Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209460-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20211209379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 10:12:00 đến ngày 2021-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Nhà văn hóa Di Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Tùng, Đ/c: xã Quảng Tùng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Tùng, Đ/c: xã Quảng Tùng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Tùng, Đ/c: xã Quảng Tùng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tưởng Thanh Tỉnh, Chủ tịch UBND xã Quảng Tùng, Đ/c: UBND xã Quảng Tùng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0914697294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT39,0111m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT14,8651m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 đất đàoTheo E-HSMT17,959m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo E-HSMT2,783m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT7,751m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT18,968m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT69,756m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,823100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,07tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,071tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,654m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,386100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,08tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,579tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT3,77100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT21,587m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT68,553m2
18Kẻ roang giả đáTheo E-HSMT68,553m2
19Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo E-HSMT68,553m2
20Xây bậc cấp gạch đặc không nung, vữa XM M75Theo E-HSMT21,185m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,174m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT12,798m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,499m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,484m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,554100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,851100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,522100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,891100m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT131,693m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT19,084m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT85,12m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT155,36m2
13Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT15,057m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT53,35m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14,5x21cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT10,65m3
16Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,849m3
17Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo E-HSMT10,914m2
18Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo E-HSMT5,808m2
19Lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo E-HSMT18,24m2
20Lắp dựng ô gió cố định, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo E-HSMT10,914m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT18,24m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT18,241m2
23Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,663tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,663tấn
25Gia công giằng mái thépTheo E-HSMT0,096tấn
26Lắp dựng giằng thépTheo E-HSMT0,096tấn
27Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mmTheo E-HSMT2,925100m2
28Lợp tôn úp nóc phẳng dày 0,5mmTheo E-HSMT0,334100m2
29Thi công trần tôn giả gỗ dày 0,3mmTheo E-HSMT1,471100m2
30Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42Theo E-HSMT34cái
31Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm sê nôTheo E-HSMT21,801m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT21,801m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT21,801m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT44,26m
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT70,46m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT289,24m
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT226,637m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo E-HSMT25,235m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT46,305m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT4,81m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT221,616m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT445,828m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT520,153m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT276,535m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,114tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,746tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,205tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,866tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,649tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,848tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,152tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,122tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,438tấn
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT3,638100m2
55Lắp dựng chữ Inox loại nhỏ (khoán gọn)Theo E-HSMT23chủ
56Lắp dựng chữ Inox loại lớn (khoán gọn)Theo E-HSMT18chử
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,408100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT16cái
59Lắp đai inox D90Theo E-HSMT24cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo E-HSMT100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo E-HSMT50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo E-HSMT175m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo E-HSMT310m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT360m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT175m
7Lắp đặt đèn ốp trầnTheo E-HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT14bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT17cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT12cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo E-HSMT13cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo E-HSMT4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo E-HSMT1cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT11 tủ
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo E-HSMT14hộp
D THIẾT BỊ PCCC
1LĐ bình bọt cứu hỏa MFZ-8Theo E-HSMT1bình
2LĐ bình cứu hỏa CO2-MT5Theo E-HSMT2bình
3LĐ biển tiêu lệnh, biển nội quy PCCCTheo E-HSMT1biển
4LĐ kệ đựng bình PCCCTheo E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
3 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
2 Máy đầm: Máy đầm bàn ≥1Kw1
3 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
4 Máy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy cắt uốn cốt thép: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw1
6 Máy cắt gạch đá: Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw1
7 Máy khoan bê tông: Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->