Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 18 phòng học Trường tiểu học Chánh Lộ (cơ sở 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 18 phòng học Trường tiểu học Chánh Lộ (cơ sở 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:57:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,829,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có quy mô, tính chất tương tự công trình thuộc gói thầu đang dự thầu với giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 5 năm so với thời điểm tham gia dự thầu); có chứng chỉ hành nghề giám sát; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực (được photo chứng thực);- Đã là chỉ huy trưởng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu (phải được photo chứng thực) để chứng minh (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng)).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (tất cả các hạng mục thuộc công trình). (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng)).- Có tài liệu chứng minh: Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu và chủ đầu tư xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu (phải được photo chứng thực) để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng chát chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật hệ thống Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của các cán bộ kỹ thuật). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (có chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp tham gia thi công gói thầu đang tham dự thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người là công nhân kỹ thuật xây dựng.- Hợp đồng lao động với đơn vị.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động (bản photo chứng thực) hoặc thẻ an toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Copha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (m²) |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
| 4-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 5-Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 18 phòng học Trường tiểu học Chánh Lộ (cơ sở 1) Xây dựng 18 phòng học Trường tiểu học Chánh Lộ (cơ sở 1) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi - Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 48 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,324 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,617 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,013 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,329 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,505 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,005 | m2 |
| 16 | Ống cổ cỏ D150 (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m |
| 18 | SXLD ống lọc D150 đục lỗ (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lớp than xỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 20 | Lớp sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 21 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 22 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,086 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | tấn |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,078 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,646 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | tấn |
| 37 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,206 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,063 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,049 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,604 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,182 | m3 |
| 51 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,042 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,175 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,022 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,131 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,478 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,892 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,525 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,679 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,998 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,331 | m3 |
| 73 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,871 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,506 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,926 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,432 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,276 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,638 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,233 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695,1 | m2 |
| 81 | Ngâm nước XM 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,305 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,879 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,51 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | m |
| 85 | Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,938 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | 100m2 |
| 89 | Cùm chống bảo 1m/ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | cái |
| 90 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.252,9 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.586,609 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,468 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.213,041 | m2 |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,046 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (KT 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,448 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,747 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,938 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,64 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT 100x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,936 | m2 |
| 102 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,428 | m2 |
| 103 | SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 104 | SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 105 | SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | m2 |
| 106 | SXLD hoa cửa sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,044 | m2 |
| 107 | SXLD vách ngăn bằng tấm alu khung xương inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 108 | Đắp phù điêu trang trí sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Đắp phù điêu trang trí hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 110 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 113 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 114 | Sơn Pu hoàn thiện tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,392 | m2 |
| 115 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m2 |
| 117 | SXLD lam nhôm hoàn thiện 44x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,128 | m2 |
| 118 | SXLD hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271 | cái |
| 119 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,029 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt conson điện 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, loại đèn 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.390 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 153 | Tủ điện composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt chốp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co D21,27,34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 179 | SXLD máy bơm panasonic 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 180 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 181 | Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| 182 | Thanh tiếp địa đồng 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 183 | ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 186 | Mối hàn nhiệt hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 189 | SXLD kim thu sét tia tiên đạo R=105m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 190 | SXLD tấm thép , bách kẹp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | kg |
| 191 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Dây néo tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 193 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lục giác 200x200x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,936 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | 1m3 |
| 4 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,758 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,187 | m2 |
| 8 | Lát đá granite màu đen mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,656 | m2 |
| 9 | Trồng cây sân trường (tận dụng các cây hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 10 | Trồng mới cây phượng vỹ, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng tưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tháng |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,818 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO - CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,223 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,958 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m3 |
| 18 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt nan hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,808 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,08 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,642 | m2 |
| 25 | Trát đắp ú. chỉ đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | trụ |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,77 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,962 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,808 | m2 |
| 29 | SXLD hoàn thiện cửa cổng Inox theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| E | DI DỜI SÂN BANH, BỂ BƠI | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp cỏ và lưới bao quanh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 2 | Tháo dở các trụ cột và hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm nền sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lại trụ cột sân bóng (bao gồm đào móng. bê tông đế trụ và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 7 | Thi công hoàn thiện lớp cỏ và kéo lưới xung quanh sân bóng (tận dụng cỏ và lưới hiện trang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 8 | Thi công hoàn thiện hệ thống điện chiếu sáng (tận dụng hệ thống điện hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 9 | Tháo dở và lắp đặt lại bể bơi theo vị trí thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,48 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chuông điện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đèn chi lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 20 ruột, tiết diện 20x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Dây dẫn sét đồng bọc CV 38mm2 đấu cho hệ tiếp đất lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Phụ kiện ống (tê, box ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt rúp bê d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy KT: 500*700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 24 | Vòi vải gai D65-L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 25 | Lăng phun D65/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Hộp chữa cháy trong nhà KT: 400*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Vòi vải gai D50-L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 29 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Y lọc rác đường kính D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | 1m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 36 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột khô MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bảng |
| 39 | Kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kệ |
| 40 | Bơm dầu chữa cháy có công suất P=37kw-50HP có lưu lượng P=80m3/h; cột áp h=80m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| H | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 9 | Lớp lót bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,14 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,702 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18. L = 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cỏi |
| 14 | Sản xuất lắp dựng bu lông D16. L = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cỏi |
| 15 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cột, kèo, giằng thép mạ kẽm, sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 20 | Cùm chống bão lõi thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa Bảng từ chống loá: - Kích thước: (1200 X 3200)mm - Mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ, chống mài mòn, trơn trượt, có khay để phấn - Bàng từ được viền bằng khung nhôm hộp, bốn góc bảng có co nhựa màu sắc hài hoà - Trên góc bảng có máng đựng phấn được làm bằng nhôm - Mặt bảng có chức năng cho phép sir dụng nam châm, viên đính hình ảnh minh hoạ bàng nam châm lá - Xuất xứ: Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Bàn, ghế học sinhBàn, ghế học sinh gồm: 1 bàn và 2 ghê rời có tựa lưng - Kích thước bàn: (630 X 500 X 1200)mm. Mặt bằng gỗ dày 15mm; Trụ bàn tiết diện (45 X 45)mm; Thanh gác chân tiết diện (45 X 30)mm. Bàn có hộc gỗ chắc chắn để cặp sách - Kích thước ghế: (340 X 360 X 370)mm. Trụ trước: (40 X 40)mm; Trụ sau: (45 X 30)nựn. Chiều cao tựa lưng tính từ mặt ghế 450mm (tính từ mặt ghế) - Bàn, ghế làm bằng gỗ nhóm III, Son PU - Hàng gia công theo thiết kế. - Xuất xứ Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | bộ |
| 3 | Bàn, ghế giáo viênBàn, ghể giáo viên gồm 01 bàn và 01 ghế tựa - Bàn kích thước: (1200 X 600 X 760)mm. Lam ri ba mặt - Ghế tựa kích thước: (430 X 480 X 440/980)mm - Chất liệu: Gỗ nhóm III, son PU - Hàng gia công theo thiết kế. - Xuất xứ Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tủ lớp họcTủ lớp học - Kích thước: (1000 X 1830 X 450)mm - Chất liệu: Gỗ nhóm III, son PU, 3 mặt hông tủ bằng gỗ. Mặt trước là cửa tủ 2 cánh, khung gỗ và kinh, có khóa - Hàng gia công theo thiết kế. - Xuất xứ Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có quy mô, tính chất tương tự công trình thuộc gói thầu đang dự thầu với giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 5 năm so với thời điểm tham gia dự thầu); có chứng chỉ hành nghề giám sát; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực (được photo chứng thực);- Đã là chỉ huy trưởng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu (phải được photo chứng thực) để chứng minh (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng)).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (tất cả các hạng mục thuộc công trình). (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng)).- Có tài liệu chứng minh: Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu và chủ đầu tư xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu (phải được photo chứng thực) để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng chát chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật hệ thống Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của các cán bộ kỹ thuật). | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (có chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân trực tiếp tham gia thi công gói thầu đang tham dự thầu | 15 | Tối thiểu 15 người là công nhân kỹ thuật xây dựng.- Hợp đồng lao động với đơn vị.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động (bản photo chứng thực) hoặc thẻ an toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy vận thăng ≥ 1 tấn | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Copha thép | Còn sử dụng tốt (m²) | 1800 |
| 4 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt (bộ) | 1000 |
| 5 | Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi