Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 18 phòng học Trường tiểu học Chánh Lộ (cơ sở 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203170-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 18 phòng học Trường tiểu học Chánh Lộ (cơ sở 1)
Số hiệu KHLCNT 20211200821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 09:57:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,829,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có quy mô, tính chất tương tự công trình thuộc gói thầu đang dự thầu với giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 5 năm so với thời điểm tham gia dự thầu); có chứng chỉ hành nghề giám sát; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực (được photo chứng thực);- Đã là chỉ huy trưởng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu (phải được photo chứng thực) để chứng minh (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng)).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (tất cả các hạng mục thuộc công trình). (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng)).- Có tài liệu chứng minh: Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu và chủ đầu tư xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu (phải được photo chứng thực) để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng chát chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật hệ thống Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của các cán bộ kỹ thuật).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (có chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp tham gia thi công gói thầu đang tham dự thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người là công nhân kỹ thuật xây dựng.- Hợp đồng lao động với đơn vị.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động (bản photo chứng thực) hoặc thẻ an toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Copha thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (m²)
- Số lượng tối thiểu 1800
4-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Máy trộn bêtông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng 18 phòng học Trường tiểu học Chánh Lộ (cơ sở 1)
Xây dựng 18 phòng học Trường tiểu học Chánh Lộ (cơ sở 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi - Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Quy hoạch Kiến trúc AP. Địa chỉ: 325 Phan Đình Phùng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Ngãi. Địa chỉ: 105 - Nguyễn Tự Tân, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi - Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi - Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 48 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 18 PHÒNG HỌC
1Đào đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,632100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,324m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,404m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,407m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,247tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,241tấn
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,617m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,013m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,329100m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,505m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,005m2
16Ống cổ cỏ D150 (PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m
18SXLD ống lọc D150 đục lỗ (PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lớp than xỉ:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
20Lớp sỏi 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
21Lớp sỏi 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
22Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,086m3
28Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,209100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,566tấn
31Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,078m3
32Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,646m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,531100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,107tấn
37Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,206m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,876100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,182tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,063m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,049100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,493tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,604tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,182m3
51Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,042100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,175tấn
53Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,022m3
54Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,915tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,131m3
58Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,353tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,353tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,478m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102,892m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,525m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,65m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,152m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,298m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,679m3
71Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,998m3
72Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,331m3
73Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,871m3
74Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,506m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V591,926m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.626,432m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V754,276m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,638m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.137,233m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.695,1m2
81Ngâm nước XM 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,305m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,879m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,51m
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,44m
85Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,434tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,434tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,9381m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,592100m2
89Cùm chống bảo 1m/ckMô tả kỹ thuật theo chương V640cái
90Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.252,9m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.586,609m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V626,468m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.213,041m2
95Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V229,046m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09m2
97Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (KT 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,448m2
98Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,747m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V283,938m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V683,64m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT 100x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,936m2
102SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 760Mô tả kỹ thuật theo chương V31,428m2
103SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
104SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
105SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V291,6m2
106SXLD hoa cửa sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V284,044m2
107SXLD vách ngăn bằng tấm alu khung xương inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
108Đắp phù điêu trang trí sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Đắp phù điêu trang trí hành langMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
110Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,441m2
112Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V39,24m2
113Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,8m
114Sơn Pu hoàn thiện tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,392m2
115Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
116Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,884m2
117SXLD lam nhôm hoàn thiện 44x100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,128m2
118SXLD hoa gióMô tả kỹ thuật theo chương V1.271cái
119SXLD cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,636100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V17,029100m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,798100m2
125Lắp đặt conson điện 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
139Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 9WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
140Lắp đặt đèn sát trần có chụp, loại đèn 14WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
141Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
142Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
143Lắp đặt cầu chì ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
145Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
148Lắp đặt dây đơn 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
149Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
150Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.390m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V975m
153Tủ điện compositeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
158Lắp đặt côn nhựa dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
165Lắp đặt côn nhựa dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
166Lắp đặt côn nhựa dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
168Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
169Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Lắp đặt chốp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt rắc co D21,27,34Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
174Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
176Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
177Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
178Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
179SXLD máy bơm panasonic 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
180Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
181Dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5m
182Thanh tiếp địa đồng 25*3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
183ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
185Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
186Mối hàn nhiệt hóaMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
187Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
189SXLD kim thu sét tia tiên đạo R=105mMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
190SXLD tấm thép , bách kẹp thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,57kg
191Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
192Dây néo tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
193Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
B SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lục giác 200x200x60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.026,936m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,411m3
4Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,041m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,758m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,388100m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,187m2
8Lát đá granite màu đen mặt bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V32,656m2
9Trồng cây sân trường (tận dụng các cây hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
10Trồng mới cây phượng vỹ, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
11Bảo dưỡng tưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3tháng
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,551100m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,282m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
4Bê tông mương thoát nước, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,868m3
5Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,818100m2
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
D TƯỜNG RÀO - CỔNG PHỤ
1Đào đất móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,223m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,684m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,958m3
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,455m3
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,006m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,605m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,115m3
18Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
19Gia công, lắp đặt nan hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V560cái
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,808m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V369,08m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,642m2
25Trát đắp ú. chỉ đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V43trụ
26Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V625,77m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V502,962m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,808m2
29SXLD hoàn thiện cửa cổng Inox theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
E DI DỜI SÂN BANH, BỂ BƠI
1Tháo dỡ lớp cỏ và lưới bao quanh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
2Tháo dở các trụ cột và hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
3Thi công móng cấp phối đá dăm nền sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
6Lắp dựng lại trụ cột sân bóng (bao gồm đào móng. bê tông đế trụ và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
7Thi công hoàn thiện lớp cỏ và kéo lưới xung quanh sân bóng (tận dụng cỏ và lưới hiện trang)Mô tả kỹ thuật theo chương V375m2
8Thi công hoàn thiện hệ thống điện chiếu sáng (tận dụng hệ thống điện hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
9Tháo dở và lắp đặt lại bể bơi theo vị trí thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m3
2Bê tông lót M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,825m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,978m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
7Bê tông tường, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,928m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,883tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
15Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,42m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,24m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,48m2
24Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp lắp đặt đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
3Cung cấp lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Cung cấp lắp đặt chuông điện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
6Cung cấp lắp đặt đèn chi lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
8Lắp đặt dây dẫn 20 ruột, tiết diện 20x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Dây dẫn sét đồng bọc CV 38mm2 đấu cho hệ tiếp đất lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16-L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Phụ kiện ống (tê, box ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt rúp bê d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Hộp chữa cháy KT: 500*700Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
24Vòi vải gai D65-L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
25Lăng phun D65/16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Hộp chữa cháy trong nhà KT: 400*600Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
27Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Vòi vải gai D50-L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
29Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Y lọc rác đường kính D=100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,31m3
35Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
36Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
37Bình chữa cháy bột khô MFZ4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
38Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bảng
39Kệ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Kệ
40Bơm dầu chữa cháy có công suất P=37kw-50HP có lưu lượng P=80m3/h; cột áp h=80m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
H NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,135m3
9Lớp lót bao nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V45,14m2
10Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,702m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
13Sản xuất lắp dựng bu lông D18. L = 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cỏi
14Sản xuất lắp dựng bu lông D16. L = 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cỏi
15Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cột, kèo, giằng thép mạ kẽm, sơn chống rỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
16Gia công xà gồ thép 40x80x1.8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
17Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,881m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
20Cùm chống bão lõi thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
I THIẾT BỊ
1Bảng từ chống lóa
Bảng từ chống loá:
- Kích thước: (1200 X 3200)mm
- Mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ, chống mài mòn, trơn trượt, có khay để phấn
- Bàng từ được viền bằng khung nhôm hộp, bốn góc bảng có co nhựa màu sắc hài hoà
- Trên góc bảng có máng đựng phấn được làm bằng nhôm
- Mặt bảng có chức năng cho phép sir dụng nam châm, viên đính hình ảnh minh hoạ bàng nam châm lá
- Xuất xứ: Hàn Quốc
Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Bàn, ghế học sinhBàn, ghế học sinh gồm: 1 bàn và 2 ghê rời có tựa lưng - Kích thước bàn: (630 X 500 X 1200)mm. Mặt bằng gỗ dày 15mm; Trụ bàn tiết diện (45 X 45)mm; Thanh gác chân tiết diện (45 X 30)mm. Bàn có hộc gỗ chắc chắn để cặp sách - Kích thước ghế: (340 X 360 X 370)mm. Trụ trước: (40 X 40)mm; Trụ sau: (45 X 30)nựn. Chiều cao tựa lưng tính từ mặt ghế 450mm (tính từ mặt ghế) - Bàn, ghế làm bằng gỗ nhóm III, Son PU - Hàng gia công theo thiết kế. - Xuất xứ Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V324bộ
3Bàn, ghế giáo viênBàn, ghể giáo viên gồm 01 bàn và 01 ghế tựa - Bàn kích thước: (1200 X 600 X 760)mm. Lam ri ba mặt - Ghế tựa kích thước: (430 X 480 X 440/980)mm - Chất liệu: Gỗ nhóm III, son PU - Hàng gia công theo thiết kế. - Xuất xứ Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Tủ lớp họcTủ lớp học - Kích thước: (1000 X 1830 X 450)mm - Chất liệu: Gỗ nhóm III, son PU, 3 mặt hông tủ bằng gỗ. Mặt trước là cửa tủ 2 cánh, khung gỗ và kinh, có khóa - Hàng gia công theo thiết kế. - Xuất xứ Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có quy mô, tính chất tương tự công trình thuộc gói thầu đang dự thầu với giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 5 năm so với thời điểm tham gia dự thầu); có chứng chỉ hành nghề giám sát; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực (được photo chứng thực);- Đã là chỉ huy trưởng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu (phải được photo chứng thực) để chứng minh (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng)).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (tất cả các hạng mục thuộc công trình). (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (≥ 03 tầng) có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng (trong đó có phần thiết bị dùng cho việc dạy và học có giá trị ≥ 620 triệu đồng)).- Có tài liệu chứng minh: Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu và chủ đầu tư xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu (phải được photo chứng thực) để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).43
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng chát chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật hệ thống Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của các cán bộ kỹ thuật). 1 - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (có chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).43
5 Công nhân trực tiếp tham gia thi công gói thầu đang tham dự thầu 15 Tối thiểu 15 người là công nhân kỹ thuật xây dựng.- Hợp đồng lao động với đơn vị.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động (bản photo chứng thực) hoặc thẻ an toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m³ Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)1
2 Máy vận thăng ≥ 1 tấn Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)1
3 Copha thép Còn sử dụng tốt (m²)1800
4 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt (bộ)1000
5 Máy trộn bêtông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt2
6 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->