Gói thầu: Gói thầu số 3a: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + Nhà để xe (03 nhà) + Cổng, nhà bảo vệ + Bậc lên xuống các khu chức năng, đường dốc + Vỉa hè lát gạch BTTC, kè hộc đá + Hàng rào lưới thép B40 + Sân bê tông trước nhà lớp học 04 tầng + nhà bán trú + Các hạng mục tháo dỡ (tháo dỡ 02 nhà lớp học) + Bể nước, cấp nước ngoài nhà + Kè rọ đá (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206436-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 3a: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + Nhà để xe (03 nhà) + Cổng, nhà bảo vệ + Bậc lên xuống các khu chức năng, đường dốc + Vỉa hè lát gạch BTTC, kè hộc đá + Hàng rào lưới thép B40 + Sân bê tông trước nhà lớp học 04 tầng + nhà bán trú + Các hạng mục tháo dỡ (tháo dỡ 02 nhà lớp học) + Bể nước, cấp nước ngoài nhà + Kè rọ đá (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211206201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 11:30:00 đến ngày 2021-12-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,955,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3a: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + Nhà để xe (03 nhà) + Cổng, nhà bảo vệ + Bậc lên xuống các khu chức năng, đường dốc + Vỉa hè lát gạch BTTC, kè hộc đá + Hàng rào lưới thép B40 + Sân bê tông trước nhà lớp học 04 tầng + nhà bán trú + Các hạng mục tháo dỡ (tháo dỡ 02 nhà lớp học) + Bể nước, cấp nước ngoài nhà + Kè rọ đá (giai đoạn 2)
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Bát Xát
240 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,0241m3
2Đào móng bằng máy đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,195100m3
3Đắp cát nền móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,847m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,128m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,112100m2
6Bê tông cột M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,44m3
7Ván khuôn cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,098tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,125tấn
11Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,0651m3
12Đào móng bằng máy đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,392100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,321m3
14Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,733m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,315100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,547tấn
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,378m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,039m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,346100m3
21Bê tông cột M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,436m3
22Ván khuôn cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,625100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,118tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,357tấn
25Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,917m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,653100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,704m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,704m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,392tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058tấn
31Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,46tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,46tấn
33Sơn sắt thép vì kèo 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77,36m2
34Sản xuất giằng mái thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134tấn
36Bu lông D16 L300Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
37Bu lông D12 L100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128cái
38Bu lông D14 L50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
39Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,453m3
40Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,277100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,144tấn
42Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,857m3
43Trát trụ mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,318m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,318m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V245,358m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V245,358m2
47Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V254,676m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V254,676m2
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,109m2
50Đắp vữa nổi trang trí dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,028m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,298m
52Bê tông lá chớp M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,055m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan lá chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017tấn
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lá chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,006100m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông lá chớp, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
56Trát lá chớp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,261m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,261m2
58Gia công xà gồ thép hộp rỗng 40x80x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,786tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V117,696m2
60Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,786tấn
61Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 6 sóng PU dày 18, tôn mạ nhôm kẽm dày 0,45mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,7100m2
62Tôn úp nócTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,4m
63Tôn úp bờ chảyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,24m
64Ke thép giữ mái tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110cái
65Sản xuất con sơn thép hộp 50x50x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09tấn
66Sơn thép hộp rỗng 50x50 làm con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,98m2
67Lắp dựng thép con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09tấn
68Bu lông D12Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
69Đào móng bậc hè, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,386m3
70Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,377m3
71Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256m3
72Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc hè, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,705m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,21m3
74Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,072m3
75Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5m3
76Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04100m2
77Cột thép khu gia công D76x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,057tấn
78Lắp cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,057tấn
79Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,6271m2
80Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V216,295m2
81Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,9m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,786m2
83Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,889m3
84Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,731100m3
85Trát tường chân móng ngoài nhà dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,655m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,655m2
87Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,132m3
88Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,32m2
89Rải lớp bạt rứa đáy nềnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,413100m2
90Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,092m3
91Đào móng bằng máy, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,188100m3
92Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,491m3
93Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,46m3
94Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,97m3
95Trát rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,941m2
96Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V227,719m2
97Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,105m2
98Đổ BT tấm đan rãnh nước đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,82m3
99SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,182tấn
100SXLD ván khuôn tấm đan ĐSTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,106100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V501cấu kiện
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,0621m3
103Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,135m3
104Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,392m3
105Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,819m2
106Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,613m2
107Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,613m2
108Láng đáy rãnh TN có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,769m2
109Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,59m3
110Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102m3
111SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m2
112SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cấu kiện
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005tấn
115Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011tấn
116Lắp dựng song chắn rácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6m2
117Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng đỡ kẹ bếp, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,423m3
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,614m2
119Bê tông tấm đan bệ bếp đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,541m3
120SXLD ván khuôn tấm đan bệ bếpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,043100m2
121SXLD cốt thép tấm đan bệ bếp DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,086tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51cấu kiện
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
124Trát trần, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,057m2
125Láng trên đan ống khói có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,534m2
126Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,247m3
127Ghép ván khuôn tấm chớp BTĐSTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13100m2
128SXLD cốt thép tấm chớp ĐS DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,219tấn
129LD tấm chớp ĐS bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92cái
130Trát chớp trang trí dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81,595m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81,595m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,376m3
133Ghép ván khuôn viên bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088100m2
134Lắp dựng viên bê tông trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V244Viên
135Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,603tấn
136Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8tấn
137SX tôn làm cánh cửa dày 2lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,068tấn
138Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,165tấn
139Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,749m2
140Gioăng cao su đệm kínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V457,264md
141Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,5692kg
142Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.632cái
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,963m2
144Khoá cửa điTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
145Chốt cửa đi + cửa sổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68cái
146Móc gió cửa sổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63cái
147Tay kéo cửa sổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92cái
148Bản lề cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V196cái
149Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V176cái
150Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 13x26x1.4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,376tấn
151Sơn tĩnh điện kết cấu thép cửa, hoa sắt cửa các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.012kg
152Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,959m2
153Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,128100m2
154Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
155Lắp đặt quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
156Tủ điện phòng 2-4 modulTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
157Aptomat 1 pha, A=50A-6KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
158Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
159Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
160Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
161Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
162Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
163Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110m
164Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70m
165Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V315m
166Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V295m
167Hộp đấu dây 150x150 âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6hộp
168Con sơn đón điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1Cái
169Sản xuất dầm trần bằng thép hộp 30x60x1.5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134tấn
170Lắp dựng dầm trần thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134tấn
171Sơn sắt thép dầm trần 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,772m2
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,992m3
173Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067100m2
174Lót bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,022100m2
175Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,728m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,264m3
177Cột điện TC-PCI-190Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cột
178Cổ dề ôm cho kẹp ngừng cột kép (mạ kẽm nhúng nóng)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
179Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V76m
180Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (NCx0,7)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,076km/dây
181Ghíp cáp vặn xoắn 95/35 (2 bu lông)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
182Kẹp ngừng cáp vặn xoắn (kẹp xiết) 4x35Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
183Ống nhựa PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5100m
184Măng sông PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
185Van PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
186Zắc co PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
187Cút 90 PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
188Tê đều PP- R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
189Cút ren trong PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
190Đầu thu PP-R D50x25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
191Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
192Đào đường ống, đường cáp, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m3
194Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V296,786m2
B CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,3551m3
2Đào móng bằng máy, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,212100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,576m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,167m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,05100m2
6Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,008m3
7Ván khuôn cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,186tấn
10Đào móng băng, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,2431m3
11Đắp cát nền móng công trình.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,025m3
13Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,985m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,081100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08tấn
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,308m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,71m3
19Bê tông cột M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,418m3
20Ván khuôn cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,208100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,106tấn
23Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,137m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,136100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,036tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,149tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08tấn
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,635m2
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,073m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,449100m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,947m2
32Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,582m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,372tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,149tấn
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,812m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,99m2
37Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,99m2
38Ốp gạch thẻ trang trí trụ cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,72m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27m
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,032m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,848m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,848m2
46Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,768m2
47Ngói úp nóc KT 340x170x15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70,721viên
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,099m3
49Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,855m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,855m2
51Ống thép D50x3 làm khung cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,161tấn
52Tôn hoa dập nổi dày 2mm bịt cánh cổng, biển tênTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,064tấn
53Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,234tấn
54SXLD mũi mác nhọnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,273m2
56Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,157m2
57Bản lề cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
58Bánh xe đẩyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bánh
59Thanh ray bánh xeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16m
60Chốt cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
61Khoá cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
62SXLD biển hiệu tên trườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
63Đào móng băng đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,1321m3
64Đào móng bằng máy, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,192100m3
65Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,681m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,107m3
67Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,589m3
68Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,08m3
69Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,673m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,061100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,098tấn
73Bê tông sàn mái M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,195m3
74Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,301100m2
75Trát trần, vữa XM M75,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,1m2
76Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,1m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,263tấn
78Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,757m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088100m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,128m2
81Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,128m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,025tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,144tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,828m3
85Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,028m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,07m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,07m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,421m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,739m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,172m2
91Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,172m2
92Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,682m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,222m2
94ống nhựa PVC thoát nước mái D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m
95Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, Vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,727m2
96Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,576m3
97Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường chân móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,366m2
98Đào móng băng, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0631m3
99Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02m3
100Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049m3
101SXLD cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,28m2
102SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở trượt ,kính trắng dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,736m2
103Lắp dựng cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,0161m2
104Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,736m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5811m2
107Bộ đèn huỳnh quang 36WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
108Lắp đặt đèn ốp trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
109Lắp đặt quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
110Aptomat 1 pha, A=20A-6KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
111Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
112Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
113Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 2x4mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42m
116Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40m
117Ống ghen nhựa xoắn HDPE D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25m
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,251m3
119Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,175m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,625m3
121Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V142,5viên
122Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1431000 V
C BẬC LÊN XUỐNG CÁC KHU CHỨC NĂNG + ĐƯỜNG DỐC
1Đào móng băng, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4181m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,203m3
3Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,265m3
4Bạt rứa lótTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,576100m2
5Xây gạch Tuynel rỗng 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,63m3
6Trát bậc lên xuống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,114m2
7Đào móng băng, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5251m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,075m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m2
11Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,351m3
12Lót lớp bạt rứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,757100m2
D VỈA HÈ LÁT GẠCH BTTC + KÈ ĐÁ HỘC
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,887m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V537,74m2
3Đào móng băng, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,1411m3
4Đào móng bằng máy, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,553100m3
5Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,761m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,299m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,299m2
8Đào móng băng đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,391m3
9Đào móng bằng máy đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,105100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,74m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,73m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,6m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,53m3
14Đắp đất sétTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,52m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,073100m3
16Ống nhựa U.PVC D76Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,282100m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,736100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,603100m3
E RÀO RÀO LƯỚI THÉP B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,118m3
2Đào móng bằng máy, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,551100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,562m3
4Rải bạt rứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,112100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,488m3
6Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,399100m2
7Sản xuất cột ống thép mạ kẽm D60x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,479tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,479tấn
9Sản xuất ống thép mạ kẽm D50x2 làm khung đỡ hàng ràoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,777tấn
10Sắt vuông đặc 14x14 hàn khung đỡ với lưới thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,586tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V166,9251m2
12Gia công hàng rào lưới thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.202,85m2
13Lưới thép B40 làm hàng ràoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.868,504kg
14Lắp dựng hàng ràoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.199,63m2
F SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC 04 TẦNG + NHÀ BÁN TRÚ
1Đào san đất bằng máy, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,866100m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V443,295m3
3Bạt rứa lótTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,553100m2
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V147,765m3
5Cắt khe sân bê tông bằng máy 1*4 KT 5x5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V157,61610m
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,523100m2
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,9271m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,876m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,927m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,4m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,4m2
G KÈ RỌ ĐÁ
1Đào móng bằng máy, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7627100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,141100m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3631 rọ
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,445tấn
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V321 rọ
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,429tấn
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,622100m3
H BỂ NƯỚC + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đào móng bể, bằng máy, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,625100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,0521m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V73,952m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,852m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,116100m2
6Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,806m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,195100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,139tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,339tấn
10Bê tông bể chứa dạng thành thẳng M250, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,39m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,746100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,493tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,347tấn
14Bê tông sàn mái M250, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,969m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,294100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,215tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004tấn
18Xây bể chứa bằng gạch đặc k nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,375m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,568m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,568m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110,058m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,9m2
23Quét Sika chống thấm bểTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V138,958m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,09m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,066100m3
26Sản xuất nắp tôn dày 2mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013tấn
27Lắp dựng nắp tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013tấn
28Khóa nắp tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
29Ống nhựa HDPE-PE80 D80 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,05100 m
30Ống nhựa HDPE-PE80 D65 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01100 m
31Ống nhựa HDPE-PE80 D40 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,9100m
32Tê nhựa HDPE D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
33Cút nhựa HDPE D40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25cái
34Côn thu HDPE D65-40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
35Van 2 chiều D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
36Van 2 chiều D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
37Van 1 chiều D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
38Van 1 chiều D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
39Zắc co HDPE D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
40Zắc co HDPE D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
41Kép HDPE D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
42Kép HDPE D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
43Đầu thu HDPE D40-32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
44Mặt bích HDPE D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
45Mặt bích HDPE D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
47Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
48Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
49Máy bơm nước CM-200-15KW-3P/380V (Q=54-132 M3/H, H=45-32M)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
50Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,98100m3
51Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,94m3
52Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95,06m3
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,8721m3
54Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,22m3
55Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,714m3
56Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,924m3
57Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,22m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024tấn
61Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,014m3
62Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,749m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,093100m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,3m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,3m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,052tấn
67Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,132m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,047tấn
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,4m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,4m2
73Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,549m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,314m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,314m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,423m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,423m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,36m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,462m2
80Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,546m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,546m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,264m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,264m2
84Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,25m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,037m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007100m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,32m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,32m2
90SXLD cốt thép tấm chớp ĐSTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007tấn
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
92Sắt hộp 30x60x2 làm cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018tấn
93Sản xuất cửa thép bản, thép gócTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026tấn
94Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa Đ1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004tấn
95Sơn sắt thép cửa các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,606m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,98m2
97Khoá cửa đi + Then càiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
98Chốt cửa điTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
99Bản lề cốiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
I CÁC HẠNG MỤC THÁO DỠ (THÁO DỠ 2 CÔNG VỤ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V311,697m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,262tấn
3Tháo dỡ cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,6m2
4Tháo dỡ cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,5m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V109,895m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,994m3
7Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,024100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,048100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V204,8m3
J NHÀ ĐỂ XE (03 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,948m3
2Đào móng bằng máy, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,853100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,729m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,216m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,461100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,101tấn
7Đào móng băng, đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,39m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,779m3
9Đắp cát nền móng công trình.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,372m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,354m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,656m2
12Đắp cát nền móng công trình Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,286m3
13Bê tông nền M150, đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,527m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V296,786tấn
15Sản xuất cột bằng cột thép ống D140x3.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,696tấn
16Lắp dựng cột thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 0,696tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,782m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,274tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,274tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,76m2
21Xà gồ thép hộp 30x60x3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,562tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,686tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 71,064m2
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,198100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Ô tô tải tự đổ. Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->