Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công san nền, kè đá và xây hoàn trả mương thủy lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công san nền, kè đá và xây hoàn trả mương thủy lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:23:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,775,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/Giao thông/Hạ tầng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:+ 02 kỹ sư giao thông/hạ tầng/xây dựng+ 01 kỹ sư thủy lợi/công trình thủy… |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên.-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công san nền, kè đá và xây hoàn trả mương thủy lợi Cơ sở làm việc phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tại địa điểm mới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018-2020) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh nếu hợp đồng thực hiện với tư cách liên danh + Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Thanh lý * Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt + Thiết bị thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 069.2529.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 069.2529.132 - Fax: 069.2529.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: phòng Hậu cần + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 069.2529.132 - Fax: 069.2529.201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: đồng chí Lê Đức Anh – Cán bộ phòng Hậu cần; Điện thoại: 0973.945.318 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Vét xử lý | 97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Vận chuyển đổ thải | 1.241,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Vận chuyển đổ thải | 1.241,6 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đầm đất | 311,3862 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về san nền (giá mua đất tham khảo tại Quyết định số 672/QD-UBND ngày 28/12/2020, đã bao gồm các loại thuế, phí ... liên quan, và chưa tính thuế VAT) | Mua đất tại mỏ | 42.473,0777 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Vận chuyển đất về công trình | 4.247,3078 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Vận chuyển đất về công trình | 4.247,3078 | 10m³/1km |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng kè đá | 10,0991 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Lắp dựng ván khuôn | 0,4076 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông lót | 37,843 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Xây móng kè đá | 300,834 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất kè đá | 5,8659 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao | Xây tường kè đá | 294,246 | m3 |
| 7 | Ống nhựa UPVC D90 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,35 | 100m |
| 8 | Xếp rọ đá thoát nước (bao gồm vật liệu đá+ rọ, nhân công) | Xếp rọ đá thoát nước | 41 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 15,576 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( hệ số nở rời k=1,24) | Vận chuyển đất | 45,2192 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Vận chuyển đất | 45,2192 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| E | RÃNH, MƯƠNG, GA THOÁT NƯỚC, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào mương, ga thoát nước… | 10,464 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông lót | 43,333 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Lắp dựng cốt thép | 21,6938 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Lắp đặt ván khuôn | 12,693 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đổ bê tông | 174,0319 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Lắp đặt ván khuôn | 3,0872 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,2793 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông tấm đan | 24,88 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thép thang thăm ga D18 | Lắp đặt thép thang thăm ga | 81,52 | Kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | 3,6625 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần | 317 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 16 | cái |
| 13 | Nắp ga gang màu ghi 850x850 | Nắp ga gang màu ghi | 9 | cái |
| 14 | Thép góc L50x5 | Thép góc L | 675,1 | kg |
| 15 | Nắp đan vỉ thép hở | Nắp đan vỉ thép | 144 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu | 5,9486 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,5155 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất | 4,5155 | 100m3/1km |
| F | ĐƯỜNG CỐNG D800-D1200 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất | 0,9859 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C | 0,1817 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1200 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D800 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | 12 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1200 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | 1 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, đường kính 800mm | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, đường kính | 12 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, đường kính 1200mm | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, đường kính | 1 | mối nối |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 27 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu | 0,4132 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5727 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/Giao thông/Hạ tầng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:+ 02 kỹ sư giao thông/hạ tầng/xây dựng+ 01 kỹ sư thủy lợi/công trình thủy… | 3 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên.-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 2 | Máy lu | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 3 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi