Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209464-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211108971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 11:07:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,35 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn, cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư xã Nam Dương, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10, Địa chỉ: Số 13 làn 2 khu Phú Mỹ 1, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang, đị chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11d,
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu HSMT6.783,81m3
2Mua đất cấp 3 về đắpTheo Yêu cầu HSMT5.787,9267m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Yêu cầu HSMT1.005,05m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT101,919m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu HSMT1.087,649m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Yêu cầu HSMT2.556,56m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Yêu cầu HSMT874,34m3
6Mua đất cấp 3 về đắp (đơn giá đã bao gồm chi phí đào xúc lên xe)Theo Yêu cầu HSMT5.055,4938m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Yêu cầu HSMT314,762m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu HSMT279,789m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Yêu cầu HSMT1.643,353m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5, 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Yêu cầu HSMT1.643,353m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,646m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT276m
7Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT75,5m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT10,8965m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT70,3m2
D HỐ GA
1Đào móng, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT64,112m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Yêu cầu HSMT3,763m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,644m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT13,272m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT20,462m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT72,511m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,199m3
8Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT27,72m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bậc lên xuốngTheo Yêu cầu HSMT0,2056tấn
10Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Yêu cầu HSMT9,72m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,1401tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu HSMT2,068m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Yêu cầu HSMT261cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT24,94m3
E CỐNG TRÒN
1Đào móng, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT263,0401m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Yêu cầu HSMT17,435m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo Yêu cầu HSMT251 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo Yêu cầu HSMT51 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo Yêu cầu HSMT25mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo Yêu cầu HSMT55cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo Yêu cầu HSMT51 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo Yêu cầu HSMT11 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Yêu cầu HSMT5mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo Yêu cầu HSMT11cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo Yêu cầu HSMT591 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo Yêu cầu HSMT21 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo Yêu cầu HSMT111 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo Yêu cầu HSMT11 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo Yêu cầu HSMT71mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo Yêu cầu HSMT143cái
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT104,4125m3
F LẮP ĐẶT TẤM ĐAN MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT15,9928m3
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT81,48m2
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT61,132m2
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu HSMT0,0001tấn
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu HSMT1,4722tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu HSMT10,268m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,0921m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,2244tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT45,5m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu HSMT1531cấu kiện
11Đào móng, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT58,6865m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Yêu cầu HSMT1,577m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,6655m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Yêu cầu HSMT1,65m3
G RÃNH XÔNG, HỐ THU
1Đào móng, đất cấpt IIITheo Yêu cầu HSMT4,4594m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,64m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu HSMT3,8m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,87m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,33m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu HSMT0,38m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT1,46m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu HSMT131cấu kiện
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT18,59m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,51m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu HSMT0,0821tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép VTheo Yêu cầu HSMT0,061tấn
13Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang (Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 12,5 tấn, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Yêu cầu HSMT13cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IITheo Yêu cầu HSMT131,4225m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Yêu cầu HSMT12,408m3
3Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT26,4m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT12,408m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT29,832m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT124,08m2
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT46,9225m3
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Yêu cầu HSMT33,792m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,8461tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu HSMT6,336m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Yêu cầu HSMT1321cấu kiện
I HỐ GA
1Đào móng, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT23,982m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Yêu cầu HSMT1,248m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,873m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT3,672m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,119m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT30,734m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,655m3
8Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT8,04m2
9Ván khuôn tấm đan2,88m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0386tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu HSMT0,768m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu HSMT61cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT8,672m3
J CỐNG D1000
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT109,925m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Yêu cầu HSMT4,494m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmTheo Yêu cầu HSMT61 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmTheo Yêu cầu HSMT151 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo Yêu cầu HSMT19mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo Yêu cầu HSMT42cái
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT49,974m3
K CỬA THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT1,76m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu HSMT0,24m3
3Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT6,39m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,31m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,68m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,03m2
L HM CẤP ĐIỆN: Theo ĐM12 (TT12/2021/TT-BXD)
1Đào móng, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT19,34m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo Yêu cầu HSMT12m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0831tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,96m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,16m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT14,02m3
8Đào móng, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT21,6m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT21,6m3
M HM ĐIỆN: Theo ĐG 767-2018/BG
1Dựng cột bê tông, cao Theo Yêu cầu HSMT2cột
2Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo Yêu cầu HSMT0,3069100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT1,610 cọc
N HM ĐIỆN: Phần xà thép,sứ cách điện, dây dẫn
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néoTheo Yêu cầu HSMT2bộ
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;ATheo Yêu cầu HSMT4bộ
3Lắp đặt giá đỡTheo Yêu cầu HSMT0,3404tấn
4Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Yêu cầu HSMT0,2279tấn
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Yêu cầu HSMT1,210 sứ
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Yêu cầu HSMT0,3391km/1 dây
7Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Theo Yêu cầu HSMT0,42100m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Theo Yêu cầu HSMT241 m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo Yêu cầu HSMT101 m
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT2,710 đầu cốt
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT0,610 đầu cốt
13Lắp biển cấm, cao Theo Yêu cầu HSMT41 bộ
14Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVATheo Yêu cầu HSMT21 máy
15Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo Yêu cầu HSMT11 bộ
16Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVTheo Yêu cầu HSMT11 bộ
17Thép xà mạ kẽm nhúng nóngTheo Yêu cầu HSMT925,94kg
18Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0Theo Yêu cầu HSMT2cột
19Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trờiTheo Yêu cầu HSMT1bộ
20Cầu chì 35kV + dây chì (FCO)Theo Yêu cầu HSMT1bộ
21Sứ đứng PI-45kV + TyTheo Yêu cầu HSMT19Quả
22Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite tiết diện 70Theo Yêu cầu HSMT6bộ
23Dây bọc AC/XLPE 35kV 1*70mm2Theo Yêu cầu HSMT381m
24Dây đồng Cu/XLPE M95mm2Theo Yêu cầu HSMT5m
25Dây đồng Cu/XLPE M35mm2Theo Yêu cầu HSMT5m
26Đầu cốt đồng, nhôm 95Theo Yêu cầu HSMT8Cái
27Đầu cốt đồng M35Theo Yêu cầu HSMT6Cái
28Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc)Theo Yêu cầu HSMT27Cái
29Băng dính cách điệnTheo Yêu cầu HSMT3cuộn
30Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia)Theo Yêu cầu HSMT25m
31Chụp Silicol chống sét vanTheo Yêu cầu HSMT3cái
32Chụp Silicol cầu chìTheo Yêu cầu HSMT6cái
33Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Yêu cầu HSMT21 cột
34Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡTheo Yêu cầu HSMT11 bộ
35Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; ATheo Yêu cầu HSMT31 bộ
36Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; ATheo Yêu cầu HSMT11 bộ
37Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Yêu cầu HSMT0,29361km dây
38Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột trònTheo Yêu cầu HSMT1,310 sứ
39Thay chống sét van Theo Yêu cầu HSMT13 pha
40Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo Yêu cầu HSMT11 bộ (3pha)
41Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo Yêu cầu HSMT21 tủ
42Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Yêu cầu HSMT2bộ
43Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Yêu cầu HSMT1bộ
44Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Yêu cầu HSMT1máy
45Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Yêu cầu HSMT12cái
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV: Theo ĐM12 (TT12/2021/TT-BXD)
1Đào móng, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT15,35m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo Yêu cầu HSMT35,84m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,809m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,59m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT8,57m3
P XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV: Theo ĐG 767-2018/BG
1Dựng cột bê tông, cao Theo Yêu cầu HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo Yêu cầu HSMT6cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Yêu cầu HSMT0,0796km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Yêu cầu HSMT0,1625km/dây
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Yêu cầu HSMT0,042km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Yêu cầu HSMT0,021km/dây
7Lắp cổ dề, cao Theo Yêu cầu HSMT91 bộ
8Xà thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Yêu cầu HSMT32,34kg
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT0,410 đầu cốt
11Cột BT ly tâm LT-8,5CTheo Yêu cầu HSMT1cột
12Cột BT ly tâm LT-10BTheo Yêu cầu HSMT4cột
13Cột BT ly tâm LT-10DTheo Yêu cầu HSMT2cột
14Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Theo Yêu cầu HSMT162,5m
15Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Theo Yêu cầu HSMT80m
16Cáp AL/XLPE 2x25mm2Theo Yêu cầu HSMT49m
17Cáp AL/XLPE 4x25mm2Theo Yêu cầu HSMT21m
18Khóa hãm cáp vặn xoắn 4*50-95Theo Yêu cầu HSMT14cái
19Móc treo MT-16Theo Yêu cầu HSMT11cái
20Bịt đầu cápTheo Yêu cầu HSMT4cái
21Ống nối dây hạ thếTheo Yêu cầu HSMT12cái
22Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN2Theo Yêu cầu HSMT18cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Yêu cầu HSMT12Cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Yêu cầu HSMT4Cái
25Băng dính cách điệnTheo Yêu cầu HSMT8cuộn
26Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia)Theo Yêu cầu HSMT5m
27Đánh số cột hạ thếTheo Yêu cầu HSMT5vị trí
28Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấnTheo Yêu cầu HSMT1chuyến
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 269-2015/BG)
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo Yêu cầu HSMT51 cần đèn
2Lắp xà ngang bằng máy, loại xà Theo Yêu cầu HSMT51 bộ
3Lắp choá đèn (lắp lốp) + đèn, chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Theo Yêu cầu HSMT51 chóa
4Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Yêu cầu HSMT0,08100m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Yêu cầu HSMT0,1697km/dây
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Yêu cầu HSMT0,175100m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Yêu cầu HSMT11 tủ
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT0,810 đầu cốt
9Đầu cốt đồng M25, M16Theo Yêu cầu HSMT8cái
10CU/XLPE/PVC 3x25 + 1x16Theo Yêu cầu HSMT8m
11Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25Theo Yêu cầu HSMT169,7m
12Ghíp phập đơn AG25-50Theo Yêu cầu HSMT10Cái
13Băng dính cách điệnTheo Yêu cầu HSMT5cuộn
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*16-50Theo Yêu cầu HSMT12cái
15Móc treo MT-16Theo Yêu cầu HSMT10cái
16Đai thép không rỉ InoxTheo Yêu cầu HSMT2,3kg
17Khóa đaiTheo Yêu cầu HSMT12cái
18Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấnTheo Yêu cầu HSMT1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,35 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.21
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực).31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi còn hoạt động tốt1
2 Đầm bàn còn hoạt động tốt1
3 Đầm cóc còn hoạt động tốt1
4 Máy đào còn hoạt động tốt1
5 Máy uốn, cắt sắt còn hoạt động tốt1
6 Máy lu rung còn hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép còn hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh hơi (bánh lốp) còn hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường còn hoạt động tốt1
10 Máy rải BTN còn hoạt động tốt1
11 Máy san còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
13 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
14 Máy ủi còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt1
16 Ô tô tưới nước còn hoạt động tốt1
17 Máy hàn còn hoạt động tốt1
18 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->