Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:07:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,677,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,35 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn, cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư xã Nam Dương, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11d, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Yêu cầu HSMT | 6.783,81 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp | Theo Yêu cầu HSMT | 5.787,9267 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Yêu cầu HSMT | 1.005,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 101,919 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.087,649 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Yêu cầu HSMT | 2.556,56 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Yêu cầu HSMT | 874,34 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp (đơn giá đã bao gồm chi phí đào xúc lên xe) | Theo Yêu cầu HSMT | 5.055,4938 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Yêu cầu HSMT | 314,762 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Yêu cầu HSMT | 279,789 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.643,353 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5, 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Yêu cầu HSMT | 1.643,353 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,646 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 276 | m |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 75,5 | m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,8965 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 70,3 | m2 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 64,112 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,763 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,644 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 13,272 | m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 20,462 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 72,511 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,199 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 27,72 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bậc lên xuống | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2056 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 9,72 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1401 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu HSMT | 2,068 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 24,94 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 263,0401 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu HSMT | 17,435 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo Yêu cầu HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo Yêu cầu HSMT | 25 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo Yêu cầu HSMT | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo Yêu cầu HSMT | 59 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo Yêu cầu HSMT | 71 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo Yêu cầu HSMT | 143 | cái |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 104,4125 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT TẤM ĐAN MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 15,9928 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 81,48 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 61,132 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0001 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4722 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu HSMT | 10,268 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,0921 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2244 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 45,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu HSMT | 153 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 58,6865 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,577 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6655 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,65 | m3 |
| G | RÃNH XÔNG, HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấpt III | Theo Yêu cầu HSMT | 4,4594 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 3,8 | m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,33 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu HSMT | 0,38 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu HSMT | 1,46 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 18,59 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,51 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0821 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép V | Theo Yêu cầu HSMT | 0,061 | tấn |
| 13 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang (Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 12,5 tấn, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Yêu cầu HSMT | 131,4225 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 26,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,408 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 29,832 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 124,08 | m2 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 46,9225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 33,792 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8461 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu HSMT | 6,336 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Yêu cầu HSMT | 132 | 1cấu kiện |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 23,982 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 3,672 | m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,119 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 30,734 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,655 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 8,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 2,88 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0386 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu HSMT | 0,768 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,672 | m3 |
| J | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 109,925 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,494 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Yêu cầu HSMT | 19 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo Yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 49,974 | m3 |
| K | CỬA THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 6,39 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,31 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,03 | m2 |
| L | HM CẤP ĐIỆN: Theo ĐM12 (TT12/2021/TT-BXD) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 19,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0831 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 14,02 | m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 21,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 21,6 | m3 |
| M | HM ĐIỆN: Theo ĐG 767-2018/BG | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3069 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| N | HM ĐIỆN: Phần xà thép,sứ cách điện, dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;A | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3404 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2279 | tấn |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Yêu cầu HSMT | 0,339 | 1km/1 dây |
| 7 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | 1 m |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp biển cấm, cao | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo Yêu cầu HSMT | 925,94 | kg |
| 18 | Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0 | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 19 | Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trời | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì 35kV + dây chì (FCO) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Sứ đứng PI-45kV + Ty | Theo Yêu cầu HSMT | 19 | Quả |
| 22 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite tiết diện 70 | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Dây bọc AC/XLPE 35kV 1*70mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 381 | m |
| 24 | Dây đồng Cu/XLPE M95mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 25 | Dây đồng Cu/XLPE M35mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng, nhôm 95 | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | Cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cuộn |
| 30 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Theo Yêu cầu HSMT | 25 | m |
| 31 | Chụp Silicol chống sét van | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 32 | Chụp Silicol cầu chì | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 33 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | 1 cột |
| 34 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | 1 bộ |
| 36 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2936 | 1km dây |
| 38 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 39 | Thay chống sét van | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 3 pha |
| 40 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 41 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | 1 tủ |
| 42 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 45 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| O | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV: Theo ĐM12 (TT12/2021/TT-BXD) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 15,35 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo Yêu cầu HSMT | 35,84 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,809 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,59 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,57 | m3 |
| P | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV: Theo ĐG 767-2018/BG | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0796 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1625 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,042 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,021 | km/dây |
| 7 | Lắp cổ dề, cao | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | 1 bộ |
| 8 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Yêu cầu HSMT | 32,34 | kg |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Cột BT ly tâm LT-8,5C | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 12 | Cột BT ly tâm LT-10B | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 13 | Cột BT ly tâm LT-10D | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 14 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Theo Yêu cầu HSMT | 162,5 | m |
| 15 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Theo Yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 16 | Cáp AL/XLPE 2x25mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 49 | m |
| 17 | Cáp AL/XLPE 4x25mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | m |
| 18 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4*50-95 | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 19 | Móc treo MT-16 | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ống nối dây hạ thế | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 22 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN2 | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cuộn |
| 26 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 27 | Đánh số cột hạ thế | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | vị trí |
| 28 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | chuyến |
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 269-2015/BG) | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp xà ngang bằng máy, loại xà | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | 1 bộ |
| 3 | Lắp choá đèn (lắp lốp) + đèn, chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | 1 chóa |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1697 | km/dây |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,175 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M25, M16 | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 10 | CU/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 11 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 | Theo Yêu cầu HSMT | 169,7 | m |
| 12 | Ghíp phập đơn AG25-50 | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cuộn |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*16-50 | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 15 | Móc treo MT-16 | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ Inox | Theo Yêu cầu HSMT | 2,3 | kg |
| 17 | Khóa đai | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 18 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,35 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy uốn, cắt sắt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy san | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi