Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208670-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211148465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 21:27:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,954,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4313015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4862603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tu bổ di tích văn hóa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.940.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.935.881.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự- phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Lực đập tối thiểu 5 kN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt và uốn sắt 6 - 32 mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.0
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích quán Thuận Thượng xã Song Phượng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG PHƯỢNG , địa chỉ: XÃ SONG PHƯỢNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Song Phượng Chủ tịch UBND: Ông Bùi Anh Tùng Xã Song Phượng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 33886418
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và xây dựng ACA, địa chỉ: Số 20 Hàng Bông, Phường Hàng Gai, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VNC Việt Nam, địa chỉ: Số 11 nghách 162/94 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội; + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần Kinh tế - Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam, địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1 - Phường Cống Vị - Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình, địa chỉ: A6 - lô A - Dự án X3, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG PHƯỢNG , địa chỉ: XÃ SONG PHƯỢNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Song Phượng Chủ tịch UBND: Ông Bùi Anh Tùng Xã Song Phượng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 33886418


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan BLDT gốc. - Các bản scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: + ĐKKD; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng do Bộ hoặc Sở Xây dựng cấp và phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích do Bộ hoặc Sở văn hóa cấp. + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A Chương IV của HSMT này; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có các tài liệu trên); + Hợp đồng kinh tế tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc theo ngày ký BBNT hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được) kèm theo một trong các tài liệu sau: Thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, BBNT giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (định nghĩa vê hợp đồng tương tự, tính chất, số lượng và quy mô quy định tại Mẫu số 3 Chương IV của E-HSMT này); + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn. Riêng chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự - phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; + Công nhân kỹ thuật tối thiểu cần có 15 người có chứng chỉ nghề; (tất cả các nhân sự đều phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ do cơ quan có chức năng cấp). + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị quy định tại Mẫu số 04B và 11D Chương IV của E-HSMT và phải có bản chụp hóa đơn mua máy móc thiết bị kèm theo HSDT để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Song Phượng Chủ tịch UBND: Ông Bùi Anh Tùng Xã Song Phượng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 33886418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đan Phượng Thị trấn Phùng, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không (Hội đồng tư vấn chỉ được thành lập khi có khiếu kiện, việc thành lập theo qui định tại điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không qui định tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu vì theo qui định tại điểm d, Khoản 3, Điều 6 và Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư qui định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trường hợp cần có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu thì đề xuất người có thẩm quyền cử cá nhân hoặc đơn vị có chức năng quản lý về hoạt động đấu thầu tham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện của Chủ đầu tư trong quá trình lựa chọn nhà thầu và phải được qui định trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Đối với gói thầu này, trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt không có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẢ MẠC XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,5571m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt8,2236m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,0459100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIINt0,0919100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Nt0,0919100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIINt0,0919100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt2,617m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt0,7398m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,0448tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNt0,0557100m2
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nt2,6346m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Nt7,6866m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt1,2685m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,1273100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,0554tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,1868tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,0409100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Nt1,3633m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nt5,1797m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt31,971m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt22,3753m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt22,3753m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt31,971m2
24Đào hào chống mốiNt12,4722m3
25Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoNt8,4876m3
26Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoNt2,931m3
27Phòng mối nền công trình cải tạoNt6,5667m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,1247100m3
29Lắp đặt đèn tuýp 1,2mNt6bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNt1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiNt4cái
32Lắp đặt tủ điện nhánhNt1hộp
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeNt1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 AmpeNt1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Nt30m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Nt30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Nt50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Nt80m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmNt70m
40Đế âmNt6cái
B NHÀ TẢ MẠC CHUYÊN NGÀNH
1Lát gạch bát mạch chữ côngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT23,0767m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá xanhNt0,7536m3
3Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1Nt8cái
4Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnNt18,2m
5Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựNt22,75m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiNt33,875m2
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DNt1,0868m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpNt0,5699m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpNt1,2162m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpNt0,4232m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtNt0,1685m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònNt0,5893m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnNt1,1129m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịtNt0,8646m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyNt3,2961m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhNt1,8707m3
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétNt191,6159m2
18Giàn giáo trong, chiều cao Nt0,26100m2
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Nt1,0904100m2
C NHÀ HỮU MẠC XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,5571m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt8,2236m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,0459100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIINt0,0919100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Nt0,0919100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIINt0,0919100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt2,617m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt0,7398m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,0448tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNt0,0557100m2
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nt2,6346m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Nt7,6866m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt1,2685m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,1273100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,0554tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,1868tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,0409100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Nt1,3633m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nt5,1797m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt31,971m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt22,3753m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt22,3753m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt31,971m2
24Đào hào chống mốiNt12,4722m3
25Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoNt8,4876m3
26Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoNt2,931m3
27Phòng mối nền công trình cải tạoNt6,5667m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,1247100m3
29Lắp đặt đèn tuýp 1,2mNt6bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNt1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiNt4cái
32Lắp đặt tủ điện nhánhNt1hộp
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeNt1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 AmpeNt1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Nt30m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Nt30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Nt50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Nt80m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmNt70m
40Đế âmNt6cái
E NHÀ HỮU MẠC CHUYÊN NGÀNH
1Lát gạch bát mạch chữ côngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT23,0767m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá xanhNt0,7536m3
3Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1Nt8cái
4Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnNt18,2m
5Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựNt22,75m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiNt33,875m2
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DNt1,0868m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpNt0,5699m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpNt1,2162m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpNt0,4232m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtNt0,1685m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònNt0,5893m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnNt1,1129m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịtNt0,8646m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyNt3,2961m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhNt1,8707m3
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétNt191,6159m2
18Giàn giáo trong, chiều cao Nt0,26100m2
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Nt1,0904100m2
F NHÀ BẾP XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,0537m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt31,4246m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,1047100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nt0,2095100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Nt0,2095100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIINt0,2095100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt3,2133m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nt5,901m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Nt8,9592m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Nt2,2684m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,2205100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,0675tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,2339tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,062100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Nt3,1m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nt19,3869m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nt0,0083tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nt0,0483tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNt0,053100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Nt0,5834m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nt0,0155tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nt0,0165tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNt0,0415100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Nt0,3821m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt96,8187m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt7,3562m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt87,719m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Nt9m
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt87,719m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt104,1747m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, Gạch ốp men màu xanh lam 100x200Nt2,31m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men màu trắng sữa 200x250, vữa XM mác 75Nt5,45m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IINt16,7739m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt1,173m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt2,0962m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Nt1,29m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNt0,077100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNt0,0975100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,1532tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,0947tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Nt0,0816tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Nt3,2718m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1Nt37,688m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Nt37,688m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nt8,0256m2
46Quét nước xi măng 2 nướcNt45,7136m2
47Nắp bể nước tôn hoa dày 2 ly + khóaNt1cái
48Đào hào chống mốiNt13,24m3
49Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoNt5,888m3
50Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoNt7,352m3
51Phòng mối nền công trình cải tạoNt15,7759m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNt13,24m3
53Lắp đặt đèn tuýp 1,2mNt5bộ
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNt1cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNt1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiNt2cái
57Lắp đặt tủ điện tôn 200*180*120Nt1hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeNt1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 AmpeNt1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Nt60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Nt35m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmNt60m
63Lắp đặt chậu InoxNt1bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Nt1bể
65Phao khóa nước đường kính D=40mmNt1cái
66Máy bơm nướcNt1cái
67Van khóa nước, đường kính van 32mmNt1cái
68Cút nhựa PPR D32Nt3cái
69Cút nhựa PPR D40Nt2cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR D32Nt0,04100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR D40Nt0,02100m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Nt20m
73Băng keoNt1cuộn
74Keo dánNt2cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D110Nt0,06100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC D110Nt2cái
77Băng keoNt1cuộn
78Keo dánNt1cái
G NHÀ BẾP CHUYÊN NGÀNH
1Lát gạch bát mạch chữ côngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT36,6694m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhNt0,6135m3
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnNt26,02m
4Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựNt29,923m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiNt57,75m2
6Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiNt0,428m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnNt0,7728m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtNt1,8249m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnNt1,599m3
10Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựNt12,54m2
11Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnNt0,549m3
12Nẹp cửa gỗ lim 50*15Nt69m
13Khóa cửa điNt3bộ
14Bản lề đồngNt30bộ
15Chốt cửa sổ cremon+ khóaNt3bộ
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyNt1,7498m3
17Lắp dựng cửa, váchNt0,7537m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhNt3,1718m3
19Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétNt296,6817m2
20Giàn giáo trong, chiều cao Nt0,3321100m2
21Giàn giáo ngoài, chiều cao Nt1,4936100m2
H NHÀ VỆ SINH XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT33,154m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,1105100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nt0,221100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Nt0,221100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIINt0,221100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Nt2,2646m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt4,3569m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiNt0,1149100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,3782tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,1656tấn
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Nt1,5063m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nt3,2307m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75Nt4,0167m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt1,2441m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,1131100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,0265tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,1694tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Nt1,8743m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Nt0,1891100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Nt0,3804tấn
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nt1,3654m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nt10,7442m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt65,0885m2
24Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nt3,108m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt38,3703m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Nt6,693m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt45,0633m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt67,6965m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75Nt6,44m2
30Lát gạch đất nung kích thước gạch Nt7,3332m2
31Lát nền gạch đỏ 400x400 gạch giếng đáyNt7,0031m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men màu trắng sữa 200x250, vữa XM mác 75Nt24,02m2
33Lắp đặt đèn tuýp 1,2mNt2bộ
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNt1cái
35Lắp đặt đèn ốp trầnNt2bộ
36Lắp đặt tủ điện tôn 200*180*120Nt1hộp
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeNt1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 AmpeNt1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Nt60m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmNt60m
41Lắp đặt chậu xí bệtNt2bộ
42Lắp đặt lavaboNt4bộ
43Lắp đặt lô giấy vệ sinhNt2cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNt2cái
45Lắp đặt gương soiNt4cái
46Lắp đặt kệ kínhNt4cái
47Lắp đặt giá treoNt4cái
48Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75Nt3cái
49Lắp đặt vòi rửa gạt tay ngangNt3bộ
50Lắp đặt vòi chậu lavaboNt4bộ
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Nt1bể
52Phao khóa nước đường kính D=40mmNt1cái
53Máy bơm nước cấp nước sinh hoạtNt1cái
54Máy bơm tăng ápNt1cái
I NHÀ VỆ SINH CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16,06m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựNt18,469m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiNt24,2374m2
4Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtNt0,6841m3
5Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, Gỗ LimNt0,5642m3
6Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnNt0,1049m3
7Sản xuất cửa đi gỗ kính mờ 6.38, gỗ limNt2,46m2
8SX khuôn đơn gỗ lim NP 140x60Nt9,8md
9Sản xuất cửa sổ lật gỗ kính mờ 6,38mm, gỗ limNt0,5m2
10Nẹp cửa gỗ lim NPNt19,6m
11Khóa cửa điNt2bộ
12Bản lềNt10bộ
13Lắp dựng khuôn cửa đơnNt9,8m cấu kiện
14Lắp dựng cửa vào khuônNt2,46m2 cấu kiện
15Lắp dựng cửa không có khuônNt0,5m2 cấu kiện
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhNt1,2483m3
17Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétNt74,9043m2
18Giàn giáo trong, chiều cao Nt0,1376100m2
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Nt0,799100m2
J CẦU XÂY DỰNG
1Bơm nước hồ bằng đầu công nôngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15ca
2Bơm nước hồ thường xuyên khi mưa và thấmNt30ngày
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp INt7,5068100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt0,5171100m3
5Phên nứaNt103,41m2
6Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Nt1,885100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Nt1,2825100m3
8Đào đất bằng thủ công(5%)Nt6,75m3
9Mua đất đồi K95 đắp dốc xuốngNt10,17m3
10Đắp dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt0,1017100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp INt3,3367100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Nt3,3367100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp INt3,3367100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt4,524100m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtNt1,458100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Nt0,412tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Nt1,7575tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmNt0,0096tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Nt12,075m3
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Nt3,018810 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Nt32cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Nt32cấu kiện
23Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp INt1,92100m
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmNt24mối nối
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNt0,25m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Nt0,1804100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - TC 20%Nt1,8034m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt2,7073m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt1,903m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNt0,2224100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,2915100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,1538tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,7756tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt6,4975m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,1415100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nt0,084100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Nt0,084100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IINt0,084100m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Nt0,456100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nt0,093tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nt0,6218tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nt3,1478m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nt0,414100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nt0,1631tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nt0,6188tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nt3,8094m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Nt0,3053100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Nt0,5315tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Nt5,6925m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt22,8m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nt41,4m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Nt30,53m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt94,73m2
54Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 50x30x2Nt0,0663tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủNt4,224m2
56Lắp dựng giằng thépNt0,0663tấn
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Nt1,7815100m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt9,3761m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt5,548m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt85,556m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,5256100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Nt2,3944100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt6,6056tấn
64Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻoNt0,0048100m3
65Thi công tầng lọc bằng đá hộcNt0,0015100m3
66Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Nt0,002100m3
67Thi công tầng lọc bằng cátNt0,0028100m3
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mmNt0,056100m
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt1,44100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nt0,4352100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Nt0,4352100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IINt0,4352100m3
K CẦU CHUYÊN NGÀNH
1Lát đá xanh Thanh Hóa bề mặt cầu, đá KT 400x600x50, công mạchTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT40,872m2
2Gia công trụ đáNt1,6765m3
3Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽoNt2,1225m3
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáNt12,47m2
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáNt6,6654m2
L PHẦN TỔNG THỂ XÂY DỰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,19100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt23,76m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,5100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt8m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nt9,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Nt51m3
7Đắp đất màu trồng cây dày 30cmNt186m3
8Mua đất màu trồng câyNt186m3
9Lắp đặt ống nhựa PPR D40Nt0,8100m
10Lắp đặt van chặn D40Nt2cái
M PHẦN TỔNG THỂ CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,5m3
2Lát gạch bát mạch chữ côngNt510m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4313015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4862603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tu bổ di tích văn hóa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.467.940.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.935.881.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự- phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp53
2 Kỹ sư xây dựng 2 phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Phải có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp33
3 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 1HP1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Đầm bàn Lực đập tối thiểu 5 kN1
4 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,1 kW1
5 Máy cắt uốn thép Cắt và uốn sắt 6 - 32 mm1
6 Máy khoan, đục bê tông 1HP1
7 Máy hàn điện Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->