Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 10:04:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,643,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, ủy nhiệm chi thanh toán và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 63 Tấn ÷ ≥65 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥600T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥860 Tấn hoặc thiết bị có công suất đảm bảo ép cọc bê tông dự ứng lực D350 trong điều kiện địa chất dự kiến là đất cấp I.(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 40 ÷ ≥60 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 130 CV ÷ ≥140 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 10 Tấn ÷ ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính Xây dựng cầu Mướp Văn - ĐT.943, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược 33 m | Chương V | 36 | cái |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu T33 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 24 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu KT 300x200x52mm | Chương V | 144 | cái |
| 5 | Gia công thép tấm mạ kẽm khử độ dốc | Chương V | 0,8474 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm khử độ dốc | Chương V | 0,8474 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V | 6,3616 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm ngang D>18mm | Chương V | 10,895 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2, C30 | Chương V | 52,8 | m3 |
| 10 | Cung cấp coupler nối thép D22, L=55mm | Chương V | 252 | bộ |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V | 3,6626 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 C25 tấm đan | Chương V | 26,07 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V | 1.551 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 0,597 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 45,4217 | tấn |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 | Chương V | 228,19 | m3 |
| 17 | Thi công lớp phòng nước bản mặt cầu (Radcon Formula #07) | Chương V | 10,8334 | 100m² |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường , lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 10,8334 | 100m2 |
| 19 | Thảm BTN nóng hạt mịn C12.5 dày 5cm | Chương V | 10,8334 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch dính bám Sikadur 732 | Chương V | 35,64 | m2 |
| 21 | Bê tông không co ngót bản mặt cầu đá 1x2, C30 | Chương V | 10,64 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0345 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,583 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 5,491 | tấn |
| 25 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, C30 | Chương V | 16,56 | m3 |
| 26 | Cung cấp thi công tấm đệm đàn hồi | Chương V | 24,6 | m² |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 | Chương V | 51,3 | m3 |
| 28 | Gia công thép tấm lan can cầu | Chương V | 9,3398 | tấn |
| 29 | Gia công thép ống lan can cầu | Chương V | 6,688 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Chương V | 16.027,79 | kg |
| 31 | Cung cấp bulon neo chân lan can M22x700 | Chương V | 394 | bộ |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 16,0278 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm (bao gồm đai định vị) | Chương V | 0,1975 | tấn |
| 34 | Gia công lưới chắn rác mặt cầu | Chương V | 0,1975 | tấn |
| 35 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V | 0,1975 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V | 0,8012 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ, DN114 | Chương V | 32 | cái |
| 38 | Neo chìm M10, L=50mm | Chương V | 40 | 1bộ |
| 39 | Bulong M12x40 | Chương V | 80 | 1bộ |
| 40 | Lắp đặt T DN114 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược 5cm | Chương V | 25,8 | m |
| 42 | Cốt thép khe co giãn D | Chương V | 0,6141 | tấn |
| 43 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | Chương V | 3,56 | m³ |
| 44 | Cốt thép bệ trụ đèn, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,572 | tấn |
| 45 | Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 | Chương V | 1,57 | m3 |
| 46 | Gia công hộp điện 300x150x200 (6.205kg/hộp) | Chương V | 0,0807 | tấn |
| 47 | Lắp đặt hộp điện 300x150x200 (6.205kg/hộp) | Chương V | 0,0807 | tấn |
| 48 | Cung cấp bulon neo móng trụ M24x400 chôn sẵn | Chương V | 52 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,078 | 100m |
| 50 | Gia công thép hình các loại khung treo | Chương V | 1,344 | tấn |
| 51 | Gia công thép tấm các loại khung treo | Chương V | 1,074 | tấn |
| 52 | Mạ kẽm nhúng | Chương V | 2.418 | kg |
| 53 | Cung cấp bulon neo móng trụ M16x700 chôn sẵn | Chương V | 204 | bộ |
| 54 | Lắp dựng hệ khung treo | Chương V | 2,418 | tấn |
| 55 | Khoan tạo lỗ L | Chương V | 300,48 | m |
| 56 | Khoan tạo lỗ L | Chương V | 179,52 | m |
| 57 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000 vào cát sét dẻo mềm, dẻo cứng đến cứng, trên cạn | Chương V | 192 | m |
| 58 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi D1000, sản xuất 1 bộ luân chuyển (khấu hao 1.17%*2 tháng) | Chương V | 3,284 | tấn |
| 59 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi D1000 ( Phần ống vách để lại) | Chương V | 0,248 | tấn |
| 60 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V | 541,48 | m3 d.dịch |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Chương V | 10,6536 | tấn |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V | 59,2204 | tấn |
| 63 | Gia công cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi D16. L=300 | Chương V | 1.920 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm D55.9/D59.9mm dày 2mm bao gồm cả cút nối | Chương V | 13,843 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm D107.1/D113.5mm chiều dày 3.2mm bao gồm cả cút nối | Chương V | 6,7935 | 100m |
| 66 | Gia công thép tấm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép tấm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 68 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Chương V | 9,97 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V | 532,02 | m3 |
| 70 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn (bao gồm xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện vận chuyển) | Chương V | 13,901 | m3 |
| 71 | Bê tông C12 lót móng đá 1x2 | Chương V | 10,26 | m3 |
| 72 | Cốt thép mố cầu trên cạn D | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 73 | Cốt thép mố cầu trên cạn D | Chương V | 11,3437 | tấn |
| 74 | Cốt thép mố cầu trên cạn D>18mm | Chương V | 18,6491 | tấn |
| 75 | Bê tông mố cầu trên cạn, C30, đá 1x2 | Chương V | 338,267 | m3 |
| 76 | Vữa xi măng tạo dốc mũ mố, vữa XM mác 100 (TB3cm) | Chương V | 8,8 | m2 |
| 77 | Lắp đặt chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D25 (SS400) | Chương V | 0,0505 | tấn |
| 78 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | Chương V | 0,0052 | m³ |
| 79 | Cung cấp thép xoắn D8mm | Chương V | 6,724 | kg |
| 80 | Cung cấp ống tole chốt neo dày 1mm, D40 | Chương V | 6,328 | kg |
| 81 | Cung cấp coupler nối thép D25, L=60mm | Chương V | 64 | bộ |
| 82 | Thanh ren thép D25, chiều dài 50mm | Chương V | 64 | cái |
| 83 | Cung cấp coupler nối thép D22, L=55mm | Chương V | 64 | bộ |
| 84 | Thanh ren thép D22, chiều dài 50mm | Chương V | 64 | cái |
| 85 | Cung cấp coupler nối thép D16, L=40mm | Chương V | 70 | bộ |
| 86 | Thanh ren thép D16, chiều dài 50mm | Chương V | 70 | cái |
| 87 | Cung cấp coupler nối thép D14, L=40mm | Chương V | 32 | bộ |
| 88 | Thanh ren thép D14, chiều dài 50mm | Chương V | 32 | cái |
| 89 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 12,475 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch dính bám Sikadur 732 | Chương V | 12,475 | m2 |
| 91 | Ống nhựa PVC D60 luồn dây diện | Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Đào đất hố móng , đất cấp I | Chương V | 3,4097 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất hố móng K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V | 2,3297 | 100m3 |
| 94 | Bê tông C12 lót móng đá 1x2 | Chương V | 11,602 | m3 |
| 95 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V | 0,0565 | tấn |
| 96 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V | 1,362 | tấn |
| 97 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V | 2,9701 | tấn |
| 98 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 | Chương V | 36,92 | m3 |
| 99 | Bitum chèn | Chương V | 0,499 | m³ |
| 100 | Ống nhựa PVC D40 | Chương V | 0,1216 | 100m |
| 101 | Đổ bê tông không co ngót đá 1x2 C30 | Chương V | 9,458 | m3 |
| 102 | Cốt thép đá kê D | Chương V | 1,836 | tấn |
| 103 | Khoan tạo lỗ L | Chương V | 316,08 | m |
| 104 | Khoan tạo lỗ L | Chương V | 163,92 | m |
| 105 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000 vào cát sét dẻo mềm, dẻo cứng đến cứng, dưới nước | Chương V | 168 | m |
| 106 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi D1000 ( Phần ống vách để lại) | Chương V | 10,532 | tấn |
| 107 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi D1000. Sản xuất 2 bộ, 1 bộ luân chuyển 8 lần (khấu hao 1.17%* 2 tháng) | Chương V | 6,57 | tấn |
| 108 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | Chương V | 587,01 | m3 d.dịch |
| 109 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Chương V | 10,553 | tấn |
| 110 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Chương V | 75,5522 | tấn |
| 111 | Gia công cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi D16. L=300 | Chương V | 1.980 | bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm D55.9/D59.9mm dày 2mm bao gồm cả cút nối | Chương V | 13,445 | 100m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm D107.1/D113.5mm chiều dày 3.2mm bao gồm cả cút nối | Chương V | 6,5945 | 100m |
| 114 | Gia công thép tấm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 115 | Lắp đặt thép tấm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 116 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Chương V | 9,675 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc | Chương V | 516,73 | m3 |
| 118 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước (bao gồm xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện vận chuyển) | Chương V | 17,16 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông bịt đáy dưới nước, đá 1x2, C20 | Chương V | 152,09 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Chương V | 6,0521 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 122 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D | Chương V | 12,7228 | tấn |
| 123 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D>18mm | Chương V | 49,792 | tấn |
| 124 | Bê tông trụ cầu dưới nước, C30, đá 1x2 | Chương V | 280,1372 | m3 |
| 125 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, C30, đá 1x2 | Chương V | 64,015 | m3 |
| 126 | Lắp đặt chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D25 (SS400) | Chương V | 0,1079 | tấn |
| 127 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | Chương V | 0,0104 | m³ |
| 128 | Cung cấp thép xoắn D8mm | Chương V | 13,447 | kg |
| 129 | Cung cấp ống tole chốt neo dày 1mm, D40 | Chương V | 12,655 | kg |
| 130 | Cung cấp coupler nối thép D32, L=75mm | Chương V | 56 | bộ |
| 131 | Thanh ren thép D32, chiều dài 50mm | Chương V | 56 | cái |
| 132 | Cung cấp coupler nối thép D25, L=60mm | Chương V | 28 | bộ |
| 133 | Thanh ren thép D25, chiều dài 50mm | Chương V | 28 | cái |
| 134 | Cung cấp coupler nối thép D16, L=40mm | Chương V | 28 | bộ |
| 135 | Thanh ren thép D16, chiều dài 50mm | Chương V | 28 | cái |
| 136 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 6,164 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch dính bám Sikadur 732 | Chương V | 6,164 | m2 |
| 138 | Cung cấp cừ larsen IV (76.1kg/md) (khấu hao 1,17%*18 tháng ) | Chương V | 1.560 | md |
| 139 | Ép cọc cừ larsen đoạn ngập đất | Chương V | 14,997 | 100m |
| 140 | Ép cọc cừ larsen đoạn không ngập đất | Chương V | 0,603 | 100m |
| 141 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V | 14,997 | 100m |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 1,4441 | 100m3 |
| 143 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách R12 | Chương V | 8,4989 | 100m2 |
| 144 | Đắp cát san lấp K=0,95 | Chương V | 27,6916 | 100m3 |
| 145 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 6,6307 | 100m3 |
| 146 | Cung cấp thép buộc cừ tràm | Chương V | 50 | kg |
| 147 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn | Chương V | 40 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG VÀO CẦU + ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Ép cọc ống PHC D350A , đất cấp I | Chương V | 128,08 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống thép PHC D350A | Chương V | 960 | mối nối |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc neo vào móng tường chắn, đường kính cốt thép | Chương V | 0,37 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc neo vào móng tường chắn, đường kính cốt thép | Chương V | 3,581 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm bịt đáy đổ bê tông đoạn đầu cọc neo | Chương V | 1,147 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2 C30 đoạn đầu cọc neo | Chương V | 7,392 | m3 |
| 7 | Bê tông C12 lót móng đá 1x2 | Chương V | 97,94 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính cốt thép | Chương V | 52,639 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng tường, đá 1x2, C30 | Chương V | 386,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 26,689 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tường đá 1x2, C30 | Chương V | 260,56 | m3 |
| 12 | Cung cấp thanh neo D25 liên kết giữa 2 modun tường | Chương V | 315,86 | kg |
| 13 | Cung cấp bitum nhồi | Chương V | 0,439 | m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Chương V | 7,89 | m2 |
| 15 | Trải lớp vải địa ngăn cách R12 | Chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 16 | Gia công tấm thép đặt trong tường chắn | Chương V | 0,879 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm thép đặt trong tường chắn | Chương V | 0,879 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tường đá 1x2, C30 | Chương V | 7,2518 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,572 | 100m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm lỗ thoát nước | Chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá dăm lỗ thoát nước | Chương V | 4,31 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Chương V | 2,0476 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nối chữ T D280 | Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nối 135 độ D280 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nối 90 độ D280 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác | Chương V | 0,3325 | Tấn |
| 27 | Gia công lưới chắn rác mặt cầu | Chương V | 0,3325 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V | 0,3325 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng thép tròn, đường kính cốt thép 6mm | Chương V | 0,0023 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đá 1x2, C25 | Chương V | 0,605 | m3 |
| 31 | Bê tông C12 lót móng đá 1x2 | Chương V | 9,21 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V | 0,0518 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V | 1,0969 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V | 3,124 | tấn |
| 35 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 | Chương V | 30 | m3 |
| 36 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V | 12,8 | m2 |
| 37 | Cung cấp bitum nhồi | Chương V | 0,008 | m3 |
| 38 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,3798 | 100m3 |
| 39 | Đào nền đường làm mới, nền đường hiện hữu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 7,8313 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V | 5,62 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 15,1191 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 6,8949 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V | 16,8879 | 100m2 |
| 44 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4cm, chiều dài cọc L=4 m, đất cấp I | Chương V | 15,3 | 100m |
| 45 | Đắp cát phủ đầu cừ | Chương V | 1,53 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót chân khay đá 1x2, C12 | Chương V | 1,53 | m3 |
| 47 | Bê tông đá chân khay 1x2 C25 | Chương V | 11,03 | m3 |
| 48 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V | 1,6004 | 100m2 |
| 49 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 20cm (móng trên) | Chương V | 4,1988 | 100m3 |
| 50 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 25cm (móng dưới) | Chương V | 5,4875 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 22,3574 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 22,3574 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 22,3574 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 22,3574 | 100m2 |
| 55 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 10cm (móng trên) | Chương V | 0,9439 | 100m3 |
| 56 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5mm, dày 15cm (móng dưới) | Chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 57 | Tưới lớp thấm bám mặt đường , lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 6,2927 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 6,2927 | 100m2 |
| 59 | Cày sọc tạo nhám | Chương V | 1,255 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp thấm bám mặt đường , lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,255 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 1,255 | 100m2 |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm màu trắng | Chương V | 80,514 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm màu vàng | Chương V | 67,935 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn gờ giảm tốc 4.5mm | Chương V | 37,13 | m2 |
| 65 | Cung cấp biển báo tam giác D90 | Chương V | 7 | cái |
| 66 | Cung cấp biển báo tròn D90 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp biển báo chữ nhật (135x67.5) | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 đường bộ. L=2.88m | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 đường bộ. L=2.93m | Chương V | 7 | cái |
| 70 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 đường bộ. L=3.88m | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (135x67.5) | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D90 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 7 | cái |
| 74 | Cung cấp biển báo hình vuông 40x40 : C1.13 -C1.1.4 đường thủy | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Cung cấp biển báo hình vuông 120x120 : C2.1 -C2.3-B5.1 đường thủy | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Cung cấp biển thước ngược C5.2 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Gia công hệ khung giá đỡ biển báo giao thông thủy | Chương V | 0,7085 | tấn |
| 78 | Mạ kẽm nhúng | Chương V | 708,473 | kg |
| 79 | Cung cấp đèn báo hiệu giao thông thủy bằng năng lượng mặt trời | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Cung cấp đèn báo hiệu giao thông thủy BH140 | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Cung cấp phao báo hiệu giao thông thủy D1300 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp xích sắt D32 | Chương V | 28 | m |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn rùa neo, đá 1x2, C20 | Chương V | 1,96 | m3 |
| 84 | Cốt thép rùa, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0497 | tấn |
| 85 | Cốt thép rùa, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông rùa | Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt rùa neo | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Đào hố móng trụ biển báo đường thủy, đất cấp I | Chương V | 3,288 | m3 |
| 89 | Đóng cừ tràm móng trụ biển báo đường thủy, đất cấp I | Chương V | 8,1 | 100m |
| 90 | Đắp cát đệm đầu cừ móng trụ biển báo đường thủy | Chương V | 0,637 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng trụ biển báo đường thủy đá 1x2, C12 | Chương V | 0,539 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông móng trụ biển báo đường thủy đá 1x2, C16 | Chương V | 1,232 | m3 |
| 93 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 đường thủy | Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột biển báo đường thủy | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt phao tiêu D1300 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 15 | cái |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V | 0,0715 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, C20 | Chương V | 10,5 | m3 |
| 99 | Sơn cọc tiêu | Chương V | 18,648 | 1m2 |
| 100 | Đào móng chôn cọc, đất cấp I | Chương V | 2,6754 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V | 42 | cái |
| 102 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, C16 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 103 | Cung cấp tấm đầu phân luồng (kích thước 250x310x700mm) | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Cung cấp thanh hộ lan tole sóng dài 3.32m | Chương V | 36,56 | m |
| 105 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan tole sóng L=1250 bao gồm mũ cột | Chương V | 5 | cái |
| 106 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan tole sóng L=1050 bao gồm mũ cột | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan tole sóng L=850 bao gồm mũ cột | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Cung cấp bulon M16x35 | Chương V | 50 | bộ |
| 109 | Cung cấp bulon M19x180 | Chương V | 5 | bộ |
| 110 | Cung cấp hộp đệm 70x300x5.0 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Đào hố móng chân trụ tường hộ lan, đất cấp II | Chương V | 0,728 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót đá 1x2, C12 | Chương V | 0,112 | m3 |
| 113 | Bê tông đá 1x2 C20 chèn chân cột | Chương V | 0,577 | m3 |
| 114 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Chương V | 39,36 | m |
| 115 | Cung cấp lắp đặt tiêu phản quang | Chương V | 13 | 1 cái |
| 116 | Bê tông lót móng mương 4x6 C12 | Chương V | 4,4 | m3 |
| 117 | Bê tông mương, gờ gác đan đá 1x2 C20 | Chương V | 19,4152 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6827 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V | 0,2719 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V | 0,4133 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn , đá 1x2,C25 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 122 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V | 40 | cấu kiện |
| 123 | Đào đất thi công cống BTCT D400 | Chương V | 0,6128 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V | 0,4661 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống BTCT D400_H30 | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 126 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 2 | mối nối |
| 127 | Láng vữa xi măng mối nối cống D400, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,2 | m2 |
| 128 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn cống D400 | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Đổ bê tông gối cống liên tục, đá 1x2 C16 | Chương V | 1,194 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông lót đá 1x2 C12 đáy cống | Chương V | 0,72 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, C12 | Chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, C20 | Chương V | 0,41 | m3 |
| 4 | Bulon móng tủ điện M16x1070mm | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 25mm2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng H=10 (Loại trụ liền cần) | Chương V | 13 | cột |
| 9 | Lắp đèn led 120W | Chương V | 13 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối | Chương V | 13 | hộp |
| 11 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 12 | Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2 | Chương V | 380 | m |
| 13 | Rải dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/PVC(1x6)mm2 | Chương V | 380 | m |
| 14 | Luồn dây Cu/PVC/PVC(2x1.5) từ bảng điện lên đèn | Chương V | 1,56 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 13 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Chương V | 13 | cửa |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 3,8 | 100m |
| 19 | Rải Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp I | Chương V | 32 | m3 |
| 21 | Đắp trả bằng cát rãnh cáp ngầm | Chương V | 12 | m3 |
| 22 | Cung cấp gạch thẻ | Chương V | 500 | viên |
| 23 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Chương V | 0,5 | 1000v |
| 24 | Đắp trả tận dụng đất đào | Chương V | 20 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc mốc | Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc mốc, đường kính | Chương V | 0,0068 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc mốc, đá 1x2, C20 | Chương V | 0,16 | m3 |
| 28 | Sơn cọc mốc báo hiệu cáp | Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cọc mốc báo hiệu cáp | Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường bộ và đường thủy trong quá trình thi công (bao gồm nhân sự, vật tư, máy thi công phục vụ công tác đảm bảo an toàn giao thông) theo bản vẽ thiết kế và quy định hiện hành về đảm bảo an toàn giao thông đường bộ và đường thủy | Chương V | 1 | Trọn gói |
| E | HẠNG MỤC 5: THÍ NGHIỆM - THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm PDA Cọc khoan nhồi D1.000mm | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 2 | Thí nghiệm PDA Cọc PHC D350A | Chương V | 4 | lần TN/cọc |
| 3 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 192 | mặt cắt/lần TN |
| 4 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Chương V | 2 | cọc |
| F | HẠNG MỤC 6: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng và trạm biến áp (bao gồm trọn gói thuê mặt bằng, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm) | Chương V | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, ủy nhiệm chi thanh toán và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công phần cầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 6 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 6 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 7 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Sức nâng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Sức nâng: 63 Tấn ÷ ≥65 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 4 | Sà lan | Tải trọng ≥600T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥860 Tấn hoặc thiết bị có công suất đảm bảo ép cọc bê tông dự ứng lực D350 trong điều kiện địa chất dự kiến là đất cấp I.(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông di động | Năng suất: 40 ÷ ≥60 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 3 |
| 8 | Máy ủi | Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 9 | Máy san | Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: 130 CV ÷ ≥140 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: 10 Tấn ÷ ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 13 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 14 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 17 | Máy toàn đạt | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi