Gói thầu: Hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:27:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Casein hydroly | 3 | lọ | Màu vàng nhạt đến nâu nhạt mịn. Ni tơ tổng số (N) 7,0 - 8,5% Giá trị pH (5%; nước) 4,7 - 7,0 | ||
| 2 | MgSO4 | 4 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.0003 % Nitrate (NO3-) ≤ 0.002 % Kim loại nặng ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % K (Potassium) ≤ 0.001 % Mn (Manganese) ≤ 0.0005 % Na (Sodium) ≤ 0.001 % NH4+(Ammonium) ≤ 0.002 % Pb (Lead) ≤ 0.0001 % Sr (Strontium) ≤ 0.005 % | ||
| 3 | Streptomicin | 14 | lọ | Công thức C42H84N14O36S3 khối lượng mol 1.457,37g/mol dạng bột, màu trắng | ||
| 4 | Băng phiến | 9 | Kg | Băng phiến (Naphtalen) là một hyđrocacbon ở thể rắn, tinh thể màu trắng. Naphtalen dễ bay hơi tạo thành hơi dễ cháy. Công thức C10H8 Khối lượng phân tử: 128,1705 g/mol Điểm sôi: 218 °C Nhiệt độ nóng chảy: 80,2 °C | ||
| 5 | Sarccharoza | 1 | kg | Công thức: C12H22O11 Điểm nóng chảy: 186 °C Độ hòa tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C) Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³ | ||
| 6 | Xylen | 0,5 | Lít | Công thức hóa học: C8H10. Là chất lỏng, không màu Nhiệt độ sôi: 138,5 °C | ||
| 7 | CuSO4 - TQ | 1 | Lít | Dạng tinh thể màu xanh dương, không mùi. Độ tinh khiết 99% | ||
| 8 | Rose bengan | 1 | Lọ | Thành phần dye ≥80% Độ hấp thụ: λmax 548 nm | ||
| 9 | Môi trường dinh dưỡng | 2 | Kg | Thành phần: Peptone 10 g/l Meat extract B # 10 g/l Sodium chloride 5 g/l Agar 12 g/l pH: 7.3±0.1 | ||
| 10 | Hymenxazol | 2 | Gói | Công thức phân tử: C4H5NO2 Độ tinh khiết ≥90% Nhiệt độ bảo quản 2-8°C | ||
| 11 | Maniton | 2 | Kg | Độ tinh khiết ≥98% Kim loại nặng ≤5 ppm Arsenic ≤1ppm Chloride ≤0.0075 Sulfate ≤0.01% H2O ≤1.0% | ||
| 12 | Dextrose | 2 | Kg | Calcium ≤0.01% Iron ≤0.001% Kim loại nặng ≤0.0004% Arsenic ≤0.0001% Sulfate ≤0.01% | ||
| 13 | Keo đào | 3 | lọ (100ml) | Dạng sệt, dính, màu vàng nhạt. Tỷ trọng ở 250C: 0,91 – 0,99 g/ml. Dùng cố định mẫu côn trùng. | ||
| 14 | EDTA, độ tinh khiết ≥99% | 1 | 500g | Công thức phân tử: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈ • 2H₂O; Khối lượng phân tử: 292.24 g/mol; tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases | ||
| 15 | Trizol | 1 | chai 200 ml | Dùng để tách chiết RNA tổng số hoặc phân lập đồng thời RNA, DNA và nhiều protein trong 1 giờ | ||
| 16 | Primer (forward) | 5 | tube | Tổng hợp các đoạn nucleic dài 15- 25 base có chiều 3' đến 5', nồng độ 100nM Đóng gói: Dạng đông khô/ống 2.0 ml | ||
| 17 | Primer (reverse) | 5 | tube | Tổng hợp các đoạn nucleic dài 15- 25 base có chiều 5' đến 3', nồng độ 100nM Đóng gói: Dạng đông khô/ống 2.0 ml | ||
| 18 | AMV-Reverse transcriptase (200U/µl) | 1 | tube | Dùng cho sinh học phân tử Thành phần: 5X Reaction Buffer (250 mM Tris-HCl (pH 8.3 at 25°C), 250 mM KCl, 20 mM MgCl2, 50 mM DTT). Đóng gói: Tube 10000unit | ||
| 19 | 100bp DNA ladder | 1 | tube | Dùng trong điện gi Kinh thước: 100bp - 2000bp Tube: 500 phản ứng, 500 µl/tube Thành phần: 500µl 100bp DNA Ladder, 1ml 10X BlueJuice Gel Loading Buffer | ||
| 20 | CaCl2.2H20 | 1 | 500g | Khối lượng phân tử: 219,08 g/mol Dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết ≥90%; | ||
| 21 | CaCO3 | 1 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥99%. Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương | ||
| 22 | NaCl | 1 | lọ 500g | Dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết 99%. Thành phần Bromide (Br) ≤ 0,005%, Clorat và Nitrat (dưới dạng NO₃) ≤ 0,003%, Hexacyanoferrate II ≤ 0,0001% , Iốt (I) ≤ 0,001% , Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%, Sulfate (SO₄) ≤ 0,001%, Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%, Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005%, Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%, As (Asen) ≤ 0,00004%, Ca (Canxi) ≤ 0,002%, Cu (Đồng) ≤ 0,0002%, Fe (Sắt) ≤ 0,0001% K (Kali) 0,005%, Mg (Magiê) ≤ 0,001%, | ||
| 23 | MnS04.H20 | 1 | lọ 100g | Dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 99%, ReagentPlus | ||
| 24 | KI, | 1 | lọ 500g | Dùng phân tích trong phòng thí nghiệm Hàm lượng: ≥99%. Thành phần: Clorua (Cl): | ||
| 25 | ZnSO4.7H20 | 1 | lọ 500g | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật Độ tinh khiết: ≥99%, Đóng gói: 500g | ||
| 26 | FeSO4.7H20 | 1 | lọ 250g | Độ tinh khiết: ≥ 99%, Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương; | ||
| 27 | KCl | 1 | lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%, Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương | ||
| 28 | KNO3 | 1 | lọ 500g | Dùng trong phòng thí nghiệm , mp 334 °C (lit.), H2O: 20/150 g/mL, không màu | ||
| 29 | Meats extract | 1 | kg | coagulable protein, none detected 11.5-12.5% total nitrogen (N) 3.5-4.5% amino nitrogen ign. residue ≤18% loss ≤6% loss on drying pH 6.0-7.0 (2% in H2O) solubility H2O: 2%, clear, yellow to brown | ||
| 30 | Tryptone ( Sigma), | 1 | lọ 500g | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật thành phần: agar, 15 g/L, NaCl, 8 g/L, tryptone, 10 g/L | ||
| 31 | Lugol | 1 | 100ml | Dùng làm thuốc nhuộn gram Đóng gói: lọ 100ml | ||
| 32 | D(-) Mannitol | 1 | kg | Công thức phân tử: C6H1406 Độ tinh khiết 98% | ||
| 33 | Saccaro | 1 | kg | Công thức phân tử C12H22O11, Độ hòa tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 34 | Bromthymol blue ( Sigma) | 1 | 5g | Dye content 95%. Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương . | ||
| 35 | dNTP master mix | 1 | hộp | Dùng trong các phản ứng PCR, 100nM dATP, dCTP, dGTP, dTTP cho 2500 x 50ul phản ứng PCR. Đóng gói: hộp 4 x 250ul | ||
| 36 | Taq Polymeraza | 1 | 500unit | ADN polymerase dùng trong các phản ứng PCR; Thành phần: 100 µL Taq DNA Polymerase (5 U/µL), 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with KCl, 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 2 x 1.25 mL 25 mM MgCl2 | ||
| 37 | Ethidium bromide | 1 | Lọ 10 ml | Dùng trong sinh học phân tử Công thức phân tử C21H20BrN3, khối lượng phân tử 394,294g/mol Đóng gói: 10ml/lọ | ||
| 38 | Loading dye | 1 | hộp | Dùng trong điện gi ,Nó chứa hai loại thuốc nhuộm khác nhau (bromophenol blue và xylene cyanol FF) để theo dõi trực quan sự di chuyển DNA trong quá trình điện di . đóng gói 5 x 1,0 ml | ||
| 39 | 20X PBS Tween - 20 | 1 | Lọ/500ml | pH 7,5 không chứa Ca, Mg, No phenol red. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 40 | TBE buffer, 10x Solution | 1 | chai 1 lít | Dạng lỏng, không màu pH: 8.4 Bảo quản: 20-25oC Đóng gói: 1lit | ||
| 41 | Mannitol Salt agar | 1 | 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh, , Agar 1,5% Màu sắc và độ trong của môi trường pha chế: Màu đỏ rõ ràng đến dạng gel hơi đục trong các tấm Petri Phản ứng: Phản ứng dung dịch nước 11,1% w / v ở 25 ° C. pH: 7,4 ± 0,2 pH: 7,20-7,60 | ||
| 42 | EMB agar | 1 | 500g | Thành phần: (g/litre) Peptones 10.0; di-potassium hydrogen phosphate 2.0; lactose 5.0; sucrose 5.0; eosin Y, yellowish 0.4; methylene blue 0.07; agar-agar 13.5 Đóng gói: 500g | ||
| 43 | KB medium | 1 | 500g | Thành phần Gms / Lít Protein peptone 20.000 Dipot kali hydro photphat 1.500 Magiê sunfat heptahydrate 1.500 Agar 20.000 PH cuối cùng (ở 25 ° C) 7,2 ± 0,2 | ||
| 44 | BHI broth, | 1 | 500g | Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Sử dụng 37g/lít Đóng gói: Chai nhựa 500 g | ||
| 45 | Agar nội | 15 | kg | Túi 1kg, gồm 20 gói 50g. Dùng làm thành phần thức ăn nhân tạo cho côn trùng. | ||
| 46 | Pepton | 4 | kg | Amino Nitrogen(AN) ≥2.6% Tổng Nitrogen( TN ) ≥12.0% Bay hơi ≤6.0% Ash ≤15.0% pH: 6.5-7.5 | ||
| 47 | KH2PO4 | 3 | kg | Khối lượng phân tử: 136,09g/mol; - Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, phân tích; - Độ tinh khiết: ≥98%, Đóng gói: kg | ||
| 48 | MgSO4.7H2O | 4 | kg | Dạng tinh thể không có mùi, vị đắng, hòa tan trong nước và rượu, Độ tinh khiết ≥98% , | ||
| 49 | (NH4)2SO4 | 8 | kg | Độ tinh khiết ≥99%, tan trong nước, thành phần có chứ 21% nitơ và 24% lưu huỳnh | ||
| 50 | Glucoza | 9 | kg | Công thức phân tử C6H1206, khối lượng mol 180,16gmol. Độ hòa tan 91g/100ml (25oC) | ||
| 51 | Focmalin | 42 | lít | Công thức hóa học HCHO, Dạng dung dịch, khối lượng riêng 0.8153 g/cm3. Dùng ngâm mẫu côn trùng. Số CAS: 50-00-0 | ||
| 52 | Glycerin | 23 | lít | Công thức hóa học: (C3H8O3) Trạng thái/Ngoại quan: chất lỏng không màu Điểm sôi: 290°C (1013 hPa) pH: 5 (100g/l, H2O, 20°C) Khối lượng riêng:1.26 g/cm3 (20°C) Khối lượng mol: 92.1g/mol | ||
| 53 | KOH | 25 | lít | Nồng độ > 85% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO4 3-) ≤ 0.0005 % Silicate (SiO2) ≤ 0.005 % Sulfate (SO4 2-) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng ≤ 0.0005 % Al (Aluminium) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 % Na (Sodium) ≤ 0.05 % Ni (Nickel) ≤ 0.0005 % | ||
| 54 | Thymol | 20 | kg | Công thức: C10H14O Khối lượng phân tử: 466.59 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 221 °C Độ hòa tan: 0.11 g/l | ||
| 55 | Tris HCl - SDS | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 157.60 - Giá trị pH: 3.50 - 5.00 - Độ hòa tan: 33.3 mg hòa tan trong 1ml nước - Nhiệt độ bảo quản: Trữ ở nhiệt độ dưới 30°C - Độ tinh khiết: 99.00 - 102.00% | ||
| 56 | Tinh bột tan | 3 | lọ | pH: 5.0-7.0 (25 °C, 2% trong dung dịch) | ||
| 57 | NH4NO3 (lọ 250g) | 2 | lọ | Điểm sôi 210°C (15.0 hPa) Tỉ trọng 1,72 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 169°C Giá trị pH 4,5-7 (100 g / l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan 1920 g / l hòa tan Độ tinh khiết ≥ 95.0 % Clo ≤ 0.0003 % NO2 ≤ 0.0005 % PO4 ≤ 0.0005 % SO4 ≤ 0.002 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 58 | Acid acetic thí nghiệm | 13 | lít | Điểm sôi 116-118°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,05 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 17°C Giá trị pH 2,5 (50 g / l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 15,4 hPa (20°C) | ||
| 59 | Aceton | 5 | lít | Điểm sôi 56,2°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy -95,4°C Giá trị pH 5-6 (595g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 233hPa (20°C) Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 60 | Cồn Ethanol | 21 | lít | Điểm sôi 78,3°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,79-0,793g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 13°C Giá trị pH 7 (10 g / l, H₂O, 20°C) Tinh khiết ≥ 99.9 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0.3 ppm | ||
| 61 | Methanol | 5 | lít | Điểm sôi 64.5 °C (1013 hPa) Tỉ trọng 0.792 g/cm3 (20 °C) Tinh khiết ≥ 99.9 % Benzene (impurity A) (GC) ≤ 2 ppm Ethanol (GC) ≤ 0.05 % Acetone ≤ 0.001 % Acetaldehyde ≤ 0.001 % Formaldehyde ≤ 0.001 % Water ≤ 0.05 | ||
| 62 | N-hexane | 6 | lít | Điểm sôi 69 °C (1013 hPa) Tỉ trọng 0.66 g/cm3 (20 °C) Tinh khiết ≥ 98 % Độ tinh khiết (GC) ≥ 98,0% Nước ≤ 0,01% Độ axit 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g | ||
| 63 | Butanol | 4 | lít | Điểm sôi 116 - 118 °C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,81 g/cm3 (20 °C) pH 7 (70 g/l, H₂O, 20 °C) Tinh khiết ≥ 99,5 % Độ tinh khiết (GC) ≥ 98,0% Butanol (GC) ≤ 0.05 % (v/v) Butyraldehyde (GC) ≤ 0.01 % (v/v) Dibutyl ether (GC) ≤ 0.1 % (v/v) Isobutanol (GC) ≤ 0.15 % Carbonyl compounds (CO) ≤ 0.01 % Nước ≤ 0.1 % | ||
| 64 | Môi trường đặc hiệu (Hộp 500g) | 5 | hộp | Màu vàng đến nâu vàng. pH (25 °C) 6.6 - 7.0 | ||
| 65 | Beefs extract (hộp 500g) | 6 | hộp | Dạng bột, màu nâu, Giá trị pH: 6,5 – 7,5, hàm lượng N tổng số: 12 (%), nhiệt độ bảo quản: (15 – 25) (°C), quy cách đóng gói: 500 (g/lọ) | ||
| 66 | Yeast extract (hộp 500g) | 2 | hộp | Được sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật Dạng bột từ màu vàng đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi. | ||
| 67 | Nutrien Agar (Hộp 500g) | 2 | hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh, ở 25 ° C. pH: 7,4 ± 0,2 pH: 7,20-7,60 Các đặc điểm môi trường được quan sát thấy sau khi ủ ở 35-37 ° C trong 18-48 giờ | ||
| 68 | Potato Dextrose Broth | 2 | hộp | Thành phần gồm: 200,000 gms/litre Potatose, infusion 20,000gms/lit Dextrose, pH ở 25o 5,1 ± 0,2 | ||
| 69 | Acid sulfanilic (hộp 100g) | 2 | 100g | Công thức phân tử 4-(H2N)C6H4SO3H; Khối lượng phân tử: 173.19 g/mol; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Độ tinh khiết: ≥99%; Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương Đóng gói 100g/lọ; | ||
| 70 | K2HPO4 | 2 | kg | - Dùng cho phân tích; - Độ tinh khiết: ≥99%; pHp(5 %; nước) 8.7 – 9.3 Chloride (Cl) ≤ 0.003 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %, Fe (Iron) ≤ 0.0010 %, Na (Sodium) ≤ 0.5% Đóng gói: kg | ||
| 71 | NaOH | 3 | 500g | Dạng tinh thể màu trắng, khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, điểm nóng chảy 318 °C, điểm sôi: 1.390 °C. Dùng để chuẩn pH thức ăn nhân tạo cho côn trùng. Số CAS: 1310-73-2 | ||
| 72 | Cồn 96 | 63 | lít | Điểm sôi 78,3°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,790 - 0,793 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy -114,5°C Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 59 hPa (20°C). Dùng ngâm mẫu. Số CAS 64-17-5 | ||
| 73 | Isopropanol | 3 | lít | Độ tinh khiết 99,5%. Công thức phân tử (CH3)2CHOH, không chưa ARN, DNA, không màu. Thành phần Ba: ≤0.1 mg/kg, Bi: ≤0.1 mg/kg, Ca: ≤0.5 mg/kg, Cd: ≤0.05 mg/kg, Co: ≤0.02 mg/kg Cr: ≤0.02 mg/kg, Cu: ≤0.02 mg/kg, Fe: ≤0.1 mg/kg, K: ≤0.5 mg/kg, Li: ≤0.1 mg/kg, Mg: ≤0.1 mg/kg, Mn: ≤0.02 mg/kg, Mo: ≤0.1 mg/kg Na: ≤0.5 mg/kg, Ni: ≤0.02 mg/kg, Pb: ≤0.1 mg/kg, Sr: ≤0.1 mg/kg, Zn: ≤0.1 mg/kg, | ||
| 74 | Chloroform | 3 | lít | Công thức phân tử: CHCl3 Khối lượng phân tử: 119,38g/ml Độ tinh khiết : ≥ 99%, chứa 0,5-1,0% ethanol, Nhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa), Nhiệt độ nóng chảy: -63 °, Lượng hòa tan trong nước: 8 g/l (20 °C) Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 75 | Agarose | 3 | 100g | Dùng cho phân tích điện di trong sinh học phân tử; Độ tinh khiết ≥99%; Không phát hiện hoạt động DNase/RNase & Protease; Dải phân tách DNA từ 100 bp tới lớn hơn 30 kb; Đóng gói: 100g | ||
| 76 | Agar | 5 | kg | Thể rắn, màu be, không mùi. Độ pH 6,8 ở 100g/l 20oC điểm nóng chảy 90oC | ||
| 77 | Canada balsam (loại 100 ml) | 10 | Lọ | Chất lỏng dính màu vàng. Dùng để gắn lam kính và cố định mẫu côn trùng. Chỉ số khúc xạ 1.515 - 1.530. | ||
| 78 | Nước cất | 130 | Lít | Hàm lượng cặn, SiO2 mg/l ≤ 1 Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,05 Sunfat (SO4), mg/l ≤ 1 Clrua (Cl), mg/l ≤ 1 Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,03 Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 2 pH 5,5-6,5. Dùng pha dung dịch, nấu thức ăn nhân tạo cho côn trùng. | ||
| 79 | HCl | 2 | 500ml | Dạng chất lỏng trong suốt, khối lượng riêng: 1,18 g/cm3, điểm nóng chảy: –27,32 °C , điểm sôi: 110 °C. Dùng trong chuẩn pH thức ăn nhân tạo cho côn trùng. Số CAS: 7647-01-0 | ||
| 80 | MgCl2 | 4 | kg | Độ tinh khiết >98%, độ số 1412 0C/1lít atm(lít). Độ nóng chảy 7140C (lít), độ hòa tan 52,9g/100ml | ||
| 81 | Lọ nút mài 50ml | 60 | lọ | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất, màu trung tính. Thể tích 50 ml. Nút nhám bằng thủy tinh. | ||
| 82 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp | 100 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt chia vạch định mức rõ ràng có nắp cao su. | ||
| 83 | Ống Phancol | 100 | cái | Chất liệu PE chịu nhiệt Chia vạch định mức rõ ràng. | ||
| 84 | Lọ nút mài 150 ml | 65 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất, màu trung tính. Thể tích 150 ml. Nút nhám bằng thủy tinh. | ||
| 85 | Hộp nhựa thu mẫu (40x26x7cm) | 60 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP trắng trong, đường kính (40x26x7cm) | ||
| 86 | Hộp nuôi sâu đường kính 20cm | 6 | Cái | Chất liệu nhựa PP trắng trong, đường kính 20cm | ||
| 87 | Hộp thu mẫu 20 x 25 cm | 20 | Hộp | Chất liệu nhựa PP, kích thước 20 x 25 cm | ||
| 88 | Ống nhựa epvandot 3ml | 10 | Túi | Không chứa nội độc tố. Chịu nhiệt, khử trùng: 1210C | ||
| 89 | Hộp thu mẫu 15 x18cm | 15 | Hộp | Chất liệu nhựa PP, kích thước 15 x 18 cm | ||
| 90 | Khay đựng eppendort | 5 | cái | Đựng tube 1,5 – 2ml. Chứa được tối đa 80 tubes. Có thể hấp khử trùng | ||
| 91 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 6 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, có mỏ thể tích 1000 ml; đường kính 105 x chiều cao 145 mm, Tiêu chuẩn DIN ISO 719 hoặc tương đương | ||
| 92 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, có mỏ thể tích 500 ml; Tiêu chuẩn DIN ISO 719 hoặc tương đương | ||
| 93 | Cốc thủy tinh 250 ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, có mỏ thể tích 250 ml; Tiêu chuẩn DIN ISO 719 hoặc tương đương, | ||
| 94 | Chày cối sứ | 5 | bộ | Làm bằng sứ nung, có khả năng chịu nhiệt độ cao, thành dầy 8mmchịu được va đập cơ học nhẹ, bề mặt cối có độ sần nhưng mịn dễ dàng say nghiền mẫu. Đầu chày to mịn kich thước 10cm, đáy cối bằng phẳng dễ dàng nằm cân bằng khi sử dụng | ||
| 95 | Bình tam giác 250 ml | 10 | cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, cổ hẹp, có chia vạch, thể tích 250 ml; Tiêu chuẩn ISO 1773, Class A | ||
| 96 | Bình tam giác 500 ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt độ cao, cổ hẹp, có chia vạch đọc. Tiêu chuẩn ISO 1773, Class A hoặc tương đương | ||
| 97 | Chai thủy tinh 500ml | 5 | chai | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PP, có thang chia vạch Tiêu chuẩn DIN ISO 719 hoặc tương đương, | ||
| 98 | Parafilm M | 1 | cuộn | Không thấm nước, khí có thể đi qua, không mùi, có thể co dãn.Properties Related Categories Films and Foils, Labware More... material film (thermoplastic) sterility non-sterile packaging pack of 1 ea mfr. no. Parafilm, PM998 parameter -45-+50 °C temp. range W × L 5 cm × 16 m roll size 20 in. × 50 ft | ||
| 99 | Bộ dụng cụ thí nghiệm | 1 | bộ | Đựng trong bao da kích thước 7,2 x 14 x 1,2 cm. Gồm panh, panh có mấu, dao, kéo, dục lỗ, lưỡi dao, nỉa gắp, nỉa thẳng, kim khêu mẫu tay cần nhựa thẳng và cong | ||
| 100 | Pipette tip 10µL | 4 | Túi 1000c | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; chịu được nhiệt ở 121ºC và áp suất 1.5 atm; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi | ||
| 101 | Pipette tip 200µL | 4 | Túi 1000c | Chất liệu nhựa không chứa DNA, RNA; chịu được nhiệt ở 121ºC và áp suất 1.5 atm; màu vàng chưa được khử trùng | ||
| 102 | Pipette tip 1000µL | 4 | Túi 1000c | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; chịu được nhiệt ở 121ºC và áp suất 1.5 atm; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi | ||
| 103 | Eppendoft tube 1.5 ml | 5 | Túi 1000c | Chất liệu nhựa polystyrene tinh khiết, không mầu, không nhiễm DNA, RNA; chịu nhiệt, khử trùng 121 °C; - Thể tích 1,5 ml, được chia vạch; - Đóng gói: túi 1000 cái; | ||
| 104 | Eppendoft tube 0.2 ml | 3 | Túi 1000c | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; chịu được nhiệt ở 121ºC và áp suất 1.5 atm; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi; | ||
| 105 | ống nghiệm thủy tinh có nắp | 50 | chiếc | Dùng cho nuôi cấy và bảo quản các vi khuẩn; - Chất liệu thủy tinh Borosilicate, đường kính 13 mm, chiều dài 10 cm, thể tích 9 ml; có nắp; Tiêu chuẩn DIN ISO 719 hoặc tương đương. | ||
| 106 | Ống Phancol | 100 | cái | Nắp vặn kính, tránh sự tràn dung dịch trong lúc ly tâm - Để được bảo quản tốt ống đóng trong các túi khóa kéo . - Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa PP (trong suốt). - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn - Kích thước: 17x120mm | ||
| 107 | Panh | 89 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ, có các mấu gắp tinh xảo, nhọn, đảm bảo độ sắc khi gắp vật nhỏ. | ||
| 108 | Ống nghiệm lớn | 310 | ống | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt. Kích thước 20x200mm | ||
| 109 | Kim mũi mác | 30 | chiếc | Kim mũi mác đầu nhọn ( đầu tròn dài và nhọn) Đầu mác làm từ thép không rỉ | ||
| 110 | Phiễu thủy tinh 1,5 lít | 10 | Chiếc | Phễu thủy tinh 1,5l | ||
| 111 | Bình định mức 2 lít | 20 | Chiếc | Dung sai +- 0.06ml Đường kính đáy 370mm Chiều cao161mm Nút nhám Bình 29/32 | ||
| 112 | Ống đong nhựa 250ml | 24 | Chiếc | Thiết kế dưới dạng hình ống trụ. Có đáy dạng hình lục giác để giúp cho ống dựng đứng được. làm từ nhựa PP, có chia vạch rõ nét, trong suốt. | ||
| 113 | Đĩa petri | 160 | Bộ | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Đường kính 10cm, cao 1,5 cm | ||
| 114 | Kim gim mẫu | 100 | hộp | Chất liệu kim loại không gỉ, đầu tròn. Dùng để cắm mẫu và cố định mẫu côn trùng. Cỡ từ Số 00 đến Số 6 với kích thước tiêu chuẩn | ||
| 115 | ống Falcon 2ml | 3 | túi 500c | Có nắp vặn, để tự đứng được không cần giá Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; chịu được nhiệt ở 121ºC và áp suất 1.5 atm Đóng gói: 500 chiếc/túi | ||
| 116 | Lam | 21 | hộp | Kích thước 76 x 26x1 một đầu trong, một đầu mờ, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 8037/1. 50 chiếc/1 hộp | ||
| 117 | Lamen | 24 | hộp | Kính đậy trong suốt, kích thước 20 x 20 mm, độ dày 0,08-0,12 mm. hộp 100 cái. | ||
| 118 | Bình xịt 500ml | 10 | cái | Chất liệu nhựa Plastic, dung tích 500 ml, có hai chế độ xịt phun sương và xịt tia. | ||
| 119 | Bình tam giác 1lít | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, cổ hẹp, có chia vạch, thể tích 1000 ml; Tiêu chuẩn ISO 1773, Class A hoặc tương đương | ||
| 120 | Hộp nhựa nuôi côn trùng(27cm x 16cmx 8cm) | 286 | Hộp | Chất liệu nhựa Plastic, có nắp đậy, kích thước 27cm x 16cmx 8cm | ||
| 121 | Ống nghiệm nhỏ | 90 | ống | Kích thước: 16x160mm – Chất liệu: Thủy tinh với độ chịu nhiệt rất cao – Ống nghiệm không có vành, không có nắp vặn. Cổ trơn, thành ống dày | ||
| 122 | Găng tay y tế | 56 | hộp | Găng tay latex, không bột, cỡ M | ||
| 123 | Bông | 10 | kg | 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi