Gói thầu: Gói thầu số 3a: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + Nhà để xe (03 nhà) + Cổng, nhà bảo vệ + Bậc lên xuống các khu chức năng, đường dốc + Vỉa hè lát gạch BTTC, kè hộc đá + Hàng rào lưới thép B40 + Sân bê tông trước nhà lớp học 04 tầng + nhà bán trú + Các hạng mục tháo dỡ (tháo dỡ 02 nhà lớp học) + Bể nước, cấp nước ngoài nhà + Kè rọ đá (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3a: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + Nhà để xe (03 nhà) + Cổng, nhà bảo vệ + Bậc lên xuống các khu chức năng, đường dốc + Vỉa hè lát gạch BTTC, kè hộc đá + Hàng rào lưới thép B40 + Sân bê tông trước nhà lớp học 04 tầng + nhà bán trú + Các hạng mục tháo dỡ (tháo dỡ 02 nhà lớp học) + Bể nước, cấp nước ngoài nhà + Kè rọ đá (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:30:00 đến ngày 2021-12-13 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,955,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3a: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + Nhà để xe (03 nhà) + Cổng, nhà bảo vệ + Bậc lên xuống các khu chức năng, đường dốc + Vỉa hè lát gạch BTTC, kè hộc đá + Hàng rào lưới thép B40 + Sân bê tông trước nhà lớp học 04 tầng + nhà bán trú + Các hạng mục tháo dỡ (tháo dỡ 02 nhà lớp học) + Bể nước, cấp nước ngoài nhà + Kè rọ đá (giai đoạn 2) Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Bát Xát 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,024 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,847 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,125 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,065 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,321 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,733 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,547 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,378 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,039 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,436 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,118 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,357 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,917 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,704 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,704 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,392 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,46 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,46 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép vì kèo 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77,36 | m2 |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 36 | Bu lông D16 L300 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 37 | Bu lông D12 L100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 38 | Bu lông D14 L50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 39 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,453 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 42 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,857 | m3 |
| 43 | Trát trụ mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,318 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,318 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 245,358 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 245,358 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 254,676 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 254,676 | m2 |
| 49 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,109 | m2 |
| 50 | Đắp vữa nổi trang trí dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,028 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,298 | m |
| 52 | Bê tông lá chớp M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,055 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan lá chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lá chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông lá chớp, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 56 | Trát lá chớp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,261 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,261 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp rỗng 40x80x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,786 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 117,696 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,786 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 6 sóng PU dày 18, tôn mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,7 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,4 | m |
| 63 | Tôn úp bờ chảy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,24 | m |
| 64 | Ke thép giữ mái tôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | cái |
| 65 | Sản xuất con sơn thép hộp 50x50x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 66 | Sơn thép hộp rỗng 50x50 làm con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,98 | m2 |
| 67 | Lắp dựng thép con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 68 | Bu lông D12 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 69 | Đào móng bậc hè, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,386 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,377 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc hè, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,705 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,2 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 75 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 77 | Cột thép khu gia công D76x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,627 | 1m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 216,295 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,9 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,786 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,889 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,731 | 100m3 |
| 85 | Trát tường chân móng ngoài nhà dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,655 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,655 | m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,132 | m3 |
| 88 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,32 | m2 |
| 89 | Rải lớp bạt rứa đáy nền | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 90 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,092 | m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,491 | m3 |
| 93 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,46 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,97 | m3 |
| 95 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,941 | m2 |
| 96 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 227,719 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,105 | m2 |
| 98 | Đổ BT tấm đan rãnh nước đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,82 | m3 |
| 99 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,182 | tấn |
| 100 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,062 | 1m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,135 | m3 |
| 104 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,392 | m3 |
| 105 | Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,819 | m2 |
| 106 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,613 | m2 |
| 107 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,613 | m2 |
| 108 | Láng đáy rãnh TN có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,769 | m2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,59 | m3 |
| 110 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | m3 |
| 111 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 112 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 116 | Lắp dựng song chắn rác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | m2 |
| 117 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng đỡ kẹ bếp, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,423 | m3 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,614 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan bệ bếp đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,541 | m3 |
| 120 | SXLD ván khuôn tấm đan bệ bếp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 121 | SXLD cốt thép tấm đan bệ bếp D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,057 | m2 |
| 125 | Láng trên đan ống khói có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,534 | m2 |
| 126 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,247 | m3 |
| 127 | Ghép ván khuôn tấm chớp BTĐS | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 128 | SXLD cốt thép tấm chớp ĐS D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,219 | tấn |
| 129 | LD tấm chớp ĐS bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 130 | Trát chớp trang trí dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81,595 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81,595 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,376 | m3 |
| 133 | Ghép ván khuôn viên bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng viên bê tông trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 244 | Viên |
| 135 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,603 | tấn |
| 136 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,8 | tấn |
| 137 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,068 | tấn |
| 138 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,165 | tấn |
| 139 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,749 | m2 |
| 140 | Gioăng cao su đệm kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 457,264 | md |
| 141 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,5692 | kg |
| 142 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.632 | cái |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,963 | m2 |
| 144 | Khoá cửa đi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 145 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 146 | Móc gió cửa sổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63 | cái |
| 147 | Tay kéo cửa sổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 148 | Bản lề cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 196 | cái |
| 149 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 176 | cái |
| 150 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 13x26x1.4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,376 | tấn |
| 151 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép cửa, hoa sắt cửa các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.012 | kg |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,959 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,128 | 100m2 |
| 154 | Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 156 | Tủ điện phòng 2-4 modul | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 157 | Aptomat 1 pha, A=50A-6KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 163 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 164 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 165 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 315 | m |
| 166 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 295 | m |
| 167 | Hộp đấu dây 150x150 âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 168 | Con sơn đón điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 169 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp 30x60x1.5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 170 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép dầm trần 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,772 | m2 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,992 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 174 | Lót bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 175 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,728 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,264 | m3 |
| 177 | Cột điện TC-PCI-190 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 178 | Cổ dề ôm cho kẹp ngừng cột kép (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 76 | m |
| 180 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (NCx0,7) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,076 | km/dây |
| 181 | Ghíp cáp vặn xoắn 95/35 (2 bu lông) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 182 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn (kẹp xiết) 4x35 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 183 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 184 | Măng sông PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 185 | Van PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 186 | Zắc co PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Cút 90 PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 188 | Tê đều PP- R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 189 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 190 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 192 | Đào đường ống, đường cáp, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m3 |
| 194 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 296,786 | m2 |
| B | CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,355 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,167 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,186 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,243 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,025 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,985 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,308 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,71 | m3 |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,418 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,137 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,635 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,073 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,947 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,582 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,372 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,812 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,99 | m2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,99 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ trang trí trụ cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,72 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,032 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,848 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,848 | m2 |
| 46 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,768 | m2 |
| 47 | Ngói úp nóc KT 340x170x15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70,721 | viên |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,099 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,855 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,855 | m2 |
| 51 | Ống thép D50x3 làm khung cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,161 | tấn |
| 52 | Tôn hoa dập nổi dày 2mm bịt cánh cổng, biển tên | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | tấn |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,234 | tấn |
| 54 | SXLD mũi mác nhọn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,273 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,157 | m2 |
| 57 | Bản lề cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 58 | Bánh xe đẩy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bánh |
| 59 | Thanh ray bánh xe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 60 | Chốt cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 61 | Khoá cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 62 | SXLD biển hiệu tên trường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào móng băng đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,132 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,681 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,107 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,589 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,08 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,673 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,098 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,195 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,1 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,1 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,263 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,757 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,128 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,128 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,025 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,828 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,028 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,07 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,07 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,421 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,739 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,172 | m2 |
| 91 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,172 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,682 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,222 | m2 |
| 94 | ống nhựa PVC thoát nước mái D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, Vữa mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,727 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,576 | m3 |
| 97 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường chân móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,366 | m2 |
| 98 | Đào móng băng, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | 1m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | m3 |
| 101 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,28 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở trượt ,kính trắng dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,736 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,016 | 1m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,736 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,581 | 1m2 |
| 107 | Bộ đèn huỳnh quang 36W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha, A=20A-6KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 2x4mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 116 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 117 | Ống ghen nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,25 | 1m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,175 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,625 | m3 |
| 121 | Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 142,5 | viên |
| 122 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,143 | 1000 V |
| C | BẬC LÊN XUỐNG CÁC KHU CHỨC NĂNG + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,418 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,203 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,265 | m3 |
| 4 | Bạt rứa lót | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch Tuynel rỗng 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,63 | m3 |
| 6 | Trát bậc lên xuống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,114 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,525 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,075 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,351 | m3 |
| 12 | Lót lớp bạt rứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,757 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ LÁT GẠCH BTTC + KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,887 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 537,74 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,141 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,553 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,761 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,299 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,299 | m2 |
| 8 | Đào móng băng đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,39 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,74 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,73 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,6 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,53 | m3 |
| 14 | Đắp đất sét | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,52 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa U.PVC D76 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,282 | 100m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,603 | 100m3 |
| E | RÀO RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,118 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,562 | m3 |
| 4 | Rải bạt rứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,399 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột ống thép mạ kẽm D60x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,479 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,479 | tấn |
| 9 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D50x2 làm khung đỡ hàng rào | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,777 | tấn |
| 10 | Sắt vuông đặc 14x14 hàn khung đỡ với lưới thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,586 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 166,925 | 1m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.202,85 | m2 |
| 13 | Lưới thép B40 làm hàng rào | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.868,504 | kg |
| 14 | Lắp dựng hàng rào | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.199,63 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC 04 TẦNG + NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,866 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 443,295 | m3 |
| 3 | Bạt rứa lót | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,553 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 147,765 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông bằng máy 1*4 KT 5x5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 157,616 | 10m |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,523 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,927 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,876 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,927 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| G | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,7627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 363 | 1 rọ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,445 | tấn |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | 1 rọ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,429 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,622 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng bể, bằng máy, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,052 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 73,952 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,852 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,339 | tấn |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng M250, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,746 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,493 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,347 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,969 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,294 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đặc k nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,375 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,568 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,568 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110,058 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,9 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm bể | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 138,958 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,09 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất nắp tôn dày 2mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 27 | Lắp dựng nắp tôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Khóa nắp tôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE-PE80 D80 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100 m |
| 30 | Ống nhựa HDPE-PE80 D65 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100 m |
| 31 | Ống nhựa HDPE-PE80 D40 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,9 | 100m |
| 32 | Tê nhựa HDPE D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 33 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 34 | Côn thu HDPE D65-40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Van 2 chiều D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van 2 chiều D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Zắc co HDPE D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 40 | Zắc co HDPE D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Kép HDPE D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 42 | Kép HDPE D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu thu HDPE D40-32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Mặt bích HDPE D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Mặt bích HDPE D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 48 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 49 | Máy bơm nước CM-200-15KW-3P/380V (Q=54-132 M3/H, H=45-32M) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,94 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95,06 | m3 |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,872 | 1m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,22 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,714 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,924 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,22 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,014 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,749 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,3 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,3 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,132 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,549 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,314 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,314 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,423 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,423 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,462 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,546 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,546 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,264 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,264 | m2 |
| 84 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,037 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 90 | SXLD cốt thép tấm chớp ĐS | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 92 | Sắt hộp 30x60x2 làm cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 93 | Sản xuất cửa thép bản, thép góc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 94 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa Đ1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép cửa các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,606 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 97 | Khoá cửa đi + Then cài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Chốt cửa đi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Bản lề cối | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| I | CÁC HẠNG MỤC THÁO DỠ (THÁO DỠ 2 CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 311,697 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,262 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 109,895 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,994 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,024 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 204,8 | m3 |
| J | NHÀ ĐỂ XE (03 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,948 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,853 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,729 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,39 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,779 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,372 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,354 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,656 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,286 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,527 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 296,786 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng cột thép ống D140x3.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,696 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,696 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,782 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,274 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,274 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,76 | m2 |
| 21 | Xà gồ thép hộp 30x60x3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,562 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,686 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 71,064 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,198 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ. | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi