Gói thầu: gói thầu số 4: mua sắm chăn, ga, gối, đệm, rèm cửa cho nhà khách Linh Lang, Tây Tựu, TQT Bidoup
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: mua sắm chăn, ga, gối, đệm, rèm cửa cho nhà khách Linh Lang, Tây Tựu, TQT Bidoup |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:50:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục trong hợp đồng): Cung cấp đồ dùng, thiết bị tương tự danh mục hàng hóa gói thầu. Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính . - Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý/văn phòng bảo hành trong khu vực mà đảm bảo được việc bảo hành trong vòng 02 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo . Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). + Nhà cung cấp có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất trong vòng 01 năm sau thời hạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; chứng nhận nghiệp vụ PCCC; Chứng chỉ an toàn lao động (Kèm theo: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đa tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động . Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng, đại học tài chính, kế toán trở lên. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Có chứng chỉ an toàn lao động (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: mua sắm chăn, ga, gối, đệm, rèm cửa cho nhà khách Linh Lang, Tây Tựu, TQT Bidoup Kế hoạch LCNT mua sắm vật tư, hàng hoá của Phòng Hậu cần- Kỹ thuật 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2018 đến 2020; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không trong tình trạng nợ đọng thuế) đến thời điểm hết quí I năm 2021. Nhà thầu cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO 9001 2015 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu của Nhà thầu, Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu huy động nhân sự có mặt tại địa điểm thương thảo theo yêu cầu. Nếu nhân sự của Nhà thầu không có mặt đầy đủ thì Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực và sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4, Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 3 năm đến 5 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. Đối với các thiết bị chính thuộc gói thầu trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường... - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến để bàn giao tại các đơn vị sử dụng tài sản và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần Yêu cầu về phạm vi cung cấp và phần đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật. - Đối với các loại hàng hóa Nhà thầu không phải đơn vị sản xuất, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0982084945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0972 470 396. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0365877800 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm bông ép cotton 1m*2m*0,09m | 11 | Cái | Sử dụng công nghệ Nano kháng khuẩn và khử trùng tuyệt đối, tránh được ẩm mốc, thân thiện với môi trường.Ruột đệm được ép thành khối trên nền nhiệt hơn 1000 độ CVỏ áo đệm được làm từ vải gấm, có tác dụng chống lại vi khuẩn, nấm mốc và côn trùngKích thước 1m*2m*0,09mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 2 | Đệm bông ép cotton 1,6m*2m*0,09m | 1 | Cái | Sử dụng công nghệ Nano kháng khuẩn và khử trùng tuyệt đối, tránh được ẩm mốc, thân thiện với môi trường.Ruột đệm được ép thành khối trên nền nhiệt hơn 1000 độ C. Vỏ áo đệm được làm từ vải gấm, có tác dụng chống lại vi khuẩn, nấm mốc và côn trùngKích thước 1,6m*2m*0,09mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 3 | Đệm lò xo 2m*2,2m*0,24m | 5 | Cái | Hệ thống lò xo liên kết được làm bằng thép chống gỉ xoắn trong nhiệt độ cao để gia tăng độ dẻo dai, khả năng chịu áp lực và độ bền của thép.Vải áo đệm được làm từ chất liệu gấm xốp đặc biệt, màu sắc trang nhã, có tác dụng chống khuẩn, nấm mốc và côn trùng.Kích thước 2m*2,2m*0,24mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 4 | Ga 2m*2,2m*0,24m | 12 | Cái | Ga phủ, chất liệu 100% cotton.Mềm mại, không phai, không xùKích thước 2m*2,2m*0,24mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 5 | Vỏ chăn 2m*2,2m | 12 | Cái | Chất liệu 100% cotton dệt trơnKích thước 2m*2,2mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 6 | Màn tuyn 10/10 1m*2m | 11 | Cái | Màn sử dụng chất liệu tuyn cao cấp dày dặn,bền đẹpKích thước 1m*2m | ||
| 7 | Màn tuyn 10/10 1,6m*2m | 1 | Cái | Màn sử dụng chất liệu tuyn cao cấp dày dặn,bền đẹpKích thước 1,6m*2m | ||
| 8 | Ga 1m*2m | 22 | Cái | Ga phủ, chất liệu 100% cotton.Mềm mại, không phai, không xùKích thước 1m*2mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 9 | Ga 1,6m*2m | 2 | Cái | Ga phủ, chất liệu 100% cotton.Mềm mại, không phai, không xùKích thước 1m*2mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 10 | Vỏ chăn 1,8m*2m | 12 | Cái | Chất liệu 100% cotton dệt trơnKích thước 1,8m*2mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 11 | Ruột chăn 1,8m*2m | 12 | Cái | Sản xuất từ bông cao cấp, thông khí tốt và thoát ẩm nhanhKích thước 1,8m*2mSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 12 | Ruột gối | 13 | Cái | Sản xuất từ bông cao cấp, thông khí tốt và thoát ẩm nhanhSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 13 | Vỏ gối | 26 | Cái | Chất liệu 100% cottonSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 14 | Rèm vải 1 lớp | 193,5 | m dài | Rèm 1 lớp. Chất liệu: Vải thô polyester 100%, cản sáng, cản nắng. Chỉ may dùng kim số 2>>3 đường may kỹ, sắc sảo, cẩn thận không bùn rách, đồng màu vải. Độ nhúng 2,7-3m. Thanh treo, phụ kiện bảo hành 3 năm. | ||
| 15 | Rèm vải 2 lớp | 60 | m dài | Rèm 2 lớp. Chất liệu: Vải thô polyester 100%, cản sáng, cản nắng. Chất liệu vải voan mỏng, mềm mịn, có khả năng kháng khuẩn, ngăn ẩm mốc. Chỉ may dùng kim số 2>>3 đường may kỹ, sắc sảo, cẩn thận không bùn rách, đồng màu vải. Độ nhúng 2,7-3m. Thanh treo, phụ kiện bảo hành 3 năm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục trong hợp đồng): Cung cấp đồ dùng, thiết bị tương tự danh mục hàng hóa gói thầu. Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính . - Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý/văn phòng bảo hành trong khu vực mà đảm bảo được việc bảo hành trong vòng 02 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo . Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). + Nhà cung cấp có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất trong vòng 01 năm sau thời hạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; chứng nhận nghiệp vụ PCCC; Chứng chỉ an toàn lao động (Kèm theo: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đa tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động . Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ cao đẳng, đại học tài chính, kế toán trở lên. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Có chứng chỉ an toàn lao động (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi