Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208962-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211185289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 10:03:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,960,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng(xây mới hoặc nâng cấp/sửa chữa)cấp II trở lên trong đó phải có thi công móng, khung, hoàn thiện, điện nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IItrở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình công trình dân dụng cấp II trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Kiến trúc Công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; giao thông.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần cây xanh:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh hoặc trồng trọtKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Chế biến gỗ; công nghệ thông tin; Tin học.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Trắc đạc, trắc địaKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hoặc địa hình còn hiệu lựcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ kỹ sư định tối thiểu giá hạng II trở lên, còn thời hạn sử dụng.+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao động An toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận an toàn lao động;Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng 9 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 2 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Dự án: Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng; địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Khóm 1, Phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam, địa chỉ: C13-C15 đường số 2, lô 8A, phường Hưng Thạnh, Q.Cái Răng, TPCT. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 485 đường Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, Địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, Phường An Bình, quận Ninh Kiều, TPCT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: Số 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TPCT. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH TV XD Triều Phát; địa chỉ: 01, Nguyễn Cư Trinh, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TPCT.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng; địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Khóm 1, Phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng II trở lên - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Xác nhận không nợ thuế tính đến 31/10/2021 của cơ quan thuế - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng; địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Khóm 1, Phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Khóm 1, Phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV XD Triều Phát; địa chỉ: 01, Nguyễn Cư Trinh, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÂN DỤNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8737tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,7362tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,187tấn
4Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,2676100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,8451100m2
6Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V147,64m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,062100m
8Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,615tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1981 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5625m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4642100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,312m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7609tấn
14Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3022100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,9575m3
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3642tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2618tấn
18Ván khuôn dầm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1075100m2
19Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,6728m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9369100m3
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6773tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5142tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7422tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3076100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,838m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,5575m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7328tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6769tấn
29Ván khuôn dầm sàn trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3681100m2
30Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,681m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0787tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3844tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6511100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,312100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5268100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3312100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,2147m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,237m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,248m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5016m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,372tấn
42Lót tấm ni lông đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9083100m2
43Ván khuôn gỗ bệ đỡ trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4872100m2
44Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,426m3
45Bê tông tam cấp, bản đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,785m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4673tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8215100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2337100m2
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,348m3
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1686m3
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,728m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,139m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8241100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1043100m2
56Bê tông sàn mái ngói SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,241m3
57Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4845m3
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4002tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6431tấn
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6901100m2
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,9887m3
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4422tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9087tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8307100m2
65Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,9897m3
66Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,9464m3
67Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6323m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,425100m3
69Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,487m3
70Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,462m3
71Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,6979m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,0316m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,3884m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,912m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,378m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,8536m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,776m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,378m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4238m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,4848m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3616m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,7m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0672m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,856m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0672m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,284m3
88Trát tường trong không bả sơn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V158,141m2
89Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,7125m2
90Ốp tường bằng gạch gốm 200x70x10, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,6m2
91Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V237,96m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V706,913m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.586,02m2
94Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V164,67m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,92m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V258,19m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,369m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210,32m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,184m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,3395m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V541,814m
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V164,24m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195,9m
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2005m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,3m2
106Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,78m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, có trộn phụ gia CT-11B (5kg/m3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,55m2
108Quét dung dịch chống thấm CT-11BYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,41m2
109Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,5m2
110Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,14m2
111Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,19m2
112Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,08m2
113Lát nền bằng gạch granite 500x500, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V227,795m2
114Lát nền bằng gạch granite 500x500, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V185,39m2
115Lát nền bằng gạch granite 500x500, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V193,81m2
116Lát đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,688m2
117Lát đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,58m2
118Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, khung inox 304, kính cường lực dày 12 ly 02 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài).Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,92m2
119Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lưc dày 8 ly (02 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài).Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,28m2
120Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lưc mờ dày 8 ly (01 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài).Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,56m2
121Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lưc mờ dày 8 ly (01 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài).Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m2
122Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (2; 4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài).Yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,48m2
123Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài, kính cường lực mờ dày 8 ly (4; 2; 1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài).Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,75m2
124Lắp dựng khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (khung cố định).Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,594m2
125Cung cấp lắp dựng nắp tôn phẳng dày 1mm, khung thép V30x30x4mm, có chốt gài, sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét 2 lớp màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1m2
126Cung cấp, lắp dựng thang lên mái sắt tròn đặc phi 12 bắt âm vào tường (hàn thép la dày 5 ly), sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét 2 lớp màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
127Cung cấp lục bình BTCT đúc sẳnYêu cầu kỹ thuật theo chương V88cái
128Lắp đặt vách ngăn tấm compact laminate dày 18mm, (bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét, 2 lớp màu (bao gồm bát đuôi cá để bắt vào tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,68m2
130SXLD khung đỡ thép hộp 50x50x1,8mm, sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét, 2 lớp màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
131SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ (60x80 gỗ nhóm II sơn PU, thanh đứng thép hộp 30x30x1,4mm, thanh ngang thép hộp 20x20x1,2mm, (đã sơn 3 lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,112m
132Cung cấp trụ đề Pa gổ nhóm II, sơn PUYêu cầu kỹ thuật theo chương V2trụ
133Cung cấp logo viện kiểm sát đk 1,08mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3528100m2
135Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8 CK 900 (mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,572tấn
136Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1,4mm CK 250 (mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9543tấn
137Sản xuất cầu phong thép hộp 30x30x1,4 CK 500 (mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4458tấn
138Lắp dựng xà gồ thép, cầu phông, li tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9721tấn
139Lợp mái ngói 22 v/m2, ngói 330x220, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7417100m2
140Làm trần prima khung nổi (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,32m2
141Làm trần thạch cao khung chìm (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250,64m2
142Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.586,02m2
143Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V805,76m2
144Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V706,913m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V384,873m2
146Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.391,78m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.091,79m2
148Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4542100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m
150Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co D=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
151Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
152SXLD phễu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống, quét chống thấm,….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
154Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co D=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
155Lắp đặt tủ điện 700x500x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
156Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
158Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
161Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
162Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90cái
163Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
164Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V21bộ
165Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m 9WYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bộ
166Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
167Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V52bộ
168Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.0HP inverter (chỉ tính công lắp đặt, không tính thiết bị)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4máy
169Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.5HP inverter (chỉ tính công lắp đặt, không tính thiết bị)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3máy
170Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 2.0HP âm trần inverter (chỉ tính công lắp đặt, không tính thiết bị)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12máy
171Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
172Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
173Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
174Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
175Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.015m
176Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.150m
177Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
178Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
179Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
180Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
181Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V11hộp
182Lắp đặt MCCB 3pha 75AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
185Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
187Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
188Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71cái
189Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
190Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.050m
191Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
192Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
193Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.0HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7100m
194Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm x 1.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m
195Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
196Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Inax L282VFC+LVF-11A+bộ xả), (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
197Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax BF-SC8), (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
198Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Inax U-116V+UF-6V+UF-7V), (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
199Lắp đặt Chậu xí bệt, (tương đương Inax C-117VA), (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
200Lắp đặt vòi rửa xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
202Lắp đặt Gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
203Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
204Lắp đặt Móc treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
205Lắp đặt giá treo khănYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
206Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
207Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
208Lắp đặt phễu inox thu d=100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
209Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
210Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,411100m
211Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,222100m
212Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,577100m
213Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236100m
214Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,835100m
215Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,756100m
216Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,535100m
217Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
218Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
219Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
220Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
221Cút nhựa PVC d=21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
222Cút nhựa PVC d=21 RTmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
223Cút nhựa PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
224Cút nhựa PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
225Cút nhựa PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
226Cút nhựa PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
227Cút nhựa PVC d=34x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
228Cút nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
229Cút nhựa PVC d=42x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
230Cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
231Cút nhựa PVC d=60x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
232Cút nhựa PVC d=60x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
233Cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
234Cút nhựa PVC d=90x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
235Cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
236Cút nhựa PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
237Cút nhựa PVC d=114x45 độYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
238Tê nhựa PVC d=21RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
239Tê nhựa PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
240Tê nhựa PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
241Tê nhựa PVC d=34x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
242Tê nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
243Tê nhựa PVC d=60x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
244Tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
245Tê nhựa PVC d=90x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
246Tê nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
247Tê nhựa PVC d=114x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
248Chữ Y nhựa PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
249Côn chuyển nhựa PVC d=90x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
250Côn chuyển nhựa PVC d=114x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
251Van PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
252Van thau d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
253Van thau d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
254Van thau d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
255Van thau d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nằm (tương đương toàn mỹ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
257Phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
258Đào đất công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1888100m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0773100m3
260Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,968m3
261Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,84m3
262Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6152m3
263Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
264Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0206100m2
265Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0913tấn
266Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5272m3
267Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2288m3
268Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,8028m2
269Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,82m2
270Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
271Than củiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
272Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
273Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
274Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m
275Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3707100m3
276Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9441100m3
277Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4816m3
278Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công không tính vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,7m3
279Rải tấm cao su lót nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3306100m2
280Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,7625100m
281Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,352m3
282Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,352m3
283Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,352m3
284Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,805m3
285Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7934m3
286Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3726m3
287Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4681m3
288Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,464m3
289Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,686m3
290Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,456m3
291Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,712m3
292Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1582m3
293Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,636m3
294Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9047m3
295Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1767100m2
296Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3111100m2
297Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6223100m2
298Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1102100m2
299Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7731100m2
300Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7147100m2
301Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,089100m2
302Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7703100m2
303Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3154100m2
304Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2088100m2
305Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8332tấn
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2326tấn
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1092tấn
309Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,533tấn
310Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7269tấn
311Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2053tấn
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,897tấn
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392tấn
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
315Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75(, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1187m3
316Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,216m3
317Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m3
318Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,6968m3
319Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5729m3
320Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0065m3
321Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0783m3
322Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54m2
323Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,99m2
324Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,79m2
325Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V263,75m2
326Trát tường ngoài (có bả sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,1471m2
327Trát tường trong (không bả sơn) , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,95m2
328Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,0848m2
329Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,915m2
330Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,8m2
331Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6204m2
332Trát sê nô (có bả sơn), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,456m2
333Trát sê nô (không bả sơn), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,02m2
334Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,9m2
335Lát đá bậc tam cấp đá granite dày 17mm (VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,853m2
336Lát đá mặt bệ các loại đá granite dày 17mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,28m2
337Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch gốm 200x70x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,22m2
338Công tác ốp đá chẻ vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,485m2
339Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,8m
340Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9m
341Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,4m
342Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,4m
343Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,513m
344Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc về phễu thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,86m2
345Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc về phễu thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,6392m2
346Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả sơn, quét chống thấm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,6456m2
347Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2959kg
348Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,284m2
349Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,639m2
350Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,19m2
351Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm nhámYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,21m2
352Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,48m2
353Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,84m2
354Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,467m2
355Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V263,75m2
356Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V185,7m2
357Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,076m2
358Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V449,45m2
359Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V222,543m2
360Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5459tấn
361Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,544tấn
362SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (2 cánh mở), phần còn lại cố định và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,08m2
363SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (1 cánh mở), phần còn lại cố định và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,12m2
364SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực mờ dày 8mm (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7m2
365SX cửa sổ lùa khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (2 cánh lùa), và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,12m2
366SX cửa sổ bật khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (1 cánh bật), và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,24m2
367SX cửa sổ bật khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực mờ dày 8mm (1 cánh bật), và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
368SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, khung bao thép la 20x2,5mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,24m2
369Quét dung dịch chống thấm CT-11AYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,12m2
370Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,36m2
371Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,36m2
372Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3301100m2
373Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,462100m
374Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
375SXLD phễu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống, quét chống thấm,….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
376Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
377Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4477100m
378Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
379Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
380Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
381Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
382Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
383Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
384Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
385Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
386Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
387Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
388Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
389Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m 9WYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
390Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
391Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
392Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
393Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
394Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
395Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
396Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
397Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V5hộp
398Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
399Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
400Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
401Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V350m
402Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
403Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Inax L282VFC+LVF-11A+bộ xả), (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
404Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax BF-SC8), (Trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
405Lắp đặt Chậu xí bệt, (tương đương Inax C-117VA), (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
406Lắp đặt vòi rửa xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
407Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
408Lắp đặt Gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
409Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
410Lắp đặt Móc treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
411Lắp đặt giá treo khănYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
412Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
413Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
414Lắp đặt phễu inox thu d=100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
415Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
416Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144100m
417Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,229100m
418Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
419Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,146100m
420Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208100m
421Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,358100m
422Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
423Cút nhựa PVC d=21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
424Cút nhựa PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
425Cút nhựa PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
426Cút nhựa PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
427Cút nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
428Cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
429Cút nhựa PVC d=90x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
430Cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
431Cút nhựa PVC d=114x90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
432Cút nhựa PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
433Cút nhựa PVC d=114x45 độYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
434Tê nhựa PVC d=21RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
435Tê nhựa PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
436Tê nhựa PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
437Tê nhựa PVC d=42x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
438Tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
439Tê nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
440Tê nhựa PVC d=114x90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
441Van thau d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
442Đào đất công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2718100m3
443Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1137100m3
444Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,686m3
445Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,419m3
446Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9472m3
447Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
448Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
449Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
450Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5244m3
451Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5381m3
452Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,6056m2
453Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,76m2
454Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
455Than củiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
456Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m3
457Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m3
458Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m
459Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8141100m3
460Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6952100m3
461Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
462Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công không tính phần vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,119100m3
463Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,662100m
464Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,598m3
465Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,982m3
466Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,982m3
467Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9155m3
468Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,903m3
469Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,362m3
470Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,48m3
471Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,409m3
472Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,34m3
473Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,158m3
474Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,15m3
475Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4679m3
476Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9194m3
477Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1383100m2
478Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1677100m2
479Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2724100m2
480Ván khuôn đà bó nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m2
481Ván khuôn dầm sán trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1875100m2
482Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,234100m2
483Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,765100m2
484Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
485Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1943100m2
486SXLD Tấm cao su sọc lót sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4329100m2
487Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
488Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
489Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5369tấn
490Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1889tấn
491Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2231tấn
492Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9105tấn
493Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
494Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
495Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
496Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1813m3
497Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,279m3
498Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0526m3
499Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108m3
500Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2144m3
501Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9952m3
502Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5218m3
503Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,9222m2
504Trát thành tam cấp, hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,044m2
505Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,7m2
506Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,735m2
507Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,05m2
508Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2m2
509Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,28m2
510Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,4m2
511Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,24m2
512Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,68m2
513Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,8m
514Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,2m
515Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m2
516Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52m2
517Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13m2
518Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,95kg
519Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,64m2
520Quét nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13m2
521Lát đá granit bậc tam cấp dày 17mm (VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,37m2
522Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,91m2
523Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 (mặt nhám)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52m2
524Công tác ốp gạch vào tường gạch men 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,44m2
525Công tác ốp đá chẻ chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,07m2
526Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,744m2
527Bả bằng ma tít vào tường (bên trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,735m2
528Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (bên ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,92m2
529Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (bên trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,88m2
530Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V140,615m2
531Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V138,664m2
532Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
533Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,204tấn
534SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính cường lực dày 8ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,51
535SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính cường lực dày 8ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,43
536SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8
537SX cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính dày 5ly (2 cánh lùa) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,16
538SX cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính dày 5ly (cửa mở hất) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3
539SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 26x13x1.2 (CK150) (và các phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,16
540Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,2m2
541Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,16m2
542SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,45lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5051100m2
543SXLD ống thoát nước mưa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,154100m
544SXLD ống thoát nước mưa PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,166100m
545SXLD cầu chắn rác D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
546SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
547Co thoát nước mưa PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
548Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
549Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
550Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
551Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
552Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
553Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
554Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
555Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
556Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
557Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m 9WYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
558Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
559Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
560Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
561Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
562Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
563Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
564Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
565Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
566Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
567MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
568MCB 1pha 16A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
569MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
570Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
571Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
572Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Inax L282VFC+LVF-11A+bộ xả), (chọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
573Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax BF-SC8), (chọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
574Lắp đặt Chậu xí bệt, (tương đương Inax C-117VA), (chọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
575Lắp đặt vòi rửa xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
576Lắp đặt Gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
577Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
578Lắp đặt Móc treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
579Lắp đặt giá treo khănYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
580Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
581Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
582Lắp đặt phễu inox thu d=100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
583Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
584Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m
585Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,033100m
586Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m
587Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064100m
588Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013100m
589Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m
590Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,076100m
591Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
592Cút nhựa PVC d=21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
593Cút nhựa PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
594Cút nhựa PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
595Cút nhựa PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
596Cút nhựa PVC d=34x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
597Cút nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
598Cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
599Cút nhựa PVC d=60x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
600Cút nhựa PVC d=90x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
601Cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
602Cút nhựa PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
603Tê nhựa PVC d=21RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
604Tê nhựa PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
605Tê nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
606Tê nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
607Van thau d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
608Đào đất công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0984100m3
609Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
610Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,619m3
611Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4836m3
612Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3364m3
613Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
614Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
615Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
616Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3662m3
617Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2584m3
618Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,6528m2
619Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,67m2
620Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
621Than củiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0007100m3
622Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
623Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
624Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m
B HẠNG MỤC HẠ TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1529100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1267100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,512100m
4Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9847m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0725m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,664m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,267m3
12SXLD tấm cao su lót nền (chống mất nước xi măng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7202100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2804tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
16Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
17Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,227tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,84m2
19Sản xuất khung thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3873tấn
20Lắp dựng khung thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,387tấn
21Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6446100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,89m3
23Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,56m2
24SX lắp bu lông đường kính = 18 mm, L = 500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6078100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3717100m3
31Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,18100m
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,2899m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,016m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,93m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,864m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,94m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,8596m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2565m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2884100m2
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7008100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5928100m2
42Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7208100m2
43Rải tấm cao su đổ bê tông đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4358100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7644100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4473tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7561tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8097tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2054tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2247tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4065tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3539tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4712tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7969m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4128m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,2024m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7775m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2941m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,808m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V891,092m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,404m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V119,386m2
63SX cửa đi cổng khung sắt đẩy bằng mô tơ, khung thép hộp 50x50x1,8mm, song sắt thép vuông đặc 20x20mm CK140, thanh trang trí thép vuông đặc 20x20mm, làm nhọn đầu CK140, thép LA trang trí rộng 20, dày 2,5 ly uốn cong, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện, chi tiết xem bản vẽ kiến trúc cửa cổng Cc1 (đã bao gồm phụ kiện: chốt gài đứng, chốt gài ngang,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,96m2
64SXLD mô tơ kéo cổng, công suất 2HpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
65SX cửa đi cổng khung sắt 1 cánh mở, khung thép hộp 50x50x1,8mm, song sắt thép vuông đặc 20x20mm CK140, thanh trang trí thép vuông đặc 20x20x1,4mm, làm nhọn đầu CK140, thép LA trang trí rộng 20, dày 2,5 ly uốn cong, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện, chi tiết xem bản vẽ kiến trúc cửa cổng Cc2 (đã bao gồm phụ kiện: chốt gài đứng, chốt gài ngang, bản lề bạc đạn SKF hoặc tương đương,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,97m2
66SX song sắt hàng rào mặt tiền, khung sắt hộp 50x50x1,8mm, thanh đứng thép vuông đặc 20x20mm CK140, trang trí thép la 20x2,5mm uốn cong (tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,296m2
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,93m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,269m2
69Kẻ ron rộng 10, sâu 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,22610m
70Đắp vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,9m
71Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 17mm vào tường (VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,78m2
72Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V891,092m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V218,79m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.109,88m2
75SXLD chữ inox nhỏ mạ đồng, font: Vni-Helve-Condense, "TỈNH SÓC TRĂNG" cao 70mm, "ĐỊA CHỈ:…." cao 70mm, "ĐT:..." cao 70mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
76SXLD chữ inox lớn mạ đồng, font: Vni-Helve-Condense,"VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN MỸ XUYÊN" cao 180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,3881m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,58m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9253100m3
80SXLD tấm cao su sọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,032100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,628m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,753m3
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4778tấn
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3796100m2
86Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,222m3
87Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135,8m2
88Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V191,045m2
89Kẻ ron rộng 5mm đan đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,847100m
90Lát gạch sân gạch Terrazzo 300x300x50mm M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7441m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,552m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 40x80x180 h≤4m M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,846m3
96Lát đá granite (màu đen) dày 17mm (VT+NC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,36m2
97SXLD cột cờ (Inox 304 hoặc tương đương) ống Inox Ø90, dày 1,5mm dài 3m, ống Inox Ø76, dày 1,5mm dài 2,5m, ống Inox Ø63, dày 1,5mm dài 2,5m, bản mắt Inox, Bulong... (và các phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
98SXLD lá cờ Tổ quốc 80x120cm (bao gồm phụ kiện, dây kéo…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,24m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
101Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126tấn
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,748m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,16m3
105Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cột
106Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cần đèn
107Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
108Lắp đặt đèn đường Led 120WYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
109Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bảng
110Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,475m3
111Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,65m3
112Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
113Lắp đặt cáp CXV 4Cx25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85m
114Lắp đặt cáp CXV 4Cx35mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
115Lắp đặt cáp CV 6.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
116Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
117Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
118Lắp đặt MCCB 3P-125AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt MCCB 3P-100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt MCB 3P-40A (loại 3 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt MCB 1P-40A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt MCB 1P-10A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V170m
124Lắp đặt ống HDPE D32/25mm bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
125Lắp đặt tủ điện phân phối KT: 1096x600x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
126Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
127Bê tông tủ điện đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132m3
128Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0123m3
130Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
131Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 60mm dày 2,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
132Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm dày 2,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,541100m
133Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm, dày 3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,077100m
134Lắp đặt Cút thép stk đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
138Lắp đặt Tê thép stk đường kính 76x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
141Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
142Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V52cái
143Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt Sơ mi thép tráng kẽm, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt Van góc, đường kính van 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt Van thau, đường kính van 114mm (1 chiều)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt Van thau, đường kính van 114mm (2 chiều)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
150Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy vách tường (600x500x200)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
151Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
153Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
154Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
155Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
156Lắp đặt Ngàm BYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
157Lắp đặt Đầu nối vòi chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
158Lắp đặt họng cứu hoả loại 2 vòi (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa D100mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt Bộ giảm chấn D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
161Lắp đặt khớp nối mềm D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
162Lắp Luppe thau D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
163Lắp Lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
164Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 30HP (tương đương máy bơm diesel- hyundai 30HP) (mới 100%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2máy
165Ty+ quang treo + gia treo, kẹp ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt Phểu xả tràn D60mm (bể cấp nước pccc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt Thang sắt Inox 304, rộng 0,4m dài 3,5m (bể cấp nước pccc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7511m2
169Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,848m3
170Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,848m3
171Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64bộ
172Bu lông D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V128bộ
173Bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,496m3
174Bê tông tấm đan,gối đỡ..., đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9152m3
175Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2674m3
176Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan (đáy hố ga…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1118100m2
177Ván khuôn tấm đan (gối đỡ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
178Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tắm dal đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082tấn
179Đào móng ( bể nước), rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1357100m3
180Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3766100m3
181Đóng Cừ tràm chiều dài cọc L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,7178100m
182Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m3
183Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m3
184Beton lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m3
185Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,48m3
186BT đà - giằng đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,401m3
187Bê tông tường thẳng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,003m3
188Bê tông sàn đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,016m3
189Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7818100m2
190Ván khuôn sàn bể nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m2
191SXLD cốt thép bể nước đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8407tấn
192Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6009tấn
193Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,467m2
194Quét chống thấm tương đương sika latexYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,617m2
195Láng vữa tạo độ dốc dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,55m2
196Ván khuôn đáy tấm đan nắp thămYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
197Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
198Bê tông nắp dal tấm đan nắp lỗ thăm..., đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1296m3
199Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (dal nắp lổ thăm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
200Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,19m2
201Sản xuất cột , vì kèo, xà gồ mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
202Sản xuất thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
203Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
204Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0927m2
206Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CYêu cầu kỹ thuật theo chương V869m
207Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V790m
208Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1trung tâm
209Lắp còi báo độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
210Lắp đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
211Lắp đầu báo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
212Lắp đèn báo phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
213Lắp công tắc khẩnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85 nút
214Lắp bình chữa cháy ABC 4KGYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bình
215Lắp bình chữa cháy CO2 5KGYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bình
216Lắp tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái'
217Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
218phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
219Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=61mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
220Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
221Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cọc
222Trụ đỡ kim chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
223Đế trụ đỡ kim chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
224Tăng đưa + cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
225Mối hàn cadweldYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
226Hộp kiểm tra điện trở đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
227Ống PVC luồn cáp fi 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
228Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03cái
229Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,785m2
230Kẹp cố định cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
231Bộ đếm sét CDRYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
232Lắp đặt dây cáp cat 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V810m
233Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V580m
234Lắp đặt modul jack RJ45 (mạng lan)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
235Lắp đặt modul jack RJ11 (điện thoại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
236Lắp đặt đế + mặt đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V25hộp
237Lắp đặt ống điện tròn D16mm, loại tự chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
238Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
239Lắp đặt tủ Rack 6U + phụ kiện + ổ cắmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
240Lắp đặt bộ phát unifiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
241Lắp đặt Switch 48 ports 10/100/1000MbpsYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt MODEM WIFI 10/100/1000MbpsYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
243lắp đặt hộp MDF 30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
244lắp đặt tổng đài nội bộ 6 trung kế 24 máy nhánh (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
245phụ kiện cho toàn bộ các hệ thống (cáp nhảy, hộp nối, bulong,…..)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
246Lắp đặt camera IP bán chầu chuẩn HD 2.0MP (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5thiết bị
247Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh chuẩn HD + ổ cứng 6TB (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
248lắp đặt UPS 0.5kvaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
249lắp đặt tivi 43inch (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1thiết bị
250Lắp đặt Switch 8 ports 10/100/1000Mbps PoE (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
251Lắp đặt dây cáp cat 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V190m
252Lắp đặt ống điện tròn D16mm, loại tự chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V170m
253lắp đặt phụ kiện (đầu jack, ốc, vít, chuôi cái…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
254Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4m3
255Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4m3
256Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,225100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026100m
258Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42RTmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
259Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60RTmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
261Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt van thau d=42mm (1 chiều)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
264Lắp đặt van thau d=42mm (2 chiều)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
265Lắp đặt van thau d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
266Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
267Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
268Lắp đặt Phao nổi tự độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
269Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
270Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
272Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
273Lắp đặt MCB 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
274Máy bơm 2HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
275Lắp đặt máy bơm 2HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2máy
276Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,25mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
277Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (khung tole đậy máy bơm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,125m2
278Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
279Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,106100m
280Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,719100m
281Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42RTmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
282Lắp đặt cút nhựa PVC d=21RTmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
283Lắp đặt cút nhựa PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
284Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
285Lắp đặt cút nhựa PVC d=42x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
286Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
287Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
288Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
289Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
290Lắp đặt Van PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
291Lắp đặt van thau d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
292Lắp đặt vòi tưới cây d21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
293Lắp đặt Cuộn dây mềm tưới cây d21 (l=20m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
294Đào đất đặt ống thoát nước đất cấp I (tính trung bình đào)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,0116100m3
295Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3407100m3
296Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,724m3
297Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,024m3
298Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1248m3
299Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
300Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,308100m2
301Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4699tấn
302Gia công hệ khung thép V40x40x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4811tấn
303Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,225m3
304Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V146,944m2
305Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,56m2
306Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V150cấu kiện
307Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,25đoạn ống
308Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,25đoạn ống
309Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm H10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,5đoạn ống
310Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm H30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5đoạn ống
311Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm (BTCT ĐS)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57cái
312Lắp đặt Gối cống đường kính 400mm (BTCT ĐS)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
313Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29mối nối
314Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36mối nối
315Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1512100m
316Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,875100m2
317Đào xúc đất để đắp đê bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6619100m3
318Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6619100m3
319Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V102,443100m
320Công tác tạm tínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9986100m
321Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=9,5kN/m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,4285100m2
322Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6442tấn
323Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,4619100m3
324Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,02100m3
325Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324m3
326SXLD cốt thép bàn đo lún, D ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
327SXLĐ Ống thép fi 42,5 mm, chiều dài ống 1m có tạo ren hai đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156100m
328Lắp đặt ống nhựa uPVC, D =90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153100m
C HẠNG MỤC CÂY XANH
1Đắp đất trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,445100m3
2Trồng cỏ nhungYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,195100m2
3Trồng cây sao, chiều cao >=3m, hoành gốc tại chiều cao tiêu chuẩn >=25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cây
4Trồng cây cau đuôi chồn, chiều cao >=3m, hoành gốc tại chiều cao tiêu chuẩn >=40cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cây
5Trồng cây hồng lộc cắt col, chiều cao >=1,5m, đường kính tán >=60cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cây
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,585100m2/ tháng
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V221 cây/ 90 ngày
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI, MỌT
1Hàng rào chống mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,9m
2Phòng chống mối mặt nền trệt công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V292,1m2
3Phòng chống mối mặt tường trong công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V286,1m2
E HẠNG MỤC THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Lãnh đạo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tủ đựng tài liệu:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy tính để bàn + UPS:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Máy in A4:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Điện thoại cố định:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Bàn ghế tiếp khách 5 món:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Lãnh đạo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Tủ đựng tài liệu:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
9Máy tính để bàn + UPS:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Máy in A4:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Chiếc
11Điện thoại cố định:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Chiếc
12Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Cán bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Tủ đựng tài liệu:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
14Giá đựng công văn đi, đếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bàn ghế tiếp khách 5 món:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Trưởng phòng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Tủ đựng tài liệu:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
18Máy tính để bàn + UPS:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Phó Trưởng phòng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Tủ đựng tài liệu:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
21Máy tính để bàn + UPS:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Nhân viên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Tủ đựng tài liệu:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
24Máy tính để bàn + UPS:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Bộ
25Máy in A4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Chiếc
26Bộ bàn ghế họp, tiếp khách:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Bàn Oval 30 chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
28Ghế chân quỳ:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30Cái
29Bục để tượng Bác:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
30Tượng Bác Hồ:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
31Bộ phong màn, rèm cửa chống nắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V126,7m2
32Giường Inox cá nhân + nệm:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Tủ đựng quần áo:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Bàn ghế tiếp khách 5 món:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Bộ bàn + ghế inox + khăn trải bàn:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Tủ đựng chén dĩa: nhôm - kính:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
37Kệ úp chén dĩa 4 tầng Inox 304:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
38Tủ lạnh 256 lítYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
39Bếp gasYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
F HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ MÁY MÓC
1Máy lạnh treo tường Dakin inverter 1.0HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Máy lạnh treo tường Dakin inverter 1.5HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Máy lạnh treo tường Dakin inverter 2.0HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V13Bộ
4Đầu ghi hình IPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Swich poe 8 portYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Màn hình Tivi 43 inchYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tổng đài điện thoại 6 trung kế 24 máy nhánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Máy chữa cháy chuyên dụng 30HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Trung tâm báo cháy 6 kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Máy phát điện dự phòng 20kVA + ATSYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng(xây mới hoặc nâng cấp/sửa chữa)cấp II trở lên trong đó phải có thi công móng, khung, hoàn thiện, điện nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IItrở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình công trình dân dụng cấp II trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).73
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Kiến trúc Công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công sân đường 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; giao thông.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
5 Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần cây xanh: 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh hoặc trồng trọtKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
6 Nhân sự phụ trách phần lắp đặt thiết bị 2 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Chế biến gỗ; công nghệ thông tin; Tin học.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
7 Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
8 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).52
9 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).52
10 Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Trắc đạc, trắc địaKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hoặc địa hình còn hiệu lựcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).52
11 Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).52
12 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ kỹ sư định tối thiểu giá hạng II trở lên, còn thời hạn sử dụng.+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).52
13 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao động An toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận an toàn lao động;Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 1,5 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
9 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Xe lu Tổng tải trọng 9 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Cần trục ô tô Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13 Máy ép cọc Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Máy vận thăng Sức nâng tối thiểu 2 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
17 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->