Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 10:03:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,960,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng(xây mới hoặc nâng cấp/sửa chữa)cấp II trở lên trong đó phải có thi công móng, khung, hoàn thiện, điện nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IItrở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình công trình dân dụng cấp II trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Kiến trúc Công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; giao thông.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần cây xanh: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh hoặc trồng trọtKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Chế biến gỗ; công nghệ thông tin; Tin học.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Trắc đạc, trắc địaKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hoặc địa hình còn hiệu lựcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ kỹ sư định tối thiểu giá hạng II trở lên, còn thời hạn sử dụng.+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao động An toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận an toàn lao động;Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng 9 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 2 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Dự án: Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng II trở lên - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Xác nhận không nợ thuế tính đến 31/10/2021 của cơ quan thuế - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng; địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Khóm 1, Phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 112, Quốc lộ 1A, Khóm 1, Phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV XD Triều Phát; địa chỉ: 01, Nguyễn Cư Trinh, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÂN DỤNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8737 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,7362 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 4 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2676 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,8451 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,64 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,062 | 100m |
| 8 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,615 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5625 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4642 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,312 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7609 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,9575 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2618 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1075 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6728 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9369 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5142 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7422 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3076 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,5575 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6769 | tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm sàn trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3681 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,681 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0787 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3844 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6511 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5268 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3312 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,2147 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,237 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,248 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5016 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,372 | tấn |
| 42 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9083 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ bệ đỡ trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,426 | m3 |
| 45 | Bê tông tam cấp, bản đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,785 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4673 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8215 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,348 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1686 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,728 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,139 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8241 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1043 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái ngói SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,241 | m3 |
| 57 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4845 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6431 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6901 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,9887 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9087 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8307 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,9897 | m3 |
| 66 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,9464 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6323 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m3 |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 |
| 70 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 71 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,6979 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,0316 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,3884 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,8536 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4238 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,4848 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3616 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,284 | m3 |
| 88 | Trát tường trong không bả sơn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158,141 | m2 |
| 89 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,7125 | m2 |
| 90 | Ốp tường bằng gạch gốm 200x70x10, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 91 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 237,96 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 706,913 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.586,02 | m2 |
| 94 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,67 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,92 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 258,19 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,369 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210,32 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,184 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,3395 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 541,814 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,24 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195,9 | m |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2005 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,3 | m2 |
| 106 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, có trộn phụ gia CT-11B (5kg/m3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm CT-11B | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,41 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 110 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 111 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,19 | m2 |
| 112 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 113 | Lát nền bằng gạch granite 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 227,795 | m2 |
| 114 | Lát nền bằng gạch granite 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185,39 | m2 |
| 115 | Lát nền bằng gạch granite 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,81 | m2 |
| 116 | Lát đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,688 | m2 |
| 117 | Lát đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, khung inox 304, kính cường lực dày 12 ly 02 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài). | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lưc dày 8 ly (02 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài). | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,28 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lưc mờ dày 8 ly (01 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài). | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lưc mờ dày 8 ly (01 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài). | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (2; 4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài). | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài, kính cường lực mờ dày 8 ly (4; 2; 1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài). | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 124 | Lắp dựng khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (khung cố định). | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,594 | m2 |
| 125 | Cung cấp lắp dựng nắp tôn phẳng dày 1mm, khung thép V30x30x4mm, có chốt gài, sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét 2 lớp màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng thang lên mái sắt tròn đặc phi 12 bắt âm vào tường (hàn thép la dày 5 ly), sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét 2 lớp màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Cung cấp lục bình BTCT đúc sẳn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 128 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact laminate dày 18mm, (bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét, 2 lớp màu (bao gồm bát đuôi cá để bắt vào tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,68 | m2 |
| 130 | SXLD khung đỡ thép hộp 50x50x1,8mm, sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 131 | SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ (60x80 gỗ nhóm II sơn PU, thanh đứng thép hộp 30x30x1,4mm, thanh ngang thép hộp 20x20x1,2mm, (đã sơn 3 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,112 | m |
| 132 | Cung cấp trụ đề Pa gổ nhóm II, sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 133 | Cung cấp logo viện kiểm sát đk 1,08m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8 CK 900 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 136 | Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1,4mm CK 250 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9543 | tấn |
| 137 | Sản xuất cầu phong thép hộp 30x30x1,4 CK 500 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phông, li tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9721 | tấn |
| 139 | Lợp mái ngói 22 v/m2, ngói 330x220, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7417 | 100m2 |
| 140 | Làm trần prima khung nổi (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,32 | m2 |
| 141 | Làm trần thạch cao khung chìm (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250,64 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.586,02 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 805,76 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 706,913 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 384,873 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.391,78 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.091,79 | m2 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4542 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 152 | SXLD phễu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co D=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 156 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m 9W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 36W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 168 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.0HP inverter (chỉ tính công lắp đặt, không tính thiết bị) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.5HP inverter (chỉ tính công lắp đặt, không tính thiết bị) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 2.0HP âm trần inverter (chỉ tính công lắp đặt, không tính thiết bị) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 171 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 172 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 173 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 174 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 175 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.015 | m |
| 176 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 177 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 178 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 180 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 181 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 182 | Lắp đặt MCCB 3pha 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 191 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.0HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm x 1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 195 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 196 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Inax L282VFC+LVF-11A+bộ xả), (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax BF-SC8), (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Inax U-116V+UF-6V+UF-7V), (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Chậu xí bệt, (tương đương Inax C-117VA), (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt Móc treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 209 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m |
| 217 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Cút nhựa PVC d=21 RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 222 | Cút nhựa PVC d=21 RTmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Cút nhựa PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 224 | Cút nhựa PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Cút nhựa PVC d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Cút nhựa PVC d=34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Cút nhựa PVC d=34x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Cút nhựa PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 229 | Cút nhựa PVC d=42x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 231 | Cút nhựa PVC d=60x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 232 | Cút nhựa PVC d=60x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Cút nhựa PVC d=90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 236 | Cút nhựa PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 237 | Cút nhựa PVC d=114x45 độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 238 | Tê nhựa PVC d=21RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 239 | Tê nhựa PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 240 | Tê nhựa PVC d=34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 241 | Tê nhựa PVC d=34x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Tê nhựa PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 243 | Tê nhựa PVC d=60x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Tê nhựa PVC d=90x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 246 | Tê nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 247 | Tê nhựa PVC d=114x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Chữ Y nhựa PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 249 | Côn chuyển nhựa PVC d=90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 250 | Côn chuyển nhựa PVC d=114x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Van PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 252 | Van thau d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 253 | Van thau d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 254 | Van thau d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Van thau d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nằm (tương đương toàn mỹ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 257 | Phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 260 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 261 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 262 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6152 | m3 |
| 263 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 266 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | m3 |
| 267 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 268 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,8028 | m2 |
| 269 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m2 |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 271 | Than củi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 272 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 273 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 274 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 275 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3707 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9441 | 100m3 |
| 277 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4816 | m3 |
| 278 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m3 |
| 279 | Rải tấm cao su lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3306 | 100m2 |
| 280 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,7625 | 100m |
| 281 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,352 | m3 |
| 282 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,352 | m3 |
| 283 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,352 | m3 |
| 284 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,805 | m3 |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7934 | m3 |
| 286 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3726 | m3 |
| 287 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | m3 |
| 288 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,464 | m3 |
| 289 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,686 | m3 |
| 290 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,456 | m3 |
| 291 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 292 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1582 | m3 |
| 293 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 294 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9047 | m3 |
| 295 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | 100m2 |
| 296 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | 100m2 |
| 297 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | 100m2 |
| 298 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 299 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7731 | 100m2 |
| 300 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7147 | 100m2 |
| 301 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 302 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | 100m2 |
| 303 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | 100m2 |
| 304 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 305 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8332 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | tấn |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1092 | tấn |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7269 | tấn |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2053 | tấn |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,897 | tấn |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 315 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75(, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1187 | m3 |
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 317 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 318 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,6968 | m3 |
| 319 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5729 | m3 |
| 320 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0065 | m3 |
| 321 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0783 | m3 |
| 322 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 323 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,99 | m2 |
| 324 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,79 | m2 |
| 325 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,75 | m2 |
| 326 | Trát tường ngoài (có bả sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,1471 | m2 |
| 327 | Trát tường trong (không bả sơn) , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m2 |
| 328 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,0848 | m2 |
| 329 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,915 | m2 |
| 330 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 331 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6204 | m2 |
| 332 | Trát sê nô (có bả sơn), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,456 | m2 |
| 333 | Trát sê nô (không bả sơn), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 334 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 335 | Lát đá bậc tam cấp đá granite dày 17mm (VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,853 | m2 |
| 336 | Lát đá mặt bệ các loại đá granite dày 17mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 337 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch gốm 200x70x10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 338 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,485 | m2 |
| 339 | Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 340 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 341 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m |
| 342 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 343 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,513 | m |
| 344 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc về phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 345 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc về phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,6392 | m2 |
| 346 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả sơn, quét chống thấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,6456 | m2 |
| 347 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2959 | kg |
| 348 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,284 | m2 |
| 349 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,639 | m2 |
| 350 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,19 | m2 |
| 351 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m2 |
| 352 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 353 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 354 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,467 | m2 |
| 355 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,75 | m2 |
| 356 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185,7 | m2 |
| 357 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,076 | m2 |
| 358 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 449,45 | m2 |
| 359 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222,543 | m2 |
| 360 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5459 | tấn |
| 361 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 362 | SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (2 cánh mở), phần còn lại cố định và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 363 | SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (1 cánh mở), phần còn lại cố định và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 364 | SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực mờ dày 8mm (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 365 | SX cửa sổ lùa khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (2 cánh lùa), và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 366 | SX cửa sổ bật khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (1 cánh bật), và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 367 | SX cửa sổ bật khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực mờ dày 8mm (1 cánh bật), và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 368 | SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, khung bao thép la 20x2,5mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 369 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 370 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 371 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 372 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3301 | 100m2 |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m |
| 374 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 375 | SXLD phễu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 376 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 377 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4477 | 100m |
| 378 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 380 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 381 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 382 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 383 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 384 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 385 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 386 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 387 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 388 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 389 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m 9W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 390 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 391 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 392 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 393 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 394 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 395 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 396 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 397 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 398 | Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 400 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 401 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 402 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 403 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Inax L282VFC+LVF-11A+bộ xả), (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 404 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax BF-SC8), (Trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 405 | Lắp đặt Chậu xí bệt, (tương đương Inax C-117VA), (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 406 | Lắp đặt vòi rửa xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 407 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 408 | Lắp đặt Gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 409 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 410 | Lắp đặt Móc treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 411 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 412 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 413 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 414 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 415 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 416 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 417 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m |
| 418 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 419 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 420 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 421 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m |
| 422 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 423 | Cút nhựa PVC d=21 RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 424 | Cút nhựa PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 425 | Cút nhựa PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 426 | Cút nhựa PVC d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 427 | Cút nhựa PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 428 | Cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 429 | Cút nhựa PVC d=90x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 430 | Cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 431 | Cút nhựa PVC d=114x90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 432 | Cút nhựa PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 433 | Cút nhựa PVC d=114x45 độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 434 | Tê nhựa PVC d=21RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 435 | Tê nhựa PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 436 | Tê nhựa PVC d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 437 | Tê nhựa PVC d=42x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 438 | Tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 439 | Tê nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 440 | Tê nhựa PVC d=114x90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 441 | Van thau d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 442 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 443 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 444 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 445 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 446 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | m3 |
| 447 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 448 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 449 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 450 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5244 | m3 |
| 451 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | m3 |
| 452 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,6056 | m2 |
| 453 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 454 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 455 | Than củi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 456 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 457 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 458 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 459 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8141 | 100m3 |
| 460 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6952 | 100m3 |
| 461 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 462 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công không tính phần vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 463 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,662 | 100m |
| 464 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m3 |
| 465 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 466 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 467 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9155 | m3 |
| 468 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 469 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 470 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 471 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m3 |
| 472 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 473 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,158 | m3 |
| 474 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 475 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4679 | m3 |
| 476 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | m3 |
| 477 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 478 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 479 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 480 | Ván khuôn đà bó nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 481 | Ván khuôn dầm sán trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 482 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 483 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 484 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 485 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 486 | SXLD Tấm cao su sọc lót sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | 100m2 |
| 487 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 488 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 489 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | tấn |
| 490 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 491 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2231 | tấn |
| 492 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9105 | tấn |
| 493 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 494 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 495 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 496 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | m3 |
| 497 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 498 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | m3 |
| 499 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 500 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 501 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9952 | m3 |
| 502 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5218 | m3 |
| 503 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,9222 | m2 |
| 504 | Trát thành tam cấp, hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,044 | m2 |
| 505 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,7 | m2 |
| 506 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,735 | m2 |
| 507 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,05 | m2 |
| 508 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 509 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 510 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 511 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m2 |
| 512 | Trát lanh tô, giằng, lam, ô văng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 513 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 514 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 515 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 516 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 517 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 518 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,95 | kg |
| 519 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 520 | Quét nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 521 | Lát đá granit bậc tam cấp dày 17mm (VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 522 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m2 |
| 523 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 (mặt nhám) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 524 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 525 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m2 |
| 526 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,744 | m2 |
| 527 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,735 | m2 |
| 528 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (bên ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,92 | m2 |
| 529 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (bên trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 530 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,615 | m2 |
| 531 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,664 | m2 |
| 532 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 533 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 534 | SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính cường lực dày 8ly (2 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m² |
| 535 | SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính cường lực dày 8ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m² |
| 536 | SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m² |
| 537 | SX cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính dày 5ly (2 cánh lùa) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m² |
| 538 | SX cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép (tham khảo quy cách cửa Asia Window), kính dày 5ly (cửa mở hất) và các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m² |
| 539 | SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 26x13x1.2 (CK150) (và các phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m² |
| 540 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 541 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 542 | SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,45ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5051 | 100m2 |
| 543 | SXLD ống thoát nước mưa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 544 | SXLD ống thoát nước mưa PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 545 | SXLD cầu chắn rác D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 546 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 547 | Co thoát nước mưa PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 548 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 549 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 550 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 551 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 552 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 553 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 554 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 555 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 556 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 557 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m 9W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 558 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 559 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 560 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 561 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 562 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 563 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 564 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 565 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 566 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 567 | MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 568 | MCB 1pha 16A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 569 | MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 570 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 571 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 572 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Inax L282VFC+LVF-11A+bộ xả), (chọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 573 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax BF-SC8), (chọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 574 | Lắp đặt Chậu xí bệt, (tương đương Inax C-117VA), (chọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 575 | Lắp đặt vòi rửa xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 576 | Lắp đặt Gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 577 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 578 | Lắp đặt Móc treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 579 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 580 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 581 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 582 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 583 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 584 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 585 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 586 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 587 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 588 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 589 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 590 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 591 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 592 | Cút nhựa PVC d=21 RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 593 | Cút nhựa PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 594 | Cút nhựa PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 595 | Cút nhựa PVC d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 596 | Cút nhựa PVC d=34x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 597 | Cút nhựa PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 598 | Cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 599 | Cút nhựa PVC d=60x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 600 | Cút nhựa PVC d=90x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 601 | Cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 602 | Cút nhựa PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 603 | Tê nhựa PVC d=21RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 604 | Tê nhựa PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 605 | Tê nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 606 | Tê nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 607 | Van thau d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 608 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 609 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 610 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 611 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | m3 |
| 612 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | m3 |
| 613 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 614 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 615 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 616 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | m3 |
| 617 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | m3 |
| 618 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,6528 | m2 |
| 619 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m2 |
| 620 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 621 | Than củi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 622 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 623 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 624 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| B | HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9847 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,267 | m3 |
| 12 | SXLD tấm cao su lót nền (chống mất nước xi măng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 19 | Sản xuất khung thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 23 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 24 | SX lắp bu lông đường kính = 18 mm, L = 500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6078 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3717 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,18 | 100m |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,2899 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,8596 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2565 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2884 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5928 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7208 | 100m2 |
| 43 | Rải tấm cao su đổ bê tông đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4473 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7561 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8097 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2247 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3539 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4712 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,7969 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,2024 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2941 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,808 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 891,092 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,404 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,386 | m2 |
| 63 | SX cửa đi cổng khung sắt đẩy bằng mô tơ, khung thép hộp 50x50x1,8mm, song sắt thép vuông đặc 20x20mm CK140, thanh trang trí thép vuông đặc 20x20mm, làm nhọn đầu CK140, thép LA trang trí rộng 20, dày 2,5 ly uốn cong, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện, chi tiết xem bản vẽ kiến trúc cửa cổng Cc1 (đã bao gồm phụ kiện: chốt gài đứng, chốt gài ngang,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 64 | SXLD mô tơ kéo cổng, công suất 2Hp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | SX cửa đi cổng khung sắt 1 cánh mở, khung thép hộp 50x50x1,8mm, song sắt thép vuông đặc 20x20mm CK140, thanh trang trí thép vuông đặc 20x20x1,4mm, làm nhọn đầu CK140, thép LA trang trí rộng 20, dày 2,5 ly uốn cong, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện, chi tiết xem bản vẽ kiến trúc cửa cổng Cc2 (đã bao gồm phụ kiện: chốt gài đứng, chốt gài ngang, bản lề bạc đạn SKF hoặc tương đương,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 66 | SX song sắt hàng rào mặt tiền, khung sắt hộp 50x50x1,8mm, thanh đứng thép vuông đặc 20x20mm CK140, trang trí thép la 20x2,5mm uốn cong (tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,296 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,93 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,269 | m2 |
| 69 | Kẻ ron rộng 10, sâu 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,226 | 10m |
| 70 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m |
| 71 | Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 17mm vào tường (VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 891,092 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218,79 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.109,88 | m2 |
| 75 | SXLD chữ inox nhỏ mạ đồng, font: Vni-Helve-Condense, "TỈNH SÓC TRĂNG" cao 70mm, "ĐỊA CHỈ:…." cao 70mm, "ĐT:..." cao 70mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | SXLD chữ inox lớn mạ đồng, font: Vni-Helve-Condense,"VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN MỸ XUYÊN" cao 180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,388 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9253 | 100m3 |
| 80 | SXLD tấm cao su sọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,032 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,628 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,753 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4778 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3796 | 100m2 |
| 86 | Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,222 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,8 | m2 |
| 88 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,045 | m2 |
| 89 | Kẻ ron rộng 5mm đan đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,847 | 100m |
| 90 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 300x300x50mm M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 1m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 40x80x180 h≤4m M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 96 | Lát đá granite (màu đen) dày 17mm (VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 97 | SXLD cột cờ (Inox 304 hoặc tương đương) ống Inox Ø90, dày 1,5mm dài 3m, ống Inox Ø76, dày 1,5mm dài 2,5m, ống Inox Ø63, dày 1,5mm dài 2,5m, bản mắt Inox, Bulong... (và các phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | SXLD lá cờ Tổ quốc 80x120cm (bao gồm phụ kiện, dây kéo…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 101 | Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 106 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 107 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn đường Led 120W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 110 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m3 |
| 111 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 112 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp CV 6.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 3P-40A (loại 3 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P-40A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P-10A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 124 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 125 | Lắp đặt tủ điện phân phối KT: 1096x600x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 126 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Bê tông tủ điện đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | m3 |
| 130 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 131 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 60mm dày 2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm dày 2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 76x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Sơ mi thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van góc, đường kính van 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Van thau, đường kính van 114mm (1 chiều) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Van thau, đường kính van 114mm (2 chiều) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy vách tường (600x500x200) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Ngàm B | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Đầu nối vòi chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt họng cứu hoả loại 2 vòi (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa D100mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Bộ giảm chấn D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp Luppe thau D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp Lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 30HP (tương đương máy bơm diesel- hyundai 30HP) (mới 100%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 165 | Ty+ quang treo + gia treo, kẹp ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Phểu xả tràn D60mm (bể cấp nước pccc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Thang sắt Inox 304, rộng 0,4m dài 3,5m (bể cấp nước pccc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7511 | m2 |
| 169 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,848 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,848 | m3 |
| 171 | Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 172 | Bu lông D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 173 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 174 | Bê tông tấm đan,gối đỡ..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9152 | m3 |
| 175 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | m3 |
| 176 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan (đáy hố ga…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn tấm đan (gối đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 178 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tắm dal đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 179 | Đào móng ( bể nước), rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1357 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | 100m3 |
| 181 | Đóng Cừ tràm chiều dài cọc L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,7178 | 100m |
| 182 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 183 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 184 | Beton lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 185 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 186 | BT đà - giằng đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,401 | m3 |
| 187 | Bê tông tường thẳng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,003 | m3 |
| 188 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 189 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7818 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn sàn bể nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 191 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8407 | tấn |
| 192 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6009 | tấn |
| 193 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,467 | m2 |
| 194 | Quét chống thấm tương đương sika latex | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,617 | m2 |
| 195 | Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 196 | Ván khuôn đáy tấm đan nắp thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 198 | Bê tông nắp dal tấm đan nắp lỗ thăm..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (dal nắp lổ thăm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 200 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,19 | m2 |
| 201 | Sản xuất cột , vì kèo, xà gồ mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 202 | Sản xuất thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 203 | Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 204 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0927 | m2 |
| 206 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 869 | m |
| 207 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 208 | Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 209 | Lắp còi báo động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 210 | Lắp đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 211 | Lắp đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 212 | Lắp đèn báo phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 213 | Lắp công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 214 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 215 | Lắp bình chữa cháy CO2 5KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 216 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái' |
| 217 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=61m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 221 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 222 | Trụ đỡ kim chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 223 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 225 | Mối hàn cadweld | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 226 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 227 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 228 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | cái |
| 229 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m2 |
| 230 | Kẹp cố định cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 231 | Bộ đếm sét CDR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt dây cáp cat 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 233 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 234 | Lắp đặt modul jack RJ45 (mạng lan) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 235 | Lắp đặt modul jack RJ11 (điện thoại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 236 | Lắp đặt đế + mặt đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 237 | Lắp đặt ống điện tròn D16mm, loại tự chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 238 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 239 | Lắp đặt tủ Rack 6U + phụ kiện + ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 240 | Lắp đặt bộ phát unifi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt Switch 48 ports 10/100/1000Mbps | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt MODEM WIFI 10/100/1000Mbps | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | lắp đặt hộp MDF 30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | lắp đặt tổng đài nội bộ 6 trung kế 24 máy nhánh (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | phụ kiện cho toàn bộ các hệ thống (cáp nhảy, hộp nối, bulong,…..) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 246 | Lắp đặt camera IP bán chầu chuẩn HD 2.0MP (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | thiết bị |
| 247 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh chuẩn HD + ổ cứng 6TB (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 248 | lắp đặt UPS 0.5kva | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | lắp đặt tivi 43inch (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 250 | Lắp đặt Switch 8 ports 10/100/1000Mbps PoE (chỉ tính công lắp đặt, không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt dây cáp cat 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 252 | Lắp đặt ống điện tròn D16mm, loại tự chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 253 | lắp đặt phụ kiện (đầu jack, ốc, vít, chuôi cái…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 255 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 258 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42RTmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60RTmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt van thau d=42mm (1 chiều) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt van thau d=42mm (2 chiều) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt van thau d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt Phao nổi tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 273 | Lắp đặt MCB 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Máy bơm 2HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt máy bơm 2HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 276 | Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,25m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (khung tole đậy máy bơm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,125 | m2 |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m |
| 281 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42RTmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=21RTmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Van PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt van thau d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt vòi tưới cây d21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt Cuộn dây mềm tưới cây d21 (l=20m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Đào đất đặt ống thoát nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,0116 | 100m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3407 | 100m3 |
| 296 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,724 | m3 |
| 297 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 298 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1248 | m3 |
| 299 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 300 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 301 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | tấn |
| 302 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | tấn |
| 303 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,225 | m3 |
| 304 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 146,944 | m2 |
| 305 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 306 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 307 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,25 | đoạn ống |
| 308 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,25 | đoạn ống |
| 309 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm H10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,5 | đoạn ống |
| 310 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5 | đoạn ống |
| 311 | Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm (BTCT ĐS) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 312 | Lắp đặt Gối cống đường kính 400mm (BTCT ĐS) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 313 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 314 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m |
| 316 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,875 | 100m2 |
| 317 | Đào xúc đất để đắp đê bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6619 | 100m3 |
| 318 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6619 | 100m3 |
| 319 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,443 | 100m |
| 320 | Công tác tạm tính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9986 | 100m |
| 321 | Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=9,5kN/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,4285 | 100m2 |
| 322 | Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | tấn |
| 323 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,4619 | 100m3 |
| 324 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,02 | 100m3 |
| 325 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 326 | SXLD cốt thép bàn đo lún, D ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 327 | SXLĐ Ống thép fi 42,5 mm, chiều dài ống 1m có tạo ren hai đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D =90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m |
| C | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,195 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây sao, chiều cao >=3m, hoành gốc tại chiều cao tiêu chuẩn >=25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây cau đuôi chồn, chiều cao >=3m, hoành gốc tại chiều cao tiêu chuẩn >=40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây hồng lộc cắt col, chiều cao >=1,5m, đường kính tán >=60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,585 | 100m2/ tháng |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cây/ 90 ngày |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI, MỌT | |||
| 1 | Hàng rào chống mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,9 | m |
| 2 | Phòng chống mối mặt nền trệt công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 292,1 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mặt tường trong công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 286,1 | m2 |
| E | HẠNG MỤC THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Lãnh đạo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy tính để bàn + UPS: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in A4: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Điện thoại cố định: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn ghế tiếp khách 5 món: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Lãnh đạo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ đựng tài liệu: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Máy tính để bàn + UPS: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Máy in A4: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Điện thoại cố định: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Cán bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ đựng tài liệu: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Giá đựng công văn đi, đến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bàn ghế tiếp khách 5 món: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Trưởng phòng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ đựng tài liệu: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy tính để bàn + UPS: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Phó Trưởng phòng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ đựng tài liệu: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Máy tính để bàn + UPS: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ bàn và ghế ngồi làm việc: (Nhân viên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Tủ đựng tài liệu: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Máy tính để bàn + UPS: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Máy in A4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 26 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bàn Oval 30 chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Ghế chân quỳ: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 29 | Bục để tượng Bác: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Tượng Bác Hồ: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bộ phong màn, rèm cửa chống nắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,7 | m2 |
| 32 | Giường Inox cá nhân + nệm: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Tủ đựng quần áo: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Bàn ghế tiếp khách 5 món: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Bộ bàn + ghế inox + khăn trải bàn: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Tủ đựng chén dĩa: nhôm - kính: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Kệ úp chén dĩa 4 tầng Inox 304: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Tủ lạnh 256 lít | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Bếp gas | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ MÁY MÓC | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường Dakin inverter 1.0HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường Dakin inverter 1.5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường Dakin inverter 2.0HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Đầu ghi hình IP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Swich poe 8 port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Màn hình Tivi 43 inch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 24 máy nhánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy chữa cháy chuyên dụng 30HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Máy phát điện dự phòng 20kVA + ATS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng(xây mới hoặc nâng cấp/sửa chữa)cấp II trở lên trong đó phải có thi công móng, khung, hoàn thiện, điện nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã bàn giao hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IItrở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình công trình dân dụng cấp II trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 7 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Kiến trúc Công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công sân đường | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; giao thông.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần cây xanh: | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh hoặc trồng trọtKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 2 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Chế biến gỗ; công nghệ thông tin; Tin học.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 2 |
| 9 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 2 |
| 10 | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Trắc đạc, trắc địaKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hoặc địa hình còn hiệu lựcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 2 |
| 11 | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 2 |
| 12 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ kỹ sư định tối thiểu giá hạng II trở lên, còn thời hạn sử dụng.+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 2 |
| 13 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao động An toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận an toàn lao động;Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng tham gia 01 công trình tương tựcông trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có cùng bản chất, độ phức tạp (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1,5 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Xe lu | Tổng tải trọng 9 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Sức nâng tối thiểu 2 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi