sạc đầy (Thời gian phóng nạp nhanh)Chế độ thủ côngCác mức năng lượng có thể lựa chọn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 20, 30, 50, 70, 100, 125, 150 và 200 Joules (với điện trở thông thường 50 Ohms)Phím điều khiển sạc trên bảng điều khiển phía trước hoặc phím trên paddles ngoài có thể tái sử dụngQuá trình tạo nhịp tim được đồng bộ hóa việc cung cấp năng lượng được thực hiện trong vòng 60 mini giây sau khi phát hiện ra sóng RCác âm thanh báo năng lượng khả dụng: Âm báo sạc, âm thanh báo năng lượng khả dụng, nút xả nhấp nháy, chỉ báo đã chọn năng lượng trên màn hìnhPHẠM VI CUNG CẤP BAO GỒM:Máy chính khử rung tim bằng tay với máy in, màn hình LCD, bộ sạc pin bên trong, pin sạc, paddles cho người lớn và trẻ em, cáp 5 điện cực và các phụ kiện tiêu chuẩn theo máy.Giấy in 50mm (nhiệt)Gel tiếp xúc 250mlDây nguồn | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 6 | MÁY TẠO Ô XY Y TẾ | 15 | Chiếc | 01 Máy chính01 Dây nối bình làm ẩm tích hợp trên máy01 Bình làm ẩm01 Ống thở01 Dây nguồnTÍNH NĂNG KỸ THUẬT:Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa đượcLưu lượng: 0,125 – 5 lít/phútĐầu ra ô xy bằng kim loạiVan điều chỉnh lưu lượng có thể khóa đượcNút khởi động lạiĐiện áp cung cấp: 230 V – 50 HzCông suất tiêu thụ trung bình: 290 WNồng độ oxy (tại 5 lít / phút): 90% ( + 6.5% / - 3% )Lưu lượng: 0,125 đến 5 lít / phútMức độ ồn: 40 dBAÁp suất đầu ra: 7,0 psiThời gian đáp ứng: nồng độ có thể chấp nhận được: khoảng 90 giâyNồng độ đầy đủ: khoảng 5 phútVị trí vận hành máy: vận hành ở vị trí thẳng đứng, duy trì khoảng trống quanh máy ít nhất khoảng 6 inchHệ thống báo động: hệ thống báo động kiểu nguồn tụ điện. Khi hỏng nguồn sẽ có âm thanh báo động ngắt quãng. Khi một hay nhiều thông số không nằm trong đặc tính kỹ thuật, âm báo động sẽ phát liên tục. Âm báo động cũng phát ra khi áp suất cao hay thấp. Báo động sẽ duy trì cho đến khi hiệu cỉnh xong hoặc khi tắt máyBộ lọc vi khuẩn lắp trong máy (tuổi thọ 2 năm hoặc 15.000 giờ sử dụng) Bọc lọc cho máy nén khí: lắp phía đầu vào máy nén (tuổi thọ trung bình khoảng 24 tháng hoặc 20.000 giờ sử dụng) | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 7 | MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG | 1 | Chiếc | Kích thước ống nghiệm: đường kính ≥15 tới ≤16mm, độ dài ≤110mmCông nghệ: Định lượng nhỏ giọt chính xácCác bước sóng: 525nm, 572nm, 610nm, 660nmĐo quang học: R(Đỏ), G (Xanh da trời) và B (xanh lá)Thể tích mẫu (cho mỗi test): ≤2mlTốc độ: ≥240 test/hThông số đo (có thể tùy chọn): ≥19 thông số (Urobilinogen, bilirubin, ketones, blood, protein, nitrite, WBC, glucose, pH, Vitamin C, microalbumin, specific gravity, color, turbidity, Creatinine, calcium, SG, Malb, VC).Bộ nhớ: ≥10.000 kết quả kiểm tra, ≥5.000 kết quả cấp cứu, ≥1000 kết quả QC.Màn hình: ≥ 5,7 inchKiểm soát chính xác của thời gian phản ứng thuốc thử đảm bảo tính chính xác của kết quả.Tích hợp hệ thống mã vạch và hệ thống truyền dữ liệu thuận tiện cho việc truyền tải dữ liệu với hệ thống LIS.Nguyên lý kiểm tra độc nhất đảm bảo độ chính xác của SG, Độ đục và Màu.Test thử:+ Anti-VC có khả năng làm giảm lỗi âm tính của RBC, glucose, …+ Màng microalbumin giúp đưa kết quả ra nhanh chóngQC:+ Hóa chất lỏng nên không cần hòa tan, có thể được sử dụng trực tiếp tránh mẫu lỗi.+ Không tiếp xúc trực tiếp với nước tiểu người để tránh nhiễm trùng.+ Tất cả hóa chất không chứa hàm lượng độc hại nên không ảnh hướng tới môi trường, không cần qua xử lý đặc biệt.Các loại hóa chất khác sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động (có thể chọn thêm khi sử dụng cho các thông số đo tương ứng): + Dung dịch hiệu chuẩn SG (8mL)+ Dung dịch QC 03 mức SG (3x8mL)+ Dung dịch hiệu chuẩn bộ đo độ đục (8mL)+ Dung dịch QC bộ đo độ đục (2x8mL)+ Dung dịch QC màu (3x8mL)+ Dung dịch làm sạch bộ đo độ đục và khúc xạ kế (50mL)2.1. Đặc tính kỹ thuật que thử 11 thông số: | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 8 | MÁY XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG | 1 | Chiếc | Phương pháp đo: - WBC, RBC, PLT: Đo trở kháng điện- HGB: Đo bằng phương pháp so màu- HCT: Tính toán từ biểu đồ - Các thành phần WBC: Đo Laser- PCT: Tính toán từ biểu đồ- RDW: Tính toán từ biểu đồ- PDW: Tính toán từ biểu đồ- P-LCR: Tính toán từ biểu đồThông số đo33 thông số bao gồm: WBC, NE%, LY%, MO%, EO%, BA%, NE, LY, MO, EO, BA, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD, PLT, PCT, MPV, PDW, P-LCR, P-LCC, Mentzer Index, RDWI, IG%, IG, Band%, Band#, Seg%, Seg#- LCD 10.4 inch, màn hình cảm ứngChương trình QC- Có chương trình quản lý chất lượng QC: X-R, L&J (Levey Jennings)- Có khả năng lưu 300 dữ liệu đo trên 1 lotTính năng khác- Có chế độ nạp mẫu liên tục, cho phép nạp 70 mẫu trên khay mẫu- Có tính năng quản lí hóa chất- Có tính năng đo mẫu cấp cứu- Có hệ thống rack đựng mẫu đánh mã mầu, liên kết với phần mềm quản lí dữ liệu- Có khả năng lưu trữ 10000 kết quả cùng đồ thị- Có khả năng kết nối 2 chiều với hệ thống thông tin phòng xét nghiệm (LIS)- Có cờ báo để cảnh báo các mẫu bất thường- Có khả năng lưu trữ mở rộng với thẻ nhớ SD | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 9 | MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG | 1 | Chiếc | Chức năng hệ thống Truy cập tự động hoàn toàn, phân biệt, ngẫu nhiên, mẫu STAT, nước tiểu và miễn dịch đồng nhất; ưu tiên mẫu cấp cứu STAT Tốc độ: 400 test/giờ, 240 test/giờ cho ISENguyên lý đo: Đo độ hấp thụ quang, đo độ đụcPhương pháp đo: End-point, Fixed-time, Kinetic, ISE (tùy chọn thêm) Một/ hai/ ba/ bốn loại hoá chấtĐơn sắc/ đa sắc Khay mẫu bệnh phẩmKhay mẫu: 90 vị trí cho ống nghiệm cơ bản hoặc cốc đựng mẫu Thể tích mẫu: 1.5 - 45µl, bước nhảy 0.1µl Kim hút mẫu: phát hiện mực chất lỏng, phát hiện cục máu đông và bảo vệ va chạm Làm sạch kim: Làm sạch bên trong và bên ngoài tự độngTồn dư | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 10 | GIƯỜNG BỆNH NHÂN + ĐỆM | 40 | Chiếc | - Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 1.900 x 900 x 540 (mm)- Kết cấu:Giường được chế tạo kiểu lắp ghép và tháo rời thành từng bộ phận bao gồm đầu giường và thân giường.Đầu giường hình chữ U uốn liền. Các đầu giường có hàn 4 áo nêm Inox để lắp sập với khung giường. Mỗi đầu giường có hàn thanh giằng và các thanh lan can bằng ống Inox tròn.Chân giường có đệm cao su đúc chống rung.Thân giường hàn liền gồm có 2 phần là nâng đầu và đỡ lưng.Khung nâng đầu có góc nâng từ 0 đến 45 độ điều chỉnh bằng cơ cấu thanh răng.Giát giường gồm 14 thanh được hàn liên kết chắc chắn với thang giường.Giường có lan can 2 bên- Vật liệu:Toàn bộ làm bằng inoxChân đầu giường làm bằng inox ống Ø32 (mm)Thanh giằng làm bằng inox ống Ø22 (mm)Lan can làm bằng inox ống Ø16 (mm)Cọc màn làm bằng inox Ø16(mm), được uốn hình chữ U, có 4 móc treo màn.Thang giường làm bằng inox hộp 25x25 (mm)Giát giường làm bằng inox hộp 10x40 (mm)Đầu giường có bảng kẹp hồ sơ. - Các điều kiện khác:Mặt giường căng phẳng. các chân giường cứng vững, tiếp xúc đều với mặt sàn.Các mối hàn bóng, mịn, được hàn bằng công nghệ hàn cao (hàn Tic, hàn Mic). Toàn bộ bề mặt bóng đều, không để lộ ra các cạnh sắc hay gờ nhọn. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 11 | TỦ ĐẦU GIƯỜNG (INOX) | 40 | Chiếc | 1. Kích thước: Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế ban hành+ Chiều cao: 800 mm+ Chiều rộng: 400mm+ Chiều sâu: 350mm2. Kết cấu:Tủ đầu giường được chế tạo dạng khung xung quanh bọc inox lá..Tủ đầu giường gồm các khoang:+ Khoang trên có cánh lật (hoặc ngăn kéo rút, tùy KH chọn lựa).+ Khoang giữa để trống.+ Khoang dưới cùng là khoang tủ nhỏ cóa cánh, từ hít và tay nắm.Nóc tủ có ngai 3 mặt cao 50 (mm)Bốn chân tủ có đệm cao su.3. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox- Cánh tủ làm bằng inox lá có tay nắm đồng thời là khóa hãm.- Khung tủ, chân tủ làm bằng inox hộp 25 x 25(mm)- Tôn bọc bằng inox lá.4. Các điều kiện khácTủ đầu giường có kết cấu vững chắc và bền. Các chân tủ tiếp xúc đều với mặt sàn và giữ được sự ổn định, không rung động trong mọi tư thế.Toàn bộ tủ được ghép nối bằng mối hàn công nghệ cao (hàn Tic, hàn Mic). Các mối hàn bóng, mịn. Bề mặt tủ được xử lý bằng phương pháp đánh bóng đảm bảo toàn bộ bề mặt bóng đều, không có cạnh sắc.Cánh tủ dưới, cánh lật trên đóng mở êm, dễ dàng. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 12 | MÁY PHUN DUNG DỊCH KHỦ KHUẨN BỀ MẶT | 1 | Chiếc | Tốc độ vòng quay làm việc (≥ 2.800 vòng/phút), Tối đa (≥ 7.400 vòng/phút)Dung tích bình xăng ≥ 1,8 lítDung tích nhớt ≥ 220 mlDung tích xi lanh 5.6ccLưu lượng phun ≥ 845 m3/hPhạm vi phun: Phun dọc (13m), Phun ngang (16m)Kích thước đóng gói ≥ 580mm x ≥ 580mm x ≥ 600mmTốc độ gió ≥ 85 m/sĐộng cơ 4 thìCông suất 3,82HP (2.830W)Dung tích Bình chứa thuốc (≥ 15 lít)Kích thước Dài x Rộng x Cao (≥ 420mm x ≥ 440mm x ≥ 595mm) | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hoặc 02 hợp đồng về bán thiết bị y tế có tính chất tương tự, trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị 1 tỷ đồng.(Có kèm theo bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành tùy từng danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử y sinh hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tự động hóa. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi